Gói thầu: Thi công xây dựng 08 phòng học dãy A, 07 phòng học dãy B và 01 phòng chức năng, nhà xe (học sinh + giáo viên), sân đường - thoát nước - cột cờ.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200158063-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng 08 phòng học dãy A, 07 phòng học dãy B và 01 phòng chức năng, nhà xe (học sinh + giáo viên), sân đường - thoát nước - cột cờ. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200157553 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh + ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-04 09:30:00 đến ngày 2020-03-15 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,433,647,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 08 PHÒNG HỌC DÃY A | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 1,984 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | 1,259 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | 8,239 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | 1,6783 | 100m3 | |
| 5 | ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m, đất cấp I | 14,493 | 100m | |
| 6 | Nối cọc BTCT 25x25cm | 2 | 1mối | |
| 7 | Thép nối cọc | 50,099 | kg | |
| 8 | Bê tông gạch vỡ mác 75 | 4,112 | m3 | |
| 9 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | 5,337 | m3 | |
| 10 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | 29,912 | m3 | |
| 11 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | 4,23 | m3 | |
| 12 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 | 27,361 | m3 | |
| 13 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 (gạch xi măng cốt liệu) | 22,018 | m3 | |
| 14 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 (gạch xi măng cốt liệu) | 22,018 | m3 | |
| 15 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | 0,41 | m3 | |
| 16 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM M75 | 9,059 | m3 | |
| 17 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | 0,883 | m3 | |
| 18 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | 4,633 | m3 | |
| 19 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | 1,136 | m3 | |
| 20 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 | 1,554 | m3 | |
| 21 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | 0,862 | m3 | |
| 22 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | 0,579 | m3 | |
| 23 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | 6,766 | m3 | |
| 24 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 | 6,13 | m3 | |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | 5,664 | m3 | |
| 26 | Hao phí giáo thép | 128,405 | m3 | |
| 27 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | 29,151 | m3 | |
| 28 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 3,64 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | 8,239 | m3 | |
| 30 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,516 | m3 | |
| 31 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | 53,007 | m3 | |
| 32 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | 3,124 | m3 | |
| 33 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | 13,409 | m3 | |
| 34 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | 12,405 | m3 | |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | 59,701 | m3 | |
| 36 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | 40,147 | m3 | |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | 21,228 | m3 | |
| 38 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 | 5,897 | m3 | |
| 39 | Làm sàn gạch bộng dày 20cm loại gạch bộng 40x25x15cm | 176,32 | m2 | |
| 40 | Sản xuất bê tông cọc cừ đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | 83,014 | m3 | |
| 41 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | 0,738 | m3 | |
| 42 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,048 | m3 | |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 1,695 | 100m2 | |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,445 | 100m2 | |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 4,637 | 100m2 | |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | 7,096 | 100m2 | |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | 4,809 | 100m2 | |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, máng nước, tấm đan | 3,151 | 100m2 | |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | 0,521 | 100m2 | |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột | 3,417 | 100m2 | |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | 1,726 | tấn | |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | 0,023 | tấn | |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | 0,06 | tấn | |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | 0,424 | tấn | |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | 2,242 | tấn | |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,239 | tấn | |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | 0,901 | tấn | |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | 2,533 | tấn | |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 0,162 | tấn | |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | 0,444 | tấn | |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m | 1,349 | tấn | |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,44 | tấn | |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | 0,355 | tấn | |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | 1,381 | tấn | |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m | 0,054 | tấn | |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 0,353 | tấn | |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 0,088 | tấn | |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | 0,016 | tấn | |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | 1,412 | tấn | |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | 1,229 | tấn | |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,056 | tấn | |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,226 | tấn | |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | 0,311 | tấn | |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 0,428 | tấn | |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 0,1 | tấn | |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | 0,029 | tấn | |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | 2,076 | tấn | |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | 0,541 | tấn | |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 0,21 | tấn | |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | 0,229 | tấn | |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | 0,908 | tấn | |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,018 | tấn | |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,05 | tấn | |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 0,018 | tấn | |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 0,05 | tấn | |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,01 | tấn | |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,044 | tấn | |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 0,014 | tấn | |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 0,064 | tấn | |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,005 | tấn | |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,016 | tấn | |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,006 | tấn | |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,01 | tấn | |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,007 | tấn | |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,009 | tấn | |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,029 | tấn | |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 0,389 | tấn | |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 1,282 | tấn | |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 0,502 | tấn | |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m | 0,302 | tấn | |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m | 0,422 | tấn | |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 0,165 | tấn | |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 4,178 | tấn | |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,044 | tấn | |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | 0,16 | tấn | |
| 106 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m | 0,14 | tấn | |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,23 | tấn | |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m | 0,472 | tấn | |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,114 | tấn | |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,069 | tấn | |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | 0,343 | tấn | |
| 112 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 0,151 | tấn | |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 0,119 | tấn | |
| 114 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | 0,343 | tấn | |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | 0,035 | tấn | |
| 116 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | 0,01 | tấn | |
| 117 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | 2,638 | tấn | |
| 118 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | 0,298 | tấn | |
| 119 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | 0,168 | tấn | |
| 120 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | 10,858 | tấn | |
| 121 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính >18mm | 0,103 | tấn | |
| 122 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | 0,301 | tấn | |
| 123 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | 0,055 | tấn | |
| 124 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | 0,044 | tấn | |
| 125 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, vữa XM mác 75 | 9,24 | m2 | |
| 126 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, luôn hoa sắt | 25,4 | m2 | |
| 127 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, luôn hoa sắt | 4,32 | m2 | |
| 128 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 183,68 | m2 | |
| 129 | Sản xuất cửa thép, cổng thép | 3,829 | tấn | |
| 130 | Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm gắn bằng matit cửa, vách dạng thường | 121,588 | m2 | |
| 131 | Lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm (1 bộ) | 16 | 1 bộ | |
| 132 | Sản xuất lan can | 0,107 | tấn | |
| 133 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm chiều dài bất kỳ | 4,487 | 100m2 | |
| 134 | Sản xuất xà gồ thép | 2,545 | tấn | |
| 135 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,545 | tấn | |
| 136 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 | 99,917 | m2 | |
| 137 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | 99,917 | m2 | |
| 138 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 | 372,21 | m2 | |
| 139 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400mm | 642,93 | m2 | |
| 140 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm | 49,2 | m2 | |
| 141 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 250x250mm | 43,21 | m2 | |
| 142 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 250x400mm | 159,04 | m2 | |
| 143 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 60x240mm | 46,163 | m2 | |
| 144 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | 43,92 | m2 | |
| 145 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | 28,985 | m2 | |
| 146 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | 26,304 | m2 | |
| 147 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 6,36 | m2 | |
| 148 | Đắp phào kép, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | 48 | m | |
| 149 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 25,6 | m | |
| 150 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 7,504 | m2 | |
| 151 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 269,152 | m | |
| 152 | Làm trần bằng tấm prima dày 4,5 ly sơn nước, khung sắt 60x60cm | 43,04 | m2 | |
| 153 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 111,72 | m2 | |
| 154 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 299,459 | m2 | |
| 155 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 608,036 | m2 | |
| 156 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 113,856 | m2 | |
| 157 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 153,28 | m2 | |
| 158 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | 284,02 | m2 | |
| 159 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | 338,648 | m2 | |
| 160 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (không sơn nước) | 38,387 | m2 | |
| 161 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | 481,01 | m2 | |
| 162 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | 305,97 | m2 | |
| 163 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | 57,56 | m2 | |
| 164 | Trát gờ chỉ, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | 181,6 | m | |
| 165 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,249 | m2 | |
| 166 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | 307,38 | m2 | |
| 167 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | 564,459 | m2 | |
| 168 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | 608,036 | m2 | |
| 169 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 307,219 | m2 | |
| 170 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | 1.103,678 | m2 | |
| 171 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | 871,678 | m2 | |
| 172 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.711,714 | m2 | |
| 173 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,605 | 100m3 | |
| 174 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | 0,23 | 100m3 | |
| 175 | Đắp cát nền móng công trình | 3,028 | m3 | |
| 176 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | 0,458 | m3 | |
| 177 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | 13,085 | m3 | |
| 178 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | 3,136 | m3 | |
| 179 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | 1,408 | m3 | |
| 180 | Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | 3,868 | m3 | |
| 181 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,716 | m3 | |
| 182 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,169 | m3 | |
| 183 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | 1,244 | m3 | |
| 184 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | 0,039 | 100m2 | |
| 185 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | 1,407 | 100m2 | |
| 186 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg | 19 | cái | |
| 187 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | 0,046 | tấn | |
| 188 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính >10mm | 0,005 | tấn | |
| 189 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | 0,061 | tấn | |
| 190 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,056 | tấn | |
| 191 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 72,398 | m2 | |
| 192 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | 12,465 | m2 | |
| 193 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 200mm bằng thủ công, đoạn ống dài 1m | 89,6 | đoạn ống | |
| 194 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 200mm | 77,6 | mối nối | |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm | 0,12 | 100m | |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=200mm | 0,054 | 100m | |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | 12 | Cái | |
| 198 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | 9 | Cái | |
| 199 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông | 12 | Cái | |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | 2 | Cái | |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | 5 | Cái | |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=114mm | 0,4 | 100m | |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm | 2,52 | 100m | |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông | 10 | Cái | |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | 16 | Cái | |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | 10 | Cái | |
| 207 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 | 16 | Cái | |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm | 0,37 | 100m | |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm | 0,35 | 100m | |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm | 0,4 | 100m | |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông | 62 | Cái | |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | 6 | Cái | |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | 6 | Cái | |
| 214 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | 6 | Cái | |
| 215 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | 5 | Cái | |
| 216 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông | 38 | Cái | |
| 217 | Lắp đặt van đường kính 34mm | 5 | Cái | |
| 218 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt Rơ le | 2 | cái | |
| 219 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | Cái | |
| 220 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa dung tích 1,5m3 | 1 | Bể | |
| 221 | Lắp đặt chậu xí xổm | 18 | Bộ | |
| 222 | Lắp đặt vòi rửa | 18 | Bộ | |
| 223 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | Bộ | |
| 224 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | 8 | Cái | |
| 225 | Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòi | 6 | Bộ | |
| 226 | Lắp đặt giá treo | 12 | Cái | |
| 227 | Lắp đặt gương soi | 6 | Cái | |
| 228 | Lắp đặt kệ kính | 6 | Cái | |
| B | 08 PHÒNG HỌC DÃY A (ĐIỆN CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn đơn LED T8, 1,2m - 1x20W, chóa INOX phản quang | 16 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn đơn LED T8, 1,2m - 1x20W, gắn nổi sát trần | 79 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn đơn LED T8, 1,2m - 1x20W, gắn nổi trên tường | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn LED ốp trần Þ175, bóng 12W có ánh sáng trắng | 26 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m, 1x80W không hộp số quạt | 32 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt một công tắc 1 chiều trên mặt nạ 1 lỗ | 3 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt hai công tắc 1 chiều trên mặt nạ 2 lỗ | 4 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt năm công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ | 8 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt bốn dimmer quạt trên 1 mặt nạ | 8 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt một công tắc 2 chiều trên mặt nạ 1 lỗ | 2 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + 1 công tắc hai trên 1 mặt nạ | 2 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất) | 16 | cái | |
| 13 | Lắp đặt MCB 2P-63A, dòng cắt 6kA | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P-40A, dòng cắt 6kA | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt RCBO 2P-40A, dòng rò 30mA | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt RCBO 2P-20A, dòng rò 30mA | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 4,5kA | 8 | cái | |
| 18 | Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 4,5kA | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt tủ điện 9 đường ( sử dụng tủ kim loại ) | 1 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt tủ điện 14 đường ( sử dụng tủ kim loại ) | 1 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt dây CV-1,5mm2 | 2.150 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây CV-2,5mm2 | 560 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây CV-6mm2 | 18 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây CXV-10mm2 ( cáp dự kiến cấp nguồn ) | 140 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20mm | 540 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ32mm | 22 | m | |
| 27 | Lắp đặt đế âm | 43 | cái | |
| 28 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy | 154 | cái | |
| 29 | Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm | 10 | cái | |
| 30 | Lắp đặt nối trơn các loại | 200 | Cái | |
| 31 | Lắp đặt khớp nối ren các loại | 43 | Cái | |
| 32 | Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ14, L=2,3m, VN | 3 | cọc | |
| 33 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 | 3 | con | |
| 34 | Kéo rải dây tiếp đất ( cáp đồng trần 25mm2 ) | 18 | m | |
| 35 | Thép tròn Þ8 treo quạt | 32 | bộ | |
| 36 | Băng keo điện loại tốt | 5 | cuộn | |
| 37 | Gia công lắp đặt giá treo đèn bảng, ống INOX Þ16 dày 1li | 16 | bộ | |
| C | 07 PHÒNG HỌC DÃY B VÀ 01 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 1,984 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | 1,259 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | 8,239 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | 1,6783 | 100m3 | |
| 5 | ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m, đất cấp I | 14,493 | 100m | |
| 6 | Nối cọc BTCT 25x25cm | 2 | 1mối | |
| 7 | Thép nối cọc | 50,099 | kg | |
| 8 | Bê tông gạch vỡ mác 75 | 4,112 | m3 | |
| 9 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | 5,337 | m3 | |
| 10 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | 29,912 | m3 | |
| 11 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | 4,23 | m3 | |
| 12 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 | 27,361 | m3 | |
| 13 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 (gạch xi măng cốt liệu) | 22,018 | m3 | |
| 14 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 (gạch xi măng cốt liệu) | 22,018 | m3 | |
| 15 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | 0,41 | m3 | |
| 16 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM M75 | 9,059 | m3 | |
| 17 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | 0,883 | m3 | |
| 18 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | 4,633 | m3 | |
| 19 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | 0,882 | m3 | |
| 20 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 | 1,554 | m3 | |
| 21 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | 0,862 | m3 | |
| 22 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | 0,579 | m3 | |
| 23 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | 6,766 | m3 | |
| 24 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 | 6,13 | m3 | |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | 5,664 | m3 | |
| 26 | Hao phí giáo thép | 128,405 | m3 | |
| 27 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | 29,151 | m3 | |
| 28 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 3,64 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | 8,239 | m3 | |
| 30 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,516 | m3 | |
| 31 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | 53,007 | m3 | |
| 32 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | 3,124 | m3 | |
| 33 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | 13,409 | m3 | |
| 34 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | 12,405 | m3 | |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | 59,701 | m3 | |
| 36 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | 40,147 | m3 | |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | 21,228 | m3 | |
| 38 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 | 5,897 | m3 | |
| 39 | Làm sàn gạch bộng dày 20cm loại gạch bộng 40x25x15cm | 176,32 | m2 | |
| 40 | Sản xuất bê tông cọc cừ đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | 83,014 | m3 | |
| 41 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | 0,738 | m3 | |
| 42 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,048 | m3 | |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 1,695 | 100m2 | |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,445 | 100m2 | |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 4,637 | 100m2 | |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | 7,096 | 100m2 | |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | 4,809 | 100m2 | |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, máng nước, tấm đan | 3,151 | 100m2 | |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | 0,521 | 100m2 | |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột | 3,417 | 100m2 | |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | 1,726 | tấn | |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | 0,023 | tấn | |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | 0,06 | tấn | |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | 0,424 | tấn | |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | 2,242 | tấn | |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,239 | tấn | |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | 0,901 | tấn | |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | 2,533 | tấn | |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 0,162 | tấn | |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | 0,444 | tấn | |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m | 1,349 | tấn | |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,44 | tấn | |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | 0,355 | tấn | |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | 1,381 | tấn | |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m | 0,054 | tấn | |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 0,353 | tấn | |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 0,088 | tấn | |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | 0,016 | tấn | |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | 1,412 | tấn | |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | 1,229 | tấn | |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,056 | tấn | |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,226 | tấn | |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | 0,311 | tấn | |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 0,428 | tấn | |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 0,1 | tấn | |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | 0,029 | tấn | |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | 2,076 | tấn | |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | 0,541 | tấn | |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 0,21 | tấn | |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | 0,229 | tấn | |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | 0,908 | tấn | |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,018 | tấn | |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,05 | tấn | |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 0,018 | tấn | |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 0,05 | tấn | |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,01 | tấn | |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,044 | tấn | |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 0,014 | tấn | |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 0,064 | tấn | |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,005 | tấn | |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,016 | tấn | |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,006 | tấn | |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,01 | tấn | |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,007 | tấn | |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,009 | tấn | |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,029 | tấn | |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 0,389 | tấn | |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 1,282 | tấn | |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 0,502 | tấn | |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m | 0,302 | tấn | |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m | 0,422 | tấn | |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 0,165 | tấn | |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 4,178 | tấn | |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,044 | tấn | |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | 0,16 | tấn | |
| 106 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m | 0,14 | tấn | |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,23 | tấn | |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m | 0,472 | tấn | |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,114 | tấn | |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,069 | tấn | |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | 0,343 | tấn | |
| 112 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 0,151 | tấn | |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 0,119 | tấn | |
| 114 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | 0,343 | tấn | |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | 0,035 | tấn | |
| 116 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | 0,01 | tấn | |
| 117 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | 2,638 | tấn | |
| 118 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | 0,298 | tấn | |
| 119 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | 0,168 | tấn | |
| 120 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | 10,858 | tấn | |
| 121 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính >18mm | 0,103 | tấn | |
| 122 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | 0,301 | tấn | |
| 123 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | 0,055 | tấn | |
| 124 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | 0,044 | tấn | |
| 125 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, vữa XM mác 75 | 9,24 | m2 | |
| 126 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, luôn hoa sắt | 25,4 | m2 | |
| 127 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, luôn hoa sắt | 4,32 | m2 | |
| 128 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 183,68 | m2 | |
| 129 | Sản xuất cửa thép, cổng thép | 3,829 | tấn | |
| 130 | Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm gắn bằng matit cửa, vách dạng thường | 121,588 | m2 | |
| 131 | Lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm (1 bộ) | 16 | 1 bộ | |
| 132 | Sản xuất lan can | 0,107 | tấn | |
| 133 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm chiều dài bất kỳ | 4,487 | 100m2 | |
| 134 | Sản xuất xà gồ thép | 2,545 | tấn | |
| 135 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,545 | tấn | |
| 136 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 | 99,917 | m2 | |
| 137 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | 99,917 | m2 | |
| 138 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 | 372,21 | m2 | |
| 139 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400mm | 642,93 | m2 | |
| 140 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm | 47,93 | m2 | |
| 141 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 250x250mm | 43,21 | m2 | |
| 142 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 250x400mm | 159,04 | m2 | |
| 143 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 60x240mm | 46,163 | m2 | |
| 144 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | 43,92 | m2 | |
| 145 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | 28,985 | m2 | |
| 146 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | 26,304 | m2 | |
| 147 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 6,36 | m2 | |
| 148 | Đắp phào kép, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | 48 | m | |
| 149 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 25,6 | m | |
| 150 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 7,504 | m2 | |
| 151 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 269,152 | m | |
| 152 | Làm trần bằng tấm prima dày 4,5 ly sơn nước, khung sắt trán kẽm sơn tĩnh điện 60x60cm | 43,04 | m2 | |
| 153 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 111,72 | m2 | |
| 154 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 299,459 | m2 | |
| 155 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 609,306 | m2 | |
| 156 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 113,856 | m2 | |
| 157 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 153,28 | m2 | |
| 158 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | 284,02 | m2 | |
| 159 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | 338,648 | m2 | |
| 160 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (không sơn nước) | 38,387 | m2 | |
| 161 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | 481,01 | m2 | |
| 162 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | 305,97 | m2 | |
| 163 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | 57,56 | m2 | |
| 164 | Trát gờ chỉ, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | 181,6 | m | |
| 165 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,249 | m2 | |
| 166 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | 307,38 | m2 | |
| 167 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | 564,459 | m2 | |
| 168 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | 609,306 | m2 | |
| 169 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 307,219 | m2 | |
| 170 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | 1.103,678 | m2 | |
| 171 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | 871,678 | m2 | |
| 172 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.712,984 | m2 | |
| 173 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,605 | 100m3 | |
| 174 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | 0,23 | 100m3 | |
| 175 | Đắp cát nền móng công trình | 3,028 | m3 | |
| 176 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | 0,458 | m3 | |
| 177 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | 13,085 | m3 | |
| 178 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | 3,136 | m3 | |
| 179 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | 1,408 | m3 | |
| 180 | Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | 3,868 | m3 | |
| 181 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,716 | m3 | |
| 182 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,169 | m3 | |
| 183 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | 1,244 | m3 | |
| 184 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | 0,039 | 100m2 | |
| 185 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | 1,407 | 100m2 | |
| 186 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg | 19 | cái | |
| 187 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | 0,046 | tấn | |
| 188 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính >10mm | 0,005 | tấn | |
| 189 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | 0,061 | tấn | |
| 190 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,056 | tấn | |
| 191 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 72,398 | m2 | |
| 192 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | 12,465 | m2 | |
| 193 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 200mm bằng thủ công, đoạn ống dài 1m | 89,6 | đoạn ống | |
| 194 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 200mm | 77,6 | mối nối | |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm | 0,12 | 100m | |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=200mm | 0,054 | 100m | |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | 12 | Cái | |
| 198 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | 9 | Cái | |
| 199 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông | 12 | Cái | |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | 2 | Cái | |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | 5 | Cái | |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=114mm | 0,4 | 100m | |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm | 2,52 | 100m | |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông | 10 | Cái | |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | 16 | Cái | |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | 10 | Cái | |
| 207 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 | 16 | Cái | |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm | 0,37 | 100m | |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm | 0,35 | 100m | |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm | 0,4 | 100m | |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông | 62 | Cái | |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | 6 | Cái | |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | 6 | Cái | |
| 214 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | 6 | Cái | |
| 215 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | 5 | Cái | |
| 216 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông | 38 | Cái | |
| 217 | Lắp đặt van đường kính 34mm | 5 | Cái | |
| 218 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt Rơ le | 2 | cái | |
| 219 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | Cái | |
| 220 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa dung tích 1,5m3 | 1 | Bể | |
| 221 | Lắp đặt chậu xí xổm | 18 | Bộ | |
| 222 | Lắp đặt vòi rửa | 18 | Bộ | |
| 223 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | Bộ | |
| 224 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | 8 | Cái | |
| 225 | Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòi | 6 | Bộ | |
| 226 | Lắp đặt giá treo | 12 | Cái | |
| 227 | Lắp đặt gương soi | 6 | Cái | |
| 228 | Lắp đặt kệ kính | 6 | Cái | |
| D | 07 PHÒNG HỌC DÃY B VÀ 01 PHÒNG CHỨC NĂNG (ĐIỆN CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn đơn LED T8, 1,2m - 1x20W, chóa INOX phản quang | 16 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn đơn LED T8, 1,2m - 1x20W, gắn nổi sát trần | 79 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn đơn LED T8, 1,2m - 1x20W, gắn nổi trên tường | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn LED ốp trần Þ175, bóng 12W có ánh sáng trắng | 26 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m, 1x80W không hộp số quạt | 32 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt một công tắc 1 chiều trên mặt nạ 1 lỗ | 3 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt hai công tắc 1 chiều trên mặt nạ 2 lỗ | 4 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt năm công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ | 8 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt bốn dimmer quạt trên 1 mặt nạ | 8 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt một công tắc 2 chiều trên mặt nạ 1 lỗ | 2 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + 1 công tắc hai trên 1 mặt nạ | 2 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất ) | 16 | cái | |
| 13 | Lắp đặt MCB 2P-63A, dòng cắt 6kA | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P-40A, dòng cắt 6kA | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt RCBO 2P-40A, dòng rò 30mA | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt RCBO 2P-20A, dòng rò 30mA | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 4,5kA | 8 | cái | |
| 18 | Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 4,5kA | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt tủ điện 9 đường ( sử dụng tủ kim loại ) | 1 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt tủ điện 14 đường ( sử dụng tủ kim loại ) | 1 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt dây CV-1,5mm2 | 2.150 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây CV-2,5mm2 | 560 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây CV-6mm2 | 18 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây CXV-10mm2 ( cáp dự kiến cấp nguồn ) | 140 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20mm | 540 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ32mm | 22 | m | |
| 27 | Lắp đặt đế âm | 43 | cái | |
| 28 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy | 154 | cái | |
| 29 | Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm | 10 | cái | |
| 30 | Lắp đặt nối trơn các loại | 200 | Cái | |
| 31 | Lắp đặt khớp nối ren các loại | 43 | Cái | |
| 32 | Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ14, L=2,3m, VN | 3 | cọc | |
| 33 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 | 3 | con | |
| 34 | Kéo rải dây tiếp đất ( cáp đồng trần 25mm2 ) | 18 | m | |
| 35 | Thép tròn Þ8 treo quạt | 32 | bộ | |
| 36 | Băng keo điện loại tốt | 5 | cuộn | |
| 37 | Gia công lắp đặt giá treo đèn bảng, ống INOX Þ16 dày 1li | 16 | bộ | |
| E | NHÀ XE (HỌC SINH VÀ GIÁO VIÊN) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | 0,089 | tấn | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | 0,065 | tấn | |
| 3 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,147 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | 0,095 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | 1,134 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | 1,134 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | 2,688 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,28 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,14 | m3 | |
| 10 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới | 0,114 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | 4,608 | m3 | |
| 12 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | 0,631 | m3 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,134 | 100m2 | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,084 | 100m2 | |
| 15 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,917 | 100m2 | |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | 0,403 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,403 | tấn | |
| 18 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | 0,714 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | 0,714 | tấn | |
| 20 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,372 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cột thép | 0,372 | tấn | |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | 39,603 | m2 | |
| 23 | Bu lông fi16 , L = 50 | 56 | cái | |
| 24 | Bu lông fi16 , L = 150 | 28 | cái | |
| 25 | Bu lông fi16 , L = 1000 | 28 | cái | |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | 0,114 | tấn | |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | 0,083 | tấn | |
| 28 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,19 | 100m3 | |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | 0,121 | 100m3 | |
| 30 | Đắp cát nền móng công trình | 1,458 | m3 | |
| 31 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | 1,458 | m3 | |
| 32 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | 3,456 | m3 | |
| 33 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,36 | m3 | |
| 34 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,18 | m3 | |
| 35 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới | 0,152 | 100m3 | |
| 36 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | 6,127 | m3 | |
| 37 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | 0,781 | m3 | |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,173 | 100m2 | |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,108 | 100m2 | |
| 40 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,199 | 100m2 | |
| 41 | Sản xuất xà gồ thép | 0,528 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,528 | tấn | |
| 43 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | 0,919 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | 0,919 | tấn | |
| 45 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,479 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cột thép | 0,479 | tấn | |
| 47 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | 50,917 | m2 | |
| 48 | Bu lông fi16 , L = 50 | 72 | cái | |
| 49 | Bu lông fi16 , L = 150 | 36 | cái | |
| 50 | Bu lông fi16 , L = 1000 | 36 | cái | |
| F | SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC - CỘT CỜ | |||
| 1 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới | 2,286 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | 199,99 | m3 | |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa BT mác 200 | 17,748 | m3 | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | 1,793 | 100m2 | |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 154,442 | m2 | |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ | 154,442 | m2 | |
| 7 | Cắt ron sân đường | 71,425 | 10m | |
| 8 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,349 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | 0,152 | 100m3 | |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | 2,016 | m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | 1,613 | m3 | |
| 12 | Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | 11,63 | m3 | |
| 13 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 53,777 | m2 | |
| 14 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,607 | m3 | |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | 28 | cái | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | 1,557 | 100m2 | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | 0,043 | 100m2 | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | 0,147 | tấn | |
| 19 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,61 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cột thép | 0,61 | tấn | |
| 21 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,102 | 100m3 | |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | 0,041 | 100m3 | |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình | 0,588 | m3 | |
| 24 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,47 | m3 | |
| 25 | Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | 3,133 | m3 | |
| 26 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 15,113 | m2 | |
| 27 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,198 | m3 | |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | 6 | cái | |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,409 | 100m2 | |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | 0,011 | 100m2 | |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | 0,043 | tấn | |
| 32 | Sản xuất thép hình | 0,161 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cột thép | 0,161 | tấn | |
| 34 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,044 | 100m3 | |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | 0,016 | 100m3 | |
| 36 | Đắp cát nền móng công trình | 0,256 | m3 | |
| 37 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,205 | m3 | |
| 38 | Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | 1,225 | m3 | |
| 39 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 7,227 | m2 | |
| 40 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,094 | m3 | |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 200 | 2 | cái | |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,138 | 100m2 | |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | 0,004 | 100m2 | |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | 0,01 | tấn | |
| 45 | Sản xuất thép hình | 0,069 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng thép hình | 0,069 | tấn | |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 300mm, đoạn ống dài 1m nối bằng phương pháp xảm, xữa XM mác 75 | 1,491 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 400mm, đoạn ống dài 1m nối bằng phương pháp xảm, xữa XM mác 75 | 0,227 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 600mm, đoạn ống dài 1m nối bằng phương pháp xảm, xữa XM mác 75 | 0,124 | 100m | |
| 50 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,003 | 100m3 | |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | 0,0013 | 100m3 | |
| 52 | Đắp cát nền móng công trình | 0,036 | m3 | |
| 53 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,036 | m3 | |
| 54 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,25 | m3 | |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,02 | 100m2 | |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | 0,878 | m3 | |
| 57 | Trát bậc cấp chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 4,364 | m2 | |
| 58 | Công tác ốp đá hoa cương vào cột, trụ, tiết diện đá >0,25 m2 | 4,364 | m2 | |
| 59 | Sản xuất thép hình | 0,028 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng thép hình | 0,028 | tấn | |
| 61 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | 0,731 | m2 | |
| 62 | Sản xuất cột inox | 0,036 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cột inox | 0,041 | tấn | |
| 64 | Bu lông fi 12 , L = 200 | 6 | cái | |
| 65 | Ròng rọc kéo cờ | 2 | cái | |
| 66 | Bộ cờ và dây kéo cờ | 1 | bộ | |
| G | THỬ TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thử tĩnh cọc | 2 | cọc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi