Gói thầu: Thi công xây dựng 08 phòng học dãy A, 07 phòng học dãy B và 01 phòng chức năng, nhà xe (học sinh + giáo viên), sân đường - thoát nước - cột cờ.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200158063-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
Tên gói thầu Thi công xây dựng 08 phòng học dãy A, 07 phòng học dãy B và 01 phòng chức năng, nhà xe (học sinh + giáo viên), sân đường - thoát nước - cột cờ.
Số hiệu KHLCNT 20200157553
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh + ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-04 09:30:00 đến ngày 2020-03-15 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,433,647,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 08 PHÒNG HỌC DÃY A
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 1,984 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 1,259 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình 8,239 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 1,6783 100m3
5 ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m, đất cấp I 14,493 100m
6 Nối cọc BTCT 25x25cm 2 1mối
7 Thép nối cọc 50,099 kg
8 Bê tông gạch vỡ mác 75 4,112 m3
9 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 5,337 m3
10 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 29,912 m3
11 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 4,23 m3
12 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 27,361 m3
13 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 (gạch xi măng cốt liệu) 22,018 m3
14 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 (gạch xi măng cốt liệu) 22,018 m3
15 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 0,41 m3
16 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM M75 9,059 m3
17 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 0,883 m3
18 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 4,633 m3
19 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 1,136 m3
20 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 1,554 m3
21 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 0,862 m3
22 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 0,579 m3
23 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 6,766 m3
24 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 6,13 m3
25 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 5,664 m3
26 Hao phí giáo thép 128,405 m3
27 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 29,151 m3
28 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 3,64 100m2
29 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 8,239 m3
30 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 0,516 m3
31 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 53,007 m3
32 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 3,124 m3
33 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 13,409 m3
34 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 12,405 m3
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 59,701 m3
36 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 40,147 m3
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 21,228 m3
38 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 5,897 m3
39 Làm sàn gạch bộng dày 20cm loại gạch bộng 40x25x15cm 176,32 m2
40 Sản xuất bê tông cọc cừ đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 83,014 m3
41 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 0,738 m3
42 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 0,048 m3
43 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật 1,695 100m2
44 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật 0,445 100m2
45 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật 4,637 100m2
46 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng 7,096 100m2
47 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái 4,809 100m2
48 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, máng nước, tấm đan 3,151 100m2
49 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường 0,521 100m2
50 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột 3,417 100m2
51 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm 1,726 tấn
52 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm 0,023 tấn
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm 0,06 tấn
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm 0,424 tấn
55 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm 2,242 tấn
56 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,239 tấn
57 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m 0,901 tấn
58 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m 2,533 tấn
59 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 0,162 tấn
60 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m 0,444 tấn
61 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m 1,349 tấn
62 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,44 tấn
63 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m 0,355 tấn
64 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m 1,381 tấn
65 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m 0,054 tấn
66 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 0,353 tấn
67 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 0,088 tấn
68 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m 0,016 tấn
69 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m 1,412 tấn
70 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m 1,229 tấn
71 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,056 tấn
72 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,226 tấn
73 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m 0,311 tấn
74 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 0,428 tấn
75 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 0,1 tấn
76 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m 0,029 tấn
77 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m 2,076 tấn
78 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m 0,541 tấn
79 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 0,21 tấn
80 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m 0,229 tấn
81 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m 0,908 tấn
82 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,018 tấn
83 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,05 tấn
84 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 0,018 tấn
85 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 0,05 tấn
86 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,01 tấn
87 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,044 tấn
88 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 0,014 tấn
89 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 0,064 tấn
90 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,005 tấn
91 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,016 tấn
92 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,006 tấn
93 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,01 tấn
94 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,007 tấn
95 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,009 tấn
96 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,029 tấn
97 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 0,389 tấn
98 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 1,282 tấn
99 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 0,502 tấn
100 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m 0,302 tấn
101 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m 0,422 tấn
102 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 0,165 tấn
103 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 4,178 tấn
104 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,044 tấn
105 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m 0,16 tấn
106 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m 0,14 tấn
107 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,23 tấn
108 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m 0,472 tấn
109 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,114 tấn
110 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,069 tấn
111 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m 0,343 tấn
112 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 0,151 tấn
113 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 0,119 tấn
114 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m 0,343 tấn
115 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m 0,035 tấn
116 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m 0,01 tấn
117 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm 2,638 tấn
118 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm 0,298 tấn
119 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm 0,168 tấn
120 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm 10,858 tấn
121 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính >18mm 0,103 tấn
122 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn 0,301 tấn
123 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn 0,055 tấn
124 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn 0,044 tấn
125 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, vữa XM mác 75 9,24 m2
126 Lắp dựng cửa đi khung nhôm, luôn hoa sắt 25,4 m2
127 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, luôn hoa sắt 4,32 m2
128 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 183,68 m2
129 Sản xuất cửa thép, cổng thép 3,829 tấn
130 Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm gắn bằng matit cửa, vách dạng thường 121,588 m2
131 Lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm (1 bộ) 16 1 bộ
132 Sản xuất lan can 0,107 tấn
133 Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm chiều dài bất kỳ 4,487 100m2
134 Sản xuất xà gồ thép 2,545 tấn
135 Lắp dựng xà gồ thép 2,545 tấn
136 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 99,917 m2
137 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... 99,917 m2
138 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 372,21 m2
139 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400mm 642,93 m2
140 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm 49,2 m2
141 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 250x250mm 43,21 m2
142 Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 250x400mm 159,04 m2
143 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 60x240mm 46,163 m2
144 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên 43,92 m2
145 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên 28,985 m2
146 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên 26,304 m2
147 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 6,36 m2
148 Đắp phào kép, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 48 m
149 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 25,6 m
150 Miết mạch tường gạch loại lõm 7,504 m2
151 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 269,152 m
152 Làm trần bằng tấm prima dày 4,5 ly sơn nước, khung sắt 60x60cm 43,04 m2
153 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 111,72 m2
154 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 299,459 m2
155 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 608,036 m2
156 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 113,856 m2
157 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 153,28 m2
158 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 284,02 m2
159 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 338,648 m2
160 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (không sơn nước) 38,387 m2
161 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 481,01 m2
162 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 305,97 m2
163 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 57,56 m2
164 Trát gờ chỉ, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 181,6 m
165 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1,249 m2
166 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp 307,38 m2
167 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà 564,459 m2
168 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà 608,036 m2
169 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà 307,219 m2
170 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà 1.103,678 m2
171 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ 871,678 m2
172 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.711,714 m2
173 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,605 100m3
174 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 0,23 100m3
175 Đắp cát nền móng công trình 3,028 m3
176 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 0,458 m3
177 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 13,085 m3
178 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 3,136 m3
179 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 1,408 m3
180 Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 3,868 m3
181 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 0,716 m3
182 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 0,169 m3
183 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 1,244 m3
184 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp 0,039 100m2
185 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác 1,407 100m2
186 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg 19 cái
187 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn 0,046 tấn
188 Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính >10mm 0,005 tấn
189 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn 0,061 tấn
190 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,056 tấn
191 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 72,398 m2
192 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 12,465 m2
193 Lắp đặt ống bê tông đường kính 200mm bằng thủ công, đoạn ống dài 1m 89,6 đoạn ống
194 Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 200mm 77,6 mối nối
195 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm 0,12 100m
196 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=200mm 0,054 100m
197 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông 12 Cái
198 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông 9 Cái
199 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông 12 Cái
200 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông 2 Cái
201 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông 5 Cái
202 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=114mm 0,4 100m
203 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm 2,52 100m
204 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông 10 Cái
205 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông 16 Cái
206 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông 10 Cái
207 Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 16 Cái
208 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm 0,37 100m
209 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm 0,35 100m
210 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm 0,4 100m
211 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông 62 Cái
212 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông 6 Cái
213 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông 6 Cái
214 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông 6 Cái
215 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông 5 Cái
216 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông 38 Cái
217 Lắp đặt van đường kính 34mm 5 Cái
218 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt Rơ le 2 cái
219 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 1 Cái
220 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa dung tích 1,5m3 1 Bể
221 Lắp đặt chậu xí xổm 18 Bộ
222 Lắp đặt vòi rửa 18 Bộ
223 Lắp đặt chậu tiểu nam 4 Bộ
224 Lắp đặt phễu thu nước sàn 8 Cái
225 Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòi 6 Bộ
226 Lắp đặt giá treo 12 Cái
227 Lắp đặt gương soi 6 Cái
228 Lắp đặt kệ kính 6 Cái
B 08 PHÒNG HỌC DÃY A (ĐIỆN CHIẾU SÁNG)
1 Lắp đặt đèn đơn LED T8, 1,2m - 1x20W, chóa INOX phản quang 16 bộ
2 Lắp đặt đèn đơn LED T8, 1,2m - 1x20W, gắn nổi sát trần 79 bộ
3 Lắp đặt đèn đơn LED T8, 1,2m - 1x20W, gắn nổi trên tường 1 bộ
4 Lắp đặt đèn LED ốp trần Þ175, bóng 12W có ánh sáng trắng 26 bộ
5 Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m, 1x80W không hộp số quạt 32 bộ
6 Lắp đặt một công tắc 1 chiều trên mặt nạ 1 lỗ 3 bộ
7 Lắp đặt hai công tắc 1 chiều trên mặt nạ 2 lỗ 4 bộ
8 Lắp đặt năm công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ 8 bộ
9 Lắp đặt bốn dimmer quạt trên 1 mặt nạ 8 bộ
10 Lắp đặt một công tắc 2 chiều trên mặt nạ 1 lỗ 2 bộ
11 Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + 1 công tắc hai trên 1 mặt nạ 2 bộ
12 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất) 16 cái
13 Lắp đặt MCB 2P-63A, dòng cắt 6kA 1 cái
14 Lắp đặt MCB 2P-40A, dòng cắt 6kA 1 cái
15 Lắp đặt RCBO 2P-40A, dòng rò 30mA 2 cái
16 Lắp đặt RCBO 2P-20A, dòng rò 30mA 1 cái
17 Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 4,5kA 8 cái
18 Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 4,5kA 2 cái
19 Lắp đặt tủ điện 9 đường ( sử dụng tủ kim loại ) 1 bộ
20 Lắp đặt tủ điện 14 đường ( sử dụng tủ kim loại ) 1 bộ
21 Lắp đặt dây CV-1,5mm2 2.150 m
22 Lắp đặt dây CV-2,5mm2 560 m
23 Lắp đặt dây CV-6mm2 18 m
24 Lắp đặt dây CXV-10mm2 ( cáp dự kiến cấp nguồn ) 140 m
25 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20mm 540 m
26 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ32mm 22 m
27 Lắp đặt đế âm 43 cái
28 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy 154 cái
29 Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm 10 cái
30 Lắp đặt nối trơn các loại 200 Cái
31 Lắp đặt khớp nối ren các loại 43 Cái
32 Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ14, L=2,3m, VN 3 cọc
33 Lắp đặt ốc siết cáp U16 3 con
34 Kéo rải dây tiếp đất ( cáp đồng trần 25mm2 ) 18 m
35 Thép tròn Þ8 treo quạt 32 bộ
36 Băng keo điện loại tốt 5 cuộn
37 Gia công lắp đặt giá treo đèn bảng, ống INOX Þ16 dày 1li 16 bộ
C 07 PHÒNG HỌC DÃY B VÀ 01 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 1,984 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 1,259 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình 8,239 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 1,6783 100m3
5 ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m, đất cấp I 14,493 100m
6 Nối cọc BTCT 25x25cm 2 1mối
7 Thép nối cọc 50,099 kg
8 Bê tông gạch vỡ mác 75 4,112 m3
9 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 5,337 m3
10 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 29,912 m3
11 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 4,23 m3
12 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 27,361 m3
13 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 (gạch xi măng cốt liệu) 22,018 m3
14 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 (gạch xi măng cốt liệu) 22,018 m3
15 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 0,41 m3
16 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM M75 9,059 m3
17 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 0,883 m3
18 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 4,633 m3
19 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 0,882 m3
20 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 1,554 m3
21 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 0,862 m3
22 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 0,579 m3
23 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 6,766 m3
24 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 6,13 m3
25 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 5,664 m3
26 Hao phí giáo thép 128,405 m3
27 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 29,151 m3
28 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 3,64 100m2
29 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 8,239 m3
30 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 0,516 m3
31 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 53,007 m3
32 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 3,124 m3
33 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 13,409 m3
34 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 12,405 m3
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 59,701 m3
36 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 40,147 m3
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 21,228 m3
38 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 5,897 m3
39 Làm sàn gạch bộng dày 20cm loại gạch bộng 40x25x15cm 176,32 m2
40 Sản xuất bê tông cọc cừ đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 83,014 m3
41 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 0,738 m3
42 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 0,048 m3
43 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật 1,695 100m2
44 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật 0,445 100m2
45 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật 4,637 100m2
46 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng 7,096 100m2
47 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái 4,809 100m2
48 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, máng nước, tấm đan 3,151 100m2
49 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường 0,521 100m2
50 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột 3,417 100m2
51 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm 1,726 tấn
52 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm 0,023 tấn
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm 0,06 tấn
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm 0,424 tấn
55 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm 2,242 tấn
56 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,239 tấn
57 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m 0,901 tấn
58 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m 2,533 tấn
59 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 0,162 tấn
60 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m 0,444 tấn
61 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m 1,349 tấn
62 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,44 tấn
63 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m 0,355 tấn
64 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m 1,381 tấn
65 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m 0,054 tấn
66 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 0,353 tấn
67 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 0,088 tấn
68 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m 0,016 tấn
69 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m 1,412 tấn
70 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m 1,229 tấn
71 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,056 tấn
72 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,226 tấn
73 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m 0,311 tấn
74 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 0,428 tấn
75 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 0,1 tấn
76 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m 0,029 tấn
77 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m 2,076 tấn
78 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m 0,541 tấn
79 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 0,21 tấn
80 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m 0,229 tấn
81 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m 0,908 tấn
82 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,018 tấn
83 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,05 tấn
84 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 0,018 tấn
85 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 0,05 tấn
86 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,01 tấn
87 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,044 tấn
88 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 0,014 tấn
89 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 0,064 tấn
90 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,005 tấn
91 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,016 tấn
92 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,006 tấn
93 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,01 tấn
94 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,007 tấn
95 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,009 tấn
96 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,029 tấn
97 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 0,389 tấn
98 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 1,282 tấn
99 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 0,502 tấn
100 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m 0,302 tấn
101 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m 0,422 tấn
102 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 0,165 tấn
103 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 4,178 tấn
104 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,044 tấn
105 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m 0,16 tấn
106 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m 0,14 tấn
107 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,23 tấn
108 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m 0,472 tấn
109 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,114 tấn
110 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,069 tấn
111 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m 0,343 tấn
112 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 0,151 tấn
113 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 0,119 tấn
114 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m 0,343 tấn
115 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m 0,035 tấn
116 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m 0,01 tấn
117 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm 2,638 tấn
118 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm 0,298 tấn
119 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm 0,168 tấn
120 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm 10,858 tấn
121 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính >18mm 0,103 tấn
122 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn 0,301 tấn
123 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn 0,055 tấn
124 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn 0,044 tấn
125 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, vữa XM mác 75 9,24 m2
126 Lắp dựng cửa đi khung nhôm, luôn hoa sắt 25,4 m2
127 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, luôn hoa sắt 4,32 m2
128 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 183,68 m2
129 Sản xuất cửa thép, cổng thép 3,829 tấn
130 Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm gắn bằng matit cửa, vách dạng thường 121,588 m2
131 Lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm (1 bộ) 16 1 bộ
132 Sản xuất lan can 0,107 tấn
133 Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm chiều dài bất kỳ 4,487 100m2
134 Sản xuất xà gồ thép 2,545 tấn
135 Lắp dựng xà gồ thép 2,545 tấn
136 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 99,917 m2
137 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... 99,917 m2
138 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 372,21 m2
139 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400mm 642,93 m2
140 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm 47,93 m2
141 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 250x250mm 43,21 m2
142 Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 250x400mm 159,04 m2
143 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 60x240mm 46,163 m2
144 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên 43,92 m2
145 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên 28,985 m2
146 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên 26,304 m2
147 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 6,36 m2
148 Đắp phào kép, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 48 m
149 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 25,6 m
150 Miết mạch tường gạch loại lõm 7,504 m2
151 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 269,152 m
152 Làm trần bằng tấm prima dày 4,5 ly sơn nước, khung sắt trán kẽm sơn tĩnh điện 60x60cm 43,04 m2
153 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 111,72 m2
154 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 299,459 m2
155 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 609,306 m2
156 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 113,856 m2
157 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 153,28 m2
158 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 284,02 m2
159 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 338,648 m2
160 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (không sơn nước) 38,387 m2
161 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 481,01 m2
162 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 305,97 m2
163 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 57,56 m2
164 Trát gờ chỉ, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 181,6 m
165 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1,249 m2
166 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp 307,38 m2
167 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà 564,459 m2
168 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà 609,306 m2
169 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà 307,219 m2
170 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà 1.103,678 m2
171 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ 871,678 m2
172 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.712,984 m2
173 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,605 100m3
174 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 0,23 100m3
175 Đắp cát nền móng công trình 3,028 m3
176 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 0,458 m3
177 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 13,085 m3
178 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 3,136 m3
179 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 1,408 m3
180 Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 3,868 m3
181 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 0,716 m3
182 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 0,169 m3
183 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 1,244 m3
184 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp 0,039 100m2
185 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác 1,407 100m2
186 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg 19 cái
187 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn 0,046 tấn
188 Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính >10mm 0,005 tấn
189 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn 0,061 tấn
190 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,056 tấn
191 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 72,398 m2
192 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 12,465 m2
193 Lắp đặt ống bê tông đường kính 200mm bằng thủ công, đoạn ống dài 1m 89,6 đoạn ống
194 Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 200mm 77,6 mối nối
195 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm 0,12 100m
196 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=200mm 0,054 100m
197 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông 12 Cái
198 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông 9 Cái
199 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông 12 Cái
200 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông 2 Cái
201 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông 5 Cái
202 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=114mm 0,4 100m
203 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm 2,52 100m
204 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông 10 Cái
205 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông 16 Cái
206 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông 10 Cái
207 Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 16 Cái
208 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm 0,37 100m
209 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm 0,35 100m
210 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm 0,4 100m
211 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông 62 Cái
212 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông 6 Cái
213 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông 6 Cái
214 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông 6 Cái
215 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông 5 Cái
216 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông 38 Cái
217 Lắp đặt van đường kính 34mm 5 Cái
218 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt Rơ le 2 cái
219 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 1 Cái
220 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa dung tích 1,5m3 1 Bể
221 Lắp đặt chậu xí xổm 18 Bộ
222 Lắp đặt vòi rửa 18 Bộ
223 Lắp đặt chậu tiểu nam 4 Bộ
224 Lắp đặt phễu thu nước sàn 8 Cái
225 Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòi 6 Bộ
226 Lắp đặt giá treo 12 Cái
227 Lắp đặt gương soi 6 Cái
228 Lắp đặt kệ kính 6 Cái
D 07 PHÒNG HỌC DÃY B VÀ 01 PHÒNG CHỨC NĂNG (ĐIỆN CHIẾU SÁNG)
1 Lắp đặt đèn đơn LED T8, 1,2m - 1x20W, chóa INOX phản quang 16 bộ
2 Lắp đặt đèn đơn LED T8, 1,2m - 1x20W, gắn nổi sát trần 79 bộ
3 Lắp đặt đèn đơn LED T8, 1,2m - 1x20W, gắn nổi trên tường 1 bộ
4 Lắp đặt đèn LED ốp trần Þ175, bóng 12W có ánh sáng trắng 26 bộ
5 Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m, 1x80W không hộp số quạt 32 bộ
6 Lắp đặt một công tắc 1 chiều trên mặt nạ 1 lỗ 3 bộ
7 Lắp đặt hai công tắc 1 chiều trên mặt nạ 2 lỗ 4 bộ
8 Lắp đặt năm công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ 8 bộ
9 Lắp đặt bốn dimmer quạt trên 1 mặt nạ 8 bộ
10 Lắp đặt một công tắc 2 chiều trên mặt nạ 1 lỗ 2 bộ
11 Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + 1 công tắc hai trên 1 mặt nạ 2 bộ
12 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất ) 16 cái
13 Lắp đặt MCB 2P-63A, dòng cắt 6kA 1 cái
14 Lắp đặt MCB 2P-40A, dòng cắt 6kA 1 cái
15 Lắp đặt RCBO 2P-40A, dòng rò 30mA 2 cái
16 Lắp đặt RCBO 2P-20A, dòng rò 30mA 1 cái
17 Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 4,5kA 8 cái
18 Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 4,5kA 2 cái
19 Lắp đặt tủ điện 9 đường ( sử dụng tủ kim loại ) 1 bộ
20 Lắp đặt tủ điện 14 đường ( sử dụng tủ kim loại ) 1 bộ
21 Lắp đặt dây CV-1,5mm2 2.150 m
22 Lắp đặt dây CV-2,5mm2 560 m
23 Lắp đặt dây CV-6mm2 18 m
24 Lắp đặt dây CXV-10mm2 ( cáp dự kiến cấp nguồn ) 140 m
25 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20mm 540 m
26 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ32mm 22 m
27 Lắp đặt đế âm 43 cái
28 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy 154 cái
29 Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm 10 cái
30 Lắp đặt nối trơn các loại 200 Cái
31 Lắp đặt khớp nối ren các loại 43 Cái
32 Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ14, L=2,3m, VN 3 cọc
33 Lắp đặt ốc siết cáp U16 3 con
34 Kéo rải dây tiếp đất ( cáp đồng trần 25mm2 ) 18 m
35 Thép tròn Þ8 treo quạt 32 bộ
36 Băng keo điện loại tốt 5 cuộn
37 Gia công lắp đặt giá treo đèn bảng, ống INOX Þ16 dày 1li 16 bộ
E NHÀ XE (HỌC SINH VÀ GIÁO VIÊN)
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm 0,089 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm 0,065 tấn
3 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,147 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 0,095 100m3
5 Đắp cát nền móng công trình 1,134 m3
6 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 1,134 m3
7 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 2,688 m3
8 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 0,28 m3
9 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 0,14 m3
10 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới 0,114 100m3
11 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 4,608 m3
12 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 0,631 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật 0,134 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật 0,084 100m2
15 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,917 100m2
16 Sản xuất xà gồ thép 0,403 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép 0,403 tấn
18 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m 0,714 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m 0,714 tấn
20 Sản xuất cột bằng thép hình 0,372 tấn
21 Lắp dựng cột thép 0,372 tấn
22 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp 39,603 m2
23 Bu lông fi16 , L = 50 56 cái
24 Bu lông fi16 , L = 150 28 cái
25 Bu lông fi16 , L = 1000 28 cái
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm 0,114 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm 0,083 tấn
28 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,19 100m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 0,121 100m3
30 Đắp cát nền móng công trình 1,458 m3
31 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 1,458 m3
32 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 3,456 m3
33 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 0,36 m3
34 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 0,18 m3
35 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới 0,152 100m3
36 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 6,127 m3
37 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 0,781 m3
38 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật 0,173 100m2
39 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật 0,108 100m2
40 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,199 100m2
41 Sản xuất xà gồ thép 0,528 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép 0,528 tấn
43 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m 0,919 tấn
44 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m 0,919 tấn
45 Sản xuất cột bằng thép hình 0,479 tấn
46 Lắp dựng cột thép 0,479 tấn
47 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp 50,917 m2
48 Bu lông fi16 , L = 50 72 cái
49 Bu lông fi16 , L = 150 36 cái
50 Bu lông fi16 , L = 1000 36 cái
F SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC - CỘT CỜ
1 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới 2,286 100m3
2 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 199,99 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa BT mác 200 17,748 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng 1,793 100m2
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 154,442 m2
6 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ 154,442 m2
7 Cắt ron sân đường 71,425 10m
8 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,349 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 0,152 100m3
10 Đắp cát nền móng công trình 2,016 m3
11 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 1,613 m3
12 Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 11,63 m3
13 Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 53,777 m2
14 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 0,607 m3
15 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 28 cái
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy 1,557 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp 0,043 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn 0,147 tấn
19 Sản xuất cột bằng thép hình 0,61 tấn
20 Lắp dựng cột thép 0,61 tấn
21 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,102 100m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 0,041 100m3
23 Đắp cát nền móng công trình 0,588 m3
24 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 0,47 m3
25 Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 3,133 m3
26 Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 15,113 m2
27 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 0,198 m3
28 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 6 cái
29 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy 0,409 100m2
30 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp 0,011 100m2
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn 0,043 tấn
32 Sản xuất thép hình 0,161 tấn
33 Lắp dựng cột thép 0,161 tấn
34 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,044 100m3
35 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 0,016 100m3
36 Đắp cát nền móng công trình 0,256 m3
37 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 0,205 m3
38 Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 1,225 m3
39 Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 7,227 m2
40 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 0,094 m3
41 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 200 2 cái
42 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy 0,138 100m2
43 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp 0,004 100m2
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn 0,01 tấn
45 Sản xuất thép hình 0,069 tấn
46 Lắp dựng thép hình 0,069 tấn
47 Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 300mm, đoạn ống dài 1m nối bằng phương pháp xảm, xữa XM mác 75 1,491 100m
48 Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 400mm, đoạn ống dài 1m nối bằng phương pháp xảm, xữa XM mác 75 0,227 100m
49 Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 600mm, đoạn ống dài 1m nối bằng phương pháp xảm, xữa XM mác 75 0,124 100m
50 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,003 100m3
51 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 0,0013 100m3
52 Đắp cát nền móng công trình 0,036 m3
53 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 0,036 m3
54 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 0,25 m3
55 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật 0,02 100m2
56 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 0,878 m3
57 Trát bậc cấp chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 4,364 m2
58 Công tác ốp đá hoa cương vào cột, trụ, tiết diện đá >0,25 m2 4,364 m2
59 Sản xuất thép hình 0,028 tấn
60 Lắp dựng thép hình 0,028 tấn
61 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp 0,731 m2
62 Sản xuất cột inox 0,036 tấn
63 Lắp dựng cột inox 0,041 tấn
64 Bu lông fi 12 , L = 200 6 cái
65 Ròng rọc kéo cờ 2 cái
66 Bộ cờ và dây kéo cờ 1 bộ
G THỬ TĨNH CỌC
1 Thử tĩnh cọc 2 cọc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->