Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng nhà che ô tô Sư đoàn 350

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200266675-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tân Kiến Thịnh Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng nhà che ô tô Sư đoàn 350
Số hiệu KHLCNT 20200253838
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-02 12:01:00 đến ngày 2020-03-16 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,935,686,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí hạng mục chung
1 (Chi phí nhà tạm hiện trường, chi phí các công việc không có khối lượng thiết kế, chi phí các khoản mục còn lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
B Nhà che xe ô tô
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,782 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp III (thủ công 20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,534 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,622 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,861 m3
5 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,341 tấn
6 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,425 tấn
7 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,903 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,873 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,973 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,099 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 100m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp III (20% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III (20% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,371 m3
15 Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III (20% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,267 m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357 100m3
17 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,112 m3
18 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,106 m3
19 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,404 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ giằng cổ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
21 Bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 m3
22 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,157 m2
23 Láng đáy ga rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,84 m2
24 Đánh màu ga rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,813 m2
25 Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 tấn
26 Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100m2
27 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
29 Sản xuất tấm nắp rãnh bằng sắt đặc 40x40 và 12x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,467 tấn
30 Lắp đặt tấm nắp rãnh bằng sắt đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
31 Ghi chắn rác bằng thép không rỉ fi 8 (KT : 360x240) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m3
33 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,754 m3
34 Nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,077 m2
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,456 m3
36 Láng hè, dày 3,0cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,859 m2
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,812 100m3
38 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,812 100m3
39 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,899 100m3
40 Nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 528,48 m2
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,157 m3
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn ụ chắn bánh xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 100m2
43 Sơn phản quang vệt bánh xe, sơn 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,54 m2
44 Làm khe co nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,8 m
45 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, cột, trụ cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
46 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, cột, trụ cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,002 tấn
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,625 100m2
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,005 m3
49 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, ở độ cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 tấn
50 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, ở độ cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,293 tấn
51 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,284 100m2
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,229 m3
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16m, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,746 tấn
54 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,419 100m2
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,536 m3
56 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
57 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m2
58 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,012 m3
59 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
61 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,91 m3
62 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 m3
63 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,621 m3
64 Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 tấn
65 Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m2
66 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm chớp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,44 m3
67 Lắp đặt tấm chớp bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 cái
68 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 tấn
69 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 tấn
70 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,778 tấn
71 Lắp dựng vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,778 tấn
72 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 tấn
73 Lắp dựng giằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 tấn
74 Bu lông M20x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 bộ
75 Bu lông M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 bộ
76 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 bộ
77 Tăng đơ D30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
78 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,592 m2
79 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,006 tấn
80 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,006 tấn
81 Sơn xà gồ 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 264 m2
82 Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,417 100m2
83 Tôn úp nóc khổ rộng 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,8 m
84 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 540 cái
85 Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,296 m2
86 Láng sê nô có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,424 m2
87 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 524,24 m2
88 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 625,597 m2
89 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m2
90 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,11 m2
91 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,376 m2
92 Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,655 m2
93 Trát lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,706 m2
94 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,96 m
95 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,341 m2
96 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch 100x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,532 m2
97 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,198 m2
98 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 729,717 m2
99 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 737,632 m2
100 Ốp cột, hộp cửa cuốn bằng tấm aluminum (giá hoàn thiện cả khung xương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,875 m2
101 Cửa cuốn tấm liền (cửa Austdoor hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,847 m2
102 Khóa cửa cuốn, khóa ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
103 Motor cửa cuốn (gồm hộp điều khiển + 2 bộ điều khiển từ xa + điều khiển âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
104 Bộ lưu điện cửa cuốn Austdoor Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
105 Lắp dựng cửa cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,847 m2
106 Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38mm (Dimex hoặc tương đương), phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,022 m2
107 Cửa sổ nhựa lõi thép mở trượt, kính trắng an toàn 6,38mm (Dimex hoặc tương đương) phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m2
108 Cửa sổ nhựa lõi thép mở hất, kính trắng an toàn 6,38mm (Dimex hoặc tương đương) phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m2
109 Hoa Inox cửa sổ SUS304 (15x15x1,5) (giá hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,84 kg
110 Ống PVC thoát nước mái D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100m
111 Cút PVC thoát nước mái D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
112 Cầu chắn rác inox D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
113 Côn thép 110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
114 Đai giữ ống ( khoảng cách 1m ống 1 đai) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
115 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,106 100m2
116 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,559 100m2
117 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,559 100m2
118 Tủ điện kim loại EMC12PL Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
119 Tủ điện kim loại EMC6PL Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
120 Aptomat 3 pha MCCB 3 cực 32A-450V-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
121 Aptomat 1 pha MCB 2 cực 25A-250V-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
122 Aptomat 1 pha MCB 2 cực 20A-250V-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
123 Aptomat 1 pha MCB 1 cực 20A-250V-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
124 Aptomat 1 pha MCB 1 cực 10A-250V-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
125 Đèn compac tiết kiệm điện 14W-250V gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
126 Đèn chống nổ R16-D200-40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
127 Phụ kiện treo đèn chống nổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
128 Lắp đặt đèn LED đơn 1x21W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
129 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
130 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
131 Lắp đặt công tắc đơn (mặt + 1 hạt 1 chiều) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
132 Lắp đặt công tắc đơn (mặt + 2 hạt 1 chiều) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
133 Lắp đặt công tắc đơn (mặt + 4 hạt 1 chiều) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
134 Đế âm bắt ổ, công tắc 4"x2"x2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
135 Cáp CU(4x6mm2) PVC/XLPE/DSTA/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
136 Dây CU(2x4mm2) PVC/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
137 Dây CU(2x2,5mm2) PVC/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
138 Dây CU(2x1,5mm2) PVC/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
139 Ống luồn dây PVC D16 đi ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
140 Ống luồn dây PVC D20 đi ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
141 Ống luồn dây PVC D25 đi ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
142 Cọc tiếp địa mạ đồng D16x2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
143 Cáp M(1x10mm2) tiếp dịa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
144 Dây M(1x4mm2) tiếp dịa Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
145 Dây M(1x2,5mm2) tiếp dịa Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
146 Kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
147 Hộp đo điện trở 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
148 Đào hào đặt dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
149 Lấp đất hào tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
150 Kim thu sét đầu mạ kẽm D20, H=1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
151 Chân sứ đế kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
152 Dây dẫn sét thép D10 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 228 m
153 Dây tiếp địa thép D18 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 m
154 Chân đỡ D8, L=0,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 228 cái
155 Cọc tiếp địa 63x63x6, H=2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
156 Bulong M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
157 Ống nhựa uPVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
158 Hộp đo điện trở 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
159 Kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lần
160 Đào hào đặt dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m3
161 Lấp đất hào tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m3
162 Bình bọt CO2 MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
163 Đai treo bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
164 Xẻng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
165 Xô tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
166 cu liêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
167 Biển tên công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
168 Biển vị trí xe ô tô+ biển phòng trực Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
169 Chăn len Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
C Hạ tầng kỹ thuật
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II (thủ công 20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
3 Đào đất đặt đường ống, có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,41 m3
5 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,578 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,863 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,047 m3
8 Đắp cát đen tạo khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,973 m3
9 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 m3
10 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,242 m2
11 Đánh màu ga rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,242 m2
12 Láng đáy ga có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,14 m2
13 Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
14 Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
15 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 m3
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Ghi chắn rác bằng thép không rỉ fi 8 (KT : 360x360) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Ống PVC D315 thoát nước vào ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m
19 Ống PVC D160 thoát nước vào rãnh ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 100m3
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,903 m3
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m3
23 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,269 m3
24 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 tấn
25 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,121 m3
28 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,872 m3
29 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng miệng bể, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
30 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng miệng bể, đường kính >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ giằng miệng bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m2
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,389 m3
33 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đan nắp bể nước, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m2
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 m3
36 Trát thành ngoài bể, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3 m2
37 Láng mặt bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9 m2
38 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,18 m2
39 Trát thành trong bể, dày 2,0cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,585 m2
40 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,364 m2
41 Đánh màu bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,949 m2
42 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m3
43 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100m3
44 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 m3
45 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,002 m3
46 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,404 m3
47 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa cát, chứa nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,083 m3
48 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,248 m2
49 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,177 m2
50 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,312 m2
51 Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m2
52 Đánh màu bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,272 m2
53 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m3
54 Cát phòng cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
55 Cắt đường bê tông bằng máy, chiều dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
56 Phá dỡ sân đường bê tông đặt ống cấp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m3
57 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,12 m3
58 Ống PPR-PE80-DN32, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 100m
59 Ống PPR-PE80-DN25, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
60 Ống thép tráng kẽm DN50x2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
61 Măng sông nhựa PPR DN32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
62 Van PPR DN32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
63 Van PPR DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Van 1 chiều PPR DN32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
65 Máy bơm sinh hoạt H=43m, Q=12m3, P=1,5W (Pentax MB300) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Máy rửa xe Pala PD 80/2.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Tê PPR DN32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Cút PPR DN32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
69 Cút PPR DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Mối nối mềm PE D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
71 Van phao cơ DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Rọ hút DN32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 5%
74 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100m3
75 Bê tông sân đường đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,875 m3
76 Bốc xếp phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m3
77 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m3
78 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 100m3
79 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m3
80 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 100m3
81 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 m3
82 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 m3
83 Ống PVC DN110 bảo vệ ty van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
84 Chụp HDPE bảo vệ ty van Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
85 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m3
86 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III (thủ công 20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,063 m3
87 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,538 m3
88 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 m3
89 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,457 m3
90 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ giằng cổ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
91 Bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,332 m3
92 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,815 m2
93 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
94 Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
95 Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
96 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 m3
97 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
98 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m3
99 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (80% máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,994 100m3
100 Đào đất đặt đường ống có mở mái taluy, đất cấp III (20% bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,855 m3
101 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,634 m3
102 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công - đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 đoạn ống
103 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 mối nối
104 Lắp đặt gối đỡ đoạn ống, đường kính ống 400mm (3 gối / 1 cống 2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 cái
105 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,072 100m3
106 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,05 m3
107 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m2
108 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,456 m3
109 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,633 m3
110 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,68 m2
111 Quét vôi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,68 m2
112 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 840 m2
113 Bê tông nền sân đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 m3
114 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
115 Sản xuất khung lán cứu hỏa (sắt hộp mạ kẽm 30x60x2.0mm, 20x20x1.5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 tấn
116 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,55 m2
117 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,38 m2
118 Lưới thép B40 mạ kẽm (khổ rộng 1.8m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 m2
119 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
120 Chốt then cài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
121 Tôn lợp mái dày 0,45mm ( tôn Austnam hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m2
122 Tôn bó hồi rộng 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->