Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng nhà che ô tô Sư đoàn 350
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200266675-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tân Kiến Thịnh Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng nhà che ô tô Sư đoàn 350 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200253838 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-02 12:01:00 đến ngày 2020-03-16 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,935,686,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | (Chi phí nhà tạm hiện trường, chi phí các công việc không có khối lượng thiết kế, chi phí các khoản mục còn lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| B | Nhà che xe ô tô | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,782 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp III (thủ công 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,534 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,622 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,861 | m3 |
| 5 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | tấn |
| 6 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,425 | tấn |
| 7 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,903 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,873 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,973 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,099 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp III (20% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III (20% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | m3 |
| 15 | Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III (20% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,267 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,112 | m3 |
| 18 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,106 | m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,404 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ giằng cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 21 | Bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,157 | m2 |
| 23 | Láng đáy ga rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,84 | m2 |
| 24 | Đánh màu ga rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,813 | m2 |
| 25 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | tấn |
| 26 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 29 | Sản xuất tấm nắp rãnh bằng sắt đặc 40x40 và 12x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,467 | tấn |
| 30 | Lắp đặt tấm nắp rãnh bằng sắt đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 31 | Ghi chắn rác bằng thép không rỉ fi 8 (KT : 360x240) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,754 | m3 |
| 34 | Nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,077 | m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,456 | m3 |
| 36 | Láng hè, dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,859 | m2 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,812 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,812 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,899 | 100m3 |
| 40 | Nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,48 | m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,157 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn ụ chắn bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100m2 |
| 43 | Sơn phản quang vệt bánh xe, sơn 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,54 | m2 |
| 44 | Làm khe co nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,8 | m |
| 45 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, cột, trụ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 46 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, cột, trụ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,002 | tấn |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,625 | 100m2 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,005 | m3 |
| 49 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, ở độ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | tấn |
| 50 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, ở độ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,293 | tấn |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,284 | 100m2 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,229 | m3 |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16m, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,746 | tấn |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,419 | 100m2 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,536 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,012 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 61 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,91 | m3 |
| 62 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | m3 |
| 63 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,621 | m3 |
| 64 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | tấn |
| 65 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m2 |
| 66 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm chớp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | m3 |
| 67 | Lắp đặt tấm chớp bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 68 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 70 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,778 | tấn |
| 71 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,778 | tấn |
| 72 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 73 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 74 | Bu lông M20x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 75 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | bộ |
| 76 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 77 | Tăng đơ D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 78 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,592 | m2 |
| 79 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,006 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,006 | tấn |
| 81 | Sơn xà gồ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | m2 |
| 82 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,417 | 100m2 |
| 83 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m |
| 84 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | cái |
| 85 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,296 | m2 |
| 86 | Láng sê nô có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,424 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,24 | m2 |
| 88 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 625,597 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,11 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,376 | m2 |
| 92 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,655 | m2 |
| 93 | Trát lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,706 | m2 |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,96 | m |
| 95 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,341 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch 100x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,532 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,198 | m2 |
| 98 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 729,717 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 737,632 | m2 |
| 100 | Ốp cột, hộp cửa cuốn bằng tấm aluminum (giá hoàn thiện cả khung xương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,875 | m2 |
| 101 | Cửa cuốn tấm liền (cửa Austdoor hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,847 | m2 |
| 102 | Khóa cửa cuốn, khóa ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 103 | Motor cửa cuốn (gồm hộp điều khiển + 2 bộ điều khiển từ xa + điều khiển âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 104 | Bộ lưu điện cửa cuốn Austdoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 105 | Lắp dựng cửa cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,847 | m2 |
| 106 | Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38mm (Dimex hoặc tương đương), phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,022 | m2 |
| 107 | Cửa sổ nhựa lõi thép mở trượt, kính trắng an toàn 6,38mm (Dimex hoặc tương đương) phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m2 |
| 108 | Cửa sổ nhựa lõi thép mở hất, kính trắng an toàn 6,38mm (Dimex hoặc tương đương) phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m2 |
| 109 | Hoa Inox cửa sổ SUS304 (15x15x1,5) (giá hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,84 | kg |
| 110 | Ống PVC thoát nước mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m |
| 111 | Cút PVC thoát nước mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 112 | Cầu chắn rác inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 113 | Côn thép 110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 114 | Đai giữ ống ( khoảng cách 1m ống 1 đai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,106 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,559 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,559 | 100m2 |
| 118 | Tủ điện kim loại EMC12PL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Tủ điện kim loại EMC6PL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 120 | Aptomat 3 pha MCCB 3 cực 32A-450V-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Aptomat 1 pha MCB 2 cực 25A-250V-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 122 | Aptomat 1 pha MCB 2 cực 20A-250V-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Aptomat 1 pha MCB 1 cực 20A-250V-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 124 | Aptomat 1 pha MCB 1 cực 10A-250V-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 125 | Đèn compac tiết kiệm điện 14W-250V gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 126 | Đèn chống nổ R16-D200-40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 127 | Phụ kiện treo đèn chống nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn LED đơn 1x21W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 129 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc đơn (mặt + 1 hạt 1 chiều) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc đơn (mặt + 2 hạt 1 chiều) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc đơn (mặt + 4 hạt 1 chiều) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Đế âm bắt ổ, công tắc 4"x2"x2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 135 | Cáp CU(4x6mm2) PVC/XLPE/DSTA/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 136 | Dây CU(2x4mm2) PVC/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 137 | Dây CU(2x2,5mm2) PVC/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 138 | Dây CU(2x1,5mm2) PVC/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 139 | Ống luồn dây PVC D16 đi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 140 | Ống luồn dây PVC D20 đi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 141 | Ống luồn dây PVC D25 đi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 142 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16x2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 143 | Cáp M(1x10mm2) tiếp dịa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 144 | Dây M(1x4mm2) tiếp dịa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 145 | Dây M(1x2,5mm2) tiếp dịa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 146 | Kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 147 | Hộp đo điện trở 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 148 | Đào hào đặt dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 149 | Lấp đất hào tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 150 | Kim thu sét đầu mạ kẽm D20, H=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 151 | Chân sứ đế kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 152 | Dây dẫn sét thép D10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | m |
| 153 | Dây tiếp địa thép D18 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m |
| 154 | Chân đỡ D8, L=0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | cái |
| 155 | Cọc tiếp địa 63x63x6, H=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 156 | Bulong M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 157 | Ống nhựa uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 158 | Hộp đo điện trở 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 159 | Kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lần |
| 160 | Đào hào đặt dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m3 |
| 161 | Lấp đất hào tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m3 |
| 162 | Bình bọt CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 163 | Đai treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 164 | Xẻng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 165 | Xô tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 166 | cu liêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 167 | Biển tên công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Biển vị trí xe ô tô+ biển phòng trực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 169 | Chăn len | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| C | Hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II (thủ công 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | m3 |
| 5 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,863 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,047 | m3 |
| 8 | Đắp cát đen tạo khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,973 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,242 | m2 |
| 11 | Đánh màu ga rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,242 | m2 |
| 12 | Láng đáy ga có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,14 | m2 |
| 13 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 14 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Ghi chắn rác bằng thép không rỉ fi 8 (KT : 360x360) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Ống PVC D315 thoát nước vào ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| 19 | Ống PVC D160 thoát nước vào rãnh ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,903 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,269 | m3 |
| 24 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 25 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,121 | m3 |
| 28 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,872 | m3 |
| 29 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng miệng bể, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 30 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng miệng bể, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ giằng miệng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | m3 |
| 33 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đan nắp bể nước, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 36 | Trát thành ngoài bể, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3 | m2 |
| 37 | Láng mặt bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,18 | m2 |
| 39 | Trát thành trong bể, dày 2,0cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,585 | m2 |
| 40 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,364 | m2 |
| 41 | Đánh màu bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,949 | m2 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m3 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m3 |
| 45 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,002 | m3 |
| 46 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | m3 |
| 47 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa cát, chứa nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,083 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,248 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,177 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,312 | m2 |
| 51 | Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 52 | Đánh màu bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,272 | m2 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 54 | Cát phòng cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 55 | Cắt đường bê tông bằng máy, chiều dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 56 | Phá dỡ sân đường bê tông đặt ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 57 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,12 | m3 |
| 58 | Ống PPR-PE80-DN32, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m |
| 59 | Ống PPR-PE80-DN25, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 60 | Ống thép tráng kẽm DN50x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 61 | Măng sông nhựa PPR DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Van PPR DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Van PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Van 1 chiều PPR DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Máy bơm sinh hoạt H=43m, Q=12m3, P=1,5W (Pentax MB300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Máy rửa xe Pala PD 80/2.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Tê PPR DN32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Cút PPR DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 69 | Cút PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Mối nối mềm PE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Van phao cơ DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Rọ hút DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5% |
| 74 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m3 |
| 75 | Bê tông sân đường đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,875 | m3 |
| 76 | Bốc xếp phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 77 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 80 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m3 |
| 81 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | m3 |
| 82 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| 83 | Ống PVC DN110 bảo vệ ty van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 84 | Chụp HDPE bảo vệ ty van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 85 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m3 |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III (thủ công 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,063 | m3 |
| 87 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | m3 |
| 88 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | m3 |
| 89 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,457 | m3 |
| 90 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ giằng cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 91 | Bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | m3 |
| 92 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,815 | m2 |
| 93 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 94 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 95 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 96 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | m3 |
| 97 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 99 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (80% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,994 | 100m3 |
| 100 | Đào đất đặt đường ống có mở mái taluy, đất cấp III (20% bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,855 | m3 |
| 101 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,634 | m3 |
| 102 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công - đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | đoạn ống |
| 103 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | mối nối |
| 104 | Lắp đặt gối đỡ đoạn ống, đường kính ống 400mm (3 gối / 1 cống 2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 105 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,072 | 100m3 |
| 106 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,05 | m3 |
| 107 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 108 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 109 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,633 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,68 | m2 |
| 111 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,68 | m2 |
| 112 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840 | m2 |
| 113 | Bê tông nền sân đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m3 |
| 114 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 115 | Sản xuất khung lán cứu hỏa (sắt hộp mạ kẽm 30x60x2.0mm, 20x20x1.5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m2 |
| 117 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,38 | m2 |
| 118 | Lưới thép B40 mạ kẽm (khổ rộng 1.8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m2 |
| 119 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 120 | Chốt then cài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 121 | Tôn lợp mái dày 0,45mm ( tôn Austnam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 122 | Tôn bó hồi rộng 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi