Gói thầu: Công trình: Khu vực cống Cầu Bò trên trục đường Quốc Lộ 37 thị trấn Hùng Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200304398-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các công trình XDCB thị trấn Hùng Sơn |
| Tên gói thầu | Công trình: Khu vực cống Cầu Bò trên trục đường Quốc Lộ 37 thị trấn Hùng Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200240245 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-03 10:58:00 đến ngày 2020-03-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,440,461,747 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | 510,43 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép ống cống | 22,2134 | 100m2 | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | 0,759 | 100m2 | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, đường kính <=18 mm | 68,8422 | tấn | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cống, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 125,235 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng cống, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 62,6175 | m3 | |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường, 2 lớp | 2.466,75 | m2 | |
| 8 | Mối nối cống | 15 | ống cống | |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 6,9575 | 100m2 | |
| B | KHỐI LƯỢNG ĐÀO ĐẮP CỐNG | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 6,7692 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 6,7692 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 6,7692 | 100m3 | |
| 4 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 6,7692 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 8,0119 | 100m3 | |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I | 1,0135 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | 188,87 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ,mặt đường bê tông | 0,4048 | 100m2 | |
| 9 | Cắt khe co dãn | 15,8125 | 10m | |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC B500, ĐẦU CỐNG TRÒN: TẤM ĐAN KT 1*0,8*0,18M | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,2078 | tấn | |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 2,3 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn tấm đan, kim loại | 0,1037 | 100m2 | |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | 16 | cái | |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC B500, ĐẦU CỐNG TRÒN: RÃNH B500: | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | 0,0341 | tấn | |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | 1,29 | tấn | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | 13,73 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn thành rãnh | 1,2864 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | 1,3 | m3 | |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC B500, ĐẦU CỐNG TRÒN: HỐ GA KT 133*176*124mm: | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 0,44 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng hố ga, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 1,31 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn thành hố ga | 0,0192 | 100m2 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 5,36 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 25,04 | m2 | |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC B500, ĐẦU CỐNG TRÒN: MŨ MỐ: | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính <=18 mm | 0,1951 | tấn | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | 0,91 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ mố | 0,1165 | 100m2 | |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC B500, ĐẦU CỐNG TRÒN: TẤM ĐAN: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,1411 | tấn | |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 1,08 | m3 | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,36 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 28 | cái | |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC B500, ĐẦU CỐNG TRÒN: HỐ GA KT 4,76*2,6*2,4 | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,9433 | tấn | |
| 2 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | 16,11 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thành ga | 0,5897 | 100m2 | |
| 4 | Nắp đan đúc sẵn KT850x850mm | 1 | cái | |
| I | TƯỜNG CHẮN CỌC 23-28 | |||
| 1 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | 14,1 | m3 | |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | 60,2 | m3 | |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | 131,58 | m3 | |
| J | ĐÁ HỘC XÂY CHÂN KHAY CỐNG, SÂN CỐNG HẠ LƯU | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây mặt sân cống vữa XM mác 100 | 4,04 | m3 | |
| 2 | Xây đá hộc, xây chân khay sân cống, vữa XM mác 100 | 4,38 | m3 | |
| 3 | Xây đá hộc, xây thân tường cánh vữa XM mác 100 | 2,98 | m3 | |
| 4 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | 1,13 | m3 | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép gờ chắn, đường kính <=18 mm | 0,1342 | tấn | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | 1,26 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn gờ chắn | 0,0723 | 100m2 | |
| K | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường | 34,29 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m | 0,3429 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển tiếp đá cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T | 0,3429 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | 9,35 | m3 | |
| 5 | Xới xáo, lu lèn k95 | 0,4677 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | 5,6 | m3 | |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II bù vênh | 0,105 | 100m3 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ mặt đường | 0,4445 | 100m2 | |
| 9 | Ca bơm nước thi công | 60 | ca | |
| L | BÓ VỈA LÀM MỚI CONG L=0,5M | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250 | 2 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại | 0,46 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | 1,4 | m3 | |
| 4 | Vữa lót dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | 14 | m2 | |
| 5 | Lắp bó vỉa đúc sẵn bằng thủ công | 80 | cái | |
| 6 | Mua đất san lấp mặt bằng | 905,3447 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi