Gói thầu: Thi công công trình Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường THCS Tông Lạnh, xã Tông Lạnh, huyện Thuận Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200216176-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu
Tên gói thầu Thi công công trình Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường THCS Tông Lạnh, xã Tông Lạnh, huyện Thuận Châu
Số hiệu KHLCNT 20200202967
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng NTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-03 10:59:00 đến ngày 2020-03-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,892,399,686 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công 1 Công trình
2 Chi phí trực tiếp khác 1 Công trình
B HẠNG MỤC XÂY LẮP (NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG PHẦN MÓNG)
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,578 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,5863 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8963 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3689 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1457 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6349 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0085 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6058 m3
9 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6893 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7449 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6747 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3776 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2441 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,7946 m3
C HẠNG MỤC XÂY LẮP (NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG PHẦN THÂN)
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7924 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7924 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2218 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2218 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3762 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3762 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,402 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3911 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0818 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,991 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9806 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7109 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6893 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4845 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,155 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3565 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5382 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,7709 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9145 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2722 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2924 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,264 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6488 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4445 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6296 tấn
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6562 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7925 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3854 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,424 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3793 tấn
32 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,8205 m3
33 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6019 m3
34 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2776 m3
35 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8379 m3
36 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2758 m3
37 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,9806 m3
38 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4947 m3
39 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7326 m3
40 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3837 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,384 tấn
42 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,8208 m2
43 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2808 100m2
44 Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,08 md
45 Cửa thăm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
D HẠNG MỤC XÂY LẮP (NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG PHẦN HOÀN THIỆN)
1 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,912 m2
2 Ngâm nước xi măng nguyên chất 5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,912 m2
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 708,9138 m2
4 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,176 m2
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.088,072 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,652 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 748,47 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,6144 m2
9 Đắp phào đơn, vữa XM mỏc 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,6 m
10 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,76 m
11 Đắp hoa văn trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
12 Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 50 ) (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2256 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2256 m3
14 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 688,2246 m2
15 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,75 m2
16 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,4109 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.242,8084 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 635,7378 m2
19 Vét chỉ lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,06 m
20 Thép lan can cầu thang Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,1496 kg
21 Thép lan can hành lang + lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 507,7598 kg
22 Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,366 m2
23 Mặt bích trụ con 40x40x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
24 Mặt bích thép ống 120x120x8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Mặt bích thép hộp 40x80x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
26 Mặt bích thép hộp 40x40x1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
27 Khuôn cửa thép ( khuôn kép) sơn tĩnh điện ( có lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 544,4 md
28 Khuôn cửa thép ( khuôn đơn) sơn tĩnh điện ( cả lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 md
29 Cửa đi thép Pa nô kính sơn tĩnh điện ( cả lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,648 m2
30 Cửa sổ thép sơn tĩnh điện ( cả lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,152 m2
31 Cửa sổ chớp thép sơn tĩnh điện ( cả lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,208 m2
32 Vách kính khuôn thép sơn tĩnh điện, kính trắng 5 ly ( cả lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,016 m2
33 Gia công hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 991,9888 kg
34 Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mỏc 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,124 m2
35 Lắp khóa cửa đi quả chùy Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
E HẠNG MỤC XÂY LẮP (NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG PHẦN CÔNG TÁC KHÁC)
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8244 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1565 100m2
F HẠNG MỤC XÂY LẮP (NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG PHẦN ĐIỆN)
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 920 m
13 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
14 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
15 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
16 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
17 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
20 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
21 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
23 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 cái
24 Mặt công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 3.0
25 Mặt attomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
26 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=300x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
27 Bình cứu hoả MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
28 Hộp đựng bình cứu hoả Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Tiêu lệnh + nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
31 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
32 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
33 Băng dính điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
G HẠNG MỤC XÂY LẮP (NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG PHẦN THU SÉT)
1 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
2 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
3 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
4 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
5 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
6 Quả hồ lô sứ mầu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 quả
7 Miếng đệm bằng chì D5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
8 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
9 Bật thép D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
10 Thép đk 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3181 kg
11 Bu lông ĐK10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
12 Thép bản dày 5 100 cái
H HẠNG MỤC XÂY LẮP (NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI)
1 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
2 Ống lồng PVC đk 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
3 Hộp giảm tốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
4 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m
I HẠNG MỤC XÂY LẮP (DÂN GÓP PHẦN PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC)
1 Phá cấu kiện bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7516 100m3
2 Phá kết cấu xây gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,151 100m3
3 Phá kết cấu xây đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1008 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2123 100m3
5 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,96 m2
6 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4958 tấn
7 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,314 m2
8 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,8944 m2
9 Bốc xúc + vận chuyển phế thải bằng xe ô tô 5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,754 chuyến
J HẠNG MỤC XÂY LẮP (DÂN GÓP PHẦN MÓNG)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,88 100m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 100m2
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6084 100m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6101 100m2
5 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4207 m3
6 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,284 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2598 100m3
K HẠNG MỤC XÂY LẮP (DÂN GÓP PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC)
1 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu >3 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9846 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6715 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9949 m3
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,567 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 3,29 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,1765 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,2058 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 cái
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,875 m2
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,7 m2
L HẠNG MỤC XÂY LẮP (DÂN GÓP PHẦN THÂN)
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4332 100m2
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,981 100m2
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
4 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
5 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m3
6 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m3
M HẠNG MỤC XÂY LẮP (PHẦN THIẾT BỊ)
1 Bàn ghế học sinh (1 bàn + 2 ghế rời bàn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 bộ
2 Bàn ghế giáo viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Bảng viết phấn chống lóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->