Gói thầu: Gói thầu số 1 - Thi công Nâng cấp, cải tạo

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200303216-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng
Tên gói thầu Gói thầu số 1 - Thi công Nâng cấp, cải tạo
Số hiệu KHLCNT 20200303159
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Huyện năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-04 08:49:00 đến ngày 2020-03-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,807,236,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo đền thờ
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ (phía ngoài) SA.11811 643,8261 M2
2 Làm vệ sinh tường cột phía ngoài (tạm tính =2.000 đ/m2) TT 429,2174 M2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần (phía ngoài) SA.11812 627,2047 M2
4 Làm vệ sinh dầm trần phía ngoài (tạm tính 2.000 đ/m2) TT 418,1365 M2
5 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (phía trong) SA.11811 239,4385 M2
6 Làm vệ sinh tường cột phía trong (tạm tính 2.000đ/m2) TT 558,6898 M2
7 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (phía trong) SA.11812 238,5171 M2
8 Vệ sinh dầm trần phía trong công trình (tạm tính 2.000đ/m2) TT 556,5399 M2
9 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch xi măng AA.21322 16 M2
10 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m AL.61110 11,6832 100M2
11 Bả bằng bột bả vào tường (phía ngoài) AK.82811 643,8261 M2
12 Bả bằng bột bả vào tường (phía trong) AK.82811 239,4385 M2
13 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phía ngoài) AK.82812 627,2047 M2
14 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phía trong) AK.82812 238,5171 M2
15 Sơn tường, cột, dầm trần ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ AK.86114 1.271,0308 M2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ AK.86112 477,9556 M2
17 Sơn tường, cột, dầm trần ngoài nhà đã bả bằng sơn 2 nước phủ AK.86113 847,3539 M2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 2 nước phủ AK.86111 1.115,2297 M2
19 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 400x400mm AK.51250 15 M2
20 Ốp đá granit tự nhiên vào tường - có chốt bằng Inox AK.32110 1 M2
B Hạng mục 2: Cải tạo nhà bảo vệ
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ (phía ngoài) SA.11811 159,8765 M2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần (phía ngoài) SA.11812 73,595 M2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (phía trong) SA.11811 97,9734 M2
4 Làm vệ sinh tường cột phía trong (tạm tính 2.000đ/m2) TT 97,9734 M2
5 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (phía trong) SA.11812 1,85 M2
6 Vệ sinh dầm trần phía trong công trình (tạm tính 2.000đ/m2) TT 1,85 M2
7 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông xà dầm AA.21251 0,3 M3
8 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí AA.31531 1 Cái
9 Tháo dỡ phểu thu (VDĐM) BB.42201 3 Cái
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại SA.11824 12,2625 M2
11 Bả bằng bột bả vào tường (phía ngoài) AK.82811 159,8765 M2
12 Bả bằng bột bả vào tường (phía trong) AK.82811 97,9734 M2
13 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phía ngoài) AK.82812 75,095 M2
14 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phía trong) AK.82812 1,85 M2
15 Sơn tường, cột, dầm trần ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ AK.86114 234,9715 M2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ AK.86112 99,8234 M2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 2 nước phủ AK.86111 99,8234 M2
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 AF.12513 0,025 M3
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan AF.81152 0,01 100M2
20 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 AK.25114 1,5 M2
21 Sơn sắt thép các loại bằng sơn chống rỉ 3 nước AK.83422 12,2625 M2
22 Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm phụ kiện : vòi xịt + bộ xả) BB.41201 1 Bộ
23 Lắp đặt phểu thu Inox đường kính 150mx150m BB.42202 3 Cái
C Hạng mục 3: Cải tạo nhà vệ sinh
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ (phía ngoài) SA.11811 63,3 M2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần (phía ngoài) SA.11812 8,04 M2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (phía trong) SA.11811 25,485 M2
4 Làm vệ sinh tường cột phía trong (tạm tính 2.000đ/m2) TT 25,485 M2
5 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (phía trong) SA.11812 0,79 M2
6 Vệ sinh dầm trần phía trong công trình (tạm tính 2.000đ/m2) TT 0,79 M2
7 Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên mái bằng SA.11522 2,52 M2
8 Bả bằng bột bả vào tường (phía ngoài) AK.82811 63,3 M2
9 Bả bằng bột bả vào tường (phía trong) AK.82811 25,485 M2
10 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phía ngoài) AK.82812 8,04 M2
11 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phía trong) AK.82812 0,79 M2
12 Sơn tường, cột, dầm trần ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ AK.86114 71,34 M2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ AK.86112 26,275 M2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 2 nước phủ AK.86111 26,275 M2
15 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (chống thấm tham khảo nhà sản xuât) AK.92111 2,52 M2
16 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 (tạo dốc) AK.41114 2,52 M2
D Hạng mục 4: Cải tạo Cổng - Hàng rào
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính khối lượng) TT 89,12 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột SA.11811 8,912 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần (tính khối lượng) TT 105,6455 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần SA.11812 10,5646 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (tính khối lượng) TT 133,336 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột SA.11811 13,3336 m2
7 Làm vệ sinh tường, cột, xà dầm, trần (tạm tính =2.000 đ/m2) TT 131,2406 M2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (quét vôi) SA.11811 268,741 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (quét vôi) SA.11812 136,8136 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (quét vôi) SA.11811 138,0692 m2
11 Vệ sinh ngói cũ TT 97,9542 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại SA.11824 316,2791 m2
13 Bả bằng ma tít vào tường AK.82110 8,912 m2
14 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần AK.82120 23,8982 m2
15 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ AK.86114 32,8102 m2
16 Sơn tường, cột, trần ngoài nhà, 1 nước lót, 1 nước phủ (trên nền tường sơn P hiện trạng) AK.86113 295,2915 m2
17 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ AK.86124 543,6238 m2
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp AK.83422 316,2791 m2
19 Cung cấp, lắp đặt bánh xe sắt cửa cổng TT 4 cái
E Hạng mục 5: Cải tạo, mở rộng sân đường, cột cờ
1 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông không cốt thép AA.22112 10,2189 M3
2 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu gạch đá AA.22121 25,182 M3
3 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch xi măng AA.21322 180 M2
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000 mét bằng ô tô 2,5 tấn SB.95410 39,0009 M3
5 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 4 m AA.31121 0,0699 Tấn
6 Đào bó vỉa Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I (do có công trình hiện trạng nên tính bằng thủ công) AB.11311 42,6431 M3
7 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 AB.13111 14,2144 M3
8 Rải nilon lót chống mất nước AL.16122 4,6737 100M2
9 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 AF.11213 24,3006 M3
10 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 AF.11313 19,994 M3
11 Đắp cát nền móng công trình AB.13411 10,8346 M3
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn lá chớp, đá 1x2 Mác 200 AG.11433 3,4573 M3
13 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm AG.13222 0,1464 Tấn
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp AG.32511 0,2394 100M2
15 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột (vận dụng) AF.82521 1,0684 100M2
16 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 AE.52114 17,0305 M3
17 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 AE.63214 7,5172 M3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 AK.21124 519,8886 M2
19 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch đá chẻ kích thước 100x200 AK.31240 25,9992 M2
20 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại AK.56230 16,5792 M2
21 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch đá xanh băm mặt KT 400x400mm AK.51250 1.346,5568 M2
22 Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) AK.82811 272,897 M2
23 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 1 nước phủ AK.86113 272,897 M2
24 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg AG.42131 16 Cái
25 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg AG.42121 81 Cái
26 Lắp dựng cột thép các loại (lắp lại cột cờ thép hiện trạng vào móng cột cờ mới) AI.61111 0,0699 Tấn
F Hạng mục 6: Hệ thống chiếu sáng ngoài nhà
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I AB.11611 63,84 M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 AB.65120 0,3192 100M3
3 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 AB.13122 31,92 M3
4 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I AB.25111 0,0577 100M3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 AB.65120 0,0256 100M3
6 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 AF.11112 0,539 M3
7 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 AF.11213 2,7203 M3
8 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột AF.82521 0,2187 100M2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm AF.61113 0,0353 Tấn
10 Lót nilon cảnh báo cáp ngầm AL.16122 0,684 100M2
11 Cung cấp và lắp bulon mạ kẽm đầu J M24, L=1,0m + LĐ TT 44 Thanh
12 Lát gạch tàu 300x300mm làm dấu (chỉ tính nhân công) AK.55410 69,0909 M2
13 Lắp đặt tủ điện composite 400x300x210 BA.15413 1 Tủ
14 Kéo rải dây điện đôi, loại dây CXV/DSTA/XLPE/PVC-2x6mm2 BA.16207 287 Mét
15 Kéo rải dây điện đôi, loại dây CVV 2x1,5mm2 BA.16204 75 Mét
16 Lắp đặt MCCB 2 pha, cường độ dòng điện 16A BA.19202 1 Cái
17 Lắp đặt CB- 6A BA.19201 11 Cái
18 Lắp đèn chiếu sáng Led 220V/80W/50Hz + phụ kiện CS.1.04.11N 6 Bộ
19 Lắp cần đèn đơn @60x3x1500mm (cao 2m vươn xa 1,5m) CS.1.03.21N 3 Cần
20 Lắp dựng trụ đèn STK @150/60, bằng máy, cao 6m đế vuông 375x375x10mm CS.1.01.23N 3 Cột
21 Lắp đặt đầu cos @6mm2 BA.15403 44 Cái
22 Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng @16, L=2,4m BA.20102 11 Thanh
23 Lắp đặt kẹp @16 xiết cáp tiếp địa BA.15301 22 Cái
24 Kéo rải dây nối đất cáp tiếp địa 1x25mm2 BA.16115 12 Mét
25 Lắp bảng đấu nối 220V-20A (domino) BA.18204 11 Cái
26 Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25/32mm BA.14403 287 Mét
27 Lắp đặt ống nhựa xoắn, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm BA.14302 75 Mét
28 Lắp đặt đồng hồ hẹn giờ điện tử (pin dự trữ) BA.19401 1 Bộ
29 Lắp đặt contactor 3 pha - 32A (cuộn hút 220V) BA.19302VD 1 Cái
30 Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng cơ giới, L=4m (thân gang đúc) (loại chùm 5 bóng, giá trọn bộ) CS.3.01.12 6 Cột
31 Lắp đặt đèn trang trí led bulb 20W + phụ kiện CS.3.03.11 30 Bộ
32 Lắp đặt chùm tay nhôm CS.3.02.11VD 6 Bộ
G Hạng mục 7: Hệ thống thoát nước ngoài nhà
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I (do công trình cải tạo có nhiều cây hiện trạng nên tính bằng thủ công) AB.11441 41,4141 M3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I AB.11511 178,5906 M3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 AB.65120 0,7333 100M3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 AB.66142 0,2814 100M3
5 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (VDMHĐM làm đan đáy ) AF.11213 23,3316 M3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 AG.11413 11,8368 M3
7 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 AF.12113 0,3527 M3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao <=16m AF.86211 0,1104 100M2
9 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài (VDMHĐM) AF.82511 0,5595 100M2
10 Rải nilon lót chống mất nước bê tông AL.16122 4,3412 100M2
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp AG.31311 0,6972 100M2
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg AG.42121 246 Cái
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg AG.42131 43 Cái
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm (VDMHĐM) AF.61111 0,837 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm AF.61112 0,1894 Tấn
16 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 06mm AG.13222 0,6912 Tấn
17 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 AE.52214 54,0043 M3
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 AK.21224 300,024 M2
19 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 (tạo dốc ) AK.41115 91,26 M2
20 Lắp nắp hố thu song gang KT: 550x350 AG.42111 6 Cái
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168mm dày 7,3mm BB.19110 0,52 100M
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 315mm dày 9,2mm BB.19113 0,38 100M
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm dày 3,8mm BB.19108 0,117 100M
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->