Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200261832-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200254533 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Mỹ Tho |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-03 15:32:00 đến ngày 2020-03-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,201,486,429 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 2: Phần xây lắp | |||
| B | MẶT ĐƯỜNG BTN NÓNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2712 | 100M3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2712 | 100M3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp cự ly <=2km Ôtô 7 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2712 | 100M3/Km |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6761 | 100M3 |
| 5 | Cày xới mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,452 | 100M2 |
| 6 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8681 | 100M3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8515 | 100M2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8515 | 100M2 |
| 9 | Sản xuất + cung cấp bê tông nhựa nóng hạt mịn loại BTN C12.5 - tại chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,3602 | Tấn |
| 10 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm-L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cột |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 12 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | M3 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC + BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào móng thi công HTTN, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6348 | 100M3 |
| 2 | Đào móng thi công HTTN, đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6587 | 100M3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3194 | 100M3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp cự ly <=2km Ôtô 7 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3194 | 100M3/Km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6587 | 100M3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp cự ly <=2km Ôtô 7 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6587 | 100M3/Km |
| 7 | Đắp cát lót nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,78 | M3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,78 | M3 |
| 9 | Bê tông tường đá 1x2 mác 200 - tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,285 | M3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính<=10 mm - chi tiết hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5105 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >10 mm - chi tiết hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3795 | Tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn chi tiết hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,76 | M3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | Cái |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145 | Đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | Đoạn ống |
| 16 | Cung cấp ống cống D600mm, loại hoạt tải vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 557,5 | MD |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 600 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188 | Mối nối |
| 18 | Lắp đặt gối cống D600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | Cái |
| 19 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7347 | 100M2 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 - Hoàn trả hố móng (Cát mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,0277 | 100M3 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5285 | 100M2 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn các chi tiết hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5144 | 100M2 |
| 23 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông tường hố ga - ĐCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | M3 |
| 24 | Đóng cừ tràm Đk gốc 8-10cm vào đất cấp I, L = 4m, ngập 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,388 | 100M |
| 25 | Đắp cát lót móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | M3 |
| 26 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | M3 |
| 27 | Bê tông bản đáy đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,13 | M3 |
| 28 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,11 | M3 |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | 100M2 |
| 30 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào <=0,65m3, ngập trung bình 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9167 | 100m |
| 31 | Cung cấp cừ bạch đàn đk gốc >=15cm, đk ngọn >=8cm - L=6m - phần ngập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 291,6667 | Md |
| 32 | Cung cấp cừ bạch đàn đk gốc >=15cm, đk ngọn >=8cm - L=6m - phần không ngập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,3333 | Md |
| 33 | Buộc thép đường kính <=6mm tại các đầu cọc và thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | Tấn |
| 34 | Trải tấm lót nilon trắng đỏ đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8375 | 100M2 |
| 35 | Đắp đê quai bằng máy đầm 9T, dung trọng <= 1,65 T/m3, tận dụng đất đào hệ thống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3938 | 100M3 |
| 36 | Đào phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,38 | M3 |
| 37 | Nhổ cọc bạch đàn bằng máy đào <=0,65m3 , ngập trung bình 3,5m (75% công đóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9167 | 100m |
| 38 | SXLĐ cốt thép bó vỉa, Đk <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9225 | Tấn |
| 39 | Đổ BT bó vỉa đổ tại chổ đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,39 | M3 |
| 40 | Đổ BT bó vỉa đúc sẵn đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,5 | M3 |
| 41 | Đổ BT lót bó vỉa đổ tại chổ đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,85 | M3 |
| 42 | Lắp bó vỉa đúc sẵn vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | Md |
| 43 | Trám kẽ bó vỉa, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,25 | M2 |
| 44 | Trải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,685 | 100M2 |
| 45 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,296 | 100M2 |
| 46 | Đắp cát lót móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1164 | 100M3 |
| 47 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,164 | 100M2 |
| 48 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3 | M3 |
| D | LÁT GẠCH VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,38 | M3 |
| 2 | Trải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4756 | 100M2 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,85 | M3 |
| 4 | Láng vữa ximăng, chiều dày 2cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 547,56 | M2 |
| 5 | Lát gạchTerrazzo 400x400x30mm, vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 547,56 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi