Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200304887-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Văn Quán |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200241346 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-03 14:46:00 đến ngày 2020-03-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,224,856,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO VỈA HÈ, ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC TỔ 1, TỔ 10 PHƯỜNG VĂN QUÁN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Thiết Kế | 1,53 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Theo Thiết Kế | 6,13 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Theo Thiết Kế | 1,27 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo Thiết Kế | 5,06 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo Thiết Kế | 13,99 | đ/m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo Thiết Kế | 13,99 | đ/m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp III | Theo Thiết Kế | 0,73 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo Thiết Kế | 3,5 | m3 |
| 9 | Bó vỉa hè bằng đá 26x23x100cm | Theo Thiết Kế | 126 | m |
| 10 | Bó vỉa hè bằng đá 26x23x25cm | Theo Thiết Kế | 8,71 | m |
| 11 | Lớp giấy dầu | Theo Thiết Kế | 127,62 | m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Theo Thiết Kế | 3,76 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo Thiết Kế | 127,62 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Theo Thiết Kế | 11,44 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo Thiết Kế | 45,75 | m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo Thiết Kế | 18,24 | 100m2 |
| 17 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo Thiết Kế | 1,28 | 100m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo Thiết Kế | 17,1 | m3 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Theo Thiết Kế | 3,2 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Theo Thiết Kế | 18,24 | 100m2 |
| 21 | Bốc xếp các loại phế thải | Theo Thiết Kế | 57,19 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo Thiết Kế | 57,19 | đ/m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo Thiết Kế | 57,19 | đ/m3 |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo Thiết Kế | 22,06 | m3 |
| 25 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo Thiết Kế | 0,89 | 100m3 |
| 26 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo Thiết Kế | 9,97 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo Thiết Kế | 0,34 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo Thiết Kế | 14,96 | m3 |
| 29 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 25,13 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 114,2 | m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo Thiết Kế | 0,08 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo Thiết Kế | 0,41 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Theo Thiết Kế | 1,01 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo Thiết Kế | 8,23 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo Thiết Kế | 1,12 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Thiết Kế | 0,36 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Thiết Kế | 6,33 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo Thiết Kế | 115 | cái |
| 39 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Thiết Kế | 40,53 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo Thiết Kế | 1,11 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo Thiết Kế | 1,11 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo Thiết Kế | 1,11 | 100m3 |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo Thiết Kế | 46,37 | m3 |
| 44 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo Thiết Kế | 1,85 | 100m3 |
| 45 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo Thiết Kế | 40,15 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo Thiết Kế | 1,09 | 100m2 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo Thiết Kế | 60,23 | m3 |
| 48 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 83,71 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 363,42 | m2 |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo Thiết Kế | 0,55 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo Thiết Kế | 2,75 | tấn |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Theo Thiết Kế | 4,54 | 100m2 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo Thiết Kế | 37,12 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo Thiết Kế | 4,86 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Thiết Kế | 1,55 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Thiết Kế | 29,1 | m3 |
| 57 | Mua bộ giá đỡ và lưới chắn rác bằng gang | Theo Thiết Kế | 30 | Bộ |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo Thiết Kế | 516 | cái |
| 59 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Thiết Kế | 93,2 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo Thiết Kế | 2,31 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo Thiết Kế | 2,31 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo Thiết Kế | 2,31 | 100m3 |
| 63 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Theo Thiết Kế | 13,82 | m3 |
| 64 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo Thiết Kế | 4,3 | m3 |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo Thiết Kế | 6,46 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo Thiết Kế | 0,16 | 100m2 |
| 67 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 12,76 | m3 |
| 68 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 38,7 | m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Thiết Kế | 0,16 | 100m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo Thiết Kế | 0,7 | tấn |
| 71 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Thiết Kế | 3,55 | m3 |
| 72 | Mua bộ giá đỡ và lưới chắn rác bằng gang | Theo Thiết Kế | 16 | Bộ |
| 73 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo Thiết Kế | 16 | cái |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Thiết Kế | 0,02 | 100m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo Thiết Kế | 0,09 | tấn |
| 76 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Thiết Kế | 0,39 | m3 |
| 77 | Mua bộ giá đỡ và lưới chắn rác bằng gang | Theo Thiết Kế | 2 | Bộ |
| 78 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo Thiết Kế | 2 | cái |
| 79 | Cắt khe đường bê tông bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 | Theo Thiết Kế | 54,27 | 10m |
| 80 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo Thiết Kế | 140,97 | m3 |
| 81 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo Thiết Kế | 71,82 | m3 |
| 82 | Bốc xếp các loại than xỉ, gạch vỡ | Theo Thiết Kế | 212,79 | m3 |
| 83 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo Thiết Kế | 212,79 | đ/m3 |
| 84 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo Thiết Kế | 52 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi