Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200250824-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HẠ MỖ |
| Tên gói thầu | Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200157302 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-03 15:09:00 đến ngày 2020-03-14 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,443,226,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: >5 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,503 | 100m2 |
| 2 | Đào bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.406,38 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,94 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,984 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ ôtô 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,064 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,659 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,867 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp 3 để đắp đằm chặt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680,572 | m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,867 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,325 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,779 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,779 | 100m2 |
| 7 | Mua thảm bê tông nhựa hạt thô theo công bố giá vật liệu quý 3/2019 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,353 | tấn |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,779 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,779 | 100m2 |
| 10 | Thảm bê tông nhựa hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,606 | tấn |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,55 | m3 |
| C | Vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 804,9 | m2 |
| 2 | Đệm cát dày 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2 | m3 |
| 3 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,593 | 100m3 |
| 4 | Lớp bạt dứa chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,824 | m2 |
| D | Bó vỉa rãnh ghé | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | m3 |
| 2 | Tấm đan rãnh 50x30x6cm mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518 | viên |
| 3 | Lát tấm rãnh ghé | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,72 | m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | m3 |
| 5 | Mua sắm lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515,21 | m |
| E | Cây xanh | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,33 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung, xây bồn cây, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,97 | m3 |
| 3 | Trát bồn cây, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,46 | m2 |
| 4 | Đắp đất màu , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,69 | m3 |
| 5 | Trồng cây bằng lăng đường kinh cây 10-12 cm cây cao >= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cây |
| F | Lan can | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng lan can INox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.839,69 | kg |
| 2 | Sản xuất cấu kiện thép mạ kẽm, lắp dựng, sơn đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,793 | tấn |
| G | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng rãnh đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,46 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,823 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,87 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,2 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,64 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,58 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,547 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,064 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275 | cái |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 14 | Luới chắn rác bằng gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép của thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,993 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,472 | 100m3 |
| 21 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày <=15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi