Gói thầu: Thi công xây lắp, cung cấp vật tư công trình “Xây dựng mới trạm chuyên dùng và phát triển lưới trung, hạ thế phục vụ phát triển khách hàng khu vực Quận 5, Quận 8 năm 2020”- Phần không chuyên điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200250098-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện Lực Chợ Lớn
Tên gói thầu Thi công xây lắp, cung cấp vật tư công trình “Xây dựng mới trạm chuyên dùng và phát triển lưới trung, hạ thế phục vụ phát triển khách hàng khu vực Quận 5, Quận 8 năm 2020”- Phần không chuyên điện
Số hiệu KHLCNT 20200217001
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản năm 2020 của Tổng công ty Điện lực TP.HCM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-25 11:09:00 đến ngày 2020-03-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,088,058,731 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,320,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu ba trăm hai mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí nhân công, vật liệu
1 MÓNG TRỤ TRẠM 1 CỘT D 1300x1100 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 3 Móng
2 MÓNG TỦ PPHT 500 x400 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 2 Móng
3 Hạng mục trạm phòng 6mx4,5mx5m và mương cáp Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 hạng mục
4 Đào, tái lập hộp nối gạch khía vỉa hè kích thước (3,0x1,5x1,2)m Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 hộp nối
5 Đào, tái lập hộp nối gạch khía vỉa hè kích thước (3,0x1,5x1,2)m (nhân công đêm) Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 hộp nối
6 Đào, tái lập hộp nối gạch con sâu vỉa hè kích thước (3,0x1,5x1,2)m Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 hộp nối
7 Đào, tái lập hộp nối gạch con sâu vỉa hè kích thước (3,0x1,5x1,2)m (nhân công đêm) Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 hộp nối
8 Đào, tái lập hộp nối BTXM vỉa hè kích thước (3,0x1,5x1,2)m Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 hộp nối
9 Đào, tái lập hộp nối BTXM vỉa hè kích thước (3,0x1,5x1,2)m (nhân công đêm) Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 hộp nối
10 Đào, tái lập hộp nối BTXM lòng đường kích thước (3,0x1,5x1,4)m Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 hộp nối
11 Đào, tái lập hộp nối BTXM lòng đường kích thước (3,0x1,5x1,4)m (nhân công đêm) Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 hộp nối
12 Đào, tái lập hộp nối BTNN kích thước (3,0x1,5x1,4)m Eyc >= 155 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 hộp nối
13 Đào, tái lập hộp nối BTNN kích thước (3,0x1,5x1,4)m Eyc >= 155 (nhân công đêm) Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 hộp nối
14 Đào, tái lập hộp nối gạch Terrazzo vỉa hè kích thước (3,0x1,5x1,2)m Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 hộp nối
15 Đào, tái lập hộp nối gạch Terrazzo vỉa hè kích thước (3,0x1,5x1,2)m (nhân công đêm) Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 hộp nối
16 Đào, tái lập mương BTNN kích thước (0,4x0,4x0,9)m 120 <= Eyc <= 155, 1 ống nhựa HDPE 65/50 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 mét
17 Đào, tái lập mương BTNN kích thước (0,4x0,4x0,9)m 120 <= Eyc <= 155, 1 ống nhựa HDPE 65/50 (nhân công đêm) Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 mét
18 Đào, tái lập mương BTNN kích thước (0,4x0,4x0,9)m 120 <= Eyc <= 155, 1 ống nhựa HDPE 130/100 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 mét
19 Đào, tái lập mương BTNN kích thước (0,4x0,4x0,9)m 120 <= Eyc <= 155, 1 ống nhựa HDPE 130/100 (nhân công đêm) Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 mét
20 Đào, tái lập mương BTNN kích thước (0,4x0,4x0,9)m 120 <= Eyc <= 155, 1 ống nhựa HDPE 195/150 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 mét
21 Đào, tái lập mương BTNN kích thước (0,4x0,4x0,9)m 120 <= Eyc <= 155, 1 ống nhựa HDPE 195/150 (nhân công đêm) Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 mét
22 Đào, tái lập mương BTNN kích thước (0,4x0,4x0,9)m Eyc <= 120, 1 ống nhựa HDPE 65/50 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 mét
23 Đào, tái lập mương BTNN kích thước (0,4x0,4x0,9)m Eyc <= 120, 1 ống nhựa HDPE 65/50 (nhân công đêm) Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 mét
24 Đào, tái lập mương BTNN kích thước (0,4x0,4x0,9)m Eyc <= 120, 1 ống nhựa HDPE 130/100 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 mét
25 Đào, tái lập mương BTNN kích thước (0,4x0,4x0,9)m Eyc <= 120, 1 ống nhựa HDPE 130/100 (nhân công đêm) Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 mét
26 Đào, tái lập mương BTNN kích thước (0,4x0,4x0,9)m Eyc <= 120, 1 ống nhựa HDPE 195/150 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 mét
27 Đào, tái lập mương BTNN kích thước (0,4x0,4x0,9)m Eyc <= 120, 1 ống nhựa HDPE 195/150 (nhân công đêm) Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 mét
28 Đào, tái lập mương BTNN kích thước (0,4x0,4x1,1)m Eyc >= 155, 1 ống nhựa HDPE 65/50 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 mét
29 Đào, tái lập mương BTNN kích thước (0,4x0,4x1,1)m Eyc >= 155, 1 ống nhựa HDPE 65/50 (nhân công đêm) Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 mét
30 Đào, tái lập mương BTNN kích thước (0,4x0,4x1,1)m Eyc >= 155, 1 ống nhựa HDPE 130/100 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 mét
31 Đào, tái lập mương BTNN kích thước (0,4x0,4x1,1)m Eyc >= 155, 1 ống nhựa HDPE 130/100 (nhân công đêm) Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 mét
32 Đào, tái lập mương BTNN kích thước (0,4x0,4x1,1)m Eyc >= 155, 1 ống nhựa HDPE 195/150 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 mét
33 Đào, tái lập mương BTNN kích thước (0,4x0,4x1,1)m Eyc >= 155, 1 ống nhựa HDPE 195/150 (nhân công đêm) Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 mét
34 Đào, tái lập mương BTNN kích thước (0,55x0,55x0,9)m Eyc <= 120, 2 ống nhựa HDPE 195/150 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 mét
35 Đào, tái lập mương BTNN kích thước (0,55x0,55x0,9)m Eyc <= 120, 2 ống nhựa HDPE 195/150 (nhân công đêm) Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 mét
36 Đào, tái lập mương BTNN kích thước (0,55x0,55x1,1)m Eyc >= 155, 2 ống nhựa HDPE 195/150 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 mét
37 Đào, tái lập mương BTNN kích thước (0,55x0,55x1,1)m Eyc >= 155, 2 ống nhựa HDPE 195/150 (nhân công đêm) Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 mét
38 Đào, tái lập mương BTXM lòng đường kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 65/50 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 mét
39 Đào, tái lập mương BTXM lòng đường kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 65/50 (nhân công đêm) Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 mét
40 Đào, tái lập mương BTXM lòng đường kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 130/100 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 mét
41 Đào, tái lập mương BTXM lòng đường kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 130/100 (nhân công đêm) Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 mét
42 Đào, tái lập mương BTXM lòng đường kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 195/150 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 mét
43 Đào, tái lập mương BTXM lòng đường kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 195/150 (nhân công đêm) Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 mét
44 Đào, tái lập mương BTXM lòng đường kích thước (0,55x0,55x0,9)m 2 ống nhựa HDPE 195/150 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 mét
45 Đào, tái lập mương BTXM lòng đường kích thước (0,55x0,55x0,9)m 2 ống nhựa HDPE 195/150 (nhân công đêm) Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 mét
46 Đào, tái lập mương lòng đường đất kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 65/50 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 mét
47 Đào, tái lập mương lòng đường đất kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 65/50 (nhân công đêm) Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 mét
48 Đào, tái lập mương lòng đường đất kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 130/100 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 mét
49 Đào, tái lập mương lòng đường đất kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 130/100 (nhân công đêm) Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 mét
50 Đào, tái lập mương lòng đường đất kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 195/150 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 mét
51 Đào, tái lập mương lòng đường đất kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 195/150 (nhân công đêm) Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 mét
52 Đào, tái lập mương lòng đường đất kích thước (0,55x0,55x0,9)m 2 ống nhựa HDPE 195/150 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 mét
53 Đào, tái lập mương lòng đường đất kích thước (0,55x0,55x0,9)m 2 ống nhựa HDPE 195/150 (nhân công đêm) Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 mét
54 Đào, tái lập mương BTXM vỉa hè kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 65/50 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 mét
55 Đào, tái lập mương BTXM vỉa hè kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 65/50 (nhân công đêm) Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 mét
56 Đào, tái lập mương BTXM vỉa hè kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 130/100 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 mét
57 Đào, tái lập mương BTXM vỉa hè kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 130/100 (nhân công đêm) Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 mét
58 Đào, tái lập mương BTXM vỉa hè kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 195/150 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 mét
59 Đào, tái lập mương BTXM vỉa hè kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 195/150 (nhân công đêm) Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 mét
60 Đào, tái lập mương BTXM vỉa hè kích thước (0,55x0,55x0,9)m 2 ống nhựa HDPE 195/150 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 mét
61 Đào, tái lập mương BTXM vỉa hè kích thước (0,55x0,55x0,9)m 2 ống nhựa HDPE 195/150 (nhân công đêm) Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 mét
62 Đào, tái lập mương đá granite vỉa hè kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 65/50 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 mét
63 Đào, tái lập mương đá granite vỉa hè kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 65/50 (nhân công đêm) Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 mét
64 Đào, tái lập mương đá granite vỉa hè kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 130/100 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 mét
65 Đào, tái lập mương đá granite vỉa hè kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 130/100 (nhân công đêm) Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 mét
66 Đào, tái lập mương đá granite vỉa hè kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 195/150 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 mét
67 Đào, tái lập mương đá granite vỉa hè kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 195/150 (nhân công đêm) Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 mét
68 Đào, tái lập mương đá granite vỉa hè kích thước (0,55x0,55x0,9)m 2 ống nhựa HDPE 195/150 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 mét
69 Đào, tái lập mương đá granite vỉa hè kích thước (0,55x0,55x0,9)m 2 ống nhựa HDPE 195/150 (nhân công đêm) Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 mét
70 Đào, tái lập mương gạch con sâu vỉa hè kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 65/50 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 mét
71 Đào, tái lập mương gạch con sâu vỉa hè kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 65/50 (nhân công đêm) Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 mét
72 Đào, tái lập mương gạch con sâu vỉa hè kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 130/100 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 mét
73 Đào, tái lập mương gạch con sâu vỉa hè kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 130/100 (nhân công đêm) Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 mét
74 Đào, tái lập mương gạch con sâu vỉa hè kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 195/150 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 mét
75 Đào, tái lập mương gạch con sâu vỉa hè kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 195/150 (nhân công đêm) Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 mét
76 Đào, tái lập mương gạch con sâu vỉa hè kích thước (0,55x0,55x0,9)m 2 ống nhựa HDPE 195/150 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 mét
77 Đào, tái lập mương gạch con sâu vỉa hè kích thước (0,55x0,55x0,9)m 2 ống nhựa HDPE 195/150 (nhân công đêm) Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 mét
78 Đào, tái lập mương gạch khía vỉa hè kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 65/50 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 mét
79 Đào, tái lập mương gạch khía vỉa hè kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 65/50 (nhân công đêm) Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 mét
80 Đào, tái lập mương gạch khía vỉa hè kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 130/100 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 mét
81 Đào, tái lập mương gạch khía vỉa hè kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 130/100 (nhân công đêm) Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 mét
82 Đào, tái lập mương gạch khía vỉa hè kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 195/150 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 mét
83 Đào, tái lập mương gạch khía vỉa hè kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 195/150 (nhân công đêm) Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 mét
84 Đào, tái lập mương gạch khía vỉa hè kích thước (0,55x0,55x0,9)m 2 ống nhựa HDPE 195/150 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 mét
85 Đào, tái lập mương gạch khía vỉa hè kích thước (0,55x0,55x0,9)m 2 ống nhựa HDPE 195/150 (nhân công đêm) Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 mét
86 Đào, tái lập mương gạch Terrazzo vỉa hè kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 65/50 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 mét
87 Đào, tái lập mương gạch Terrazzo vỉa hè kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 65/50 (nhân công đêm) Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 mét
88 Đào, tái lập mương gạch Terrazzo vỉa hè kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 130/100 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 mét
89 Đào, tái lập mương gạch Terrazzo vỉa hè kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 130/100 (nhân công đêm) Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1.000 mét
90 Đào, tái lập mương gạch Terrazzo vỉa hè kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 195/150 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 mét
91 Đào, tái lập mương gạch Terrazzo vỉa hè kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 195/150 (nhân công đêm) Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 800 mét
92 Đào, tái lập mương gạch Terrazzo vỉa hè kích thước (0,55x0,55x0,9)m 2 ống nhựa HDPE 195/150 Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 mét
93 Đào, tái lập mương gạch Terrazzo vỉa hè kích thước (0,55x0,55x0,9)m 2 ống nhựa HDPE 195/150 (nhân công đêm) Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành 1 mét
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->