Gói thầu: Thi công xây lắp, cung cấp vật tư công trình “Xây dựng mới trạm chuyên dùng và phát triển lưới trung, hạ thế phục vụ phát triển khách hàng khu vực Quận 5, Quận 8 năm 2020”- Phần không chuyên điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200250098-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Chợ Lớn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp, cung cấp vật tư công trình “Xây dựng mới trạm chuyên dùng và phát triển lưới trung, hạ thế phục vụ phát triển khách hàng khu vực Quận 5, Quận 8 năm 2020”- Phần không chuyên điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200217001 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản năm 2020 của Tổng công ty Điện lực TP.HCM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-25 11:09:00 đến ngày 2020-03-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,088,058,731 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,320,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu ba trăm hai mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí nhân công, vật liệu | |||
| 1 | MÓNG TRỤ TRẠM 1 CỘT D 1300x1100 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 3 | Móng |
| 2 | MÓNG TỦ PPHT 500 x400 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 2 | Móng |
| 3 | Hạng mục trạm phòng 6mx4,5mx5m và mương cáp | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | hạng mục |
| 4 | Đào, tái lập hộp nối gạch khía vỉa hè kích thước (3,0x1,5x1,2)m | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | hộp nối |
| 5 | Đào, tái lập hộp nối gạch khía vỉa hè kích thước (3,0x1,5x1,2)m (nhân công đêm) | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | hộp nối |
| 6 | Đào, tái lập hộp nối gạch con sâu vỉa hè kích thước (3,0x1,5x1,2)m | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | hộp nối |
| 7 | Đào, tái lập hộp nối gạch con sâu vỉa hè kích thước (3,0x1,5x1,2)m (nhân công đêm) | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | hộp nối |
| 8 | Đào, tái lập hộp nối BTXM vỉa hè kích thước (3,0x1,5x1,2)m | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | hộp nối |
| 9 | Đào, tái lập hộp nối BTXM vỉa hè kích thước (3,0x1,5x1,2)m (nhân công đêm) | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | hộp nối |
| 10 | Đào, tái lập hộp nối BTXM lòng đường kích thước (3,0x1,5x1,4)m | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | hộp nối |
| 11 | Đào, tái lập hộp nối BTXM lòng đường kích thước (3,0x1,5x1,4)m (nhân công đêm) | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | hộp nối |
| 12 | Đào, tái lập hộp nối BTNN kích thước (3,0x1,5x1,4)m Eyc >= 155 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | hộp nối |
| 13 | Đào, tái lập hộp nối BTNN kích thước (3,0x1,5x1,4)m Eyc >= 155 (nhân công đêm) | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | hộp nối |
| 14 | Đào, tái lập hộp nối gạch Terrazzo vỉa hè kích thước (3,0x1,5x1,2)m | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | hộp nối |
| 15 | Đào, tái lập hộp nối gạch Terrazzo vỉa hè kích thước (3,0x1,5x1,2)m (nhân công đêm) | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | hộp nối |
| 16 | Đào, tái lập mương BTNN kích thước (0,4x0,4x0,9)m 120 <= Eyc <= 155, 1 ống nhựa HDPE 65/50 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | mét |
| 17 | Đào, tái lập mương BTNN kích thước (0,4x0,4x0,9)m 120 <= Eyc <= 155, 1 ống nhựa HDPE 65/50 (nhân công đêm) | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | mét |
| 18 | Đào, tái lập mương BTNN kích thước (0,4x0,4x0,9)m 120 <= Eyc <= 155, 1 ống nhựa HDPE 130/100 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | mét |
| 19 | Đào, tái lập mương BTNN kích thước (0,4x0,4x0,9)m 120 <= Eyc <= 155, 1 ống nhựa HDPE 130/100 (nhân công đêm) | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | mét |
| 20 | Đào, tái lập mương BTNN kích thước (0,4x0,4x0,9)m 120 <= Eyc <= 155, 1 ống nhựa HDPE 195/150 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | mét |
| 21 | Đào, tái lập mương BTNN kích thước (0,4x0,4x0,9)m 120 <= Eyc <= 155, 1 ống nhựa HDPE 195/150 (nhân công đêm) | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | mét |
| 22 | Đào, tái lập mương BTNN kích thước (0,4x0,4x0,9)m Eyc <= 120, 1 ống nhựa HDPE 65/50 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | mét |
| 23 | Đào, tái lập mương BTNN kích thước (0,4x0,4x0,9)m Eyc <= 120, 1 ống nhựa HDPE 65/50 (nhân công đêm) | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | mét |
| 24 | Đào, tái lập mương BTNN kích thước (0,4x0,4x0,9)m Eyc <= 120, 1 ống nhựa HDPE 130/100 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | mét |
| 25 | Đào, tái lập mương BTNN kích thước (0,4x0,4x0,9)m Eyc <= 120, 1 ống nhựa HDPE 130/100 (nhân công đêm) | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | mét |
| 26 | Đào, tái lập mương BTNN kích thước (0,4x0,4x0,9)m Eyc <= 120, 1 ống nhựa HDPE 195/150 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | mét |
| 27 | Đào, tái lập mương BTNN kích thước (0,4x0,4x0,9)m Eyc <= 120, 1 ống nhựa HDPE 195/150 (nhân công đêm) | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | mét |
| 28 | Đào, tái lập mương BTNN kích thước (0,4x0,4x1,1)m Eyc >= 155, 1 ống nhựa HDPE 65/50 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | mét |
| 29 | Đào, tái lập mương BTNN kích thước (0,4x0,4x1,1)m Eyc >= 155, 1 ống nhựa HDPE 65/50 (nhân công đêm) | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | mét |
| 30 | Đào, tái lập mương BTNN kích thước (0,4x0,4x1,1)m Eyc >= 155, 1 ống nhựa HDPE 130/100 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | mét |
| 31 | Đào, tái lập mương BTNN kích thước (0,4x0,4x1,1)m Eyc >= 155, 1 ống nhựa HDPE 130/100 (nhân công đêm) | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | mét |
| 32 | Đào, tái lập mương BTNN kích thước (0,4x0,4x1,1)m Eyc >= 155, 1 ống nhựa HDPE 195/150 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | mét |
| 33 | Đào, tái lập mương BTNN kích thước (0,4x0,4x1,1)m Eyc >= 155, 1 ống nhựa HDPE 195/150 (nhân công đêm) | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | mét |
| 34 | Đào, tái lập mương BTNN kích thước (0,55x0,55x0,9)m Eyc <= 120, 2 ống nhựa HDPE 195/150 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | mét |
| 35 | Đào, tái lập mương BTNN kích thước (0,55x0,55x0,9)m Eyc <= 120, 2 ống nhựa HDPE 195/150 (nhân công đêm) | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | mét |
| 36 | Đào, tái lập mương BTNN kích thước (0,55x0,55x1,1)m Eyc >= 155, 2 ống nhựa HDPE 195/150 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | mét |
| 37 | Đào, tái lập mương BTNN kích thước (0,55x0,55x1,1)m Eyc >= 155, 2 ống nhựa HDPE 195/150 (nhân công đêm) | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | mét |
| 38 | Đào, tái lập mương BTXM lòng đường kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 65/50 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | mét |
| 39 | Đào, tái lập mương BTXM lòng đường kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 65/50 (nhân công đêm) | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | mét |
| 40 | Đào, tái lập mương BTXM lòng đường kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 130/100 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | mét |
| 41 | Đào, tái lập mương BTXM lòng đường kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 130/100 (nhân công đêm) | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | mét |
| 42 | Đào, tái lập mương BTXM lòng đường kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 195/150 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | mét |
| 43 | Đào, tái lập mương BTXM lòng đường kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 195/150 (nhân công đêm) | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | mét |
| 44 | Đào, tái lập mương BTXM lòng đường kích thước (0,55x0,55x0,9)m 2 ống nhựa HDPE 195/150 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | mét |
| 45 | Đào, tái lập mương BTXM lòng đường kích thước (0,55x0,55x0,9)m 2 ống nhựa HDPE 195/150 (nhân công đêm) | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | mét |
| 46 | Đào, tái lập mương lòng đường đất kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 65/50 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | mét |
| 47 | Đào, tái lập mương lòng đường đất kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 65/50 (nhân công đêm) | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | mét |
| 48 | Đào, tái lập mương lòng đường đất kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 130/100 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | mét |
| 49 | Đào, tái lập mương lòng đường đất kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 130/100 (nhân công đêm) | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | mét |
| 50 | Đào, tái lập mương lòng đường đất kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 195/150 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | mét |
| 51 | Đào, tái lập mương lòng đường đất kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 195/150 (nhân công đêm) | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | mét |
| 52 | Đào, tái lập mương lòng đường đất kích thước (0,55x0,55x0,9)m 2 ống nhựa HDPE 195/150 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | mét |
| 53 | Đào, tái lập mương lòng đường đất kích thước (0,55x0,55x0,9)m 2 ống nhựa HDPE 195/150 (nhân công đêm) | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | mét |
| 54 | Đào, tái lập mương BTXM vỉa hè kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 65/50 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | mét |
| 55 | Đào, tái lập mương BTXM vỉa hè kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 65/50 (nhân công đêm) | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | mét |
| 56 | Đào, tái lập mương BTXM vỉa hè kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 130/100 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | mét |
| 57 | Đào, tái lập mương BTXM vỉa hè kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 130/100 (nhân công đêm) | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | mét |
| 58 | Đào, tái lập mương BTXM vỉa hè kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 195/150 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | mét |
| 59 | Đào, tái lập mương BTXM vỉa hè kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 195/150 (nhân công đêm) | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | mét |
| 60 | Đào, tái lập mương BTXM vỉa hè kích thước (0,55x0,55x0,9)m 2 ống nhựa HDPE 195/150 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | mét |
| 61 | Đào, tái lập mương BTXM vỉa hè kích thước (0,55x0,55x0,9)m 2 ống nhựa HDPE 195/150 (nhân công đêm) | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | mét |
| 62 | Đào, tái lập mương đá granite vỉa hè kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 65/50 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | mét |
| 63 | Đào, tái lập mương đá granite vỉa hè kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 65/50 (nhân công đêm) | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | mét |
| 64 | Đào, tái lập mương đá granite vỉa hè kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 130/100 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | mét |
| 65 | Đào, tái lập mương đá granite vỉa hè kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 130/100 (nhân công đêm) | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | mét |
| 66 | Đào, tái lập mương đá granite vỉa hè kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 195/150 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | mét |
| 67 | Đào, tái lập mương đá granite vỉa hè kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 195/150 (nhân công đêm) | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | mét |
| 68 | Đào, tái lập mương đá granite vỉa hè kích thước (0,55x0,55x0,9)m 2 ống nhựa HDPE 195/150 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | mét |
| 69 | Đào, tái lập mương đá granite vỉa hè kích thước (0,55x0,55x0,9)m 2 ống nhựa HDPE 195/150 (nhân công đêm) | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | mét |
| 70 | Đào, tái lập mương gạch con sâu vỉa hè kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 65/50 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | mét |
| 71 | Đào, tái lập mương gạch con sâu vỉa hè kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 65/50 (nhân công đêm) | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | mét |
| 72 | Đào, tái lập mương gạch con sâu vỉa hè kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 130/100 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | mét |
| 73 | Đào, tái lập mương gạch con sâu vỉa hè kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 130/100 (nhân công đêm) | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | mét |
| 74 | Đào, tái lập mương gạch con sâu vỉa hè kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 195/150 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | mét |
| 75 | Đào, tái lập mương gạch con sâu vỉa hè kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 195/150 (nhân công đêm) | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | mét |
| 76 | Đào, tái lập mương gạch con sâu vỉa hè kích thước (0,55x0,55x0,9)m 2 ống nhựa HDPE 195/150 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | mét |
| 77 | Đào, tái lập mương gạch con sâu vỉa hè kích thước (0,55x0,55x0,9)m 2 ống nhựa HDPE 195/150 (nhân công đêm) | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | mét |
| 78 | Đào, tái lập mương gạch khía vỉa hè kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 65/50 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | mét |
| 79 | Đào, tái lập mương gạch khía vỉa hè kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 65/50 (nhân công đêm) | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | mét |
| 80 | Đào, tái lập mương gạch khía vỉa hè kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 130/100 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | mét |
| 81 | Đào, tái lập mương gạch khía vỉa hè kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 130/100 (nhân công đêm) | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | mét |
| 82 | Đào, tái lập mương gạch khía vỉa hè kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 195/150 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | mét |
| 83 | Đào, tái lập mương gạch khía vỉa hè kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 195/150 (nhân công đêm) | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | mét |
| 84 | Đào, tái lập mương gạch khía vỉa hè kích thước (0,55x0,55x0,9)m 2 ống nhựa HDPE 195/150 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | mét |
| 85 | Đào, tái lập mương gạch khía vỉa hè kích thước (0,55x0,55x0,9)m 2 ống nhựa HDPE 195/150 (nhân công đêm) | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | mét |
| 86 | Đào, tái lập mương gạch Terrazzo vỉa hè kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 65/50 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | mét |
| 87 | Đào, tái lập mương gạch Terrazzo vỉa hè kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 65/50 (nhân công đêm) | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | mét |
| 88 | Đào, tái lập mương gạch Terrazzo vỉa hè kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 130/100 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | mét |
| 89 | Đào, tái lập mương gạch Terrazzo vỉa hè kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 130/100 (nhân công đêm) | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1.000 | mét |
| 90 | Đào, tái lập mương gạch Terrazzo vỉa hè kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 195/150 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | mét |
| 91 | Đào, tái lập mương gạch Terrazzo vỉa hè kích thước (0,4x0,4x0,9)m 1 ống nhựa HDPE 195/150 (nhân công đêm) | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 800 | mét |
| 92 | Đào, tái lập mương gạch Terrazzo vỉa hè kích thước (0,55x0,55x0,9)m 2 ống nhựa HDPE 195/150 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | mét |
| 93 | Đào, tái lập mương gạch Terrazzo vỉa hè kích thước (0,55x0,55x0,9)m 2 ống nhựa HDPE 195/150 (nhân công đêm) | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1 | mét |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi