Gói thầu: Xây lắp và thiết bị công trình Cải tạo khu hành chính cũ và trạm xá tại Trung tâm Điều dưỡng Người tâm thần

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200302350-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Lao động Thương binh và Xã hội TP Đà Nẵng
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị công trình Cải tạo khu hành chính cũ và trạm xá tại Trung tâm Điều dưỡng Người tâm thần
Số hiệu KHLCNT 20200152210
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-03 14:25:00 đến ngày 2020-03-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,280,602,210 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 khoản
2 Chi phí các hạng mục chung không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 khoản
B Cải tạo Khu hành chính cũ thành trạm xá - Phần Xây lắp
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 34,2 m2
2 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 98,13 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 31,578 m3
4 Phá dỡ Nền gạch Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 263,715 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 30,42 m2
6 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,079 tấn
7 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 225,67 m2
8 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,404 100m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,127 100m3
10 Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,015 100m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1,713 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1,29 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,129 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,029 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,128 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1,17 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn bổ trụ Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,322 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,037 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,111 tấn
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,876 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn lanh tô, giằng tường Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,208 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,019 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,077 tấn
24 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi<=20mm chiều sâu khoan <=25 cm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 12 lỗ khoan
25 Cấy thép bằng rót phụ gia Sikaduar 731 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 6,029 kg
26 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (95x135x190)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 18,659 m3
27 Xây gạch thẻ không nung 5,5x9x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1,098 m3
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 30,98 m2
29 Trát tường xây gạch không nung , trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 34,52 m2
30 Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 308,97 m2
31 Cạo bỏ lớp sơn bê tông cũ Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 39,96 m2
32 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 170,86 m2
33 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 292,5 m2
34 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 245,34 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 398,93 m2
36 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm nhám mặt, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 172,22 m2
37 Lát nền, sàn bằng gạch granite 300x300mm nhám mặt, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 7,8 m2
38 Lát đá granite nhám mặt màu tối, vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 31,36 m2
39 Lát đá granite nhám mặt màu sáng, vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4,18 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 228,51 m2
41 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 120x600mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 5,01 m2
42 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi KT 600x600 ( phụ kiện đồng bộ Vĩnh Tường, bao gồm nhân công lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 172,22 m2
43 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi chống ấm KT 600x600 ( phụ kiện đồng bộ Vĩnh Tường, bao gồm nhân công lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 7,8 m2
44 Cửa đi 2 cánh mở, nhôm Xingfa (hệ 55, dày 1.4mm) hoặc tương đương, kính cường lực dày 6mm, lamri lá nhôm dày 1.4mm (bao gồm phụ kiện và chi phí lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 30,915 m2
45 Cửa đi 1 cánh mở, nhôm Xingfa (hệ 55, dày 1.4mm) hoặc tương đương, kính cường lực dày 6mm, lamri lá nhôm dày 1.4mm (bao gồm phụ kiện và chi phí lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 16,425 m2
46 Cửa sổ 2 cánh lùa, nhôm Xingfa (hệ 55, dày 1.4mm) hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện và chi phí lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 6,48 m2
47 Cửa sổ 1 cánh lật, nhôm Xingfa (hệ 55, dày 1.4mm) hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện và chi phí lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,36 m2
48 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 20,52 m2
49 Sơn cửa sắt thép các loại 2 nước Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 20,52 m2
50 Sản xuất khung bảo vệ cửa Inox 304 20x20x1,2 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,237 tấn
51 Lắp dựng khung hoa inox bảo vệ cửa Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 32,76 m2
52 Sản xuất lan can Tay vịn ống tròn Inox 304 D60 dày 1.6mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,031 tấn
53 Lắp dựng lan can inox Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4,56 m2
C Cải tạo Khu hành chính cũ thành trạm xá - Phần điện
1 Đèn downligt âm trần, loại bóng led 220V-9W, ánh sáng trắng Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 14 bộ
2 Đèn led, loại ốp trần bóng led 11W, ánh sáng trắng Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4 bộ
3 Đèn đôi led 1.2m, loại gắn tường bóng led 220V - 2x18W, ánh sáng trắng Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 16 bộ
4 Quạt gắn tường D450-50W Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 cái
5 Quạt trần sải cánh 1.4m, 220v, 1x75W Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 6 cái
6 Đèn chỉ lối thoát hiểm bóng led 220W Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3 bộ
7 Đèn sự cố tự sạc bóng led 220V Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 bộ
8 Lắp đặt ổ cắm đơn 16A cho đèn thoát hiểm, đèn sự cố Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4 cái
9 Mặt công tắc 1 lỗ Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 6 cái
10 Mặt công tắc 2 lỗ Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 15 cái
11 Công tắc đơn 1 chiều 10A Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 30 cái
12 Ổ cắm điện đơn 3 cực 220V-16A Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 cái
13 Ổ cắm điện đôi 3 cực 220V-16A Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 22 cái
14 Dây CU/PVC 1x1.5m2 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 700 m
15 Dây CU/PVC 1x2.5m2 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 300 m
16 Dây CU/PVC 1x4m2 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 500 m
17 Dây CU/PVC 1x6m2 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 300 m
18 Cáp CU/XPLE/DSTA/PVC-(2x16)mm2 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 70 m
19 Ống nhựa SP D16 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 260 m
20 Ống nhựa SP D20 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 90 m
21 Ống nhựa SP D25 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 180 m
22 Ống nhựa SP D32 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 120 m
23 Ống HDPE D65/50 luồn cáp điện Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 70 m
24 Đế âm nhựa Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 45 hộp
25 Hộp nhựa 150x150 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 5 hộp
26 Hộp nhựa 100x100 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 14 hộp
27 Tủ điện loại EMC: 14 đường Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 tủ
28 Aptomat MCB 2P-60A 6KA Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 cái
29 Aptomat MCB 1P-32A 4.5KA Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4 cái
30 Aptomat MCB 1P-25A 4.5KA Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 5 cái
31 Aptomat MCB 1P-16A 4.5KA Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 cái
32 Hộp kiểm tra điện trở Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 cái
33 Cọc tiếp địa 16mm2, L=12m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 cọc
34 Dây đồng trần S=50mm2 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 5 m
35 Đào móng hố móng hệ thống nối đất an toàn, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 m3
36 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,02 100m3
37 Khoan lỗ khoan D100, sâu 12m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 24 m
D Cải tạo Khu hành chính cũ thành trạm xá - Phần nước
1 Lắp đặt chậu xí xổm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 bộ
2 Lavabo Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 9 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 9 bộ
4 Xí bệt Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh + van chia Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4 cái
6 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4 cái
7 Vòi nước gắn tường Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4 bộ
8 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 bể
9 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 bộ
10 Ống PVC D42x2,1mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,12 100m
11 Ống PVC D34x2,0mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,4 100m
12 Ống PVC D27x1.8mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,24 100m
13 Ống PVC D21x1.6mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,36 100m
14 Cút PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4 cái
15 Cút PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 8 cái
16 Cút PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 15 cái
17 Cút PVC D21 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 12 cái
18 Côn chuyển PVC D42/34 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 5 cái
19 Côn chuyển PVC D34/27 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4 cái
20 Côn chuyển PVC D27/21 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 10 cái
21 Tê PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 cái
22 Tê PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 5 cái
23 Tê PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 14 cái
24 Cút PVC D21 ren trong Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 22 cái
25 Măng sông PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4 cái
26 Măng sông PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 5 cái
27 Măng sông PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 8 cái
28 Van khóa D42 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 cái
29 Van khóa D27 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4 cái
30 Ống PVC D114x4,9 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,24 100m
31 Ống PVC D90x3,8 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,32 100m
32 Ống PVC D60x2,8 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,32 100m
33 Ống PVC D42x2,1mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,12 100m
34 Y PVC 45 D114 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 8 cái
35 Y PVC 45 D60 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 12 cái
36 Cút PVC 45 D114 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 10 cái
37 Cút PVC 45 D90 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 8 cái
38 Cút PVC 45 D60 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 36 cái
39 Cút PVC 45 D42 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4 cái
40 Côn chuyển PVC D60/42 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 10 cái
41 Cút PVC 90 D90 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4 cái
42 Cút PVC 90 D42 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 10 cái
43 Măng sông PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 5 cái
44 Măng sông PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 5 cái
45 Phiễu thu sàn ngăn mùi KT 120x120 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4 bộ
E Xây mới khối PHCN thể chất và tinh thần - Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 333,96 m2
2 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 96,82 m2
3 Phá dỡ bằng máy đào 1,25m3 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1,594 100m3
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1,958 tấn
5 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 234,975 m2
6 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1,594 100m3
F Xây mới khối PHCN thể chất và tinh thần - Phần xây lắp
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 46,759 m3
2 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3,189 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1,088 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4,639 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18 mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,193 tấn
6 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông,thép ống, thép bản đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1,148 tấn
7 Đóng cọc BTCT 30x30 chiều dài <= 24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 3,5T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 5,445 100m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2,664 m3
9 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,027 100m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1,246 100m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 10,726 m3
12 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250, BT thương phẩm đổ bằng bơm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 52,176 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2,034 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1,191 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2,016 tấn
16 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 14,036 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,477 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,087 100m3
19 Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,682 100m3
20 Bê tông nền đá 4x6 M150 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 6,887 m3
21 Bê tông nền đá 2x4 M200 xoa nhẵn mặt Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 34,975 m3
22 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4m, mác 250 BT thương phẩm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 12,842 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1,837 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,389 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3,718 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250, BT thương phẩm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 31,404 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn dầm, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3,666 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,744 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3,371 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,95 tấn
31 Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250, BT thương phẩm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 26,032 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2,603 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3,179 tấn
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, giằng tường, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 5,046 m3
35 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ lanh tô Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,697 100m2
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bổ trụ, lam, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1,476 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn bổ trụ, lam, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,371 100m2
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bổ trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,034 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bổ, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,23 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,132 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô giằng tường, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,587 tấn
42 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4,927 tấn
43 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3,717 tấn
44 Sản xuất dầm hàng lang Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,116 tấn
45 Lắp dựng vì kèo thép Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4,927 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3,717 tấn
47 Lắp dựng dầm hành lang Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,116 tấn
48 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 85,23 m2
49 Bu lông M22, L=300 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 112 cái
50 Bu lông M20, L=100 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 62 cái
51 Bu lông M16, L=160 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 24 cái
52 Bu lông M14, L=100 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 336 cái
53 Giằng cáp fi 16 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 36,44 m
54 Tăng đơ giằng cáp Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 8 bộ
55 Lợp tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 5,032 100m2
56 Tôn úp nóc 0,47x600mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 58 md
57 Ke chống bão mật độ 6 cái/m2 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3.019 cái
58 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (95x135x190)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 93,958 m3
59 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (95x135x190)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 14,622 m3
60 Xây gạch thẻ không nung 5,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3,456 m3
61 Xây tường gạch thông gió màu cam đất, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 54,56 m2
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 176,105 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 309,915 m2
64 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 260,32 m2
65 Trát tường xây gạch không nung , trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 780,42 m2
66 Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 520,69 m2
67 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 746,34 m2
68 Bả bằng matít vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 780,42 m2
69 Bả bằng matít vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 508,9 m2
70 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 780,42 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1.122,94 m2
72 Sơn tường bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ . Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 132,3 m2
73 Quét lớp chống thấm Am Flexseal chống thấm mái, sê nô, nhà vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 382,435 m2
74 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 261,475 m2
75 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm nhám mặt, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 50,315 m2
76 Lát nền, sàn bằng gạch granite 300x300mm nhám mặt, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 16,64 m2
77 Lát đá granite nhám mặt màu tối, vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 19,24 m2
78 Lát đá granite nhám mặt màu sáng, vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 7,14 m2
79 Lát nền tấm nhựa giả gỗ (bao gồm vật liệu lớp xốp dày 2cm, tấm nhựa giả gỗ dày 4mm và nhân công lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 426,75 m2
80 Nẹp chân tường Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 81,75 md
81 Nệp nhựa qua cửa Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 11,85 md
82 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 120x600mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 11,79 m2
83 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 53,55 m2
84 Cửa đi 4 cánh, nhôm Xingfa (hệ 55, dày 1.4mm) hoặc tương đương, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện và chi phí lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 10,8 m2
85 Cửa đi 2 cánh mở, nhôm Xingfa (hệ 55, dày 1.4mm) hoặc tương đương, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện và chi phí lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 16,2 m2
86 Cửa đi 1 cánh mở, nhôm Xingfa (hệ 55, dày 1.4mm) hoặc tương đương, kính cường lực dày 6mm (bao gồm phụ kiện và chi phí lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 6,71 m2
87 Cửa sổ 1 cánh mở, nhôm Xingfa (hệ 55, dày 1.4mm) hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm, lá ri nhôm dày 1.4mm (bao gồm phụ kiện và chi phí lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 23,1 m2
88 Cửa sổ 1 cánh lật, nhôm Xingfa (hệ 55, dày 1.4mm) hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện và chi phí lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2,16 m2
89 Vách kính cố định, cửa sổ lùa, nhôm Xingfa (hệ 55, dày 1.4mm) hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện và chi phí lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 25,3 m2
90 Sản xuất khu hoa bảo vệ cửa inox 304 20x20x1,2 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,293 tấn
91 Lắp dựng khung bảo vệ cửa inox Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 50,56 m2
92 Vách ngăn composite dày 12mm chống ẩm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 7,41 m2
93 Tay vịn ống tròn Inox 306 D40 dày 1.4mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3 bộ
94 Sản xuất khung đỡ lam ốp nhựa giả gỗ Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1,103 tấn
95 Ốp tấm nhựa giả gỗ dày 10 (Thanh lam 10x142x2700) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 201,6 m2
96 Tấm kính cường lực lấy sáng lên mái dày 10mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4,42 m2
97 Trát gờ chỉ giọt nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 199,4 m
98 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 8,254 100m2
99 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4,592 100m2
100 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4,229 100m2
G Xây mới khối PHCN thể chất và tinh thần - Phần điện
1 Đèn led, loại ốp trần bóng led 18W, ánh sáng trắng Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3 bộ
2 Đèn led, loại ốp trần bóng led 11W, ánh sáng trắng Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 5 bộ
3 Đèn chóa công nghiệp, bóng led 220V-120W, ánh sáng trắng Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 16 bộ
4 Đèn chỉ lối thoát hiểm bóng led 220W Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4 bộ
5 Đèn sự cố tự sạc bóng led 220V Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4 bộ
6 Lắp đặt ổ cắm đơn 16a cho đèn thoát hiểm, đèn sự cố Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 8 cái
7 Quạt gắn tường D500-160W Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 8 cái
8 Mặt công tắc 1 lỗ Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 7 cái
9 Mặt công tắc 3 lỗ Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 cái
10 Mặt công tắc 4 lỗ Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 cái
11 Công tắc đơn 1 chiều 10A Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 14 cái
12 Ổ cắm điện đơn 3 cực 220V-16A Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 8 cái
13 Ổ cắm điện đôi 3 cực 220V-16A Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 6 cái
14 Dây CU/PVC 1x1.5m2 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1.000 m
15 Dây CU/PVC 1x2.5m2 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 800 m
16 Dây CU/PVC 1x4m2 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 700 m
17 Cáp CU/XPLE/DSTA/PVC-(2x16)mm2 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 120 m
18 Ống nhựa SP D16 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 400 m
19 Ống nhựa SP D20 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 350 m
20 Ống nhựa SP D25 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 250 m
21 Ống HDPE D65/50 luồn cáp điện Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 120 m
22 Đế âm nhựa Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 35 hộp
23 Hộp nhựa 150x150 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4 hộp
24 Hộp nhựa 100x100 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4 hộp
25 Tủ điện loại EMC: 12 đường Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 tủ
26 Aptomat MCB 2P-60A 6KA Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 cái
27 Aptomat MCB 1P-25A 4.5KA Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 5 cái
28 Aptomat MCB 1P-16A 4.5KA Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3 cái
29 Hộp kiểm tra điện trở Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 cái
30 Cọc tiếp địa 16mm2, L=12m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 cọc
31 Dây đồng trần S=50mm2 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 5 m
32 Đào móng hố móng hệ thống nối đất an toàn, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 m3
33 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,02 100m3
34 Khoan lỗ khoan D100, sâu 12m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 24 m
35 Dây loa (2x1,5)mm2 chống nhiễu Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 150 m
36 Ống nhựa SP D20 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 150 m
H Xây mới khối PHCN thể chất và tinh thần - Phần nước
1 Tiểu nam + bộ cấp + bộ xả + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 bộ
2 Lavabo Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3 bộ
4 Xí bệt Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh + van chia Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3 cái
6 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3 cái
7 Vòi nước gắn tường Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4 bộ
8 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 bể
9 Ống PVC D42x2,1mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,08 100m
10 Ống PVC D34x2,0mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,2 100m
11 Ống PVC D27x1.8mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,24 100m
12 Ống PVC D21x1.6mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,16 100m
13 Cút PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3 cái
14 Cút PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4 cái
15 Cút PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 10 cái
16 Cút PVC D21 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 12 cái
17 Côn chuyển PVC D42/34 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 5 cái
18 Côn chuyển PVC D34/27 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4 cái
19 Côn chuyển PVC D27/21 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 10 cái
20 Tê PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 cái
21 Tê PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 5 cái
22 Tê PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 10 cái
23 Cút PVC D21 ren trong Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 10 cái
24 Măng sông PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 10 cái
25 Măng sông PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 5 cái
26 Măng sông PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 8 cái
27 Van khóa D42 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 cái
28 Van khóa D27 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3 cái
29 Ống PVC D114x4,9 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,2 100m
30 Ống PVC D90x3,8 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,12 100m
31 Ống PVC D60x2,8 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,16 100m
32 Ống PVC D42x2,1mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,08 100m
33 Y PVC chuyển D90/60 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 8 cái
34 Y PVC 45 D114 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 12 cái
35 Y PVC 45 D60 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 8 cái
36 Cút PVC 45 D114 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 8 cái
37 Cút PVC 45 D60 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 16 cái
38 Cút PVC 45 D42 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 8 cái
39 Côn chuyển PVC D114/60 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 cái
40 Côn chuyển PVC D90/60 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 cái
41 Côn chuyển PVC D60/42 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4 cái
42 Cút PVC 90 D114 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4 cái
43 Cút PVC 90 D90 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 cái
44 Cút PVC 90 D60 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 8 cái
45 Cút PVC 90 D42 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4 cái
46 Măng sông PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 5 cái
47 Măng sông PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4 cái
48 Phiễu thu sàn ngăn mùi KT 120x120 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4 bộ
49 Ống nhựa PVC D60 dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1,6 100m
50 Cút PVC 45 D60 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 106 cái
51 Tê PVC 45 D60 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 14 cái
52 Cùm ống D60 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 40 bộ
53 Cầu chắn rác Inox Dn50 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 16 cái
54 Phiễu thu sàn ngăn mùi KT 120x120 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 14 bộ
I Xây mới khối PHCN thể chất và tinh thần - Phần chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét NLP1100-15 Cirprotec Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 cái
2 Lắp đặt trụ đỡ thép tráng kẽm D60/76 cao 5m + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,05 100m
3 Lắp đặt dây CU/PVC S=50mm2 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 80 m
4 Lắp đặt dây dẫn đồng trần 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 30 m
5 Gia công và đóng cọc tiếp địa d16, L=12m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 cọc
6 Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn SP D32 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 60 m
7 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất, sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 hộp
8 Khoan giếng sâu 12m D100 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 24 m
9 Bu lông D14x400 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4 cái
10 Sản xuất giằng mái thép Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,058 tấn
11 Tăng đơ Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3 cái
12 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,04 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,04 100m3
J Xây mới khối PHCN thể chất và tinh thần - Phần bể tự hoại
1 Đào bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, rộng<=6m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,137 100m3
2 Bê tông đá 4x6 M100 lót đáy bể tự hoại Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,913 m3
3 Bê tông đáy bể tự hoại đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,832 m3
4 SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,641 m3
5 Ván khuôn đáy bể tự hoại Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,023 100m2
6 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,033 100m2
7 Cốt thép đáy bể tự hoại F<=10 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,07 tấn
8 SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,055 tấn
9 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 9 cái
10 Xây bể tự hoại gạch thẻ bê tông 5,5x9x19 VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3,329 m3
11 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 19,292 m2
12 Trát tường trong chiều dày trát 2cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 17,384 m2
13 Láng bể VXM M75 dày 20, đánh màu Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 22,509 m2
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,009 100m3
K Hệ thống thoát nước ngoài nhà
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,384 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 5,795 m3
3 Làm móng cấp phối đá dăm Dmax 25 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,002 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 13,584 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mương, hố ga Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1,771 100m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4,636 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,29 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,361 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 124 cái
10 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=250mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,032 100m
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,016 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,368 100m3
L Hệ thống xử lý nước thải (phần xây lắp)
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,21 100m3
2 Bê tông lót móng bể đá 4x6, vữa BT mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,861 m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4 M150 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,064 m3
4 Bê tông móng rộng > 250cm đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1,482 m3
5 SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,034 m3
6 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn móng, móng cột Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,026 100m2
7 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,002 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,207 tấn
9 SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,003 tấn
10 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 cái
11 Xây hố ga gạch thẻ 5,5x9x19 chiều dầy <=30cm M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,144 m3
12 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2,88 m2
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,121 100m3
14 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km, đất cấp I( tạm tính 1km) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,089 100m3
15 Sản xuất giằng bể Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,062 tấn
16 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,062 tấn
17 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2,415 m2
18 Tăng dơ ren 5/8 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 8 bộ
19 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,08 100m
20 Lắp đặt Lơi PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 6 cái
M Phần thiết bị - Thiết bị điện nhẹ Khu phục hồi chức năng thể chất và tinh thần
1 Loa hộp gắn tường - Kiểu dáng: Model BS -1034, TOA/Nhật hoặc tương đương;<br/>- Công suất: 10W @ 70V/100V;<br/>- Đáp tuyến tần số: 120Hz-20kHz;<br/>- Độ nhạy (1W@1m): 90dB;<br/>- Kích thước (CxRxS): (330 x 210 x 80)mm. 4 cái
2 Âm ly truyền thanh - Kiểu dáng: Model A-1360MK2, TOA/Nhật hoặc tương đương; - Công suất: 10W @ 70V/100V; - Đáp tuyến tần số: 120Hz-20kHz; - Độ nhạy (1W@1m): 90dB; - Kích thước (CxRxS): (330 x 210 x 80)mm. 1 cái
3 Dây loa (2 x 1,5)mm2 chống nhiễu - Kiểu dáng: Model 301-CI9201-0500, Alantek/Trung Quốc hoặc tương đương; - Cáp AUDIO/CONTROL ALANTEK 22AWG 1PAIR 150 m
N Phần thiết bị - Thiết bị xử lý nước thải 5m3/ngày.đêm - Cung cấp, gia công, lắp đặt Modul Tank xử lý nước thải - công nghệ SBR
1 Bồn Composite (FRP) - Kiểu dáng: Dạng hình trụ tròn, nằm ngang với kết cấu vững chắc, phù hợp tiêu chuẩn và chịu được áp lực cao trong những điều kiện khắc nghiệt nhất (Use: lắp đặt chìm dưới đất)<br/>- Vật liệu Tank: Composite (FRP)- Kích thước (DxL): (1,5 x 3,5)m.<br/>- Dung tích: ~ 6,2m3 (Gồm 02 ngăn chính: ngăn điều hòa ~ 1,7 m3; ngăn xử lý SBR ~ 4,5 m3).<br/>- Độ dày thân vỏ: ~ 8mm.<br/>- Độ dày chân cửa thăm: ~ 4mm.<br/>- Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương<br/>* Ghi chú: kích thước Tank có thể thay đổi theo mặt bằng thực thực tế. 1 bồn
2 Giỏ lưới chắn rác - Kích thước (LxBxH): Lỗ lưới (5 x 5)mm. Khung (300 x 300 x 400)mm; - Vật liệu: Khung, lưới Inox 304; - Công tác gia công, lắp đặt: Tập kết vật tư, cắt, dập, định hình, tiến hành lắp ráp định vị, hàn, xử lý múi nối và đấu nối đường ống, khớp nối phụ kiện kèm theo. - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương 1 cái
3 Bơm chìm nước thải - Công suất: 3m3/h, Cột áp: 5 mH2O. - Điện năng: ~ 0,37kW, 1phase, 220v, 50Hz. - Công tác lắp đặt: Tập kết vật tư, tiến hành lắp ráp định vị thiết bị, đấu nối đường ống, dây điện và khớp nối phụ kiện kèm theo. - Xuất xứ: G7 hoặc liên doanh G7 1 cái
4 Máy thổi khí (Cấp dưỡng khí cho hệ vi sinh tank SBR) - Công suất: Qmax ~ 200 lít/phút. - Cột áp: 20 kPa (Dòng máy có độ ồn thấp chuyên dụng cho các dự án nghĩ dưỡng, lưu trú…). - Điện năng motor kèm theo máy: 160w, 1phase, 220v, 50Hz. - Công tác lắp đặt: Tập kết vật tư, tiến hành lắp ráp định vị thiết bị, đấu nối đường ống, dây điện và khớp nối phụ kiện kèm theo. - Xuất xứ: G7 2 bộ
5 Đĩa phân phối khí tinh (Phân phối bọt khí cho hệ vi sinh bể SBR) - Kích thước: 9 inches, đường kính: 273mm. - Kiểu: Đĩa (Disc), Bọt mịn (Fine bubble). - Lưu lượng thiết kế: 0,0 – 9,5m3/hr. - Diện tích màng đĩa: 0,038 m2. - Đầu nối: ren 27mm. - Vật liệu: Màng EPDM, khung GFPM (Glass-filled Polypropylene). - Công tác lắp đặt: Tập kết vật tư, tiến hành lắp ráp định vị thiết bị, đấu nối đường ống và khớp nối phụ kiện kèm theo. - Xuất xứ: G7 (Hãng Edi của Mỹ hoặc tương đương) 1 cái
6 Bộ cốc chứa Chlorine (Dạng viên nén) khử trùng - Kiểu dáng: Dạng hình trụ tròn (gồm 02 cốc). - Vật liệu: Thân vỏ – styrene (Trong suốt), đế chân – polypropylene (Nhựa đục). - Áp lực dung nạp tối đa: 125psi (8,8kg /cm2). - Nhiệt độ hoạt động tối đa: 120 oF (50℃). - Phụ kiện kèm theo: Khung giá đỡ Inox, van nhựa khóa/mở, lưới nhựa đựng Chlorine và các co/cút khớp nối, cùm định vị. - Công tác gia công, lắp đặt: Tập kết vật tư, tiến hành lắp ráp, định vị thiết bị và khớp nối phụ kiện kèm theo. - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương 1 bộ
7 Tủ điện điều khiển tự động thông minh - Vỏ tủ điện: Tol thép, sơn phủ cách điện. - Thiết bị, linh kiện điều khiển: PLC/mạch điều khiển thông minh (Có kết nối điều khiển từ xa và báo sự cố qua tin nhắn điện thoại), thiết bị động lực (Aptomat, Contactor, Rơle…), cầu chì, đèn báo, công tắc, phụ kiện/linh kiện điện tử và hệ thống dây/cáp dẫn điện các loại đấu nối thiết bị (Không bao gồm dây nguồn cung cấp điện vào tủ). - Công tác gia công, lắp đặt: Tháo dỡ và tập kết vật tư, tiến hành lắp ráp định vị, hàn, xử lý múi nối linh kiện, bo mạch điều khiển, nguồn dây điện và khớp nối phụ kiện kèm theo. - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương 1 bộ
8 Đường ống công nghệ Modul hệ thống - Vật liệu: Ống nhựa uPVC – Bình Minh/Đạt Hòa (hoặc tương đương) các loại, van một chiều nhựa/đồng và phụ kiện khớp nối (Cùm đỡ, các van nhựa khóa/mở, rắc co, co, tê, y nối các loại kèm theo), Ống thép trán kẽm/Inox, Thép/Inox U,V, []… và và phụ kiện khớp nối kèm theo. - Hạng mục: Gia công đường ống dẫn/phân phối nước thải, khí và bùn vi sinh. - Công tác gia công, lắp đặt: Tập kết vật tư, cưa cắt định hình, tiến hành lắp đặt định vị, dán đấu nối đường ống và khớp nối phụ kiện kèm theo. - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương 1 toàn bộ
9 Vận chuyển đến công trình Xe vận chuyển Modul Tank hệ thống và cẩu nâng, hạ Modul Tank hệ thống lên xe vận chuyển đến công trường 1 toàn bộ
O Phần thiết bị - Thiết bị xử lý nước thải 5m3/ngày.đêm - Lắp đặt, nuôi cấy vi sinh, chuyển giao công nghệ và nghiệm thu công trình
1 Lắp đặt hệ thống, vận hành thử nghiệm, chuyển giao công nghệ và nghiệm thu, bàn giao công trình hệ thống xử lý nước thải Lắp đặt hệ thống, vận hành thử nghiệm, chuyển giao công nghệ và nghiệm thu, bàn giao công trình hệ thống xử lý nước thải. 1 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->