Gói thầu: Xây lắp và thiết bị công trình Cải tạo khu hành chính cũ và trạm xá tại Trung tâm Điều dưỡng Người tâm thần
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200302350-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động Thương binh và Xã hội TP Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị công trình Cải tạo khu hành chính cũ và trạm xá tại Trung tâm Điều dưỡng Người tâm thần |
| Số hiệu KHLCNT | 20200152210 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-03 14:25:00 đến ngày 2020-03-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,280,602,210 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí các hạng mục chung không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | khoản |
| B | Cải tạo Khu hành chính cũ thành trạm xá - Phần Xây lắp | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 34,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 98,13 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 31,578 | m3 |
| 4 | Phá dỡ Nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 263,715 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 30,42 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,079 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 225,67 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,404 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,127 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,015 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,713 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,29 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,129 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,029 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,128 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,17 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn bổ trụ | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,322 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,037 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,111 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,876 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn lanh tô, giằng tường | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,208 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,019 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,077 | tấn |
| 24 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi<=20mm chiều sâu khoan <=25 cm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 12 | lỗ khoan |
| 25 | Cấy thép bằng rót phụ gia Sikaduar 731 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 6,029 | kg |
| 26 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (95x135x190)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 18,659 | m3 |
| 27 | Xây gạch thẻ không nung 5,5x9x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,098 | m3 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 30,98 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung , trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 34,52 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 308,97 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn bê tông cũ | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 39,96 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 170,86 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 292,5 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 245,34 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 398,93 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm nhám mặt, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 172,22 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 300x300mm nhám mặt, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 7,8 | m2 |
| 38 | Lát đá granite nhám mặt màu tối, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 31,36 | m2 |
| 39 | Lát đá granite nhám mặt màu sáng, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4,18 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 228,51 | m2 |
| 41 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 120x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 5,01 | m2 |
| 42 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi KT 600x600 ( phụ kiện đồng bộ Vĩnh Tường, bao gồm nhân công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 172,22 | m2 |
| 43 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi chống ấm KT 600x600 ( phụ kiện đồng bộ Vĩnh Tường, bao gồm nhân công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 7,8 | m2 |
| 44 | Cửa đi 2 cánh mở, nhôm Xingfa (hệ 55, dày 1.4mm) hoặc tương đương, kính cường lực dày 6mm, lamri lá nhôm dày 1.4mm (bao gồm phụ kiện và chi phí lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 30,915 | m2 |
| 45 | Cửa đi 1 cánh mở, nhôm Xingfa (hệ 55, dày 1.4mm) hoặc tương đương, kính cường lực dày 6mm, lamri lá nhôm dày 1.4mm (bao gồm phụ kiện và chi phí lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 16,425 | m2 |
| 46 | Cửa sổ 2 cánh lùa, nhôm Xingfa (hệ 55, dày 1.4mm) hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện và chi phí lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 6,48 | m2 |
| 47 | Cửa sổ 1 cánh lật, nhôm Xingfa (hệ 55, dày 1.4mm) hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện và chi phí lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,36 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 20,52 | m2 |
| 49 | Sơn cửa sắt thép các loại 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 20,52 | m2 |
| 50 | Sản xuất khung bảo vệ cửa Inox 304 20x20x1,2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,237 | tấn |
| 51 | Lắp dựng khung hoa inox bảo vệ cửa | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 32,76 | m2 |
| 52 | Sản xuất lan can Tay vịn ống tròn Inox 304 D60 dày 1.6mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,031 | tấn |
| 53 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4,56 | m2 |
| C | Cải tạo Khu hành chính cũ thành trạm xá - Phần điện | |||
| 1 | Đèn downligt âm trần, loại bóng led 220V-9W, ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 14 | bộ |
| 2 | Đèn led, loại ốp trần bóng led 11W, ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 3 | Đèn đôi led 1.2m, loại gắn tường bóng led 220V - 2x18W, ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 16 | bộ |
| 4 | Quạt gắn tường D450-50W | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 5 | Quạt trần sải cánh 1.4m, 220v, 1x75W | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 6 | Đèn chỉ lối thoát hiểm bóng led 220W | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 7 | Đèn sự cố tự sạc bóng led 220V | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn 16A cho đèn thoát hiểm, đèn sự cố | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 9 | Mặt công tắc 1 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 10 | Mặt công tắc 2 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 15 | cái |
| 11 | Công tắc đơn 1 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 30 | cái |
| 12 | Ổ cắm điện đơn 3 cực 220V-16A | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 13 | Ổ cắm điện đôi 3 cực 220V-16A | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 22 | cái |
| 14 | Dây CU/PVC 1x1.5m2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 700 | m |
| 15 | Dây CU/PVC 1x2.5m2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 300 | m |
| 16 | Dây CU/PVC 1x4m2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 500 | m |
| 17 | Dây CU/PVC 1x6m2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 300 | m |
| 18 | Cáp CU/XPLE/DSTA/PVC-(2x16)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 70 | m |
| 19 | Ống nhựa SP D16 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 260 | m |
| 20 | Ống nhựa SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 90 | m |
| 21 | Ống nhựa SP D25 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 180 | m |
| 22 | Ống nhựa SP D32 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 120 | m |
| 23 | Ống HDPE D65/50 luồn cáp điện | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 70 | m |
| 24 | Đế âm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 45 | hộp |
| 25 | Hộp nhựa 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 5 | hộp |
| 26 | Hộp nhựa 100x100 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 14 | hộp |
| 27 | Tủ điện loại EMC: 14 đường | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | tủ |
| 28 | Aptomat MCB 2P-60A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 29 | Aptomat MCB 1P-32A 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 30 | Aptomat MCB 1P-25A 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 31 | Aptomat MCB 1P-16A 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 32 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 33 | Cọc tiếp địa 16mm2, L=12m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | cọc |
| 34 | Dây đồng trần S=50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 5 | m |
| 35 | Đào móng hố móng hệ thống nối đất an toàn, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,02 | 100m3 |
| 37 | Khoan lỗ khoan D100, sâu 12m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 24 | m |
| D | Cải tạo Khu hành chính cũ thành trạm xá - Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 2 | Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 9 | bộ |
| 4 | Xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh + van chia | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 7 | Vòi nước gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | bể |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 10 | Ống PVC D42x2,1mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,12 | 100m |
| 11 | Ống PVC D34x2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,4 | 100m |
| 12 | Ống PVC D27x1.8mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,24 | 100m |
| 13 | Ống PVC D21x1.6mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,36 | 100m |
| 14 | Cút PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 15 | Cút PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 16 | Cút PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 15 | cái |
| 17 | Cút PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 12 | cái |
| 18 | Côn chuyển PVC D42/34 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 19 | Côn chuyển PVC D34/27 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 20 | Côn chuyển PVC D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 10 | cái |
| 21 | Tê PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 22 | Tê PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 23 | Tê PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 14 | cái |
| 24 | Cút PVC D21 ren trong | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 22 | cái |
| 25 | Măng sông PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 26 | Măng sông PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 27 | Măng sông PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 28 | Van khóa D42 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 29 | Van khóa D27 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 30 | Ống PVC D114x4,9 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,24 | 100m |
| 31 | Ống PVC D90x3,8 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,32 | 100m |
| 32 | Ống PVC D60x2,8 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,32 | 100m |
| 33 | Ống PVC D42x2,1mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,12 | 100m |
| 34 | Y PVC 45 D114 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 35 | Y PVC 45 D60 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 12 | cái |
| 36 | Cút PVC 45 D114 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 10 | cái |
| 37 | Cút PVC 45 D90 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 38 | Cút PVC 45 D60 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 36 | cái |
| 39 | Cút PVC 45 D42 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 40 | Côn chuyển PVC D60/42 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 10 | cái |
| 41 | Cút PVC 90 D90 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 42 | Cút PVC 90 D42 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 10 | cái |
| 43 | Măng sông PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 44 | Măng sông PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 45 | Phiễu thu sàn ngăn mùi KT 120x120 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| E | Xây mới khối PHCN thể chất và tinh thần - Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 333,96 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 96,82 | m2 |
| 3 | Phá dỡ bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,594 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,958 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 234,975 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,594 | 100m3 |
| F | Xây mới khối PHCN thể chất và tinh thần - Phần xây lắp | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 46,759 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3,189 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,088 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4,639 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,193 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông,thép ống, thép bản đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,148 | tấn |
| 7 | Đóng cọc BTCT 30x30 chiều dài <= 24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 3,5T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 5,445 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2,664 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,027 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,246 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 10,726 | m3 |
| 12 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250, BT thương phẩm đổ bằng bơm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 52,176 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2,034 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,191 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2,016 | tấn |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 14,036 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,477 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,087 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,682 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền đá 4x6 M150 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 6,887 | m3 |
| 21 | Bê tông nền đá 2x4 M200 xoa nhẵn mặt | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 34,975 | m3 |
| 22 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4m, mác 250 BT thương phẩm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 12,842 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,837 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,389 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3,718 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250, BT thương phẩm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 31,404 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn dầm, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3,666 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,744 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3,371 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,95 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250, BT thương phẩm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 26,032 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2,603 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3,179 | tấn |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 5,046 | m3 |
| 35 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,697 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bổ trụ, lam, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,476 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn bổ trụ, lam, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,371 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bổ trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,034 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bổ, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,23 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,132 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô giằng tường, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,587 | tấn |
| 42 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4,927 | tấn |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3,717 | tấn |
| 44 | Sản xuất dầm hàng lang | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,116 | tấn |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4,927 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3,717 | tấn |
| 47 | Lắp dựng dầm hành lang | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,116 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 85,23 | m2 |
| 49 | Bu lông M22, L=300 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 112 | cái |
| 50 | Bu lông M20, L=100 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 62 | cái |
| 51 | Bu lông M16, L=160 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 24 | cái |
| 52 | Bu lông M14, L=100 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 336 | cái |
| 53 | Giằng cáp fi 16 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 36,44 | m |
| 54 | Tăng đơ giằng cáp | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 8 | bộ |
| 55 | Lợp tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 5,032 | 100m2 |
| 56 | Tôn úp nóc 0,47x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 58 | md |
| 57 | Ke chống bão mật độ 6 cái/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3.019 | cái |
| 58 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (95x135x190)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 93,958 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (95x135x190)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 14,622 | m3 |
| 60 | Xây gạch thẻ không nung 5,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3,456 | m3 |
| 61 | Xây tường gạch thông gió màu cam đất, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 54,56 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 176,105 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 309,915 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 260,32 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung , trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 780,42 | m2 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 520,69 | m2 |
| 67 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 746,34 | m2 |
| 68 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 780,42 | m2 |
| 69 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 508,9 | m2 |
| 70 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 780,42 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1.122,94 | m2 |
| 72 | Sơn tường bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ . | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 132,3 | m2 |
| 73 | Quét lớp chống thấm Am Flexseal chống thấm mái, sê nô, nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 382,435 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 261,475 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm nhám mặt, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 50,315 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 300x300mm nhám mặt, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 16,64 | m2 |
| 77 | Lát đá granite nhám mặt màu tối, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 19,24 | m2 |
| 78 | Lát đá granite nhám mặt màu sáng, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 7,14 | m2 |
| 79 | Lát nền tấm nhựa giả gỗ (bao gồm vật liệu lớp xốp dày 2cm, tấm nhựa giả gỗ dày 4mm và nhân công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 426,75 | m2 |
| 80 | Nẹp chân tường | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 81,75 | md |
| 81 | Nệp nhựa qua cửa | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 11,85 | md |
| 82 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 120x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 11,79 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 53,55 | m2 |
| 84 | Cửa đi 4 cánh, nhôm Xingfa (hệ 55, dày 1.4mm) hoặc tương đương, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện và chi phí lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 10,8 | m2 |
| 85 | Cửa đi 2 cánh mở, nhôm Xingfa (hệ 55, dày 1.4mm) hoặc tương đương, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện và chi phí lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 16,2 | m2 |
| 86 | Cửa đi 1 cánh mở, nhôm Xingfa (hệ 55, dày 1.4mm) hoặc tương đương, kính cường lực dày 6mm (bao gồm phụ kiện và chi phí lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 6,71 | m2 |
| 87 | Cửa sổ 1 cánh mở, nhôm Xingfa (hệ 55, dày 1.4mm) hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm, lá ri nhôm dày 1.4mm (bao gồm phụ kiện và chi phí lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 23,1 | m2 |
| 88 | Cửa sổ 1 cánh lật, nhôm Xingfa (hệ 55, dày 1.4mm) hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện và chi phí lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2,16 | m2 |
| 89 | Vách kính cố định, cửa sổ lùa, nhôm Xingfa (hệ 55, dày 1.4mm) hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện và chi phí lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 25,3 | m2 |
| 90 | Sản xuất khu hoa bảo vệ cửa inox 304 20x20x1,2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,293 | tấn |
| 91 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa inox | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 50,56 | m2 |
| 92 | Vách ngăn composite dày 12mm chống ẩm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 7,41 | m2 |
| 93 | Tay vịn ống tròn Inox 306 D40 dày 1.4mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 94 | Sản xuất khung đỡ lam ốp nhựa giả gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,103 | tấn |
| 95 | Ốp tấm nhựa giả gỗ dày 10 (Thanh lam 10x142x2700) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 201,6 | m2 |
| 96 | Tấm kính cường lực lấy sáng lên mái dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4,42 | m2 |
| 97 | Trát gờ chỉ giọt nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 199,4 | m |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 8,254 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4,592 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4,229 | 100m2 |
| G | Xây mới khối PHCN thể chất và tinh thần - Phần điện | |||
| 1 | Đèn led, loại ốp trần bóng led 18W, ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 2 | Đèn led, loại ốp trần bóng led 11W, ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| 3 | Đèn chóa công nghiệp, bóng led 220V-120W, ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 16 | bộ |
| 4 | Đèn chỉ lối thoát hiểm bóng led 220W | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 5 | Đèn sự cố tự sạc bóng led 220V | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn 16a cho đèn thoát hiểm, đèn sự cố | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 7 | Quạt gắn tường D500-160W | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 8 | Mặt công tắc 1 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 7 | cái |
| 9 | Mặt công tắc 3 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 10 | Mặt công tắc 4 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 11 | Công tắc đơn 1 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 14 | cái |
| 12 | Ổ cắm điện đơn 3 cực 220V-16A | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 13 | Ổ cắm điện đôi 3 cực 220V-16A | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 14 | Dây CU/PVC 1x1.5m2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1.000 | m |
| 15 | Dây CU/PVC 1x2.5m2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 800 | m |
| 16 | Dây CU/PVC 1x4m2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 700 | m |
| 17 | Cáp CU/XPLE/DSTA/PVC-(2x16)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 120 | m |
| 18 | Ống nhựa SP D16 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 400 | m |
| 19 | Ống nhựa SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 350 | m |
| 20 | Ống nhựa SP D25 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 250 | m |
| 21 | Ống HDPE D65/50 luồn cáp điện | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 120 | m |
| 22 | Đế âm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 35 | hộp |
| 23 | Hộp nhựa 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | hộp |
| 24 | Hộp nhựa 100x100 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | hộp |
| 25 | Tủ điện loại EMC: 12 đường | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | tủ |
| 26 | Aptomat MCB 2P-60A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 27 | Aptomat MCB 1P-25A 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 28 | Aptomat MCB 1P-16A 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 29 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 30 | Cọc tiếp địa 16mm2, L=12m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | cọc |
| 31 | Dây đồng trần S=50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 5 | m |
| 32 | Đào móng hố móng hệ thống nối đất an toàn, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,02 | 100m3 |
| 34 | Khoan lỗ khoan D100, sâu 12m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 24 | m |
| 35 | Dây loa (2x1,5)mm2 chống nhiễu | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 150 | m |
| 36 | Ống nhựa SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 150 | m |
| H | Xây mới khối PHCN thể chất và tinh thần - Phần nước | |||
| 1 | Tiểu nam + bộ cấp + bộ xả + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 4 | Xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh + van chia | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 7 | Vòi nước gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | bể |
| 9 | Ống PVC D42x2,1mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,08 | 100m |
| 10 | Ống PVC D34x2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,2 | 100m |
| 11 | Ống PVC D27x1.8mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,24 | 100m |
| 12 | Ống PVC D21x1.6mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,16 | 100m |
| 13 | Cút PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 14 | Cút PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 15 | Cút PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 10 | cái |
| 16 | Cút PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 12 | cái |
| 17 | Côn chuyển PVC D42/34 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 18 | Côn chuyển PVC D34/27 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 19 | Côn chuyển PVC D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 10 | cái |
| 20 | Tê PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 21 | Tê PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 22 | Tê PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 10 | cái |
| 23 | Cút PVC D21 ren trong | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 10 | cái |
| 24 | Măng sông PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 10 | cái |
| 25 | Măng sông PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 26 | Măng sông PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 27 | Van khóa D42 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 28 | Van khóa D27 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 29 | Ống PVC D114x4,9 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,2 | 100m |
| 30 | Ống PVC D90x3,8 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,12 | 100m |
| 31 | Ống PVC D60x2,8 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,16 | 100m |
| 32 | Ống PVC D42x2,1mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,08 | 100m |
| 33 | Y PVC chuyển D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 34 | Y PVC 45 D114 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 12 | cái |
| 35 | Y PVC 45 D60 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 36 | Cút PVC 45 D114 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 37 | Cút PVC 45 D60 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 16 | cái |
| 38 | Cút PVC 45 D42 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 39 | Côn chuyển PVC D114/60 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 40 | Côn chuyển PVC D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 41 | Côn chuyển PVC D60/42 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 42 | Cút PVC 90 D114 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 43 | Cút PVC 90 D90 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 44 | Cút PVC 90 D60 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 45 | Cút PVC 90 D42 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 46 | Măng sông PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 47 | Măng sông PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 48 | Phiễu thu sàn ngăn mùi KT 120x120 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 49 | Ống nhựa PVC D60 dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,6 | 100m |
| 50 | Cút PVC 45 D60 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 106 | cái |
| 51 | Tê PVC 45 D60 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 14 | cái |
| 52 | Cùm ống D60 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 40 | bộ |
| 53 | Cầu chắn rác Inox Dn50 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 16 | cái |
| 54 | Phiễu thu sàn ngăn mùi KT 120x120 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 14 | bộ |
| I | Xây mới khối PHCN thể chất và tinh thần - Phần chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét NLP1100-15 Cirprotec | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ thép tráng kẽm D60/76 cao 5m + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt dây CU/PVC S=50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 30 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc tiếp địa d16, L=12m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | cọc |
| 6 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn SP D32 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | hộp |
| 8 | Khoan giếng sâu 12m D100 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 24 | m |
| 9 | Bu lông D14x400 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 10 | Sản xuất giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,058 | tấn |
| 11 | Tăng đơ | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 12 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,04 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,04 | 100m3 |
| J | Xây mới khối PHCN thể chất và tinh thần - Phần bể tự hoại | |||
| 1 | Đào bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, rộng<=6m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,137 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 M100 lót đáy bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,913 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể tự hoại đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,832 | m3 |
| 4 | SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,641 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,023 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,033 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép đáy bể tự hoại F<=10 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,07 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,055 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 9 | cái |
| 10 | Xây bể tự hoại gạch thẻ bê tông 5,5x9x19 VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3,329 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 19,292 | m2 |
| 12 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 17,384 | m2 |
| 13 | Láng bể VXM M75 dày 20, đánh màu | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 22,509 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,009 | 100m3 |
| K | Hệ thống thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,384 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 5,795 | m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax 25 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,002 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 13,584 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mương, hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,771 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4,636 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,29 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,361 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 124 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=250mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,032 | 100m |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,016 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,368 | 100m3 |
| L | Hệ thống xử lý nước thải (phần xây lắp) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,21 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng bể đá 4x6, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,861 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4 M150 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,064 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng > 250cm đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,482 | m3 |
| 5 | SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,034 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn móng, móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,026 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,002 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,207 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,003 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 11 | Xây hố ga gạch thẻ 5,5x9x19 chiều dầy <=30cm M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,144 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2,88 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,121 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km, đất cấp I( tạm tính 1km) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,089 | 100m3 |
| 15 | Sản xuất giằng bể | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,062 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,062 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2,415 | m2 |
| 18 | Tăng dơ ren 5/8 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,08 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Lơi PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| M | Phần thiết bị - Thiết bị điện nhẹ Khu phục hồi chức năng thể chất và tinh thần | |||
| 1 | Loa hộp gắn tường | - Kiểu dáng: Model BS -1034, TOA/Nhật hoặc tương đương;<br/>- Công suất: 10W @ 70V/100V;<br/>- Đáp tuyến tần số: 120Hz-20kHz;<br/>- Độ nhạy (1W@1m): 90dB;<br/>- Kích thước (CxRxS): (330 x 210 x 80)mm. | 4 | cái |
| 2 | Âm ly truyền thanh | - Kiểu dáng: Model A-1360MK2, TOA/Nhật hoặc tương đương; - Công suất: 10W @ 70V/100V; - Đáp tuyến tần số: 120Hz-20kHz; - Độ nhạy (1W@1m): 90dB; - Kích thước (CxRxS): (330 x 210 x 80)mm. | 1 | cái |
| 3 | Dây loa (2 x 1,5)mm2 chống nhiễu | - Kiểu dáng: Model 301-CI9201-0500, Alantek/Trung Quốc hoặc tương đương; - Cáp AUDIO/CONTROL ALANTEK 22AWG 1PAIR | 150 | m |
| N | Phần thiết bị - Thiết bị xử lý nước thải 5m3/ngày.đêm - Cung cấp, gia công, lắp đặt Modul Tank xử lý nước thải - công nghệ SBR | |||
| 1 | Bồn Composite (FRP) | - Kiểu dáng: Dạng hình trụ tròn, nằm ngang với kết cấu vững chắc, phù hợp tiêu chuẩn và chịu được áp lực cao trong những điều kiện khắc nghiệt nhất (Use: lắp đặt chìm dưới đất)<br/>- Vật liệu Tank: Composite (FRP)- Kích thước (DxL): (1,5 x 3,5)m.<br/>- Dung tích: ~ 6,2m3 (Gồm 02 ngăn chính: ngăn điều hòa ~ 1,7 m3; ngăn xử lý SBR ~ 4,5 m3).<br/>- Độ dày thân vỏ: ~ 8mm.<br/>- Độ dày chân cửa thăm: ~ 4mm.<br/>- Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương<br/>* Ghi chú: kích thước Tank có thể thay đổi theo mặt bằng thực thực tế. | 1 | bồn |
| 2 | Giỏ lưới chắn rác | - Kích thước (LxBxH): Lỗ lưới (5 x 5)mm. Khung (300 x 300 x 400)mm; - Vật liệu: Khung, lưới Inox 304; - Công tác gia công, lắp đặt: Tập kết vật tư, cắt, dập, định hình, tiến hành lắp ráp định vị, hàn, xử lý múi nối và đấu nối đường ống, khớp nối phụ kiện kèm theo. - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 1 | cái |
| 3 | Bơm chìm nước thải | - Công suất: 3m3/h, Cột áp: 5 mH2O. - Điện năng: ~ 0,37kW, 1phase, 220v, 50Hz. - Công tác lắp đặt: Tập kết vật tư, tiến hành lắp ráp định vị thiết bị, đấu nối đường ống, dây điện và khớp nối phụ kiện kèm theo. - Xuất xứ: G7 hoặc liên doanh G7 | 1 | cái |
| 4 | Máy thổi khí (Cấp dưỡng khí cho hệ vi sinh tank SBR) | - Công suất: Qmax ~ 200 lít/phút. - Cột áp: 20 kPa (Dòng máy có độ ồn thấp chuyên dụng cho các dự án nghĩ dưỡng, lưu trú…). - Điện năng motor kèm theo máy: 160w, 1phase, 220v, 50Hz. - Công tác lắp đặt: Tập kết vật tư, tiến hành lắp ráp định vị thiết bị, đấu nối đường ống, dây điện và khớp nối phụ kiện kèm theo. - Xuất xứ: G7 | 2 | bộ |
| 5 | Đĩa phân phối khí tinh (Phân phối bọt khí cho hệ vi sinh bể SBR) | - Kích thước: 9 inches, đường kính: 273mm. - Kiểu: Đĩa (Disc), Bọt mịn (Fine bubble). - Lưu lượng thiết kế: 0,0 – 9,5m3/hr. - Diện tích màng đĩa: 0,038 m2. - Đầu nối: ren 27mm. - Vật liệu: Màng EPDM, khung GFPM (Glass-filled Polypropylene). - Công tác lắp đặt: Tập kết vật tư, tiến hành lắp ráp định vị thiết bị, đấu nối đường ống và khớp nối phụ kiện kèm theo. - Xuất xứ: G7 (Hãng Edi của Mỹ hoặc tương đương) | 1 | cái |
| 6 | Bộ cốc chứa Chlorine (Dạng viên nén) khử trùng | - Kiểu dáng: Dạng hình trụ tròn (gồm 02 cốc). - Vật liệu: Thân vỏ – styrene (Trong suốt), đế chân – polypropylene (Nhựa đục). - Áp lực dung nạp tối đa: 125psi (8,8kg /cm2). - Nhiệt độ hoạt động tối đa: 120 oF (50℃). - Phụ kiện kèm theo: Khung giá đỡ Inox, van nhựa khóa/mở, lưới nhựa đựng Chlorine và các co/cút khớp nối, cùm định vị. - Công tác gia công, lắp đặt: Tập kết vật tư, tiến hành lắp ráp, định vị thiết bị và khớp nối phụ kiện kèm theo. - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 7 | Tủ điện điều khiển tự động thông minh | - Vỏ tủ điện: Tol thép, sơn phủ cách điện. - Thiết bị, linh kiện điều khiển: PLC/mạch điều khiển thông minh (Có kết nối điều khiển từ xa và báo sự cố qua tin nhắn điện thoại), thiết bị động lực (Aptomat, Contactor, Rơle…), cầu chì, đèn báo, công tắc, phụ kiện/linh kiện điện tử và hệ thống dây/cáp dẫn điện các loại đấu nối thiết bị (Không bao gồm dây nguồn cung cấp điện vào tủ). - Công tác gia công, lắp đặt: Tháo dỡ và tập kết vật tư, tiến hành lắp ráp định vị, hàn, xử lý múi nối linh kiện, bo mạch điều khiển, nguồn dây điện và khớp nối phụ kiện kèm theo. - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 8 | Đường ống công nghệ Modul hệ thống | - Vật liệu: Ống nhựa uPVC – Bình Minh/Đạt Hòa (hoặc tương đương) các loại, van một chiều nhựa/đồng và phụ kiện khớp nối (Cùm đỡ, các van nhựa khóa/mở, rắc co, co, tê, y nối các loại kèm theo), Ống thép trán kẽm/Inox, Thép/Inox U,V, []… và và phụ kiện khớp nối kèm theo. - Hạng mục: Gia công đường ống dẫn/phân phối nước thải, khí và bùn vi sinh. - Công tác gia công, lắp đặt: Tập kết vật tư, cưa cắt định hình, tiến hành lắp đặt định vị, dán đấu nối đường ống và khớp nối phụ kiện kèm theo. - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 1 | toàn bộ |
| 9 | Vận chuyển đến công trình | Xe vận chuyển Modul Tank hệ thống và cẩu nâng, hạ Modul Tank hệ thống lên xe vận chuyển đến công trường | 1 | toàn bộ |
| O | Phần thiết bị - Thiết bị xử lý nước thải 5m3/ngày.đêm - Lắp đặt, nuôi cấy vi sinh, chuyển giao công nghệ và nghiệm thu công trình | |||
| 1 | Lắp đặt hệ thống, vận hành thử nghiệm, chuyển giao công nghệ và nghiệm thu, bàn giao công trình hệ thống xử lý nước thải | Lắp đặt hệ thống, vận hành thử nghiệm, chuyển giao công nghệ và nghiệm thu, bàn giao công trình hệ thống xử lý nước thải. | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi