Gói thầu: Gói thầu số 01 thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa xã Chi Thiết, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200258325-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 01 thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa xã Chi Thiết, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20200258114
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-02 21:06:00 đến ngày 2020-03-10 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,005,464,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9196 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2189 m3
3 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,6022 m3
4 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4978 100m3
5 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6376 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,86 m3
7 Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5816 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,1914 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0962 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4452 tấn
11 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9457 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1178 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9198 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2346 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng ĐK <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1678 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4624 tấn
17 Xây móng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,9646 m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PCB30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,8441 m3
19 Lát đá xẻ tự nhiên bậc sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,7568 m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,162 m3
21 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,2 m2
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5 m2
23 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,494 m3
24 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2478 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2651 100m2
26 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,9376 m2
27 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,84 m
28 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,9376 m2
B HẠNG MỤC: PHẦN THÂN
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5808 m3
2 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4736 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1555 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1858 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1559 tấn
7 Trát trụ cột trụ dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,318 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,318 m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5297 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7219 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1888 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8761 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1891 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4269 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4574 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7895 tấn
17 Trát xà dầm, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,5524 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,9474 m2
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7881 m3
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2301 tấn
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0801 tấn
22 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,096 100m2
23 Trát trần, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,6 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,4696 m2
25 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,8584 m2
26 Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6lỗcm Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,722 m2
27 Láng nền sàn tạo dốc, dày TB 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,722 m2
28 Lát gạch lá nem KT gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,722 m2
29 Bê tông lanh tô ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2652 m3
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1689 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0099 tấn
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3649 100m2
33 Trát xà dầm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,5 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,5 m2
35 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,6103 m3
36 Xây thành sê nô, đỉnh thu hồi, gạch không nung 6,5x10,5x22, cao <= 16 m, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7197 m3
37 Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4059 m3
38 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 358,0854 m2
39 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 358,0854 m2
40 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 556,5537 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 535,3477 m2
42 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,0966 m2
43 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,0966 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,3345 m2
45 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,3345 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (lượt 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,892 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (lượt 2, không gồm nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,892 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,7556 m2
49 Trang trí đầu trụ + chân trụ sảnh (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ck
50 Trang trí đầu trụ + chân trụ trục B, G ( khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ck
51 Đắp + trang trí tai voi (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ck
52 Chi tiết phù điêu bằng Aluminimum Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ck
53 Chữ "NHÀ VĂN HÓA XÃ CHI THIẾT" bằng Aluminimum + khung sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 chữ
54 Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,96 m
55 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,4 m
56 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,3 m
57 Vét mạch lõm trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 610,67 m
58 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,1586 m2
59 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4268 m2
60 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8305 tấn
61 Lắp vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8305 tấn
62 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9826 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9826 tấn
64 Bu lông M16 bắt vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 ck
65 Bu lông M14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 ck
66 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,6044 m2
67 Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,35mm, dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4192 100m2
68 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m
69 Sản xuất dầm trần thép hộp 60x30x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3323 tấn
70 Làm trần bằng tôn dày 0,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7999 100m2
71 Phào trần tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,4 m
72 Cửa đi nhôm Việt Pháp hệ 4500 kính trắng dày 6,38mm (Đầy đủ phụ kiện, không bao gồm khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,54 m2
73 Cửa sổ nhôm Việt Pháp hệ 4400, kính trắng dày 6,38mm (Đầy đủ phụ kiện, không bao gồm khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,506 m2
74 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,046 m2
75 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
76 Hoa sắt cửa sổ 12x12 (đã sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,506 m2
77 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,506 m2
78 Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
79 Lắp đặt ống nhựa ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m
80 Lắp đặt cút ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
81 Cầu chắn rác+ Phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 ck
82 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3117 100m2
83 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m (Dự kiến thi công 4 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8218 100m2
C HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
1 Cáp trục CU/XLPE/DSTA/PVC 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
2 Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 365 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
5 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Tủ điện tổng 350x450x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
12 Tủ điện phòng 4 Modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
13 Đèn Led 13W ốp trần D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
14 Đèn chóa nhôm tán xạ bóng LED 60W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
15 Đèn tuýp Led 1,2m(2x18) W Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
16 Công tắc đơn 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Công tắc đôi 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
19 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Vinawin Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
20 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
21 Ống nhựa gân xoắn D50 luồn cáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
22 Đào rãnh chôn cáp, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m3
23 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 100m3
24 Bình bột chữa cháy MFZL4-ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
25 Bình khí CO2 - MT3/ 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Hộp để bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
D HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đào san đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,598 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7409 100m3
3 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=4km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7409 100m3
E HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1 Đào xúc đất, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,06 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6006 100m3
3 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=4km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6006 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,86 m3
5 Bê tông mặt sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,2 m3
6 Cắt khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m
F HẠNG MỤC: PHÍ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
1 Phí tài nguyên môi trường (Trọn gói 2.668.000 đồng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
G CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->