Gói thầu: Gói thầu số 01 thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa xã Chi Thiết, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200258325-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa xã Chi Thiết, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200258114 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-02 21:06:00 đến ngày 2020-03-10 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,005,464,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9196 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2189 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6022 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4978 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6376 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,86 | m3 |
| 7 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5816 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1914 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0962 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4452 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9457 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1178 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9198 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2346 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1678 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4624 | tấn |
| 17 | Xây móng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9646 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PCB30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8441 | m3 |
| 19 | Lát đá xẻ tự nhiên bậc sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,7568 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,162 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,2 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5 | m2 |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,494 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2478 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2651 | 100m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9376 | m2 |
| 27 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,84 | m |
| 28 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9376 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5808 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4736 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1555 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1858 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1559 | tấn |
| 7 | Trát trụ cột trụ dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,318 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,318 | m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5297 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7219 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1888 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8761 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1891 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4269 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4574 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7895 | tấn |
| 17 | Trát xà dầm, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,5524 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,9474 | m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7881 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2301 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0801 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,096 | 100m2 |
| 23 | Trát trần, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,6 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,4696 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,8584 | m2 |
| 26 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6lỗcm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,722 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn tạo dốc, dày TB 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,722 | m2 |
| 28 | Lát gạch lá nem KT gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,722 | m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2652 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1689 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3649 | 100m2 |
| 33 | Trát xà dầm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,6103 | m3 |
| 36 | Xây thành sê nô, đỉnh thu hồi, gạch không nung 6,5x10,5x22, cao <= 16 m, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7197 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4059 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,0854 | m2 |
| 39 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,0854 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556,5537 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,3477 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,0966 | m2 |
| 43 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,0966 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,3345 | m2 |
| 45 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,3345 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (lượt 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,892 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (lượt 2, không gồm nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,892 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7556 | m2 |
| 49 | Trang trí đầu trụ + chân trụ sảnh (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ck |
| 50 | Trang trí đầu trụ + chân trụ trục B, G ( khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ck |
| 51 | Đắp + trang trí tai voi (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ck |
| 52 | Chi tiết phù điêu bằng Aluminimum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 53 | Chữ "NHÀ VĂN HÓA XÃ CHI THIẾT" bằng Aluminimum + khung sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | chữ |
| 54 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,96 | m |
| 55 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4 | m |
| 56 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,3 | m |
| 57 | Vét mạch lõm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610,67 | m |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,1586 | m2 |
| 59 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4268 | m2 |
| 60 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8305 | tấn |
| 61 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8305 | tấn |
| 62 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9826 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9826 | tấn |
| 64 | Bu lông M16 bắt vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | ck |
| 65 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | ck |
| 66 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,6044 | m2 |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,35mm, dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4192 | 100m2 |
| 68 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m |
| 69 | Sản xuất dầm trần thép hộp 60x30x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3323 | tấn |
| 70 | Làm trần bằng tôn dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7999 | 100m2 |
| 71 | Phào trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,4 | m |
| 72 | Cửa đi nhôm Việt Pháp hệ 4500 kính trắng dày 6,38mm (Đầy đủ phụ kiện, không bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,54 | m2 |
| 73 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp hệ 4400, kính trắng dày 6,38mm (Đầy đủ phụ kiện, không bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,506 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,046 | m2 |
| 75 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 76 | Hoa sắt cửa sổ 12x12 (đã sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,506 | m2 |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,506 | m2 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 81 | Cầu chắn rác+ Phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | ck |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3117 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m (Dự kiến thi công 4 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8218 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp trục CU/XLPE/DSTA/PVC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 2 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Tủ điện tổng 350x450x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 12 | Tủ điện phòng 4 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 13 | Đèn Led 13W ốp trần D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 14 | Đèn chóa nhôm tán xạ bóng LED 60W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 15 | Đèn tuýp Led 1,2m(2x18) W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 16 | Công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Công tắc đôi 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Vinawin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Ống nhựa gân xoắn D50 luồn cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 22 | Đào rãnh chôn cáp, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m3 |
| 24 | Bình bột chữa cháy MFZL4-ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Bình khí CO2 - MT3/ 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Hộp để bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| D | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,598 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7409 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=4km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7409 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,06 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6006 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=4km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6006 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | m3 |
| 6 | Cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| F | HẠNG MỤC: PHÍ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phí tài nguyên môi trường (Trọn gói 2.668.000 đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| G | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi