Gói thầu: Thi công công trình Nước sinh hoạt bản Mớ xã Co Mạ, huyện Thuận Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200211432-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu |
| Tên gói thầu | Thi công công trình Nước sinh hoạt bản Mớ xã Co Mạ, huyện Thuận Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200202869 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng NTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-03 14:16:00 đến ngày 2020-03-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,548,247,279 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,500,000 VNĐ ((Mười năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công | 1 | Công trình | |
| 2 | Chi phí trực tiếp khác | 1 | Công trình | |
| B | HẠNG MỤC XÂY LẮP (NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ) | |||
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,605 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8025 | m3 |
| 3 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,212 | m3 |
| 4 | Bê tông tường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,538 | m3 |
| 5 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1737 | m3 |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | tấn |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1487 | 100m2 |
| 10 | Lắp Crefin D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: HỐ VAN CHIA NƯỚC + XẢ CẶN + XẢ KHÍ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m,sâu <=1m,đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m3 |
| 4 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0195 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt van xả khí, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt TÊ thép, đường kính D80mm (như cút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt TÊ thép, đường kính D67mm (như cút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt TÊ thép, đường kính D50mm (như cút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặtTÊ thép, đường kính 40mm (như cút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt TÊ thép, đường kính D32mm (như cút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt TÊ thép, đường kính D25mm (như cút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt TÊ thép, đường kính D20mm (như cút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: TRỤ VÒI KHU SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 2 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 6 | Cụm hộp đồng hồ d15mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 7 | Vòi rửa D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 8 | Mang sông D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 9 | Kép thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 10 | Van thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 11 | Tấm nắp gỗ dầy 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | tấm |
| F | HẠNG MỤC: TRỤ VÒI KHU SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,25 | m3 |
| 2 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,14 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2264 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0585 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292 | cái |
| 6 | Cụm hộp đồng hồ d15mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 7 | Vòi rửa D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 8 | Mang sông D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 9 | Kép thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 10 | Van thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 11 | Tấm nắp gỗ dầy 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | tấm |
| G | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG SỐ 1 | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,01 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,01 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,33 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0552 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0995 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3696 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6505 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75mm, đoạn ống dài 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,177 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5432 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0692 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8608 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2966 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2787 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5402 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 25 | Lắp đặt nối ren nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối ren nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối ren nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút thép 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút thép 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút thép 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút thép 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút thép 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA BỂ LỌC | |||
| 1 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 2 | Xúc bỏ đá tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | 100m3 |
| 3 | Xúc bỏ đá tầng lọc đá dăm 0,5x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0015 | 100m3 |
| 4 | Xúc bỏ tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 5 | Bóc lớp trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 7 | Vệ sinh đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,31 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,31 | m2 |
| 9 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | 100m3 |
| 10 | Làm tầng lọc đá dăm 0,5x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0015 | 100m3 |
| 11 | Làm tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: BỂ CHỨA 20M3 | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu <=2m, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,31 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu <=2m, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,98 | m3 |
| 3 | Lót vữa dày 3cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,95 | m2 |
| 4 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,059 | m3 |
| 5 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | m3 |
| 6 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4544 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 9 | Bê tông hố van, hố ga sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,68 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,84 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,18 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1972 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1084 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2549 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Crephin D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Crephin D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút thép 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2026 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5645 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | 100m2 |
| J | HẠNG MỤC: BỂ CHỨA 2M3 | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m3 |
| 2 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,52 | m2 |
| 3 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,912 | m3 |
| 4 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,952 | m3 |
| 5 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,06 | m3 |
| 6 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,938 | m3 |
| 7 | Bê tông hố van, hố ga sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,612 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,96 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,04 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1044 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1739 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2756 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m |
| 16 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 20 | Cụm hộp đồng hồ d15mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3393 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0936 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,508 | 100m2 |
| K | HẠNG MỤC: BỂ CHỨA 3M3 | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 2 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 3 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 4 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,904 | m3 |
| 5 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,528 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | m2 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0401 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0452 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0965 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 14 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Cụm hộp đồng hồ d15mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | BỘ |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0536 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m2 |
| 22 | Vòi rửa d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| L | HẠNG MỤC XÂY LẮP (NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP) | |||
| M | HẠNG MỤC: ĐÀO ĐẤT TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,89 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,13 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,24 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi