Gói thầu: Thi công công trình Nước sinh hoạt bản Mớ xã Co Mạ, huyện Thuận Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200211432-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu
Tên gói thầu Thi công công trình Nước sinh hoạt bản Mớ xã Co Mạ, huyện Thuận Châu
Số hiệu KHLCNT 20200202869
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng NTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-03 14:16:00 đến ngày 2020-03-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,548,247,279 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,500,000 VNĐ ((Mười năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công 1 Công trình
2 Chi phí trực tiếp khác 1 Công trình
B HẠNG MỤC XÂY LẮP (NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ)
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA ĐẦU MỐI
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,605 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8025 m3
3 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,212 m3
4 Bê tông tường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,538 m3
5 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1737 m3
6 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0149 tấn
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1487 100m2
10 Lắp Crefin D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
D HẠNG MỤC: HỐ VAN CHIA NƯỚC + XẢ CẶN + XẢ KHÍ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m,sâu <=1m,đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
3 Bê tông hố van, hố ga sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 m3
4 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0195 tấn
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
8 Lắp đặt van xả khí, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Lắp đặt van ren, đường kính40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt van ren, đường kính <=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Lắp đặt TÊ thép, đường kính D80mm (như cút) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt TÊ thép, đường kính D67mm (như cút) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt TÊ thép, đường kính D50mm (như cút) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặtTÊ thép, đường kính 40mm (như cút) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt TÊ thép, đường kính D32mm (như cút) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt TÊ thép, đường kính D25mm (như cút) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt TÊ thép, đường kính D20mm (như cút) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
25 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m
30 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m
31 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
32 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m
33 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
34 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
E HẠNG MỤC: TRỤ VÒI KHU SỐ 1
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m3
2 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
3 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 100m2
4 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,435 100m
5 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
6 Cụm hộp đồng hồ d15mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
7 Vòi rửa D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
8 Mang sông D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
9 Kép thép D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
10 Van thép D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
11 Tấm nắp gỗ dầy 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 tấm
F HẠNG MỤC: TRỤ VÒI KHU SỐ 2
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,25 m3
2 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,14 m3
3 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2264 100m2
4 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0585 100m
5 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 292 cái
6 Cụm hộp đồng hồ d15mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 cái
7 Vòi rửa D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 cái
8 Mang sông D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 cái
9 Kép thép D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 cái
10 Van thép D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 cái
11 Tấm nắp gỗ dầy 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 tấm
G HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG SỐ 1
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,01 m3
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,01 m3
3 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 464,33 m3
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 100m
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0552 100m
8 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0995 100m
9 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3696 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6505 100 m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75mm, đoạn ống dài 40m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,177 100 m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5432 100 m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0692 100 m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 70m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8608 100 m
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2966 100 m
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2787 100 m
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 70m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5402 100 m
18 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
19 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
21 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
22 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
23 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
24 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
25 Lắp đặt nối ren nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
26 Lắp đặt nối ren nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt nối ren nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút thép 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
29 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút thép 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
30 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút thép 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
31 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút thép 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
32 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút thép 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
33 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
34 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
35 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
36 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
37 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
39 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
H HẠNG MỤC: SỬA CHỮA BỂ LỌC
1 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 m3
2 Xúc bỏ đá tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0065 100m3
3 Xúc bỏ đá tầng lọc đá dăm 0,5x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0015 100m3
4 Xúc bỏ tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m3
5 Bóc lớp trát tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04 m2
6 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04 m2
7 Vệ sinh đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,31 m2
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,31 m2
9 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0065 100m3
10 Làm tầng lọc đá dăm 0,5x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0015 100m3
11 Làm tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m3
I HẠNG MỤC: BỂ CHỨA 20M3
1 Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu <=2m, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,31 m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu <=2m, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,98 m3
3 Lót vữa dày 3cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,95 m2
4 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,059 m3
5 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,99 m3
6 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
7 Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4544 m3
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 m3
9 Bê tông hố van, hố ga sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
10 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,68 m2
11 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,84 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,18 m2
13 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1972 tấn
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1084 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2549 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
17 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
18 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
19 Lắp đặt Crephin D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt Crephin D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút thép 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt van ren, đường kính67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt van ren, đường kính <=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2026 100m2
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5645 100m2
27 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0275 100m2
J HẠNG MỤC: BỂ CHỨA 2M3
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,85 m3
2 Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,52 m2
3 Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,912 m3
4 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,952 m3
5 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,06 m3
6 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,938 m3
7 Bê tông hố van, hố ga sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,612 m3
8 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,96 m2
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,04 m2
10 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,8 m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1044 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1739 tấn
13 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2756 tấn
14 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m
16 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
17 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
18 Lắp đặt van ren, đường kính <=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
19 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
20 Cụm hộp đồng hồ d15mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
21 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
22 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
23 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3393 100m2
24 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0936 100m2
25 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,508 100m2
K HẠNG MỤC: BỂ CHỨA 3M3
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
2 Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 m3
3 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 m3
4 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,904 m3
5 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,528 m3
6 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,92 m2
7 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
8 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m2
9 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0401 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0452 tấn
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0965 tấn
12 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m
13 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
14 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt van ren, đường kính <=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Cụm hộp đồng hồ d15mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 BỘ
19 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0536 100m2
20 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 100m2
21 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m2
22 Vòi rửa d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
L HẠNG MỤC XÂY LẮP (NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP)
M HẠNG MỤC: ĐÀO ĐẤT TUYẾN ỐNG
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,89 m3
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,13 m3
3 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 352,24 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->