Gói thầu: Thi công xây dựng Bến nước phòng cháy chữa cháy thị trấn Thuận Châu huyện Thuận Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200208155-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng Bến nước phòng cháy chữa cháy thị trấn Thuận Châu huyện Thuận Châu
Số hiệu KHLCNT 20200207624
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-04 10:00:00 đến ngày 2020-03-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,301,317,609 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công 1 Công trình
2 Chi phí trực tiếp khác 1 Công trình
B HẠNG MỤC XÂY LẮP (BẾN NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY)
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,2 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1528 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,697 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột tiêu , đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4739 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,356 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền sân, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,9 m3
10 Đệm cấp phối suối Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,178 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,6 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2227 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4223 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân trụ, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8786 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân trụ, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0199 tấn
17 Cốt thép bản mặt cầu, bản vượt ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8864 tấn
18 Cốt thép bản mặt cầu, bản vượt ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8966 tấn
19 Thép thanh chống, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
20 Thép thanh chống, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 tấn
21 Cốt thép cọc tiêu, cọc thủy trí ĐK < 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0163 tấn
22 Cốt thép cọc tiêu, cọc thủy trí ĐK < 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0411 tấn
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,767 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6529 100m2
25 Công tác sản xuất, lắp dựng ván khuôn kim loại ván khuôn bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9876 100m2
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0263 100m2
27 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0926 100m2
28 Sản xuất cột bằng thép ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 tấn
29 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 tấn
30 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0322 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0199 m2
32 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,79 m3
33 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 m3
34 Ca bơm 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 ca
35 Đắp đất chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,89 m3
36 Đắp đất bờ vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2909 100m3
37 Phá bỏ bờ vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4898 100m3
38 Làm biển báo tam giác số 216 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 biển
39 Làm biển báo cấp nước PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 biển
40 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,6 m3
41 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3968 100m3
42 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2013 m3
43 Lu khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m3
44 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6584 100m3
45 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3368 100m3
46 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6931 100m3
47 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8192 100m3
48 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 m3
C HẠNG MỤC XÂY LẮP (CỐNG BẢN)
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cống, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 100m2
3 Thép CT DK<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6704 tấn
4 Thép CT DK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4384 tấn
5 Thân cống BTXM 250# đá 2x 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,48 m3
6 Ván khuôn thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6992 100m2
7 Đệm cấp phối d=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6176 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2304 100m3
10 Bốc dỡ tấm bản cũ (NC,Mx0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
11 Phá khối BTCT cũ (NC,Mx0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->