Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và chi phí hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200231559-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Diễn Lâm, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200215504 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã Diễn Lâm; Huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-03 16:29:00 đến ngày 2020-03-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,169,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 32/2015/NĐ-CP | 1 | Khoản mục |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 32/2015/NĐ-CP | 1 | Khoản mục |
| B | Hạng mục 2: Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá | Mục C chương V của E-HSMT | 0,451 | 100m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Mục C chương V của E-HSMT | 9,837 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá | Mục C chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ biển hiệu | Mục C chương V của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Mục C chương V của E-HSMT | 141,7 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mục C chương V của E-HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Mục C chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Mục C chương V của E-HSMT | 65,4 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mục C chương V của E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Mục C chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: Cổng chính và cổng phụ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 17,992 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 3,226 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,01 | Tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,164 | Tấn |
| 8 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây trụ móng, chiều dày <= 33cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,807 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4m, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,111 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 3,698 | m3 |
| 11 | Bê tông gạch vỡ VXM mác 75 tạo mái dốc | Mục C chương V của E-HSMT | 3,789 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT | 0,164 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,303 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,041 | Tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,313 | Tấn |
| 16 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16m, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 5,256 | m3 |
| 17 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33cm, cao <=4m, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,492 | m3 |
| 18 | Dán ngói xi măng màu ghi sẫm trên mái nghiêng | Mục C chương V của E-HSMT | 21,11 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mục C chương V của E-HSMT | 31,504 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 61,725 | m2 |
| 21 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mục C chương V của E-HSMT | 33,389 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT (Sơn Ici Dulux hoặc tương đương) | 33,389 | m2 |
| 23 | Trát phào đơn, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 59,88 | m |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cánh cổng chính, cổng phụ | Mục C chương V của E-HSMT | 23,265 | m2 |
| 25 | Khung, bộ chữ bảng tên bằng MIKA | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 1,662 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250cm, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,242 | m3 |
| 29 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,424 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,006 | Tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,05 | Tấn |
| 33 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,058 | m3 |
| 34 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4m, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,232 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16m, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,639 | m3 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 8,448 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT (Sơn Ici Dulux hoặc tương đương) | 8,48 | m2 |
| 39 | Trát phào đơn, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 3,52 | m |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cánh cổng phụ và phụ kiện | Mục C chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 119,999 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 10,928 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60cm, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 33,998 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60cm, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 33,998 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 4,007 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,364 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,11 | Tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,431 | Tấn |
| 10 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày <=33cm, cao <=4m, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 41,115 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 495,685 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT (Sơn Ici Dulux hoặc tương đương) | 495,685 | m2 |
| 13 | Trát phào đơn, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 323,6 | m |
| E | Hạng mục 5: Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng trụ, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 12,956 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 12,238 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT | 8,398 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250cm, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,185 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,225 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,664 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,005 | Tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,059 | Tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,015 | Tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,076 | Tấn |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 3,063 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 7,014 | m3 |
| 15 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,882 | m3 |
| 16 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 5,331 | m3 |
| 17 | Láng granitô bậc tam cấp | Mục C chương V của E-HSMT | 7,479 | m2 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT | 4,449 | m3 |
| 19 | Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng < 250cm, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,271 | m3 |
| 20 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4m, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,281 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,032 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,817 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mục C chương V của E-HSMT | 0,297 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mục C chương V của E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mục C chương V của E-HSMT | 0,006 | Tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mục C chương V của E-HSMT | 0,041 | Tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,029 | Tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,097 | Tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16m, đường kính <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,357 | Tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <=10mm, cao <=4m | Mục C chương V của E-HSMT | 0,005 | Tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10mm, cao <=4m | Mục C chương V của E-HSMT | 0,026 | Tấn |
| 35 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33cm, cao <=4m, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 6,45 | m3 |
| 36 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33cm, cao <=4m, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,613 | m3 |
| 37 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33cm, cao <=4m, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,348 | m3 |
| 38 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4m, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,291 | m3 |
| 39 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4m, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,977 | m3 |
| 40 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4m, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,824 | m3 |
| 41 | Sản xuất xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,137 | Tấn |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục C chương V của E-HSMT | 15,712 | m2 |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,137 | Tấn |
| 44 | Lợp mái tôn dày 0,4mm | Mục C chương V của E-HSMT (Tôn Olympic hoặc tương đương) | 0,589 | 100m2 |
| 45 | Ke chống lật cho mái | Mục C chương V của E-HSMT | 235,6 | |
| 46 | Tôn úp nóc khổ 400mm | Mục C chương V của E-HSMT | 13,36 | |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 42,1 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 29,704 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lanh tô, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 12,052 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 11 | m2 |
| 51 | Trát trần, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 37,266 | m2 |
| 52 | Trát phào kép, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 35,84 | m |
| 53 | Trát phào đơn, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 20,8 | m |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 5,157 | m2 |
| 55 | Bả bằng matít vào tường | Mục C chương V của E-HSMT | 71,804 | m2 |
| 56 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mục C chương V của E-HSMT | 61,32 | m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT (Sơn Ici Dulux hoặc tương đương) | 42,1 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT (Sơn Ici Dulux hoặc tương đương) | 77,97 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 17,442 | m2 |
| 60 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa đi pano kính trắng dày 5mm mạ 40x100 thành phẩm, đã sơn PU lắp dựng | Mục C chương V của E-HSMT (Cửa Việt Nhật hoặc tương đương) | 1,76 | m2 |
| 61 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa đi pano kính trắng dày 5mm mạ 40x100 thành phẩm, đã sơn PU lắp dựng | Mục C chương V của E-HSMT (Cửa Việt Nhật hoặc tương đương) | 5,04 | m2 |
| 62 | Hoa sắt của thép hộp 14x14 sơn 3 nước | Mục C chương V của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 63 | Bản lề cửa | Mục C chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt điện treo tường | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 69 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=60x60mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 71 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 72 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=76mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 74 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 75 | Rọ chắn rác | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính D76mm | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính D90x76mm | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| F | Hạng mục 6: Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 0,888 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 9,776 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,16 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60cm, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 4,16 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, giằng móng đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,83 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuốn móng, giằng móng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,274 | 100m3 |
| 8 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33cm, cao <=16m, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 6,27 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 11,89 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 118,9 | m2 |
| 11 | Lát gạch Tezaro 400x400 dày 3cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 118,9 | m2 |
| 12 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mục C chương V của E-HSMT | 0,248 | Tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,248 | Tấn |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,458 | Tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,458 | Tấn |
| 16 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m | Mục C chương V của E-HSMT | 0,133 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18m | Mục C chương V của E-HSMT | 0,285 | Tấn |
| 18 | Lợp mái tôn OLYMPIC dày 0,4mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1,355 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc | Mục C chương V của E-HSMT | 24,2 | md |
| 20 | Ke sắt chống bão | Mục C chương V của E-HSMT | 542 | Cái |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 65,2 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 8,2 | m2 |
| 23 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm, loại ổ đôi | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 25 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột, loại dây CU/XPLE/PVC 2x1.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mm | Mục C chương V của E-HSMT | 40 | m |
| G | Hạng mục 7: Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 58,001 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 4,529 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,961 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ giằng móng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,269 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,066 | Tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,263 | Tấn |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60cm, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 18,718 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60cm, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 9,968 | m3 |
| 9 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,581 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,278 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 5,056 | m3 |
| 12 | Trát tường chân móng, dày 1,5 cm, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 12,907 | m2 |
| 13 | Lớp vữa lót nền, dày 2,0cm, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 47,858 | m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,521 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,404 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,431 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ xà, dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,234 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mục C chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mục C chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, ở độ cao <=4m | Mục C chương V của E-HSMT | 0,081 | Tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, ở độ cao <=4m | Mục C chương V của E-HSMT | 0,134 | Tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16m, đường kính <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,044 | Tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <=10mm, cao <=4m | Mục C chương V của E-HSMT | 0,049 | Tấn |
| 24 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33cm, cao <=4m, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 23,456 | m3 |
| 25 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33cm, cao <=4m, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 5,865 | m3 |
| 26 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16m, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,393 | m3 |
| 27 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16m, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,599 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng Xà gồ thép C100x50x20x2,5 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,191 | Tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,191 | Tấn |
| 30 | Lợp mái tôn OLYMPIC dày 0,4mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,479 | 100m2 |
| 31 | Ke sắt chống bão | Mục C chương V của E-HSMT | 191,6 | Cái |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 95,727 | m2 |
| 33 | Trát tường trong bằng VXM mác 50, chiều dày trát 1,5cm | Mục C chương V của E-HSMT | 109,917 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 36,552 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ bằng VXM mác 75. | Mục C chương V của E-HSMT | 11,02 | m |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 95,727 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 146,469 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 53,309 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 104,07 | m2 |
| 40 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính trắng dày 5mm mạ 40x100 thành phẩm, đã sơn PU lắp dựng | Mục C chương V của E-HSMT (Cửa Việt Nhật hoặc tương đương) | 6,72 | m2 |
| 41 | Cửa đi 1 cánh mở quay pa nô gỗ dỗi mạ 40x100 thành phẩm, đã sơn PU lắp dựng | Mục C chương V của E-HSMT | 8,19 | m2 |
| 42 | Cửa sổ pano kính trắng dày 5mm mạ 40x100 thành phẩm, đã sơn PU lắp dựng | Mục C chương V của E-HSMT (Cửa Việt Nhật hoặc tương đương) | 3,888 | m2 |
| 43 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3, bể nằm | Mục C chương V của E-HSMT (Hãng Tân Á hoặc tương đương) | 1 | Cái |
| 44 | Lắp đặt chậu xí xổm + két treo + vòi xịt | Mục C chương V của E-HSMT (Hãng Viglacera hoặc tương đương) | 4 | Bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục C chương V của E-HSMT (Hãng Viglacera hoặc tương đương) | 2 | Bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục C chương V của E-HSMT (Hãng Viglacera hoặc tương đương) | 1 | Bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa và phụ kiện | Mục C chương V của E-HSMT (Hãng Viglacera hoặc tương đương) | 6 | Bộ |
| 48 | Gương soi kích thước 500x700x5 | Mục C chương V của E-HSMT (Hãng Viglacera hoặc tương đương) | 6 | Cái |
| 49 | Vòi rửa đồng D27 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 50 | Phểu thu nước sàn INOX D100 | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class2 D27 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class2 D34 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | Mục C chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Mục C chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27x27 | Mục C chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27x34 | Mục C chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 57 | Ren trong D27 ren đồng | Mục C chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 58 | Van khóa vô lăng đồng D34 | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 59 | Van khóa PVC D27 | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC D125 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mục C chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mục C chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PVC D125 | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90-34 | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Mục C chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa PVC D100 | Mục C chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa PVC D125 | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 72 | Đào rãnh, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 9 | m3 |
| 73 | Đắp cát hào chôn ống | Mục C chương V của E-HSMT | 3,936 | m3 |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT | 5,061 | m3 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,562 | 100m |
| 76 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 16,998 | m3 |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 78 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250cm, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,795 | m3 |
| 79 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,426 | m3 |
| 80 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,686 | m3 |
| 81 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,134 | Tấn |
| 82 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, ở độ cao <=4m | Mục C chương V của E-HSMT | 0,019 | Tấn |
| 83 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, đáy bể | Mục C chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 84 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 86 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 0,045 | Tấn |
| 87 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 88 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 3,644 | m3 |
| 89 | Láng đáy bể, dày 2,0cm, VXM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 4,165 | m2 |
| 90 | Trát tường trong lần 1, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 24,928 | m2 |
| 91 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 24,928 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 93 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục C chương V của E-HSMT | 24,928 | m2 |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90° D110 | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi