Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và chi phí hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200231559-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Diễn Lâm, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200215504
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã Diễn Lâm; Huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-03 16:29:00 đến ngày 2020-03-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,169,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 32/2015/NĐ-CP 1 Khoản mục
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 32/2015/NĐ-CP 1 Khoản mục
B Hạng mục 2: Phá dỡ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá Mục C chương V của E-HSMT 0,451 100m3
2 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Mục C chương V của E-HSMT 9,837 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá Mục C chương V của E-HSMT 0,02 100m3
4 Tháo dỡ biển hiệu Mục C chương V của E-HSMT 1,8 m2
5 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Mục C chương V của E-HSMT 141,7 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mục C chương V của E-HSMT 0,081 100m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền Mục C chương V của E-HSMT 0,13 100m3
8 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Mục C chương V của E-HSMT 65,4 m2
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mục C chương V của E-HSMT 0,054 100m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền Mục C chương V của E-HSMT 0,06 100m3
C Hạng mục 3: Cổng chính và cổng phụ
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 17,992 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT 0,06 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mục C chương V của E-HSMT 0,864 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 3,226 m3
5 Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục C chương V của E-HSMT 0,113 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,01 Tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Mục C chương V của E-HSMT 0,164 Tấn
8 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây trụ móng, chiều dày <= 33cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 0,807 m3
9 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4m, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 1,111 m3
10 Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 3,698 m3
11 Bê tông gạch vỡ VXM mác 75 tạo mái dốc Mục C chương V của E-HSMT 3,789 m3
12 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mục C chương V của E-HSMT 0,164 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục C chương V của E-HSMT 0,303 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,041 Tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm Mục C chương V của E-HSMT 0,313 Tấn
16 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16m, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 5,256 m3
17 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33cm, cao <=4m, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 0,492 m3
18 Dán ngói xi măng màu ghi sẫm trên mái nghiêng Mục C chương V của E-HSMT 21,11 m2
19 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mục C chương V của E-HSMT 31,504 m2
20 Trát xà dầm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 61,725 m2
21 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mục C chương V của E-HSMT 33,389 m2
22 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT (Sơn Ici Dulux hoặc tương đương) 33,389 m2
23 Trát phào đơn, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 59,88 m
24 Sản xuất, lắp dựng cánh cổng chính, cổng phụ Mục C chương V của E-HSMT 23,265 m2
25 Khung, bộ chữ bảng tên bằng MIKA Mục C chương V của E-HSMT 1 Bộ
26 Đào móng công trình, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 1,662 m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT 0,006 100m3
28 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250cm, mác 100 Mục C chương V của E-HSMT 0,242 m3
29 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 0,424 m3
30 Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục C chương V của E-HSMT 0,022 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,006 Tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Mục C chương V của E-HSMT 0,05 Tấn
33 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 0,058 m3
34 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4m, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 0,232 m3
35 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mục C chương V của E-HSMT 0,042 100m2
36 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16m, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 0,639 m3
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 8,448 m2
38 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT (Sơn Ici Dulux hoặc tương đương) 8,48 m2
39 Trát phào đơn, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 3,52 m
40 Sản xuất, lắp dựng cánh cổng phụ và phụ kiện Mục C chương V của E-HSMT 4,32 m2
D Hạng mục 4: Hàng rào
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 119,999 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT 0,4 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mục C chương V của E-HSMT 10,928 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60cm, VXM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 33,998 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60cm, VXM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 33,998 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 4,007 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục C chương V của E-HSMT 0,364 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,11 Tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm Mục C chương V của E-HSMT 0,431 Tấn
10 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày <=33cm, cao <=4m, VXM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 41,115 m3
11 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 495,685 m2
12 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT (Sơn Ici Dulux hoặc tương đương) 495,685 m2
13 Trát phào đơn, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 323,6 m
E Hạng mục 5: Nhà bảo vệ
1 Đào móng trụ, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 12,956 m3
2 Đào móng băng, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 12,238 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT 8,398 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250cm, mác 100 Mục C chương V của E-HSMT 2,185 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 1,225 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 0,664 m3
7 Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục C chương V của E-HSMT 0,047 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục C chương V của E-HSMT 0,061 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,005 Tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Mục C chương V của E-HSMT 0,059 Tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,015 Tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=18mm Mục C chương V của E-HSMT 0,076 Tấn
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 3,063 m3
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 7,014 m3
15 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, VXM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 0,882 m3
16 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 5,331 m3
17 Láng granitô bậc tam cấp Mục C chương V của E-HSMT 7,479 m2
18 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục C chương V của E-HSMT 4,449 m3
19 Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng < 250cm, mác 100 Mục C chương V của E-HSMT 1,271 m3
20 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4m, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 0,281 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 1,032 m3
22 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 2,817 m3
23 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 0,16 m3
24 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mục C chương V của E-HSMT 0,051 100m2
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục C chương V của E-HSMT 0,11 100m2
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mục C chương V của E-HSMT 0,297 100m2
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mục C chương V của E-HSMT 0,021 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, cột, trụ cao <= 4 m Mục C chương V của E-HSMT 0,006 Tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, cột, trụ cao <= 4 m Mục C chương V của E-HSMT 0,041 Tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,029 Tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm Mục C chương V của E-HSMT 0,097 Tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16m, đường kính <=10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,357 Tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <=10mm, cao <=4m Mục C chương V của E-HSMT 0,005 Tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10mm, cao <=4m Mục C chương V của E-HSMT 0,026 Tấn
35 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33cm, cao <=4m, VXM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 6,45 m3
36 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33cm, cao <=4m, VXM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 1,613 m3
37 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33cm, cao <=4m, VXM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 0,348 m3
38 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4m, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 0,291 m3
39 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4m, VXM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 0,977 m3
40 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4m, VXM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 0,824 m3
41 Sản xuất xà gồ thép Mục C chương V của E-HSMT 0,137 Tấn
42 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mục C chương V của E-HSMT 15,712 m2
43 Lắp dựng xà gồ thép Mục C chương V của E-HSMT 0,137 Tấn
44 Lợp mái tôn dày 0,4mm Mục C chương V của E-HSMT (Tôn Olympic hoặc tương đương) 0,589 100m2
45 Ke chống lật cho mái Mục C chương V của E-HSMT 235,6
46 Tôn úp nóc khổ 400mm Mục C chương V của E-HSMT 13,36
47 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 42,1 m2
48 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 29,704 m2
49 Trát trụ cột, lanh tô, dày 1,5 cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 12,052 m2
50 Trát xà dầm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 11 m2
51 Trát trần, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 37,266 m2
52 Trát phào kép, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 35,84 m
53 Trát phào đơn, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 20,8 m
54 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, VXM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 5,157 m2
55 Bả bằng matít vào tường Mục C chương V của E-HSMT 71,804 m2
56 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mục C chương V của E-HSMT 61,32 m2
57 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT (Sơn Ici Dulux hoặc tương đương) 42,1 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT (Sơn Ici Dulux hoặc tương đương) 77,97 m2
59 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 17,442 m2
60 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa đi pano kính trắng dày 5mm mạ 40x100 thành phẩm, đã sơn PU lắp dựng Mục C chương V của E-HSMT (Cửa Việt Nhật hoặc tương đương) 1,76 m2
61 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa đi pano kính trắng dày 5mm mạ 40x100 thành phẩm, đã sơn PU lắp dựng Mục C chương V của E-HSMT (Cửa Việt Nhật hoặc tương đương) 5,04 m2
62 Hoa sắt của thép hộp 14x14 sơn 3 nước Mục C chương V của E-HSMT 5,04 m2
63 Bản lề cửa Mục C chương V của E-HSMT 15 Cái
64 Lắp đặt ổ cắm đơn Mục C chương V của E-HSMT 5 Cái
65 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mục C chương V của E-HSMT 1 Cái
66 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mục C chương V của E-HSMT 1 Bộ
67 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mục C chương V của E-HSMT 1 Bộ
68 Lắp đặt quạt điện treo tường Mục C chương V của E-HSMT 1 Cái
69 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=60x60mm Mục C chương V của E-HSMT 1 hộp
70 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mục C chương V của E-HSMT 1 Cái
71 Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mục C chương V của E-HSMT 20 m
72 Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mục C chương V của E-HSMT 30 m
73 Lắp đặt ống nhựa PVC d=76mm Mục C chương V của E-HSMT 0,24 100m
74 Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm Mục C chương V của E-HSMT 4 Cái
75 Rọ chắn rác Mục C chương V của E-HSMT 4
76 Lắp đặt cút nhựa, đường kính D76mm Mục C chương V của E-HSMT 8 Cái
77 Lắp đặt côn nhựa, đường kính D90x76mm Mục C chương V của E-HSMT 4 Cái
F Hạng mục 6: Nhà để xe
1 Đào móng cột, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 0,888 m3
2 Đào móng băng, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 9,776 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mục C chương V của E-HSMT 1,16 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60cm, VXM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 4,16 m3
5 Bê tông móng, giằng móng đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 1,83 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuốn móng, giằng móng Mục C chương V của E-HSMT 0,15 100m2
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT 0,274 100m3
8 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33cm, cao <=16m, VXM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 6,27 m3
9 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 Mục C chương V của E-HSMT 11,89 m3
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 118,9 m2
11 Lát gạch Tezaro 400x400 dày 3cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 118,9 m2
12 Sản xuất cột bằng thép hình Mục C chương V của E-HSMT 0,248 Tấn
13 Lắp dựng cột thép Mục C chương V của E-HSMT 0,248 Tấn
14 Sản xuất xà gồ thép Mục C chương V của E-HSMT 0,458 Tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mục C chương V của E-HSMT 0,458 Tấn
16 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m Mục C chương V của E-HSMT 0,133 Tấn
17 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18m Mục C chương V của E-HSMT 0,285 Tấn
18 Lợp mái tôn OLYMPIC dày 0,4mm Mục C chương V của E-HSMT 1,355 100m2
19 Tôn úp nóc Mục C chương V của E-HSMT 24,2 md
20 Ke sắt chống bão Mục C chương V của E-HSMT 542 Cái
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 65,2 m2
22 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT 8,2 m2
23 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm, loại ổ đôi Mục C chương V của E-HSMT 1 Cái
24 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m Mục C chương V của E-HSMT 5 Bộ
25 Kéo rải dây dẫn 2 ruột, loại dây CU/XPLE/PVC 2x1.5mm2 Mục C chương V của E-HSMT 40 m
26 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mm Mục C chương V của E-HSMT 40 m
G Hạng mục 7: Nhà vệ sinh
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 58,001 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mục C chương V của E-HSMT 4,529 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 2,961 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ giằng móng Mục C chương V của E-HSMT 0,269 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,066 Tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm Mục C chương V của E-HSMT 0,263 Tấn
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60cm, VXM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 18,718 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60cm, VXM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 9,968 m3
9 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 1,581 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mục C chương V của E-HSMT 0,278 100m3
11 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mục C chương V của E-HSMT 5,056 m3
12 Trát tường chân móng, dày 1,5 cm, VXM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 12,907 m2
13 Lớp vữa lót nền, dày 2,0cm, VXM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 47,858 m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 2,521 m3
15 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 0,404 m3
16 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 0,431 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ xà, dầm, giằng Mục C chương V của E-HSMT 0,234 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mục C chương V của E-HSMT 0,04 100m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mục C chương V của E-HSMT 0,044 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, ở độ cao <=4m Mục C chương V của E-HSMT 0,081 Tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, ở độ cao <=4m Mục C chương V của E-HSMT 0,134 Tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16m, đường kính <=10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,044 Tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <=10mm, cao <=4m Mục C chương V của E-HSMT 0,049 Tấn
24 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33cm, cao <=4m, VXM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 23,456 m3
25 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33cm, cao <=4m, VXM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 5,865 m3
26 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16m, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 2,393 m3
27 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16m, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 0,599 m3
28 Sản xuất, lắp dựng Xà gồ thép C100x50x20x2,5 Mục C chương V của E-HSMT 0,191 Tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Mục C chương V của E-HSMT 0,191 Tấn
30 Lợp mái tôn OLYMPIC dày 0,4mm Mục C chương V của E-HSMT 0,479 100m2
31 Ke sắt chống bão Mục C chương V của E-HSMT 191,6 Cái
32 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 95,727 m2
33 Trát tường trong bằng VXM mác 50, chiều dày trát 1,5cm Mục C chương V của E-HSMT 109,917 m2
34 Trát xà dầm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 36,552 m2
35 Trát gờ chỉ bằng VXM mác 75. Mục C chương V của E-HSMT 11,02 m
36 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT 95,727 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT 146,469 m2
38 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 53,309 m2
39 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 104,07 m2
40 Cửa đi 1 cánh mở quay kính trắng dày 5mm mạ 40x100 thành phẩm, đã sơn PU lắp dựng Mục C chương V của E-HSMT (Cửa Việt Nhật hoặc tương đương) 6,72 m2
41 Cửa đi 1 cánh mở quay pa nô gỗ dỗi mạ 40x100 thành phẩm, đã sơn PU lắp dựng Mục C chương V của E-HSMT 8,19 m2
42 Cửa sổ pano kính trắng dày 5mm mạ 40x100 thành phẩm, đã sơn PU lắp dựng Mục C chương V của E-HSMT (Cửa Việt Nhật hoặc tương đương) 3,888 m2
43 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3, bể nằm Mục C chương V của E-HSMT (Hãng Tân Á hoặc tương đương) 1 Cái
44 Lắp đặt chậu xí xổm + két treo + vòi xịt Mục C chương V của E-HSMT (Hãng Viglacera hoặc tương đương) 4 Bộ
45 Lắp đặt chậu xí bệt Mục C chương V của E-HSMT (Hãng Viglacera hoặc tương đương) 2 Bộ
46 Lắp đặt chậu tiểu nam Mục C chương V của E-HSMT (Hãng Viglacera hoặc tương đương) 1 Bộ
47 Lắp đặt chậu rửa và phụ kiện Mục C chương V của E-HSMT (Hãng Viglacera hoặc tương đương) 6 Bộ
48 Gương soi kích thước 500x700x5 Mục C chương V của E-HSMT (Hãng Viglacera hoặc tương đương) 6 Cái
49 Vòi rửa đồng D27 Mục C chương V của E-HSMT 2 Cái
50 Phểu thu nước sàn INOX D100 Mục C chương V của E-HSMT 6 Cái
51 Lắp đặt ống nhựa PVC Class2 D27 Mục C chương V của E-HSMT 1,5 100m
52 Lắp đặt ống nhựa PVC Class2 D34 Mục C chương V của E-HSMT 0,5 100m
53 Lắp đặt cút nhựa PVC D27 Mục C chương V của E-HSMT 30 Cái
54 Lắp đặt cút nhựa PVC D34 Mục C chương V của E-HSMT 20 Cái
55 Lắp đặt tê nhựa PVC D27x27 Mục C chương V của E-HSMT 20 Cái
56 Lắp đặt tê nhựa PVC D27x34 Mục C chương V của E-HSMT 15 Cái
57 Ren trong D27 ren đồng Mục C chương V của E-HSMT 14 Cái
58 Van khóa vô lăng đồng D34 Mục C chương V của E-HSMT 1 Cái
59 Van khóa PVC D27 Mục C chương V của E-HSMT 7 Cái
60 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Mục C chương V của E-HSMT 0,06 100m
61 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mục C chương V của E-HSMT 0,5 100m
62 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mục C chương V của E-HSMT 0,2 100m
63 Lắp đặt ống nhựa PVC D125 Mục C chương V của E-HSMT 0,1 100m
64 Lắp đặt cút nhựa PVC D34 Mục C chương V của E-HSMT 12 Cái
65 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Mục C chương V của E-HSMT 20 Cái
66 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Mục C chương V của E-HSMT 15 Cái
67 Lắp đặt cút nhựa PVC D125 Mục C chương V của E-HSMT 5 Cái
68 Lắp đặt côn nhựa PVC D90-34 Mục C chương V của E-HSMT 6 Cái
69 Lắp đặt tê nhựa PVC D90 Mục C chương V của E-HSMT 10 Cái
70 Lắp đặt tê nhựa PVC D100 Mục C chương V của E-HSMT 10 Cái
71 Lắp đặt tê nhựa PVC D125 Mục C chương V của E-HSMT 4 Cái
72 Đào rãnh, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 9 m3
73 Đắp cát hào chôn ống Mục C chương V của E-HSMT 3,936 m3
74 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT 5,061 m3
75 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mục C chương V của E-HSMT 0,562 100m
76 Đào móng công trình, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 16,998 m3
77 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT 0,057 100m3
78 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250cm, mác 100 Mục C chương V của E-HSMT 0,795 m3
79 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 1,426 m3
80 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 0,686 m3
81 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,134 Tấn
82 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, ở độ cao <=4m Mục C chương V của E-HSMT 0,019 Tấn
83 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, đáy bể Mục C chương V của E-HSMT 0,016 100m2
84 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục C chương V của E-HSMT 0,036 100m2
85 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, tấm đan Mục C chương V của E-HSMT 0,031 100m2
86 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mục C chương V của E-HSMT 0,045 Tấn
87 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan Mục C chương V của E-HSMT 8 Cái
88 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 3,644 m3
89 Láng đáy bể, dày 2,0cm, VXM mác 100 Mục C chương V của E-HSMT 4,165 m2
90 Trát tường trong lần 1, dày 1,5 cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 24,928 m2
91 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 24,928 m2
92 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 12,96 m2
93 Quét nước xi măng 2 nước Mục C chương V của E-HSMT 24,928 m2
94 Lắp đặt ống nhựa D110 Mục C chương V của E-HSMT 0,024 100m
95 Lắp đặt tê nhựa PVC D110 Mục C chương V của E-HSMT 4 Cái
96 Lắp đặt cút nhựa PVC 90° D110 Mục C chương V của E-HSMT 4 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->