Gói thầu: Số 03: Thi công xây dựng công trình (gồm chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200308078-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Trung Chính |
| Tên gói thầu | Số 03: Thi công xây dựng công trình (gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200307913 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Số 03: Thi công xây dựng công trình (gồm chi phí hạng mục chung) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-04 14:50:00 đến ngày 2020-03-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,390,539,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | TRỤ SỞ NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,45 | m2 |
| 2 | Đục tẩy bề mặt tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,75 | 1m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( các điểm bong tróc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,3054 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,76 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.155,49 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,8382 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,6116 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,908 | m2 |
| 10 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,158 | m2 |
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,158 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,3846 | m2 |
| 13 | Đục tẩy bề mặt sàn, sê nô bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,6448 | 1m2 |
| 14 | Tháo dỡ ống thoát nước mái D90 (hs: 0.6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5154 | 100m |
| 15 | Tháo dỡ các loại đèn ( hs 0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ công tắc ( hs 0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 17 | Tháo dỡ ổ cắm ( hs 0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 18 | Tháo dỡ đèn ốp trần ( hs 0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ dây dẫn dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 ( hs 0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 20 | Tháo dỡ dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 ( hs 0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 21 | Tháo dỡ dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 ( hs 0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 22 | Tháo dỡ dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 ( hs 0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 23 | Tháo dỡ tủ điện ( hs 0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 24 | Tháo dỡ aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A ( hs 0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5535 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0355 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn ( 6km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0355 | m3 |
| 28 | Sơn phía sau tường ngoài nhà không bả bằng sơn (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,013 | m2 |
| 29 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.864,62 | 1m2 |
| 30 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu, cổng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,76 | 1m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2604 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo, cao > 3, 6 m, chiều cao chuẩn 3, 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6026 | 100m2 |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước song sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,408 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,408 | m2 |
| 35 | Cửa sổ (cửa nhôm hệ màu nâu đỏ, kính dày 6.38mm) ( Báo giá Thanh Hoá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,0724 | m2 |
| 36 | Cửa đi (cửa nhôm hệ màu nâu đỏ, kính dày 6.38mm) ( Báo giá Thanh Hoá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m2 |
| 37 | Ô thoáng Cửa sổ (cửa nhôm hệ màu nâu đỏ, kính dày 6.38mm) ( Báo giá Thanh Hoá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1112 | m2 |
| 38 | Bổ sung giá kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,6636 | m2 |
| 39 | Kính cường lực 12mm tính thêm cho vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2404 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,7731 | m2 |
| 41 | Cửa sắp xếp DK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 42 | Song sắt cửa sổ S2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5805 | m2 |
| 43 | Láng sàn, sê nô không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,6448 | m2 |
| 44 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,6448 | 1m2 |
| 45 | Trát tạo phẳng chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,3846 | m2 |
| 46 | Ốp tường gạch 6x20 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,3846 | 1m2 |
| 47 | Trát trám vá tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,75 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 50 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 52 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Đai kẹp ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 54 | Đục lỗ chờ điều hoà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | lỗ |
| 55 | Đục lỗ tường đặt Công tắc, ổ cắm, tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | lỗ |
| 56 | Lắp đặt đèn tường - Đèn tường cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, công suất 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 58 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 59 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 61 | Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 63 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 64 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 66 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | m |
| 67 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 69 | Đế âm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 70 | Tủ điện các phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 71 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2X10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 73 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2X16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | M |
| 74 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu <= 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.035 | m |
| 75 | ống nhựa bảo vệ đường dây đường kính <=27 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.672,73 | m |
| 76 | ống nhựa bảo vệ đường dây đường kính <=48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 77 | Trát trám vị trí đặt ống âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,75 | 1m2 |
| 78 | Lưới mắt cáo trát tường chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,45 | m2 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4313 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,948 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót đáy mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0749 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0593 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5721 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1117 | tấn |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | m3 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0819 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0817 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1633 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II ( Bãi đỗ 6km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | 100m3 |
| D | HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7274 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5758 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7172 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0572 | 100m2 |
| 5 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa TH mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8334 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,172 | m2 |
| 7 | Ốp tường gạch 6x20 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,172 | 1m2 |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,152 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0515 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0515 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi