Gói thầu: Thi công xây dựng kênh và công trình trên kênh tiêu T12A
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200251083-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp va Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng kênh và công trình trên kênh tiêu T12A |
| Số hiệu KHLCNT | 20200211991 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-27 09:52:00 đến ngày 2020-03-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,630,758,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÊNH T12A | |||
| 1 | Đất đào các loại | Đào vận chuyển đến bãi thải đúng yêu cầu thiết kế | 18.863 | m3 |
| 2 | Đất đắp các loại | Vận chuyển đắp đất đúng độ chặt theo yêu cầu thiết kế | 13.266 | m3 |
| 3 | Phát quang mặt bằng | 26.880 | m2 | |
| 4 | Đắp sỏi đỏ | Bao gồm mua vận chuyển đắp đúng yêu cầu thiết kế | 5.376 | m3 |
| B | CTV D60 10 VT | |||
| 1 | Ống BTCT D60 | Bao gồm lắp đặt ống,nối ống (gioăng cao su) quấn vải địa | 100 | m |
| 2 | Đất đào các loại | Đào vận chuyển đến bãi thải đúng yêu cầu thiết kế | 466,42 | m3 |
| 3 | Đất đắp các loại | Vận chuyển đắp đất đúng độ chặt theo yêu cầu thiết kế | 396,42 | m3 |
| C | CTV D80 2 VT | |||
| 1 | Ống BTCT D80 | Bao gồm lắp đặt ống,nối ống (gioăng cao su) quấn vải địa | 21 | m |
| 2 | Đất đào các loại | Đào vận chuyển đến bãi thải đúng yêu cầu thiết kế | 105,93 | m3 |
| 3 | Đất đắp các loại | Vận chuyển đắp đất đúng độ chặt theo yêu cầu thiết kế | 91,93 | m3 |
| D | CTV(150*150) K1+274 | |||
| 1 | BT M200 các loại | Bao gồm công tác SXLD ván khuôn, bơm nước | 39,81 | m3 |
| 2 | Vữa M75 các loại | Bao gồm công tác SXLD ván khuôn, bơm nước | 171,98 | m2 |
| 3 | Thép tròn các loại | Bao gồm mua vận chuyển lắp dựng đúng thiết kế | 2,12 | tấn |
| 4 | Cọc tiêu | Bao gồm đào móng, thép,BT hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế | 10 | cọc |
| 5 | Đất đào các loại | Đào vận chuyển đến bãi thải đúng yêu cầu thiết kế | 120,2 | m3 |
| 6 | Đất đắp các loại | Vận chuyển đắp đất đúng độ chặt theo yêu cầu thiết kế | 84,9 | m3 |
| 7 | Đất đắp đê quay | 83,8 | m3 | |
| 8 | Đất đào đê quay | 83,8 | m3 | |
| 9 | Đất đào dẫn dòng | 113,4 | m3 | |
| 10 | Đất đắp dẫn dòng | 113,4 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ bê tông | 2,38 | m3 | |
| E | CTV 2*D100 K3+14 | |||
| 1 | BT M200 các loại | Bao gồm công tác SXLD ván khuôn, bơm nước | 39,92 | m3 |
| 2 | Vữa M75 các loại | Bao gồm công tác SXLD ván khuôn, bơm nước | 114,82 | m2 |
| 3 | Thép tròn các loại | Bao gồm mua vận chuyển lắp dựng đúng thiết kế | 1,38 | tấn |
| 4 | Ống BTCT D100 | Bao gồm lắp đặt ống,nối ống (gioăng cao su) quấn vải địa | 16 | m |
| 5 | Cọc tiêu | Bao gồm đào móng, thép,BT hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế | 10 | cọc |
| 6 | Đất đào các loại | Đào vận chuyển đến bãi thải đúng yêu cầu thiết kế | 181,4 | m3 |
| 7 | Đất đắp các loại | Vận chuyển đắp đất đúng độ chặt theo yêu cầu thiết kế | 139,9 | m3 |
| 8 | Đất đắp đê quay | 60 | m3 | |
| 9 | Đất đào đê quay | 60 | m3 | |
| 10 | Đất đào dẫn dòng | 113,4 | m3 | |
| 11 | Đất đắp dẫn dòng | 113,4 | m3 | |
| F | CTV 2*D100 T12-13-4 K3+932 | |||
| 1 | BT M200 các loại | Bao gồm công tác SXLD ván khuôn, bơm nước | 40,26 | m3 |
| 2 | Vữa M75 các loại | Bao gồm công tác SXLD ván khuôn, bơm nước | 116,88 | m2 |
| 3 | Thép tròn các loại | Bao gồm mua vận chuyển lắp dựng đúng thiết kế | 1,37 | tấn |
| 4 | Ống BTCT D100 | Bao gồm lắp đặt ống,nối ống (gioăng cao su) quấn vải địa | 16 | m |
| 5 | Cọc tiêu | Bao gồm đào móng, thép,BT hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế | 10 | cọc |
| 6 | Đất đào các loại | Đào vận chuyển đến bãi thải đúng yêu cầu thiết kế | 176,6 | m3 |
| 7 | Đất đắp các loại | Vận chuyển đắp đất đúng độ chặt theo yêu cầu thiết kế | 135,2 | m3 |
| 8 | Đất đắp đê quay | 42 | m3 | |
| 9 | Đất đào đê quay | 42 | m3 | |
| 10 | Đất đào dẫn dòng | 113,4 | m3 | |
| 11 | Đất đắp dẫn dòng | Đất đắp dẫn dòng | 113,4 | m3 |
| G | SC CĐT K2+991 | |||
| 1 | BT M200 các loại | Bao gồm công tác SXLD ván khuôn, bơm nước | 54,77 | m3 |
| 2 | Vữa M75 các loại | Bao gồm công tác SXLD ván khuôn, bơm nước | 162,6 | m2 |
| 3 | BT M100 các loại | Bao gồm công tác SXLD ván khuôn, bơm nước | 1,7 | m3 |
| 4 | Thép tròn các loại | Bao gồm mua vận chuyển lắp dựng đúng thiết kế | 2,44 | tấn |
| 5 | Ống BTCT D100 | Bao gồm lắp đặt ống,nối ống (gioăng cao su) quấn vải địa | 28 | m |
| 6 | Đất đào các loại | Đào vận chuyển đến bãi thải đúng yêu cầu thiết kế | 243,3 | m3 |
| 7 | Đất đắp các loại | Vận chuyển đắp đất đúng độ chặt theo yêu cầu thiết kế | 214,12 | m3 |
| 8 | Đất đắp đê quay | 294,7 | m3 | |
| 9 | Đất đào đê quay | 294,7 | m3 | |
| 10 | Đất đào dẫn dòng | 374,81 | m3 | |
| 11 | Đất đắp dẫn dòng | 374,81 | m3 | |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | 13,07 | m2 | |
| 13 | Đất đào đường tránh | 181,1 | m3 | |
| 14 | Đất đắp đường tránh | 181,1 | m3 | |
| 15 | Khớp nối PVC | 29,72 | m | |
| 16 | Phá dỡ bê tông | Phá dỡ bê tông | 8,85 | m3 |
| 17 | Máy đóng mở V2,0 D100mm | Bao gồm sx lắp đặt đúng thiết kế | 2 | bộ |
| 18 | Cửa van phẳng | Bao gồm sản xuất lắp đặt đúng thiết kế | 0,53 | tấn |
| H | SC CQD K3+649 | |||
| 1 | BT M200 các loại | Bao gồm công tác SXLD ván khuôn, bơm nước | 48,61 | m3 |
| 2 | Vữa M75 các loại | Bao gồm công tác SXLD ván khuôn, bơm nước | 165,6 | m2 |
| 3 | BT M100 các loại | Bao gồm công tác SXLD ván khuôn, bơm nước | 2,36 | m3 |
| 4 | Thép tròn các loại | Bao gồm mua vận chuyển lắp dựng đúng thiết kế | 1,99 | tấn |
| 5 | Ống BTCT D120 | Bao gồm lắp đặt ống,nối ống (gioăng cao su) quấn vải địa | 12 | m |
| 6 | Ống BTCT D100 | Bao gồm lắp đặt ống,nối ống (gioăng cao su) quấn vải địa | 14 | m |
| 7 | Đất đào các loại | Đào vận chuyển đến bãi thải đúng yêu cầu thiết kế | 250,4 | m3 |
| 8 | Đất đắp các loại | Vận chuyển đắp đất đúng độ chặt theo yêu cầu thiết kế | 214,52 | m3 |
| 9 | Đất đắp đê quay | Bao gồm vạn chuyển, đắp đạt yêu cầu thiết kế | 277,34 | m3 |
| 10 | Đất đào đê quay | Đào vận chuyển đến bãi thải đúng yêu cầu thiết kế | 277,34 | m3 |
| 11 | Đất đào dẫn dòng | Đào vận chuyển đến bãi thải đúng yêu cầu thiết kế | 362,93 | m3 |
| 12 | Đất đắp dẫn dòng | Vận chuyển đắp đất đúng độ chặt theo yêu cầu thiết kế | 362,93 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Thi công đúng tiêu chuẩn | 5,36 | m2 |
| 14 | Khớp nối PVC | nối PVC | 13,58 | m |
| 15 | Phá dỡ bê tông | Phá dỡ bê tông | 11,61 | m3 |
| I | ĐT TỰ TRÀN K1+258 | |||
| 1 | BT M200 các loại | Bao gồm công tác SXLD ván khuôn, bơm nước | 49,34 | m3 |
| 2 | Vữa M75 các loại | Bao gồm công tác SXLD ván khuôn, bơm nước | 65,01 | m2 |
| 3 | BT M100 các loại | Bao gồm công tác SXLD ván khuôn, bơm nước | 10,59 | m3 |
| 4 | Thép tròn các loại | Bao gồm mua vận chuyển lắp dựng đúng thiết kế | 2,45 | tấn |
| 5 | Ống BTCT D100 | Bao gồm lắp đặt ống,nối ống( gioăng cao su) quấn vải địa | 16 | m |
| 6 | Đất đào các loại | Đào vận chuyển đến bãi thải đúng yêu cầu thiết kế | 82 | m3 |
| 7 | Đất đắp các loại | Vận chuyển đắp đất đúng độ chặt theo yêu cầu thiết kế | 31 | m3 |
| 8 | Đất đắp đê quay | 20 | m3 | |
| 9 | Đất đào đê quay | 20 | m3 | |
| 10 | Đất đào dẫn dòng | 95 | m3 | |
| 11 | Đất đắp dẫn dòng | 95 | m3 | |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | 6,31 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ bê tông | 6,41 | m3 | |
| 14 | Máy đóng mở V2,0 D100mm | Bao gồm sx lắp đặt máy đóng mở, dàn van… đúng thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Cửa van phẳng | Bao gồm sản xuất lắp đặt đúng thiết kế | 0,25 | tấn |
| 16 | Lan can | Bao gồm sx lắp dựng đúng thiết kế | 0,36 | tấn |
| J | Ghi chú: Nhà thầu xem phần ghi chú của bảng chi tiết hạng mục xây lắp tại trang 36 của bản scan HSMT | |||
| K | Thời gian thực hiện hợp đồng là 180 ngày, trong đó thời gian thi công là 120 ngày (nhà thầu lưu ý lập tiến độ thi công theo 120 ngày) | |||
| L | Do điều kiện vận động giải phóng mặt bằng nên CĐT sẽ phát lênh khởi công từng đợt ứng với từng đợt bàn giao mặt bằng. Nhà thầu phải có trách nhiệm tập kết trang thiết bị, nhân sự để đảm bảo tiến độ thi công của từng đợt. Trường hợp bất khả kháng, không giải phóng mặt bằng được thì sẽ giảm trừ khối lượng trong hợp đồng mà không điều chỉnh đơn giá hợp đồng. | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi