Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công Sửa chữa, nâng cấp đường GTNT Hiệp Thạnh 1 xã Tam Bố
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200250553-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG LỘC THIÊN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công Sửa chữa, nâng cấp đường GTNT Hiệp Thạnh 1 xã Tam Bố |
| Số hiệu KHLCNT | 20200241438 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và vốn lồng ghép giai đoạn 2020-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-04 14:35:00 đến ngày 2020-03-16 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,706,757,210 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ủi dọn quang | Chuẩn bị, cưa chặt hoặc ủi đổ cây, cưa chặt thân, cành cây thành từng đoạn. San lấp mặt bằng, nhổ gốc cây, rễ cây | 221,129 | 100m2 |
| 2 | Đào vận chuyển đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi <=110CV đất cấp II | Chuẩn bị đào đất nền đường bằng máy ủi trong phạm vi quy định, bạt vỗ mái taluy, sửa nền đường hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. | 44,338 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào <= 1,6m3, máy ủi<=110CV đất cấp I | Chuẩn bị đào đất nền đường bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển. Đào nền đường bằng máy ủi trong phạm vi quy định, bạt vỗ mái taluy, sửa nền đường hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. | 1,268 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào <= 1,6m3, máy ủi<=110CV đất cấp II | Chuẩn bị đào đất nền đường bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển. Đào nền đường bằng máy ủi trong phạm vi quy định, bạt vỗ mái taluy, sửa nền đường hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. | 90,417 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Chuẩn bị, san đất có sẵn thành từng luống trong phạm vi 30m, đầm đất theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Hoàn thiện nền đào gạt vỗ mái taluy, nền đường theo yêu cầu kỹ thuật. | 64,567 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,98 | Chuẩn bị, san đất có sẵn thành từng luống trong phạm vi 30m, đầm đất theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Hoàn thiện nền đào gạt vỗ mái taluy, nền đường theo yêu cầu kỹ thuật. | 0,967 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cự ly <=300m bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II | Vận chuyển đất do máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển, vận chuyển đến vị trí đắp hoặc đổ đi bằng ô tô tự đổ | 29,744 | 100m3 |
| 8 | Xáo xới lu lèn k98 | San đất trong phạm vi 30m thành từng lớp và đầm chặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật. | 1,641 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp I | Vận chuyển đất do máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển, vận chuyển đến vị trí đắp hoặc đổ đi bằng ô tô tự đổ | 1,268 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp I (*2km) | Vận chuyển đất do máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển, vận chuyển đến vị trí đắp hoặc đổ đi bằng ô tô tự đổ | 1,268 | 100m3/km |
| 11 | Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II | Vận chuyển đất do máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển, vận chuyển đến vị trí đắp hoặc đổ đi bằng ô tô tự đổ | 64,201 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II (*2km) | Vận chuyển đất do máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển, vận chuyển đến vị trí đắp hoặc đổ đi bằng ô tô tự đổ | 64,201 | 100m3/km |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Trải lớp bạt lót nền đường | Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, kiểm tra độ bằng phẳng của mặt nền, chỉnh sửa mặt nền ( nếu cần); kéo rải lớp bạt theo chiều ngang đường, đo, cắt bạt; ghim chặt bạt theo đúng yêu cầu kỹ thuật. | 761,1 | m2 |
| 2 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường 18 cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Chuẩn bị, lắp đặt, định vị khuôn đường, làm khe co dãn bằng gỗ, trộn vữa, đổ bê tông, đầm lèn, chèn khe co dãn bằng nhựa đường, hoàn thiện, bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 137 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | Đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn. Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn bê tông mặt đường | 0,728 | 100m2 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Định vị khuôn đường. San rải đá cấp phối thành từng lớp, xử lý các trường hợp phân tầng, gợn sóng, tưới nước, lu lèn theo quy trình đạt độ chặt K>=95. Kiểm tra, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. | 5,913 | 100m3 |
| 5 | Làm mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 20 cm | Rải cấp phối, tưới nước, san dầm chặt, hoàn thiện mặt đường, làm lớp cát bảo vệ mặt đường dày 2cm, bão dưỡng mặt đường 7 ngày | 104,987 | 100m2 |
| 6 | Khai thác cấp phối sỏi đồi đổ lên phương tiện vận chuyển, DC3 | Chuẩn bị, đào xúc đất đổ lên phương tiện vận chuyển để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào trong phạm vi 30m | 29,984 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển CPSĐ cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp III | Vận chuyển đất do máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển, vận chuyển đến vị trí đắp hoặc đổ đi bằng ô tô tự đổ | 29,984 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp III (*3km) | Vận chuyển đất do máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển, vận chuyển đến vị trí đắp hoặc đổ đi bằng ô tô tự đổ | 29,984 | 100m3/km |
| C | PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đào đất mương, ĐC2 | Đào đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển. Hoàn thiện hố móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật. | 0,844 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả móng mương, ĐC2 | Đắp nền móng công trình bằng đất đã đào đổ đống tại nơi đắp trong phạm vi 30m. San, xăm, đầm đất từng lớp, bảo đảm đúng theo yêu cầu kỹ thuật. | 22,55 | m3 |
| 3 | Đệm đá dăm 4x6 | San rải đá cấp phối, hoàn thiện lớp móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 3,91 | m3 |
| 4 | Bê tông móng mương đá 1x2, M200 | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ bê tông móng mương đá 1x2 M200 và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 9,34 | m3 |
| 5 | Bê tông thành mương đá 1x2, M200 | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ bê tông thành mương đá 1x2 M200 và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 9,16 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương đan | Đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn. Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn mương | 1,297 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan Mác 300 XMPC40 đá 1x2 | Trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vị 30m. Đổ bê tông tấm đan vữa Mác 3000 đá 1x2 và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 3,68 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn thép, hàn nối, đặt buộc và hàn cốt thép tấm đan | 0,692 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn. Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 0,229 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Chuẩn bị kê đệm, lắp đặt tấm đan | 52 | cái |
| D | PHẦN CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đào đất móng cống, ĐC2 | Đào đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển. Hoàn thiện hố móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật. | 4,894 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Đắp nền móng công trình bằng đất đã đào đổ đống tại nơi đắp trong phạm vi 30m. San, xăm, đầm đất từng lớp, bảo đảm đúng theo yêu cầu kỹ thuật. | 1,984 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đệm đá dăm 4x6 | San rải đá cấp phối, hoàn thiện lớp móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 27,08 | m3 |
| 4 | Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ bê tông ống cống đá 1x2 M200, đầm và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 27,35 | m3 |
| 5 | Cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm | Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn thép, hàn nối, đặt buộc và hàn cốt thép ống cống . Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. | 2,347 | tấn |
| 6 | Ván khuôn kim loại bê tông ống cống | Đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn. Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn ống cống | 5,446 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông - đoạn ống dài 1m bằng cần trục, đường kính ống <=1000mm | Chuẩn bị kê đệm, lắp đặt cấu kiện vào vị trí, hoàn chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu, cấu kiện trong phạm vi 30m | 65 | đoạn |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông - đoạn ống dài 1m bằng cần trục, đường kính ống <=1500mm | Chuẩn bị kê đệm, lắp đặt cấu kiện vào vị trí, hoàn chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu, cấu kiện trong phạm vi 30m | 18 | đoạn |
| 9 | Trám mối nối vữa M100 | Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, trám mối nối theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 63.160 | m2 |
| 10 | Xây móng cống đá hộc, M100 | Chuẩn bị, lắp và tháo dở dàn giáo xây, trộn vữa, xây kể cả miết mạch, kẻ chỉ theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m | 126,91 | m3 |
| 11 | Xây tường đầu, tường cánh đá hộc vữa M100 | Chuẩn bị, lắp và tháo dở dàn giáo xây, trộn vữa, xây kể cả miết mạch, kẻ chỉ theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m | 64,32 | m3 |
| 12 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15X0,15X1,1 m | Sàng, rửa cát, sỏi đá, chặt, uốn, cốt thép. Sản xuất tháo dở ván khuôn. Trộn đổ bê tông, sơn cột. Đào lỗ, chôn cọc tiêu. | 44 | cái |
| E | PHẦN MƯƠNG XÂY ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Làm lớp đệm đá dăm 4x6 | San rải đá cấp phối, hoàn thiện lớp móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 43,6 | m3 |
| 2 | Xây móng mương đá hộc vữa xm M100 XMPC40 | Chuẩn bị, lắp và tháo dở dàn giáo xây, trộn vữa, xây kể cả miết mạch, kẻ chỉ theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m | 98,1 | m3 |
| 3 | Xây thành mương đá hộc vữa xm M100 XMPC40 | Chuẩn bị, lắp và tháo dở dàn giáo xây, trộn vữa, xây kể cả miết mạch, kẻ chỉ theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m | 87,2 | m3 |
| F | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 80 vữa Mác 150 XMPC40 đá 2x4 | Lấy dấu cắt sắt thành trụ, khoa lỗ, chụp đầu nắp bằng nắp chụp nhựa, cạo rỉ, sơn 3 nước, 1 nước chống gỉ, 2 nước sơn dầu. Đào đất để cho trụ. Đổ bê tông đá 1x2 làm chân trụ. Trồng trụ theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Bốc xếp vận chuyển vật liệu, cấu kiện ra khỏi công trường bằng ô tô 7T trong phạm vi 10km | 14 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 87.5cm | Gò tôn, lấy dấu, cắt thành bảng, in bảng, chùi khuôn bảng, rửa màng in. Vẽ khuôn mẫu, tráng màng phim, cắt màng dán, cán hấp, phơi bảng. Lắp đặt, bốc dỡ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 10km. | 13 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tròn đk 87.5 | Gò tôn, lấy dấu, cắt thành bảng, in bảng, chùi khuôn bảng, rửa màng in. Vẽ khuôn mẫu, tráng màng phim, cắt màng dán, cán hấp, phơi bảng. Lắp đặt, bốc dỡ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 10km. | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi