Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200305450-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200265374 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-03 16:06:00 đến ngày 2020-03-13 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,437,638,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Phá dỡ khối nhà 1 tầng hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ các thiết bị điện nước hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 227,528 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,151 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 74,245 | m2 |
| 5 | Thá dỡ khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 174,53 | m |
| 6 | Bốc xếp gỗ các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,738 | m3 |
| 7 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34,37 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 150,16 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,689 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 155,472 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,123 | 100m3 |
| C | Phá dỡ nhà xe hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 88,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,031 | tấn |
| D | Phá dỡ cổng tường rào hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 39,21 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,935 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,164 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,112 | 100m3 |
| E | Phá dỡ nhà thi đấu hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ các thiết bị điện, nước, chống sét hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 949,076 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,905 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 90,72 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 193,2 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,422 | m3 |
| 7 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 82,08 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 116,865 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 44,93 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,032 | m3 |
| 11 | Đào san đất, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,819 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,942 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,819 | 100m3 |
| F | XÂY DỰNG NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 87,391 | m3 |
| 2 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,466 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,566 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,168 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,997 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,997 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,922 | 100m2 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,136 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20 (cm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 444 | 1 mối nối |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II (Ép âm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,605 | 100m |
| 11 | Thuê cọc thép ép âm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,856 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,019 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 178,719 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,422 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 66,853 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,997 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,49 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,162 | tấn |
| 20 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,787 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,458 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,082 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27,067 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,756 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,033 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,325 | 100m3 |
| 27 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 66,457 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 630,933 | m2 |
| 29 | Bê tông bọt (Khối lượng thể tích khô D900 kg/m3, cấp cường độ nén B5.0) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 56,744 | m3 |
| 30 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 770,209 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 202,767 | m2 |
| 32 | Trộn phụ gia chống thấm định mức 4m2/l | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50,692 | lit |
| 33 | Lát gạch chống nóng bằng gạch lỗ rỗng 39x15x13 cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 567,442 | m2 |
| 34 | Lát gạch đất nung kích thước 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 567,442 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34,344 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,97 | m2 |
| 37 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,514 | m3 |
| 38 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,364 | tấn |
| 39 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,327 | tấn |
| 40 | Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,17 | 100m2 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 141,943 | m3 |
| 42 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,798 | tấn |
| 43 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,385 | tấn |
| 44 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,038 | tấn |
| 45 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,679 | tấn |
| 46 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,598 | tấn |
| 47 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,716 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,333 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 50 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,05 | m3 |
| 51 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,103 | tấn |
| 52 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,114 | 100m2 |
| 53 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 104,269 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,096 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,304 | m3 |
| 56 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 191,462 | m2 |
| 57 | Bả bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 382,924 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 382,924 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 478,564 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 328,517 | m2 |
| 61 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 123,66 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,822 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x800mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,076 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 77,428 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 322,715 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 424,891 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 478,564 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 878,097 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 75,7 | m |
| 70 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 262,255 | m2 |
| 71 | Thanh nhôm kích thước 50x100x2mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.206,79 | m |
| 72 | Ti treo thanh nhôm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 51 | m |
| 73 | Bả bằng bột bả Jotun vào cột,dầm,trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 262,255 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 262,255 | m2 |
| 75 | Làm trần phẳng bằng thạch cao khung xương nổi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 56,964 | m2 |
| 76 | Làm vách nhựa Compart dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện inox 304 + gia công, lắp dựng) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38,056 | m2 |
| 77 | Sản xuất các kết cấu inox khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,074 | tấn |
| 78 | Lắp đặt các kết cấu inox khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,074 | tấn |
| 79 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,786 | m2 |
| 80 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,95 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,832 | m3 |
| 82 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,32 | m2 |
| 83 | Ốp đá marble vào tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 159,15 | m2 |
| 84 | Thanh nhôm mặt đứng kích thước 100x200x2mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 260,475 | m2 |
| 85 | Bản tin bằng gỗ công nghiệp dày 2mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 72,08 | m2 |
| 86 | Cửa đi 1 cánh gỗ công nghiệp lõi thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,12 | m2 |
| 87 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,8 | m2 |
| 88 | Cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,3 | m2 |
| 89 | Cửa sổ mở 1 cánh hất A kính an toàn 6,38 mm (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,2 | m2 |
| 90 | Cửa đi mở trượt tự động kính an toàn 10,38 ly (chưa bao gồm phụ kiên) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,25 | m2 |
| 91 | Cửa đi mở quay 2 cánh, kính an toàn 10.38 ly (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,24 | m2 |
| 92 | Bản lề Cửa thủy lực mở quay | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 93 | Tay nắm cửa cường lực mở quay | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 94 | Khóa âm sàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 95 | Kẹp trên cho cửa cường lực mở quay | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 96 | Ray cửa lùa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | md |
| 97 | Bộ cảm biến mắt thần cửa trượt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 98 | Bánh xe lùa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 99 | Khung nhôm gia cường cho ray trượt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | md |
| 100 | U inox | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | md |
| 101 | Vách kính cố định kính an toàn 10,38 ly, nhôm hệ & phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 160,714 | m2 |
| 102 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 233,348 | m2 |
| 103 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,187 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,049 | m2 |
| 105 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,3 | m2 |
| 106 | Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 107 | Hộp chữa cháy trong nhà (Hộp đơn Kích thước 500x600x180 sơn tĩnh điện màu đỏ bằng tôn dày 1,2 ly), mỗi hộp bao gồm 3 bình bột chữa cháy loại 4kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,676 | 100m2 |
| G | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,525 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,123 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,132 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,043 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,019 | m3 |
| 6 | Bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,459 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,188 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,089 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,469 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,032 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,032 | m2 |
| 12 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 31,851 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 31,851 | m2 |
| 14 | Ngâm nước xi măng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,487 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,047 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,004 | tấn |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,019 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,752 | m3 |
| 20 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,035 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,058 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 250 kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| H | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,156 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,101 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,053 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,72 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,225 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,142 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,067 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,207 | m3 |
| 9 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,454 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,3 | m2 |
| 11 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,3 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,314 | m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,081 | m3 |
| 15 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,026 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,075 | tấn |
| 17 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| I | ĐIỆN + CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kim loại KT(800x600x300)mm đầy đủ phụ kiện vol kế, ampe kế, đèn báo pha...) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện KT(100x800x250)mm (Chỉ tính vỏ hộp) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=300x300mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 4 | Tủ Aptomat 4 Module | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt bộ đèn led âm trần 9W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34 | bộ |
| 6 | Lắp đặt máng đèn âm trần KT300x1200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt máng đèn âm trần KT600x600, K650, P=36W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn Led thanh nhôm 14W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led gắn trần 12W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đơn, tích hợp ổ cắm mạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đôi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 chiều ba | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | hộp |
| 17 | Lắp đặt Aptomat MCB 6A-1P-6kA - LS | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt Aptomat MCB 10A-1P-6kA - LS | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat MCB 16A-1P-6kA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat MCB-20A-1P-6kA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat MCB-20A-2P-10kA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat MCB-63A-2P-10kA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat MCCB-50A-3P-10kA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat MCCB-80A-3P-20kA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt automat MCCB-125A-3P-50kA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/DSTA/PVC (4x25)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 27 | Lắp đặt dây CU/XPLE/DSTA/PVC (4x10)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 52 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC (1x6)mm2 (tiếp địa) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 52 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/DSTA/PVC (4x16)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 70 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/DSTA/PVC (1x16)mm2 (tiếp địa) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 70 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC (1x6)mm2 (tiếp địa) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 90 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 90 | m |
| 35 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 290 | m |
| 36 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 (tiếp địa) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 290 | m |
| 37 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.193 | m |
| 38 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 (Tiếp địa) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 395 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x0,75mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 161 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.200 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 90 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,1 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,182 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,091 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,091 | 100m3 |
| 47 | Lưới báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 65 | m |
| 48 | Gạch không nung KT60x105x220 báo cáp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 619,048 | viên |
| 49 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp chia 3 ngả, 4 ngả | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 200 | hộp |
| 51 | Lắp đặt cút nối, đầu nối điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 300 | cái |
| 52 | Kéo rải Dây tiếp địa đồng D10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | m |
| 53 | Đóng cọc tiếp địa đồng D16 dài 2,5m đã có sẵn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cọc |
| 54 | Thanh tiếp địa 40x40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 55 | Ốc xiết bu lông - ê cu 12 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 2 cục 9600btu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | máy |
| 58 | Lắp đặt máy điều hoà âm trần 2 cục 12300btu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | máy |
| 59 | Lắp đặt máy điều hoà âm trần 2 cục 24000btu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | máy |
| 60 | Lắp đặt máy điều hoà âm trần 2 cục 30700btu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | máy |
| 61 | Máng cáp 150x100mm(WxH) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 55 | m |
| 62 | Máng cáp 200x100mm(WxH) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 90 | m |
| 63 | Ti treo máng cáp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60 | bộ |
| 64 | Ống PVC D27 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 85 | m |
| 65 | Ống PVC D34 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 66 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 67 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 68 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,71 | m2 |
| 69 | Bật đỡ dây thu sét thép D10, L= 150 khoảng cách 1,2m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 125 | cái |
| 70 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cọc |
| 71 | Sản xuất lắp đặt dây tiếp địa dẹt 40x4 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 37,68 | kg |
| 72 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,6 | m3 |
| 73 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,096 | 100m3 |
| 74 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 75 | Ốc siết chặt kim thu sét | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 76 | Bulong M12x35 + Ecu 12 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| J | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 2 | Xịt phòng tắm (đi kèm chậu xí bệt) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 4 | Vòi rửa 1 vòi (đi kèm Lavabo) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 6 | Bộ xả tiểu nhấn không áp (đi kèm chậu tiểu nam) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 8 | Máy bơm ly tâm, Q=4,0m3/h, H=25m-HP (tham khảo Giá máy bơm nước Pentax CMT 100) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 9 | Đế gang đặt máy bơm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 10 | Bộ báo mực nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D<50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,14 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Măng sông ren ngoài nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van cổng, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van chặn PPR D32mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt mối nối chống rung D32mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Rắcco PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 21 | Rọ hút đồng D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 24 | Van phao cơ cấp nước D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 25 | Kẹp thép D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 26 | Rắc co thép D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 27 | Côn thu thép ren trong D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,535 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,535 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 34 | Khử trùng ống nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,045 | 100m |
| 35 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt van PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D20/20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê ren 3 đầu D20-1/2" | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút ren PPR D20-1/2" | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 50 | Thoát sàn inox D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 51 | Cầu Thu mưa DN80 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,65 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 58 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D76/76 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/76 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D76 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D76 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/76 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D76/60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D60/42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 74 | Xiphong thoát sàn uPVC D76 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 75 | Xiphong thoát sàn uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt măng xông nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt măng xông nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt măng xông nhựa uPVC D76 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt măng xông nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 80 | Thoát sàn inox D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D76 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 83 | Bạc chuyển bậc uPVC D90/76 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 84 | Bạc chuyển bậc uPVC D76/60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 85 | Bạc chuyển bậc uPVC D60/42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D76/76 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| K | XÂY MỚI NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,367 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,036 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,017 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,486 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,851 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,044 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,019 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,139 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,823 | m3 |
| 10 | Lát sân gạch Terrazzo KT400x400 màu theo chỉ định bản vẽ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50,005 | m2 |
| 11 | Bulong neo M14+ Ecu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,436 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,436 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,266 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,266 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 51,805 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,508 | 100m2 |
| 18 | Tôn be diềm khổ 400 dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 41,14 | m |
| L | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,319 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,068 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25,1 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,068 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,254 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,928 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,856 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,026 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,311 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,152 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,588 | m3 |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,059 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,831 | m2 |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,523 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,095 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,018 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,117 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,085 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,169 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,131 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,025 | tấn |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,13 | tấn |
| 25 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,164 | tấn |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,046 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 51,656 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 68,672 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,08 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,388 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 67,736 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 84,06 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,8 | m |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,7 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,628 | m2 |
| 36 | Lát gạch chống nóng bằng gạch lỗ rỗng 39x15x13 cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,722 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,035 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D48 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 39 | Cầu chắn rác inox D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 40 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,16 | m2 |
| 41 | Cửa sổ trượt 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,8 | m2 |
| 42 | Tủ Aptomat 4 Module | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| 43 | Lắp đặt bộ đèn Led 1,2m, 1x18w gắn trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đôi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 6ampe | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10ampe | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20ampe | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 50 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | m |
| 51 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 (tiếp địa) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | m |
| 52 | Lắp đặt dây CU/XPLE/DSTA/PVC 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 53 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 (Tiếp địa) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,784 | m3 |
| 55 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,808 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,045 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x340x340x500 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,034 | 100m |
| 59 | Lắp dựng cột đèn, Cột đèn sân vườn cao 3,5m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cột |
| 60 | Lắp dựng chùm đèn cầu 4 bóng D400 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 61 | Bóng đèn D400 30W-E27 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bóng |
| 62 | Kéo rải Dây tiếp địa đồng D10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | m |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,084 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,15 | m3 |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,4 | m3 |
| 66 | Gạch không nung KT60x105x220 báo cáp: | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 285,714 | viên |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| M | BỒN HOA | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,844 | m3 |
| 2 | Ốp đá bóc đen 100x200x20 vào tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 43,014 | m2 |
| 3 | Đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,226 | m3 |
| 4 | Đổ đất màu vào chậu để trồng cây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,017 | 1m3 |
| N | BỒN CÂY | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,605 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,294 | m3 |
| 3 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,115 | m2 |
| O | SÂN BÊ TÔNG, BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38,082 | m3 |
| 2 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,33 | 10m |
| 3 | Chét khe nối bằng dây đay tẩm nhựa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 113,3 | m |
| 4 | Lát sân gạch Terrazzo KT400x400 màu theo chỉ định bản vẽ: | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 380,82 | m2 |
| P | GA CỐNG THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,947 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D250mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,375 | 100m |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,061 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,068 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,923 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,498 | m3 |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,404 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,057 | 100m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,773 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,773 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,44 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,578 | m3 |
| 14 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,023 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,062 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 17 | Lắp ghi gang thu nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | nắp |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| Q | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,279 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,583 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,792 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,053 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,032 | tấn |
| 6 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,348 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,063 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,009 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,052 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,87 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,587 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,672 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,672 | m2 |
| 14 | Bộ thiết bị + phụ kiện cổng trượt tự động | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tb |
| R | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,773 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,217 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,248 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,009 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,007 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,582 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,303 | m3 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,058 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,058 | m2 |
| 10 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,177 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,696 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,344 | m2 |
| 13 | Bánh xe thép vòng bi D100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 14 | Bản lề | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 15 | Khóa cổng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| S | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 65,685 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,464 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 33,568 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,488 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,226 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,174 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,34 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25,374 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,488 | m3 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,174 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,226 | 100m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 273,22 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 119,001 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 392,221 | m2 |
| 15 | Sản xuất khung sắt tường rào | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,927 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 90,102 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 118,107 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi