Gói thầu: Gói thầu 4: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200249016-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu 4: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200223281 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ đầu tư và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-24 17:01:00 đến ngày 2020-03-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,527,571,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo chương V, E-HSMT | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo chương V, E-HSMT | 1 | khoản |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Theo chương V, E-HSMT | 0,5433 | 100m³ |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo chương V, E-HSMT | 0,1389 | 100m² |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V, E-HSMT | 2,1644 | m³ |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,0811 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,0861 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,325 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 | Theo chương V, E-HSMT | 6,776 | m³ |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo chương V, E-HSMT | 0,0598 | 100m² |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 | Theo chương V, E-HSMT | 0,3291 | m³ |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo chương V, E-HSMT | 0,0289 | 100m² |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V, E-HSMT | 0,3181 | m³ |
| 13 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V, E-HSMT | 5,0899 | m³ |
| 14 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 0,4035 | 100m³ |
| 15 | Đắp đất nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 0,0257 | 100m³ |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V, E-HSMT | 1,2841 | m³ |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Theo chương V, E-HSMT | 12,8405 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo chương V, E-HSMT | 0,1021 | 100m² |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, cao <=16m | Theo chương V, E-HSMT | 0,0153 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo chương V, E-HSMT | 0,0962 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 | Theo chương V, E-HSMT | 0,5614 | m³ |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V, E-HSMT | 0,0729 | 100m² |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, cao <=4m | Theo chương V, E-HSMT | 0,0314 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo chương V, E-HSMT | 0,2317 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chương V, E-HSMT | 0,8019 | m³ |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V, E-HSMT | 0,3078 | 100m² |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, cao <=16m | Theo chương V, E-HSMT | 0,2404 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chương V, E-HSMT | 2,8669 | m³ |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V, E-HSMT | 0,0662 | 100m² |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, cao <=4m | Theo chương V, E-HSMT | 0,0071 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, cao <=4m | Theo chương V, E-HSMT | 0,0393 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chương V, E-HSMT | 0,5801 | m³ |
| 33 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo chương V, E-HSMT | 8,9274 | m³ |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Theo chương V, E-HSMT | 0,424 | m³ |
| 35 | Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo chương V, E-HSMT | 0,4626 | m³ |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo chương V, E-HSMT | 62,3588 | m² |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo chương V, E-HSMT | 35,792 | m² |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Bả xi măng trần KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo chương V, E-HSMT | 27,3818 | m² |
| 39 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M50 | Theo chương V, E-HSMT | 7,8584 | m² |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo chương V, E-HSMT | 3,85 | m² |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M50 | Theo chương V, E-HSMT | 18,3 | m |
| 42 | Kẻ chỉ lõm (vận dụng Tính NC) | Theo chương V, E-HSMT | 60,2 | m |
| 43 | Đắp trang trí đầu cột, chân cột, NC 3,0/7 | Theo chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 44 | Mua xà gồ hộp mạ kẽm dày 1,6 ÷1,9mm hao hụt 2,5% | Theo chương V, E-HSMT | 94,0704 | kg |
| 45 | Sản xuất xà gồ thép (Vận dụng tính VLP,NC,MTC) | Theo chương V, E-HSMT | 0,0918 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,0918 | tấn |
| 47 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45 | Theo chương V, E-HSMT | 0,2046 | 100m² |
| 48 | Tôn úp nóc khổ 600 mm, dày 0,45mm | Theo chương V, E-HSMT | 4,65 | m |
| 49 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa mác 75 (Vận dụng mã VLx2) | Theo chương V, E-HSMT | 5,622 | m² |
| 50 | Mua Sikatop Seal 107 1,5kg/m2/lớp x lớp | Theo chương V, E-HSMT | 16,866 | kg |
| 51 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ...(Tính NC) | Theo chương V, E-HSMT | 16,866 | m² |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 70,2172 | 1m2 |
| 53 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 39,642 | 1m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 27,3818 | 1m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Theo chương V, E-HSMT | 0,5637 | 100m² |
| 56 | Mua Inox hộp 304 làm hoa sắt cửa sổ, hệ số hao hụt 1,03 | Theo chương V, E-HSMT | 74,3344 | kg |
| 57 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt cửa sổ (VD tính NC,VLP,M) | Theo chương V, E-HSMT | 0,0722 | tấn |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V, E-HSMT | 4,42 | m² |
| 59 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Venza Xingfa Đông Anh (DAXF) dùng kính trắng Việt Nhật 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Theo chương V, E-HSMT | 2,07 | m2 |
| 60 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh kết hợp Vách kính hệ Xingfa Đông Anh (DAXF) dùng kính trắng Việt Nhật 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Theo chương V, E-HSMT | 4,42 | m2 |
| 61 | Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất Kinlong đồng bộ - tay cài + bản lề A | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Cửa sổ chớp nhôm | Theo chương V, E-HSMT | 0,98 | m2 |
| 64 | Chốt cửa chớp nhôm | Theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 65 | Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo chương V, E-HSMT | 0,1323 | m³ |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo chương V, E-HSMT | 0,846 | m² |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V, E-HSMT | 1,0332 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Theo chương V, E-HSMT | 0,2583 | 100m² |
| 69 | Cầu chắn rác D90 | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,066 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 73 | Măng sông | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Đai giữ ống | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Móc quạt trần | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 85 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 85 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo chương V, E-HSMT | 110 | m |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x50mm | Theo chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 86 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150 | Theo chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo chương V, E-HSMT | 0,468 | 100m² |
| 2 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Theo chương V, E-HSMT | 0,0842 | 100m³ |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V, E-HSMT | 7,02 | m³ |
| 4 | Bu lông chân móng M18*400 | Theo chương V, E-HSMT | 104 | cái |
| 5 | Mua thép bản làm cột hao hụt 3% | Theo chương V, E-HSMT | 234,3566 | kg |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg (vận dụng tính VLP, NC, M) | Theo chương V, E-HSMT | 0,1313 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg (vận dụng tính NC, M) | Theo chương V, E-HSMT | 0,1313 | tấn |
| 8 | Mua thép ống làm nhà xe hao hụt 3% | Theo chương V, E-HSMT | 486,057 | kg |
| 9 | Mua thép hộp làm nhà xe, hao hụt 3% | Theo chương V, E-HSMT | 2.062,575 | kg |
| 10 | Mua thép bản làm nhà xe hao hụt 3% | Theo chương V, E-HSMT | 144,612 | kg |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép hình (Tính VLP,NC,MTC) | Theo chương V, E-HSMT | 0,4719 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V, E-HSMT | 0,4719 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chương V, E-HSMT | 19,4711 | m2 |
| 14 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m (Tính VLP,NC,MTC) | Theo chương V, E-HSMT | 0,9009 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo chương V, E-HSMT | 0,9009 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chương V, E-HSMT | 30,1004 | m2 |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép (Tính VLP,NC,MTC) | Theo chương V, E-HSMT | 1,243 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V, E-HSMT | 1,243 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chương V, E-HSMT | 387 | m2 |
| 20 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Theo chương V, E-HSMT | 2,9933 | 100m² |
| 21 | Tôn diềm mái + máng tôn thoát nước khổ 600 dày 0.45mm | Theo chương V, E-HSMT | 148 | m |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Theo chương V, E-HSMT | 30,118 | m³ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo chương V, E-HSMT | 35 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| D | HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 0,769 | 100m³ |
| 2 | Lát gạch terrazzo 40x40cm | Theo chương V, E-HSMT | 2.567,88 | m2 |
| 3 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Theo chương V, E-HSMT | 1,6188 | 100m³ |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo chương V, E-HSMT | 0,298 | 100m² |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V, E-HSMT | 12,264 | m³ |
| 6 | Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V, E-HSMT | 41,8856 | m³ |
| 7 | Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V, E-HSMT | 46,1671 | m³ |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 0,616 | 100m³ |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 1,004 | 100m³ |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V, E-HSMT | 0,576 | 100m² |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, cao <=4m | Theo chương V, E-HSMT | 0,0717 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, cao <=4m | Theo chương V, E-HSMT | 0,2301 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chương V, E-HSMT | 8,312 | m³ |
| 14 | Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo chương V, E-HSMT | 23,425 | m³ |
| 15 | Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo chương V, E-HSMT | 15,1129 | m³ |
| 16 | Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo chương V, E-HSMT | 7,9279 | m³ |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo chương V, E-HSMT | 636,2531 | m² |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo chương V, E-HSMT | 100,034 | m² |
| 19 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M50 | Theo chương V, E-HSMT | 137,39 | m |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 736,287 | 1m2 |
| E | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 7 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ (NC 3,0/7) | Theo chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo chương V, E-HSMT | 135,8345 | m² |
| 3 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo chương V, E-HSMT | 63,9258 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo chương V, E-HSMT | 2,3556 | 100m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Theo chương V, E-HSMT | 7,9072 | m3 |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chương V, E-HSMT | 1,309 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=33cm | Theo chương V, E-HSMT | 6,066 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V, E-HSMT | 11,3185 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Theo chương V, E-HSMT | 29,305 | m² |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V, E-HSMT | 1.155,7496 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V, E-HSMT | 157,1986 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo chương V, E-HSMT | 33,02 | m2 |
| 15 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn, dày 0,45mm | Theo chương V, E-HSMT | 235,5667 | m2 |
| 16 | Tôn úp nóc khổ 400, dày 0,45mm | Theo chương V, E-HSMT | 37,66 | md |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chương V, E-HSMT | 104,2776 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch XM (6.5 x 10,5 x 22), Chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Theo chương V, E-HSMT | 0,5504 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V, E-HSMT | 13,6776 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 13,6776 | 1m2 |
| 21 | Mua INOX làm lan can | Theo chương V, E-HSMT | 0,3314 | tấn |
| 22 | Sản xuất lan can INOX (vận dụng mã hiệu để tính NC, MTC) | Theo chương V, E-HSMT | 0,3218 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can INOX | Theo chương V, E-HSMT | 33,36 | m² |
| 24 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V, E-HSMT | 255,8335 | m2 |
| 25 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo chương V, E-HSMT | 83,2964 | m2 |
| 26 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V, E-HSMT | 644,257 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V, E-HSMT | 161,0375 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (Bả XM tinh trước khi trát VLx1,25, NCx1,1) | Theo chương V, E-HSMT | 19,4011 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75 (Bả XM tinh trước khi trát VLx1,25, NCx1,1) | Theo chương V, E-HSMT | 116,3509 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V, E-HSMT | 20,5868 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 500,1674 | 1m2 |
| 32 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 644,257 | 1m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 159,2045 | 1m2 |
| 34 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 (VLx2) | Theo chương V, E-HSMT | 33,02 | m2 |
| 35 | Mua Sika chống thấm sê nô mái, định mức 1,5kg/m2/lớp, quét 2 lớp chống thấm | Theo chương V, E-HSMT | 99,06 | kg |
| 36 | Quét Sika chống thấm mái, sênô, ô văng (VD tính NC,VLP,M) | Theo chương V, E-HSMT | 33,02 | m2 |
| 37 | Ốp tường gạch 30x60cm, vữa XM M75 | Theo chương V, E-HSMT | 29,305 | m2 |
| 38 | Lát gạch granit nhân tạo 50x50cm | Theo chương V, E-HSMT | 344,905 | m2 |
| 39 | Lát gạch ceramic 30x30cm | Theo chương V, E-HSMT | 7,7013 | m2 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch XM (6.5 x 10,5 x 22), vữa XM M75 | Theo chương V, E-HSMT | 5,6616 | m3 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V, E-HSMT | 31,5782 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chương V, E-HSMT | 24,678 | m2 |
| 43 | Trụ cầu thang gỗ Lim Nam Phi | Theo chương V, E-HSMT | 1 | trụ |
| 44 | Tay vịn cầu thang gỗ Lim Nam Phi 60x80 | Theo chương V, E-HSMT | 10,87 | md |
| 45 | Mua thép vuông đặc làm lan can (giá cả vật tư), hao hụt 3% | Theo chương V, E-HSMT | 162,8705 | kg |
| 46 | Vít nở liên kết sắt lá và tay vịn | Theo chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 47 | Sản xuất lan can cầu thang (VD tính NC, VLP, M) | Theo chương V, E-HSMT | 0,1581 | tấn |
| 48 | Sơn gỗ 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chương V, E-HSMT | 3,8663 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chương V, E-HSMT | 4,8068 | m2 |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V, E-HSMT | 11,4135 | m² |
| 51 | Cửa đi 2 cánh mở quay, trên kính dưới pano, nhựa lõi thép Ngọc Hùng, kính an toàn 6,38ly | Theo chương V, E-HSMT | 24,288 | m2 |
| 52 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 53 | Cửa đi 1 cánh mở quay, trên kính dưới pano, nhựa lõi thép Ngọc Hùng, kính an toàn 6,38ly | Theo chương V, E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 54 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhựa lõi thép Ngọc Hùng, kính an toàn 6,38ly | Theo chương V, E-HSMT | 47,6 | m2 |
| 56 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Theo chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 57 | Cửa sổ 1 cánh mở lật, nhựa lõi thép Ngọc Hùng, kính an toàn 6,38ly | Theo chương V, E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 58 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở lật | Theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Vách kinh nhựa lõi thép Ngọc Hùng, kính an toàn 6,38ly | Theo chương V, E-HSMT | 16,0545 | m2 |
| 60 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,6874 | tấn |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V, E-HSMT | 47,6 | m² |
| 62 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chương V, E-HSMT | 29,1994 | m2 |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Theo chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha <=100A | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 66 | Móc treo quạt trần | Theo chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 67 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2 CM1*EH-BG/2018 | Theo chương V, E-HSMT | 40 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 437 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 245 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 245 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 18 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 18 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 50,5 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 50,5 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 14 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 14 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 93 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 93 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 86 | m |
| 87 | Lắp đặt tủ điện KT400x600x250 | Theo chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x50mm | Theo chương V, E-HSMT | 8 | hộp |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo chương V, E-HSMT | 245 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Theo chương V, E-HSMT | 420 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 5 | m |
| 92 | Công sơn đỡ điện (Lấy theo thiết kế lập) | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x50mm | Theo chương V, E-HSMT | 6 | hộp |
| 96 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Theo chương V, E-HSMT | 1,404 | m³ |
| 97 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V, E-HSMT | 1,404 | m³ |
| 98 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6 dài 2,5m | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cọc |
| 99 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Theo chương V, E-HSMT | 2,6 | m |
| 100 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm | Theo chương V, E-HSMT | 2,6 | m |
| 101 | Cờ tiếp địa 25x2 (Lấy theo thiết kế lập) | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 2,6 | m |
| 103 | Đầu cốt đồng M50 (Lấy theo thiết kế lập) | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống luồn dây D32/25 | Theo chương V, E-HSMT | 0,026 | 100m |
| 105 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 106 | Hộp đo điện trở + phụ kiện (Lấy theo thiết kế lập) | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 107 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 2,5m | Theo chương V, E-HSMT | 5 | cọc |
| 108 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Theo chương V, E-HSMT | 52 | m |
| 109 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo chương V, E-HSMT | 29 | m |
| 110 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chương V, E-HSMT | 2,7255 | m2 |
| 111 | Bật sắt | Theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 112 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Theo chương V, E-HSMT | 0,0812 | 100m³ |
| 113 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V, E-HSMT | 0,0812 | m³ |
| 114 | Tủ đựng bình chữa cháy | Theo chương V, E-HSMT | 4 | tủ |
| 115 | Bình khí CO2-MT3 | Theo chương V, E-HSMT | 4 | bình |
| 116 | Bình bột MFZ4(BC) | Theo chương V, E-HSMT | 4 | bình |
| 117 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 118 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Siphon | Theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt Van phao cơ D25 | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 129 | Lắp đặt van ren, ĐK 21mm | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt van ren, ĐK 27mm | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt van ren, ĐK48mm | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 48mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 27mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 21mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 48mm | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 48mm | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 27mm | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 21mm | Theo chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 139 | Lắp đăt Tê 90 PPR - ren trong D21(3/4) | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 21mm | Theo chương V, E-HSMT | 33 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=48/21mm | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 27mm | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=21mm | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=27mm | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=48mm | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Theo chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60/48mm | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi