Gói thầu: Gói thầu 4: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200249016-02
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Phú
Tên gói thầu Gói thầu 4: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200223281
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ đầu tư và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-24 17:01:00 đến ngày 2020-03-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,527,571,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo chương V, E-HSMT 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo chương V, E-HSMT 1 khoản
B HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Theo chương V, E-HSMT 0,5433 100m³
2 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo chương V, E-HSMT 0,1389 100m²
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V, E-HSMT 2,1644
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm Theo chương V, E-HSMT 0,0811 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo chương V, E-HSMT 0,0861 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Theo chương V, E-HSMT 0,083 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo chương V, E-HSMT 0,325 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 Theo chương V, E-HSMT 6,776
9 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo chương V, E-HSMT 0,0598 100m²
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 Theo chương V, E-HSMT 0,3291
11 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo chương V, E-HSMT 0,0289 100m²
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Theo chương V, E-HSMT 0,3181
13 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo chương V, E-HSMT 5,0899
14 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V, E-HSMT 0,4035 100m³
15 Đắp đất nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V, E-HSMT 0,0257 100m³
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V, E-HSMT 1,2841
17 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Theo chương V, E-HSMT 12,8405 m2
18 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo chương V, E-HSMT 0,1021 100m²
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, cao <=16m Theo chương V, E-HSMT 0,0153 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo chương V, E-HSMT 0,0962 tấn
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 Theo chương V, E-HSMT 0,5614
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V, E-HSMT 0,0729 100m²
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, cao <=4m Theo chương V, E-HSMT 0,0314 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo chương V, E-HSMT 0,2317 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo chương V, E-HSMT 0,8019
26 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V, E-HSMT 0,3078 100m²
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, cao <=16m Theo chương V, E-HSMT 0,2404 tấn
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo chương V, E-HSMT 2,8669
29 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V, E-HSMT 0,0662 100m²
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, cao <=4m Theo chương V, E-HSMT 0,0071 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, cao <=4m Theo chương V, E-HSMT 0,0393 tấn
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo chương V, E-HSMT 0,5801
33 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo chương V, E-HSMT 8,9274
34 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 Theo chương V, E-HSMT 0,424
35 Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo chương V, E-HSMT 0,4626
36 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo chương V, E-HSMT 62,3588
37 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo chương V, E-HSMT 35,792
38 Trát trần, vữa XM mác 75 (Bả xi măng trần KVL=1,25 và KNC= 1,10) Theo chương V, E-HSMT 27,3818
39 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M50 Theo chương V, E-HSMT 7,8584
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo chương V, E-HSMT 3,85
41 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M50 Theo chương V, E-HSMT 18,3 m
42 Kẻ chỉ lõm (vận dụng Tính NC) Theo chương V, E-HSMT 60,2 m
43 Đắp trang trí đầu cột, chân cột, NC 3,0/7 Theo chương V, E-HSMT 2 công
44 Mua xà gồ hộp mạ kẽm dày 1,6 ÷1,9mm hao hụt 2,5% Theo chương V, E-HSMT 94,0704 kg
45 Sản xuất xà gồ thép (Vận dụng tính VLP,NC,MTC) Theo chương V, E-HSMT 0,0918 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V, E-HSMT 0,0918 tấn
47 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45 Theo chương V, E-HSMT 0,2046 100m²
48 Tôn úp nóc khổ 600 mm, dày 0,45mm Theo chương V, E-HSMT 4,65 m
49 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa mác 75 (Vận dụng mã VLx2) Theo chương V, E-HSMT 5,622
50 Mua Sikatop Seal 107 1,5kg/m2/lớp x lớp Theo chương V, E-HSMT 16,866 kg
51 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ...(Tính NC) Theo chương V, E-HSMT 16,866
52 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V, E-HSMT 70,2172 1m2
53 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V, E-HSMT 39,642 1m2
54 Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V, E-HSMT 27,3818 1m2
55 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Theo chương V, E-HSMT 0,5637 100m²
56 Mua Inox hộp 304 làm hoa sắt cửa sổ, hệ số hao hụt 1,03 Theo chương V, E-HSMT 74,3344 kg
57 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt cửa sổ (VD tính NC,VLP,M) Theo chương V, E-HSMT 0,0722 tấn
58 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V, E-HSMT 4,42
59 Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Venza Xingfa Đông Anh (DAXF) dùng kính trắng Việt Nhật 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) Theo chương V, E-HSMT 2,07 m2
60 Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh kết hợp Vách kính hệ Xingfa Đông Anh (DAXF) dùng kính trắng Việt Nhật 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) Theo chương V, E-HSMT 4,42 m2
61 Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D Theo chương V, E-HSMT 1 bộ
62 Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất Kinlong đồng bộ - tay cài + bản lề A Theo chương V, E-HSMT 1 bộ
63 Cửa sổ chớp nhôm Theo chương V, E-HSMT 0,98 m2
64 Chốt cửa chớp nhôm Theo chương V, E-HSMT 2 bộ
65 Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo chương V, E-HSMT 0,1323
66 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M50 Theo chương V, E-HSMT 0,846
67 Lát đá bậc tam cấp Theo chương V, E-HSMT 1,0332 m2
68 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Theo chương V, E-HSMT 0,2583 100m²
69 Cầu chắn rác D90 Theo chương V, E-HSMT 2 cái
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo chương V, E-HSMT 0,066 100m
71 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo chương V, E-HSMT 6 cái
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Theo chương V, E-HSMT 0,024 100m
73 Măng sông Theo chương V, E-HSMT 2 cái
74 Đai giữ ống Theo chương V, E-HSMT 6 cái
75 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Theo chương V, E-HSMT 1 cái
76 Lắp đặt quạt trần Theo chương V, E-HSMT 1 cái
77 Móc quạt trần Theo chương V, E-HSMT 1 cái
78 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo chương V, E-HSMT 2 bộ
79 Lắp đặt đèn trang trí nổi Theo chương V, E-HSMT 1 bộ
80 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V, E-HSMT 1 cái
81 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo chương V, E-HSMT 1 cái
82 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo chương V, E-HSMT 85 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo chương V, E-HSMT 85 m
84 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo chương V, E-HSMT 110 m
85 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x50mm Theo chương V, E-HSMT 1 hộp
86 Lắp đặt tủ điện 300x200x150 Theo chương V, E-HSMT 1 hộp
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo chương V, E-HSMT 0,468 100m²
2 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Theo chương V, E-HSMT 0,0842 100m³
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Theo chương V, E-HSMT 7,02
4 Bu lông chân móng M18*400 Theo chương V, E-HSMT 104 cái
5 Mua thép bản làm cột hao hụt 3% Theo chương V, E-HSMT 234,3566 kg
6 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg (vận dụng tính VLP, NC, M) Theo chương V, E-HSMT 0,1313 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg (vận dụng tính NC, M) Theo chương V, E-HSMT 0,1313 tấn
8 Mua thép ống làm nhà xe hao hụt 3% Theo chương V, E-HSMT 486,057 kg
9 Mua thép hộp làm nhà xe, hao hụt 3% Theo chương V, E-HSMT 2.062,575 kg
10 Mua thép bản làm nhà xe hao hụt 3% Theo chương V, E-HSMT 144,612 kg
11 Sản xuất cột bằng thép hình (Tính VLP,NC,MTC) Theo chương V, E-HSMT 0,4719 tấn
12 Lắp cột thép các loại Theo chương V, E-HSMT 0,4719 tấn
13 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo chương V, E-HSMT 19,4711 m2
14 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m (Tính VLP,NC,MTC) Theo chương V, E-HSMT 0,9009 tấn
15 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Theo chương V, E-HSMT 0,9009 tấn
16 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo chương V, E-HSMT 30,1004 m2
17 Sản xuất xà gồ thép (Tính VLP,NC,MTC) Theo chương V, E-HSMT 1,243 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V, E-HSMT 1,243 tấn
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo chương V, E-HSMT 387 m2
20 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm Theo chương V, E-HSMT 2,9933 100m²
21 Tôn diềm mái + máng tôn thoát nước khổ 600 dày 0.45mm Theo chương V, E-HSMT 148 m
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Theo chương V, E-HSMT 30,118
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo chương V, E-HSMT 0,28 100m
24 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo chương V, E-HSMT 35 cái
25 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo chương V, E-HSMT 7 cái
26 Lắp đặt cầu chắn rác Theo chương V, E-HSMT 7 cái
D HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN, TƯỜNG RÀO
1 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V, E-HSMT 0,769 100m³
2 Lát gạch terrazzo 40x40cm Theo chương V, E-HSMT 2.567,88 m2
3 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Theo chương V, E-HSMT 1,6188 100m³
4 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo chương V, E-HSMT 0,298 100m²
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V, E-HSMT 12,264
6 Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo chương V, E-HSMT 41,8856
7 Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo chương V, E-HSMT 46,1671
8 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V, E-HSMT 0,616 100m³
9 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V, E-HSMT 1,004 100m³
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V, E-HSMT 0,576 100m²
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, cao <=4m Theo chương V, E-HSMT 0,0717 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, cao <=4m Theo chương V, E-HSMT 0,2301 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo chương V, E-HSMT 8,312
14 Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo chương V, E-HSMT 23,425
15 Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo chương V, E-HSMT 15,1129
16 Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo chương V, E-HSMT 7,9279
17 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo chương V, E-HSMT 636,2531
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo chương V, E-HSMT 100,034
19 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M50 Theo chương V, E-HSMT 137,39 m
20 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V, E-HSMT 736,287 1m2
E CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 7 PHÒNG
1 Tháo dỡ hệ thống điện cũ (NC 3,0/7) Theo chương V, E-HSMT 10 công
2 Tháo dỡ cửa, thủ công Theo chương V, E-HSMT 135,8345
3 Phá dỡ hàng rào song sắt Theo chương V, E-HSMT 63,9258 m2
4 Tháo dỡ bệ xí Theo chương V, E-HSMT 2 bộ
5 Tháo dỡ chậu rửa Theo chương V, E-HSMT 2 bộ
6 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo chương V, E-HSMT 2,3556 100m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm Theo chương V, E-HSMT 7,9072 m3
8 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo chương V, E-HSMT 1,309 m2
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=33cm Theo chương V, E-HSMT 6,066 m3
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chương V, E-HSMT 11,3185 m3
11 Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công Theo chương V, E-HSMT 29,305
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V, E-HSMT 1.155,7496 m2
13 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo chương V, E-HSMT 157,1986 m2
14 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo chương V, E-HSMT 33,02 m2
15 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn, dày 0,45mm Theo chương V, E-HSMT 235,5667 m2
16 Tôn úp nóc khổ 400, dày 0,45mm Theo chương V, E-HSMT 37,66 md
17 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo chương V, E-HSMT 104,2776 m2
18 Xây tường thẳng bằng gạch XM (6.5 x 10,5 x 22), Chiều dày <=11cm, vữa XM M75 Theo chương V, E-HSMT 0,5504 m3
19 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V, E-HSMT 13,6776 m2
20 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V, E-HSMT 13,6776 1m2
21 Mua INOX làm lan can Theo chương V, E-HSMT 0,3314 tấn
22 Sản xuất lan can INOX (vận dụng mã hiệu để tính NC, MTC) Theo chương V, E-HSMT 0,3218 tấn
23 Lắp dựng lan can INOX Theo chương V, E-HSMT 33,36
24 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V, E-HSMT 255,8335 m2
25 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo chương V, E-HSMT 83,2964 m2
26 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V, E-HSMT 644,257 m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V, E-HSMT 161,0375 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM M75 (Bả XM tinh trước khi trát VLx1,25, NCx1,1) Theo chương V, E-HSMT 19,4011 m2
29 Trát trần, vữa XM M75 (Bả XM tinh trước khi trát VLx1,25, NCx1,1) Theo chương V, E-HSMT 116,3509 m2
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V, E-HSMT 20,5868 m2
31 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V, E-HSMT 500,1674 1m2
32 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V, E-HSMT 644,257 1m2
33 Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V, E-HSMT 159,2045 1m2
34 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 (VLx2) Theo chương V, E-HSMT 33,02 m2
35 Mua Sika chống thấm sê nô mái, định mức 1,5kg/m2/lớp, quét 2 lớp chống thấm Theo chương V, E-HSMT 99,06 kg
36 Quét Sika chống thấm mái, sênô, ô văng (VD tính NC,VLP,M) Theo chương V, E-HSMT 33,02 m2
37 Ốp tường gạch 30x60cm, vữa XM M75 Theo chương V, E-HSMT 29,305 m2
38 Lát gạch granit nhân tạo 50x50cm Theo chương V, E-HSMT 344,905 m2
39 Lát gạch ceramic 30x30cm Theo chương V, E-HSMT 7,7013 m2
40 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch XM (6.5 x 10,5 x 22), vữa XM M75 Theo chương V, E-HSMT 5,6616 m3
41 Lát đá bậc tam cấp Theo chương V, E-HSMT 31,5782 m2
42 Lát đá bậc cầu thang Theo chương V, E-HSMT 24,678 m2
43 Trụ cầu thang gỗ Lim Nam Phi Theo chương V, E-HSMT 1 trụ
44 Tay vịn cầu thang gỗ Lim Nam Phi 60x80 Theo chương V, E-HSMT 10,87 md
45 Mua thép vuông đặc làm lan can (giá cả vật tư), hao hụt 3% Theo chương V, E-HSMT 162,8705 kg
46 Vít nở liên kết sắt lá và tay vịn Theo chương V, E-HSMT 30 cái
47 Sản xuất lan can cầu thang (VD tính NC, VLP, M) Theo chương V, E-HSMT 0,1581 tấn
48 Sơn gỗ 3 nước, sơn tổng hợp Theo chương V, E-HSMT 3,8663 m2
49 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo chương V, E-HSMT 4,8068 m2
50 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V, E-HSMT 11,4135
51 Cửa đi 2 cánh mở quay, trên kính dưới pano, nhựa lõi thép Ngọc Hùng, kính an toàn 6,38ly Theo chương V, E-HSMT 24,288 m2
52 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Theo chương V, E-HSMT 8 bộ
53 Cửa đi 1 cánh mở quay, trên kính dưới pano, nhựa lõi thép Ngọc Hùng, kính an toàn 6,38ly Theo chương V, E-HSMT 2,52 m2
54 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Theo chương V, E-HSMT 2 bộ
55 Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhựa lõi thép Ngọc Hùng, kính an toàn 6,38ly Theo chương V, E-HSMT 47,6 m2
56 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh Theo chương V, E-HSMT 16 bộ
57 Cửa sổ 1 cánh mở lật, nhựa lõi thép Ngọc Hùng, kính an toàn 6,38ly Theo chương V, E-HSMT 0,72 m2
58 Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở lật Theo chương V, E-HSMT 2 bộ
59 Vách kinh nhựa lõi thép Ngọc Hùng, kính an toàn 6,38ly Theo chương V, E-HSMT 16,0545 m2
60 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm Theo chương V, E-HSMT 0,6874 tấn
61 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V, E-HSMT 47,6
62 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo chương V, E-HSMT 29,1994 m2
63 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Theo chương V, E-HSMT 13 cái
64 Lắp đặt các automat 1 pha <=100A Theo chương V, E-HSMT 1 cái
65 Lắp đặt quạt trần Theo chương V, E-HSMT 20 cái
66 Móc treo quạt trần Theo chương V, E-HSMT 20 cái
67 Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2 CM1*EH-BG/2018 Theo chương V, E-HSMT 40 bộ
68 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo chương V, E-HSMT 16 bộ
69 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V, E-HSMT 16 cái
70 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V, E-HSMT 3 cái
71 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V, E-HSMT 1 cái
72 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo chương V, E-HSMT 10 cái
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo chương V, E-HSMT 437 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo chương V, E-HSMT 245 m
75 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo chương V, E-HSMT 245 m
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo chương V, E-HSMT 12 m
77 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo chương V, E-HSMT 12 m
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo chương V, E-HSMT 18 m
79 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo chương V, E-HSMT 18 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo chương V, E-HSMT 50,5 m
81 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo chương V, E-HSMT 50,5 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo chương V, E-HSMT 14 m
83 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Theo chương V, E-HSMT 14 m
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Theo chương V, E-HSMT 93 m
85 Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 Theo chương V, E-HSMT 93 m
86 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo chương V, E-HSMT 86 m
87 Lắp đặt tủ điện KT400x600x250 Theo chương V, E-HSMT 1 hộp
88 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x50mm Theo chương V, E-HSMT 8 hộp
89 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo chương V, E-HSMT 245 m
90 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Theo chương V, E-HSMT 420 m
91 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo chương V, E-HSMT 5 m
92 Công sơn đỡ điện (Lấy theo thiết kế lập) Theo chương V, E-HSMT 3 cái
93 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Theo chương V, E-HSMT 1 cái
94 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế Theo chương V, E-HSMT 1 cái
95 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x50mm Theo chương V, E-HSMT 6 hộp
96 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Theo chương V, E-HSMT 1,404
97 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V, E-HSMT 1,404
98 Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6 dài 2,5m Theo chương V, E-HSMT 2 cọc
99 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Theo chương V, E-HSMT 2,6 m
100 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm Theo chương V, E-HSMT 2,6 m
101 Cờ tiếp địa 25x2 (Lấy theo thiết kế lập) Theo chương V, E-HSMT 1 cái
102 Cáp đồng trần 50mm2 Theo chương V, E-HSMT 2,6 m
103 Đầu cốt đồng M50 (Lấy theo thiết kế lập) Theo chương V, E-HSMT 3 cái
104 Lắp đặt ống luồn dây D32/25 Theo chương V, E-HSMT 0,026 100m
105 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo chương V, E-HSMT 3 cái
106 Hộp đo điện trở + phụ kiện (Lấy theo thiết kế lập) Theo chương V, E-HSMT 1 bộ
107 Đóng cọc chống sét L63x63x6 2,5m Theo chương V, E-HSMT 5 cọc
108 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Theo chương V, E-HSMT 52 m
109 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo chương V, E-HSMT 29 m
110 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo chương V, E-HSMT 2,7255 m2
111 Bật sắt Theo chương V, E-HSMT 12 cái
112 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Theo chương V, E-HSMT 0,0812 100m³
113 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V, E-HSMT 0,0812
114 Tủ đựng bình chữa cháy Theo chương V, E-HSMT 4 tủ
115 Bình khí CO2-MT3 Theo chương V, E-HSMT 4 bình
116 Bình bột MFZ4(BC) Theo chương V, E-HSMT 4 bình
117 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo chương V, E-HSMT 4 bộ
118 Lắp đặt xí bệt Theo chương V, E-HSMT 2 bộ
119 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo chương V, E-HSMT 2 cái
120 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo chương V, E-HSMT 2 cái
121 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Siphon Theo chương V, E-HSMT 2 bộ
122 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V, E-HSMT 2 bộ
123 Lắp đặt giá treo Theo chương V, E-HSMT 2 cái
124 Lắp đặt gương soi Theo chương V, E-HSMT 2 cái
125 Lắp đặt kệ kính Theo chương V, E-HSMT 2 cái
126 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo chương V, E-HSMT 2 cái
127 Lắp đặt Van phao cơ D25 Theo chương V, E-HSMT 1 cái
128 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo chương V, E-HSMT 1 bể
129 Lắp đặt van ren, ĐK 21mm Theo chương V, E-HSMT 2 cái
130 Lắp đặt van ren, ĐK 27mm Theo chương V, E-HSMT 1 cái
131 Lắp đặt van ren, ĐK48mm Theo chương V, E-HSMT 3 cái
132 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 48mm Theo chương V, E-HSMT 0,15 100m
133 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 27mm Theo chương V, E-HSMT 0,44 100m
134 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 21mm Theo chương V, E-HSMT 0,09 100m
135 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 48mm Theo chương V, E-HSMT 4 cái
136 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 48mm Theo chương V, E-HSMT 1 cái
137 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 27mm Theo chương V, E-HSMT 4 cái
138 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 21mm Theo chương V, E-HSMT 7 cái
139 Lắp đăt Tê 90 PPR - ren trong D21(3/4) Theo chương V, E-HSMT 3 cái
140 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 21mm Theo chương V, E-HSMT 33 cái
141 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=48/21mm Theo chương V, E-HSMT 2 cái
142 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 27mm Theo chương V, E-HSMT 1 cái
143 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=21mm Theo chương V, E-HSMT 2 cái
144 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=27mm Theo chương V, E-HSMT 1 cái
145 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=48mm Theo chương V, E-HSMT 3 cái
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo chương V, E-HSMT 0,13 100m
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo chương V, E-HSMT 0,09 100m
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Theo chương V, E-HSMT 0,02 100m
149 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo chương V, E-HSMT 3 cái
150 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo chương V, E-HSMT 1 cái
151 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Theo chương V, E-HSMT 4 cái
152 Lắp đặt cút ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Theo chương V, E-HSMT 21 cái
153 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60/48mm Theo chương V, E-HSMT 1 cái
154 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo chương V, E-HSMT 1 cái
155 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Theo chương V, E-HSMT 5 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->