Gói thầu: Công trình Cổng, phòng họp Trụ sở UBND huyện; Hạng mục: Hội trường, Phòng họp trực tuyến, Nhà xe, Cổng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200265204-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT
Tên gói thầu Công trình Cổng, phòng họp Trụ sở UBND huyện; Hạng mục: Hội trường, Phòng họp trực tuyến, Nhà xe, Cổng
Số hiệu KHLCNT 20200231780
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-03 15:51:00 đến ngày 2020-03-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,957,907,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỘI NGHỊ
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I theo HSMT 2,571 100m3
2 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15cm, đất cấp I theo HSMT 0,718 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 theo HSMT 2,071 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình theo HSMT 16,48 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 theo HSMT 1,802 100m3
6 Rải nilong làm móng công trình theo HSMT 5,1 100m2
7 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I theo HSMT 148,5 100m
8 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) theo HSMT 8,529 m3
9 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) theo HSMT 1,39 m3
10 Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) theo HSMT 1,098 m3
11 Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x18 h<=16m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) theo HSMT 14,282 m3
12 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) theo HSMT 8,173 m3
13 Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) theo HSMT 68,209 m3
14 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) theo HSMT 0,682 m3
15 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 theo HSMT 17,198 m3
16 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 theo HSMT 48,594 m3
17 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 theo HSMT 40,996 m3
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 theo HSMT 2,707 m3
19 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 theo HSMT 1,404 m3
20 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 theo HSMT 15,9 m3
21 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 theo HSMT 1,334 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 theo HSMT 49,673 m3
23 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 theo HSMT 42,223 m3
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 theo HSMT 37,073 m3
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật theo HSMT 0,738 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật theo HSMT 2,872 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng theo HSMT 5,534 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái theo HSMT 4,288 100m2
29 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan theo HSMT 5,037 100m2
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm theo HSMT 0,151 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm theo HSMT 1,345 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm theo HSMT 0,016 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm theo HSMT 0,197 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m theo HSMT 0,147 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m theo HSMT 0,393 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m theo HSMT 0,464 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m theo HSMT 0,693 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m theo HSMT 3,166 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m theo HSMT 0,04 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m theo HSMT 0,067 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m theo HSMT 0,432 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m theo HSMT 0,013 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m theo HSMT 2,536 tấn
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m theo HSMT 0,144 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m theo HSMT 0,156 tấn
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m theo HSMT 0,883 tấn
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m theo HSMT 0,051 tấn
48 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m theo HSMT 0,678 tấn
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m theo HSMT 0,296 tấn
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m theo HSMT 0,282 tấn
51 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m theo HSMT 0,107 tấn
52 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m theo HSMT 0,942 tấn
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m theo HSMT 1,123 tấn
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m theo HSMT 1,341 tấn
55 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m theo HSMT 0,323 tấn
56 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m theo HSMT 2,829 tấn
57 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m theo HSMT 0,174 tấn
58 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m theo HSMT 0,588 tấn
59 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m theo HSMT 0,013 tấn
60 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m theo HSMT 0,347 tấn
61 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m theo HSMT 0,106 tấn
62 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m theo HSMT 1,297 tấn
63 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m theo HSMT 2,021 tấn
64 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m theo HSMT 0,182 tấn
65 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m theo HSMT 0,153 tấn
66 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m theo HSMT 0,31 tấn
67 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m theo HSMT 0,015 tấn
68 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m theo HSMT 0,069 tấn
69 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m theo HSMT 0,011 tấn
70 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m theo HSMT 0,027 tấn
71 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m theo HSMT 0,011 tấn
72 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m theo HSMT 0,032 tấn
73 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m theo HSMT 0,018 tấn
74 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m theo HSMT 0,061 tấn
75 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m theo HSMT 0,007 tấn
76 Sản xuất lan can theo HSMT 0,508 tấn
77 Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 theo HSMT 62,495 m2
78 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly, luôn hoa sắt bảo vệ, ổ khóa, phụ kiện theo HSMT 41,88 m2
79 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly, luôn hoa sắt bảo vệ, phụ kiện theo HSMT 77,52 m2
80 Lắp dựng khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, luôn hoa sắt bảo vệ, phụ kiện theo HSMT 20,7 m2
81 SXLD vách ngăn bằng tấm Hardiflex (VL+NC) theo HSMT 23,755 m2
82 Ốp Alu (VL+NC) theo HSMT 19,096 m2
83 Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép theo HSMT 0,169 tấn
84 Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ theo HSMT 0,169 tấn
85 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) theo HSMT 74,011 m2
86 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 theo HSMT 481,498 m2
87 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 theo HSMT 286,578 m2
88 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát ngoài nhà) theo HSMT 199,6 m2
89 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát trong nhà) theo HSMT 106,56 m2
90 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 theo HSMT 333,408 m2
91 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) theo HSMT 70,778 m2
92 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 theo HSMT 428,81 m2
93 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 theo HSMT 448,323 m2
94 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) theo HSMT 36,131 m2
95 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 theo HSMT 141,7 m
96 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 theo HSMT 255,4 m
97 Miết mạch tường gạch loại lõm theo HSMT 6,2 m2
98 Công tác ốp đá chẻ xanh 100x200, vữa lót M75 theo HSMT 10,119 m2
99 Công tác ốp đá tự nhiên, vữa lót M75 theo HSMT 12,04 m2
100 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 400x400mm theo HSMT 90,39 m2
101 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x450mm theo HSMT 81,732 m2
102 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x600mm theo HSMT 26,72 m2
103 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x600mm theo HSMT 14,18 m2
104 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 600x600mm theo HSMT 7,533 m2
105 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit theo HSMT 12,596 m2
106 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit theo HSMT 18,073 m2
107 Lát nền, sàn bằng đá chẻ xanh 100x200 theo HSMT 1,887 m2
108 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm theo HSMT 28,84 m2
109 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm theo HSMT 425,815 m2
110 Láng nền sàn dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100 theo HSMT 656,874 m2
111 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... theo HSMT 656,874 m2
112 Xoa mặt nền theo HSMT 37,32 m2
113 Cắt khe Jont nền (Tạm lấy bằng 1/4 khống lượng của mã hiệu AL.22112) theo HSMT 0,777 10m
114 Làm trần tấm prima 600x600, dày 4,5mm, khung STK sơn tĩnh điện + sơn nước (Vl+NC) theo HSMT 18 m2
115 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà theo HSMT 272,398 m2
116 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà theo HSMT 431,818 m2
117 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà theo HSMT 683,553 m2
118 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà theo HSMT 850,778 m2
119 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ theo HSMT 955,951 m2
120 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ theo HSMT 1.282,596 m2
121 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp theo HSMT 69,122 m2
122 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m theo HSMT 5,59 100m2
123 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m theo HSMT 3,881 100m2
124 Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm theo HSMT 0,456 100m2
125 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I theo HSMT 0,159 100m3
126 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 theo HSMT 0,059 100m3
127 Đắp cát nền móng công trình theo HSMT 0,72 m3
128 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) theo HSMT 0,317 m3
129 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 theo HSMT 0,72 m3
130 Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 theo HSMT 2,081 m3
131 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 theo HSMT 0,426 m3
132 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 theo HSMT 0,434 m3
133 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng theo HSMT 0,285 100m2
134 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp theo HSMT 0,009 100m2
135 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 theo HSMT 1 cái
136 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 theo HSMT 1 cái
137 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm theo HSMT 0,047 tấn
138 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn theo HSMT 0,035 tấn
139 Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 theo HSMT 7,912 m2
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm theo HSMT 1,3 100m
141 Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông theo HSMT 26 Cái
142 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông theo HSMT 26 Cái
143 Lắp đặt cầu chắn rác theo HSMT 26 Cái
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm theo HSMT 0,09 100m
B HẠNG MỤC : ĐIỆN NHÀ HỘI NGHỊ
1 Lắp đặt atomat 3 cực 50A (SINO) theo HSMT 1 cái
2 Lắp đặt atomat 3 cực 32A (SINO) theo HSMT 2 cái
3 Lắp đặt atomat 3 cực 20A (SINO) theo HSMT 2 cái
4 Lắp đặt atomat 2 cực 25A (SINO) theo HSMT 11 cái
5 Lắp đặt atomat 2 cực 20A (SINO) theo HSMT 5 cái
6 Lắp đặt atomat 1 cực 20A (SINO) theo HSMT 3 cái
7 Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8 máng M9 1,2m 2x18W Rạng Đông theo HSMT 27 bộ
8 Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 máng M9 1,2m 1x18W Rạng Đông theo HSMT 20 bộ
9 Lắp đặt hộp sắt âm tường S157R (SINO) theo HSMT 50 hộp
10 Lắp công tắc 1 chiều S30/1/2M (SINO) theo HSMT 47 cái
11 Lắp ổ cắm đôi 3 chấu S18UE2 (SINO) theo HSMT 13 cái
12 Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn theo HSMT 198 m
13 Lắp đặt dây dân điện đồng đơn theo HSMT 142 m
14 Lắp đặt dây dân điện đồng đơn theo HSMT 44 m
15 Lắp đặt dây dân điện đồng đơn theo HSMT 808 m
16 Lắp đặt dây dân điện đồng đơn theo HSMT 704 m
17 Lắp đặt dây dân điện đồng đơn theo HSMT 1.396 m
18 Lắp ống nhựa D20 (CADIVI) CA20H theo HSMT 1.016 m
19 Lắp ống nhựa D25 (CADIVI) CA25H theo HSMT 50 m
20 Mặt từ 1 đến 3 lỗ (SINO) S91/X,S92/X,S93/X theo HSMT 26 cái
21 Mặt chứa CB (SINO) S9121/M theo HSMT 11 cái
22 Mặt viền (SINO) S18WS/V theo HSMT 50 cái
23 Vis các loại theo HSMT 12 bịt
24 Băng keo điện loại tốt theo HSMT 12 cuộn
25 Tắc kê mũ theo HSMT 12 bịt
26 Lắp đặt tủ điện 10 đường theo HSMT 2 hộp
27 Lắp đặt tủ điện 8 đường theo HSMT 1 hộp
28 Lắp quạt trần (Mỹ Phong) + đimmer theo HSMT 19 cái
29 Lắp đặt hộp nối tròn D20 từ 1 đến 4 theo HSMT 47 hộp
30 Lắp đặt hộp nối vuông 6"x6"x2" (SP) theo HSMT 27 hộp
31 Cọc đất + ốc xiết cáp theo HSMT 3 cọc
32 Dây đồng trần 22mm2 theo HSMT 20 m
33 Lắp đặt máy lạnh Daikin Inverter 2.5 HP FTKQ60SVMV theo HSMT 11 máy
34 Ống đồng dẫn ga theo HSMT 110 m
35 Êke theo HSMT 11 bộ
36 Ống thoát nước PVC theo HSMT 55 m
C HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯƠC WC NHÀ HỘI NGHỊ
1 Lắp đặt cút nhựa PVC ren ngoài thau, đường kính 21mm theo HSMT 15 Cái
2 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông theo HSMT 30 Cái
3 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông theo HSMT 4 Cái
4 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông theo HSMT 1 Cái
5 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 27x21mm bằng măng sông theo HSMT 15 Cái
6 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 34x27mm bằng măng sông theo HSMT 1 Cái
7 Lắp đặt tê nhựa đk 34mm bằng măng sông theo HSMT 1 cái
8 Lắp đặt tê nhựa đk 27mm bằng măng sông theo HSMT 14 cái
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm theo HSMT 0,18 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm theo HSMT 0,12 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm theo HSMT 0,58 100m
12 Lắp đặt van thau 2 chiều D34 theo HSMT 1 Cái
13 Lắp đặt van thau 1 chiều D34 theo HSMT 1 Cái
14 Lắp đặt nối nhựa 1 đầu răng ngoài D27 theo HSMT 11 Cái
15 Lắp đặt nối nhựa 1 đầu răng ngoài D34 theo HSMT 4 Cái
16 Rack co thép D21 theo HSMT 4 cái
17 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông theo HSMT 4 Cái
18 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 42mm bằng măng sông theo HSMT 6 Cái
19 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông theo HSMT 11 Cái
20 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông theo HSMT 2 Cái
21 Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông theo HSMT 4 Cái
22 Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 42mm bằng măng sông theo HSMT 6 Cái
23 Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông theo HSMT 1 Cái
24 Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông theo HSMT 1 Cái
25 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 42x34mm bằng măng sông theo HSMT 4 Cái
26 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 60x42mm bằng măng sông theo HSMT 10 Cái
27 Lắp đặt tê nhựa đk 60mm bằng măng sông theo HSMT 3 cái
28 Lắp đặt tê nhựa đk 90mm bằng măng sông theo HSMT 2 bộ
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm theo HSMT 0,04 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=42mm theo HSMT 0,06 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm theo HSMT 0,12 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm theo HSMT 0,06 100m
33 Lắp đặt chậu xí bệt theo HSMT 4 Bộ
34 Lắp đặt vòi xịt theo HSMT 4 Bộ
35 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( lavabô) theo HSMT 4 Bộ
36 Lắp đặt vòi nước lavabô theo HSMT 4 Bộ
37 Bộ xả lavabô (Si phông) theo HSMT 4 bộ
38 Lắp đặt chậu tiểu nam theo HSMT 3 Bộ
39 Lắp đặt phiễu thu D100 theo HSMT 6 Cái
40 Lắp đặt gương soi theo HSMT 4 Cái
41 Lắp đặt kệ kính theo HSMT 4 Cái
42 Lắp đặt giá treo theo HSMT 4 Cái
43 Lắp đặt hộp đựng xà bông theo HSMT 4 Cái
44 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh theo HSMT 4 Cái
D HẠNG MỤC: CỔNG – NHÀ BẢO VỆ
1 Tháo dỡ mái ngói cao <=4m theo HSMT 23,85 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=4m theo HSMT 0,368 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, bê tông có cốt thép theo HSMT 1,255 m3
4 Cạo sơ lớp vôi cũ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11811) theo HSMT 21,62 m2
5 Cạo sơ lớp vôi cũ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11811) theo HSMT 35,381 m2
6 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I theo HSMT 0,25 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 theo HSMT 0,215 100m3
8 Đắp cát nền móng công trình theo HSMT 1,372 m3
9 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I theo HSMT 11,34 100m
10 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) theo HSMT 4,667 m3
11 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) theo HSMT 1,021 m3
12 Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) theo HSMT 2,973 m3
13 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 theo HSMT 1,372 m3
14 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 theo HSMT 2,986 m3
15 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 theo HSMT 2,17 m3
16 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 theo HSMT 0,432 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 theo HSMT 5,151 m3
18 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 theo HSMT 2,124 m3
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 theo HSMT 8,076 m3
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật theo HSMT 0,067 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật theo HSMT 0,39 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng theo HSMT 0,537 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái theo HSMT 0,265 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan theo HSMT 1,072 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm theo HSMT 0,089 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m theo HSMT 0,043 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m theo HSMT 0,198 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m theo HSMT 0,034 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m theo HSMT 0,042 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m theo HSMT 0,17 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m theo HSMT 0,059 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m theo HSMT 0,383 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m theo HSMT 0,102 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m theo HSMT 0,423 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m theo HSMT 0,05 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m theo HSMT 0,119 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m theo HSMT 2,448 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m theo HSMT 0,006 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m theo HSMT 0,015 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m theo HSMT 0,036 tấn
41 Lắp đặt cổng xếp Inox điều khiển bằng moter điện theo HSMT 13,8 m
42 Lắp đặt moter điện điều khiển cổng xếp theo HSMT 1 cái
43 Lắp đặt bảng điện tử rộng 800 theo HSMT 1 bộ
44 Lắp đặt bộ chữ Inox vàng mờ theo HSMT 1 bộ
45 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 theo HSMT 17,298 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 theo HSMT 9,456 m2
47 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 theo HSMT 26,479 m2
48 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) theo HSMT 8,936 m2
49 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 theo HSMT 26,551 m2
50 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 theo HSMT 100,554 m2
51 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) theo HSMT 9,061 m2
52 Miết mạch tường gạch loại lõm theo HSMT 5,04 m2
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch giả đá 400x400mm theo HSMT 26,852 m2
54 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox theo HSMT 7,59 m2
55 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox theo HSMT 64,368 m2
56 Láng nền sàn dày 3cm, vữa XM mác 100 (Vữa bảo vệ) theo HSMT 81,626 m2
57 Láng nền sàn dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100 (Vữa tạo dốc) theo HSMT 81,626 m2
58 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... theo HSMT 81,626 m2
59 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà theo HSMT 38,918 m2
60 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà theo HSMT 35,381 m2
61 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà theo HSMT 136,489 m2
62 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà theo HSMT 26,551 m2
63 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ theo HSMT 175,407 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ theo HSMT 61,932 m2
65 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m theo HSMT 1,891 100m2
E HẠNG MỤC: ĐIỆN CỔNG
1 Lắp đặt atomat 2 cực 20A (SINO) theo HSMT 1 cái
2 Đn led bảng điện tử theo HSMT 1 bộ
3 Lắp đặt hộp nhựa nổi CK157RH (SINO) theo HSMT 1 hộp
4 Lắp đặt dy dn điện đồng đơn theo HSMT 118 m
5 Lắp ống nhựa D20 (CADIVI) CA20H theo HSMT 58 m
6 Mặt chứa CB (SINO) S18WS/V theo HSMT 1 cái
7 Mặt viền (SINO) theo HSMT 1 cái
8 Vis cc loại theo HSMT 1 bịt
9 Băng keo điện loại tốt theo HSMT 1 cuộn
10 Tắc k mũ theo HSMT 1 bịt
F HẠNG MỤC: NHÀ XE
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I theo HSMT 0,598 100m3
2 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <= 15cm, đất cấp II theo HSMT 5,156 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 theo HSMT 0,539 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình theo HSMT 2,441 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 theo HSMT 0,333 100m3
6 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m M75 (Gạch XMCL) theo HSMT 0,648 m3
7 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m M75 (Gạch XMCL) theo HSMT 25,296 m3
8 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=16m M75 (Gạch XMCL) theo HSMT 5,236 m3
9 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m M75 (Gạch XMCL) theo HSMT 3,414 m3
10 Hao phí giàn giáo thép theo HSMT 34,594 m3
11 Beton móng rộng <=250cm đá 1x2 M150 theo HSMT 2,441 m3
12 Beton nền đá 1x2 M150 theo HSMT 4,162 m3
13 Beton nền đá 1x2 M200 theo HSMT 19,263 m3
14 Rải nilon nền theo HSMT 1,999 100m2
15 Beton móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 theo HSMT 6,016 m3
16 Beton cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 theo HSMT 0,85 m3
17 Beton cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 theo HSMT 3,256 m3
18 Beton xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 theo HSMT 8,668 m3
19 Beton lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 theo HSMT 7,911 m3
20 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật theo HSMT 0,149 100m2
21 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật theo HSMT 0,844 100m2
22 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng theo HSMT 1,073 100m2
23 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan theo HSMT 1,411 100m2
24 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm theo HSMT 0,385 tấn
25 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm theo HSMT 0,165 tấn
26 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=4m theo HSMT 0,093 tấn
27 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=4m theo HSMT 0,406 tấn
28 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m theo HSMT 0,178 tấn
29 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m theo HSMT 0,428 tấn
30 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=16m theo HSMT 0,112 tấn
31 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=16m theo HSMT 0,044 tấn
32 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=16m theo HSMT 0,065 tấn
33 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=16m theo HSMT 0,428 tấn
34 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=4m theo HSMT 1,145 tấn
35 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=4m theo HSMT 0,293 tấn
36 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=4m theo HSMT 0,009 tấn
37 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=18mm h<=4m theo HSMT 0,079 tấn
38 Lắp dựng cửa cuốn theo HSMT 69,12 m2
39 Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm theo HSMT 14,28 m2
40 Sản xuất xà gồ thép theo HSMT 0,708 tấn
41 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m theo HSMT 0,583 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép theo HSMT 0,708 tấn
43 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m theo HSMT 0,583 tấn
44 Lợp mái bằng tôn sóng vuôn dày 0.5mm chiều dài bất kỳ theo HSMT 1,663 100m2
45 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75, không sơn theo HSMT 35,04 m2
46 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75, có sơn theo HSMT 150,96 m2
47 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75, có sơn theo HSMT 236,48 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 có bả ximăng (không sơn) theo HSMT 1,94 m2
49 Trát xà dầm giằng vữa M75, có bả xi măng, (không sơn) theo HSMT 32,368 m2
50 Trát sênô, mái hắt, 1,5cm M75 có bả ximăng, (không sơn) theo HSMT 27,786 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 có bả ximăng (có sơn) theo HSMT 6,2 m2
52 Trát sênô, mái hắt dày 1,5cm M75 có bả ximăng, (có sơn) theo HSMT 96,764 m2
53 Trát gờ chỉ vữa M75 có bả ximăng theo HSMT 214 m
54 Láng vữa tạo dốc sênô, mái hắt, máng nước dày Dmin=2cm M75 theo HSMT 38,932 m2
55 Láng vữa bảo vệ sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm M100 theo HSMT 38,932 m2
56 Láng hè dày 3cm M100 theo HSMT 38,88 m2
57 Đánh màu (xoa mặt nền) theo HSMT 177,37 m2
58 ốp tường trụ, cột đá chẻ 10x20cm theo HSMT 6,56 m2
59 Bả bằng bột bả kova vào tường trong theo HSMT 150,96 m2
60 Bả bằng bột bả kova vào tường ngoài theo HSMT 236,48 m2
61 Bả bằng bột bả kova vào cột, dầm, trần ngoài theo HSMT 102,964 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn KOVA theo HSMT 150,96 m2
63 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn KOVA theo HSMT 236,48 m2
64 Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn KOVA theo HSMT 102,964 m2
65 Sơn sắt thép các loại 3 nước theo HSMT 20,459 m2
66 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... theo HSMT 38,932 m2
67 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I theo HSMT 0,051 100m3
68 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp II theo HSMT 11,9 m3
69 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 theo HSMT 0,057 100m3
70 Đắp cát nền móng công trình theo HSMT 3,886 m3
71 Beton móng rộng <=250cm đá 1x2 M150 theo HSMT 3,886 m3
72 Beton móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 theo HSMT 1,7 m3
73 Beton hố van, hố ga đá 1x2 M200 theo HSMT 2,213 m3
74 SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 theo HSMT 0,152 m3
75 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng h<=16m theo HSMT 0,295 100m2
76 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp theo HSMT 0,009 100m2
77 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg theo HSMT 6 cái
78 SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn theo HSMT 0,017 tấn
79 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 có bả ximăng theo HSMT 11,152 m2
80 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm M100 theo HSMT 1,5 m2
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m theo HSMT 0,024 100m
82 Lắp đặt ống bê tông đường kính 200mm, đoạn ống dài 1m theo HSMT 68 m
83 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 200m theo HSMT 68 mối
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m theo HSMT 0,45 100m
85 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 60mm bằng măng sông theo HSMT 7 cái
86 Lắp đặt quả cầu chắn rác D60 theo HSMT 7 cái
G HẠNG MỤC: NHÀ XE ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt MCB 2 cực 20A, dòng cắt 4,5 Ka theo HSMT 1 cái
2 Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa MCB theo HSMT 1 hộp
3 Lắp đặt đèn Led 1 bóng 1,2m - 36W/220V (Paragon) theo HSMT 12 bộ
4 Lắp đặt quạt trần Mỹ Phong theo HSMT 2 bộ
5 Lắp đặt điều tốc quạt trần (Sino) theo HSMT 2 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 chiều (Sino) theo HSMT 12 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (Sino) theo HSMT 8 cái
8 Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x6mm²(Cadivi)qua ống bảo hộ theo HSMT 20 m
9 Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x2,5mm² (Cadivi) qua ống bảo hộ theo HSMT 116 m
10 Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x1,5mm²(Cadivi) qua ống bảo hộ theo HSMT 322 m
11 Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm Þ20 (Sino) theo HSMT 94 m
12 Lắp đặt nối ống PVC Þ20 (Sino) theo HSMT 31 cái
13 Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường (Sino) theo HSMT 8 hộp
14 Lắp đặt mặt nạ từ 1-3 lổ (Sino) theo HSMT 2 cái
15 Lắp đặt mặt nạ từ 6-6 lổ (Sino) theo HSMT 6 cái
16 Lắp đặt hộp nối dây âm tường (Sino) theo HSMT 8 hộp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->