Gói thầu: Công trình Cổng, phòng họp Trụ sở UBND huyện; Hạng mục: Hội trường, Phòng họp trực tuyến, Nhà xe, Cổng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200265204-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT |
| Tên gói thầu | Công trình Cổng, phòng họp Trụ sở UBND huyện; Hạng mục: Hội trường, Phòng họp trực tuyến, Nhà xe, Cổng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200231780 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-03 15:51:00 đến ngày 2020-03-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,957,907,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỘI NGHỊ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | theo HSMT | 2,571 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15cm, đất cấp I | theo HSMT | 0,718 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | theo HSMT | 2,071 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | theo HSMT | 16,48 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | theo HSMT | 1,802 | 100m3 |
| 6 | Rải nilong làm móng công trình | theo HSMT | 5,1 | 100m2 |
| 7 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I | theo HSMT | 148,5 | 100m |
| 8 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | theo HSMT | 8,529 | m3 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | theo HSMT | 1,39 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | theo HSMT | 1,098 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x18 h<=16m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | theo HSMT | 14,282 | m3 |
| 12 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | theo HSMT | 8,173 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | theo HSMT | 68,209 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | theo HSMT | 0,682 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | theo HSMT | 17,198 | m3 |
| 16 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | theo HSMT | 48,594 | m3 |
| 17 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | theo HSMT | 40,996 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | theo HSMT | 2,707 | m3 |
| 19 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | theo HSMT | 1,404 | m3 |
| 20 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | theo HSMT | 15,9 | m3 |
| 21 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | theo HSMT | 1,334 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | theo HSMT | 49,673 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | theo HSMT | 42,223 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | theo HSMT | 37,073 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | theo HSMT | 0,738 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | theo HSMT | 2,872 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | theo HSMT | 5,534 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | theo HSMT | 4,288 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | theo HSMT | 5,037 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | theo HSMT | 0,151 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | theo HSMT | 1,345 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | theo HSMT | 0,016 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | theo HSMT | 0,197 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | theo HSMT | 0,147 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | theo HSMT | 0,393 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | theo HSMT | 0,464 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | theo HSMT | 0,693 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | theo HSMT | 3,166 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | theo HSMT | 0,04 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | theo HSMT | 0,067 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | theo HSMT | 0,432 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | theo HSMT | 0,013 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | theo HSMT | 2,536 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | theo HSMT | 0,144 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | theo HSMT | 0,156 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | theo HSMT | 0,883 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | theo HSMT | 0,051 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | theo HSMT | 0,678 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | theo HSMT | 0,296 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | theo HSMT | 0,282 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | theo HSMT | 0,107 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | theo HSMT | 0,942 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | theo HSMT | 1,123 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | theo HSMT | 1,341 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | theo HSMT | 0,323 | tấn |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | theo HSMT | 2,829 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | theo HSMT | 0,174 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | theo HSMT | 0,588 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | theo HSMT | 0,013 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | theo HSMT | 0,347 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | theo HSMT | 0,106 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | theo HSMT | 1,297 | tấn |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | theo HSMT | 2,021 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | theo HSMT | 0,182 | tấn |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | theo HSMT | 0,153 | tấn |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | theo HSMT | 0,31 | tấn |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | theo HSMT | 0,015 | tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | theo HSMT | 0,069 | tấn |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | theo HSMT | 0,011 | tấn |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | theo HSMT | 0,027 | tấn |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | theo HSMT | 0,011 | tấn |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | theo HSMT | 0,032 | tấn |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | theo HSMT | 0,018 | tấn |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | theo HSMT | 0,061 | tấn |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | theo HSMT | 0,007 | tấn |
| 76 | Sản xuất lan can | theo HSMT | 0,508 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | theo HSMT | 62,495 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly, luôn hoa sắt bảo vệ, ổ khóa, phụ kiện | theo HSMT | 41,88 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly, luôn hoa sắt bảo vệ, phụ kiện | theo HSMT | 77,52 | m2 |
| 80 | Lắp dựng khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, luôn hoa sắt bảo vệ, phụ kiện | theo HSMT | 20,7 | m2 |
| 81 | SXLD vách ngăn bằng tấm Hardiflex (VL+NC) | theo HSMT | 23,755 | m2 |
| 82 | Ốp Alu (VL+NC) | theo HSMT | 19,096 | m2 |
| 83 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép | theo HSMT | 0,169 | tấn |
| 84 | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | theo HSMT | 0,169 | tấn |
| 85 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | theo HSMT | 74,011 | m2 |
| 86 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo HSMT | 481,498 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo HSMT | 286,578 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát ngoài nhà) | theo HSMT | 199,6 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát trong nhà) | theo HSMT | 106,56 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | theo HSMT | 333,408 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | theo HSMT | 70,778 | m2 |
| 92 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | theo HSMT | 428,81 | m2 |
| 93 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | theo HSMT | 448,323 | m2 |
| 94 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | theo HSMT | 36,131 | m2 |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | theo HSMT | 141,7 | m |
| 96 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | theo HSMT | 255,4 | m |
| 97 | Miết mạch tường gạch loại lõm | theo HSMT | 6,2 | m2 |
| 98 | Công tác ốp đá chẻ xanh 100x200, vữa lót M75 | theo HSMT | 10,119 | m2 |
| 99 | Công tác ốp đá tự nhiên, vữa lót M75 | theo HSMT | 12,04 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 400x400mm | theo HSMT | 90,39 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x450mm | theo HSMT | 81,732 | m2 |
| 102 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x600mm | theo HSMT | 26,72 | m2 |
| 103 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x600mm | theo HSMT | 14,18 | m2 |
| 104 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 600x600mm | theo HSMT | 7,533 | m2 |
| 105 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit | theo HSMT | 12,596 | m2 |
| 106 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit | theo HSMT | 18,073 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn bằng đá chẻ xanh 100x200 | theo HSMT | 1,887 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm | theo HSMT | 28,84 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | theo HSMT | 425,815 | m2 |
| 110 | Láng nền sàn dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100 | theo HSMT | 656,874 | m2 |
| 111 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | theo HSMT | 656,874 | m2 |
| 112 | Xoa mặt nền | theo HSMT | 37,32 | m2 |
| 113 | Cắt khe Jont nền (Tạm lấy bằng 1/4 khống lượng của mã hiệu AL.22112) | theo HSMT | 0,777 | 10m |
| 114 | Làm trần tấm prima 600x600, dày 4,5mm, khung STK sơn tĩnh điện + sơn nước (Vl+NC) | theo HSMT | 18 | m2 |
| 115 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | theo HSMT | 272,398 | m2 |
| 116 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | theo HSMT | 431,818 | m2 |
| 117 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | theo HSMT | 683,553 | m2 |
| 118 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | theo HSMT | 850,778 | m2 |
| 119 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo HSMT | 955,951 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo HSMT | 1.282,596 | m2 |
| 121 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | theo HSMT | 69,122 | m2 |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | theo HSMT | 5,59 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | theo HSMT | 3,881 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | theo HSMT | 0,456 | 100m2 |
| 125 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | theo HSMT | 0,159 | 100m3 |
| 126 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | theo HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 127 | Đắp cát nền móng công trình | theo HSMT | 0,72 | m3 |
| 128 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | theo HSMT | 0,317 | m3 |
| 129 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | theo HSMT | 0,72 | m3 |
| 130 | Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | theo HSMT | 2,081 | m3 |
| 131 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | theo HSMT | 0,426 | m3 |
| 132 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | theo HSMT | 0,434 | m3 |
| 133 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng | theo HSMT | 0,285 | 100m2 |
| 134 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | theo HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 135 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | theo HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | theo HSMT | 1 | cái |
| 137 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | theo HSMT | 0,047 | tấn |
| 138 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | theo HSMT | 0,035 | tấn |
| 139 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | theo HSMT | 7,912 | m2 |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm | theo HSMT | 1,3 | 100m |
| 141 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | theo HSMT | 26 | Cái |
| 142 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | theo HSMT | 26 | Cái |
| 143 | Lắp đặt cầu chắn rác | theo HSMT | 26 | Cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm | theo HSMT | 0,09 | 100m |
| B | HẠNG MỤC : ĐIỆN NHÀ HỘI NGHỊ | |||
| 1 | Lắp đặt atomat 3 cực 50A (SINO) | theo HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt atomat 3 cực 32A (SINO) | theo HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt atomat 3 cực 20A (SINO) | theo HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt atomat 2 cực 25A (SINO) | theo HSMT | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt atomat 2 cực 20A (SINO) | theo HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt atomat 1 cực 20A (SINO) | theo HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8 máng M9 1,2m 2x18W Rạng Đông | theo HSMT | 27 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 máng M9 1,2m 1x18W Rạng Đông | theo HSMT | 20 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp sắt âm tường S157R (SINO) | theo HSMT | 50 | hộp |
| 10 | Lắp công tắc 1 chiều S30/1/2M (SINO) | theo HSMT | 47 | cái |
| 11 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu S18UE2 (SINO) | theo HSMT | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn | theo HSMT | 198 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dân điện đồng đơn | theo HSMT | 142 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dân điện đồng đơn | theo HSMT | 44 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dân điện đồng đơn | theo HSMT | 808 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dân điện đồng đơn | theo HSMT | 704 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dân điện đồng đơn | theo HSMT | 1.396 | m |
| 18 | Lắp ống nhựa D20 (CADIVI) CA20H | theo HSMT | 1.016 | m |
| 19 | Lắp ống nhựa D25 (CADIVI) CA25H | theo HSMT | 50 | m |
| 20 | Mặt từ 1 đến 3 lỗ (SINO) S91/X,S92/X,S93/X | theo HSMT | 26 | cái |
| 21 | Mặt chứa CB (SINO) S9121/M | theo HSMT | 11 | cái |
| 22 | Mặt viền (SINO) S18WS/V | theo HSMT | 50 | cái |
| 23 | Vis các loại | theo HSMT | 12 | bịt |
| 24 | Băng keo điện loại tốt | theo HSMT | 12 | cuộn |
| 25 | Tắc kê mũ | theo HSMT | 12 | bịt |
| 26 | Lắp đặt tủ điện 10 đường | theo HSMT | 2 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện 8 đường | theo HSMT | 1 | hộp |
| 28 | Lắp quạt trần (Mỹ Phong) + đimmer | theo HSMT | 19 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp nối tròn D20 từ 1 đến 4 | theo HSMT | 47 | hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp nối vuông 6"x6"x2" (SP) | theo HSMT | 27 | hộp |
| 31 | Cọc đất + ốc xiết cáp | theo HSMT | 3 | cọc |
| 32 | Dây đồng trần 22mm2 | theo HSMT | 20 | m |
| 33 | Lắp đặt máy lạnh Daikin Inverter 2.5 HP FTKQ60SVMV | theo HSMT | 11 | máy |
| 34 | Ống đồng dẫn ga | theo HSMT | 110 | m |
| 35 | Êke | theo HSMT | 11 | bộ |
| 36 | Ống thoát nước PVC | theo HSMT | 55 | m |
| C | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯƠC WC NHÀ HỘI NGHỊ | |||
| 1 | Lắp đặt cút nhựa PVC ren ngoài thau, đường kính 21mm | theo HSMT | 15 | Cái |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông | theo HSMT | 30 | Cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | theo HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | theo HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 27x21mm bằng măng sông | theo HSMT | 15 | Cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 34x27mm bằng măng sông | theo HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa đk 34mm bằng măng sông | theo HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa đk 27mm bằng măng sông | theo HSMT | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm | theo HSMT | 0,18 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm | theo HSMT | 0,12 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm | theo HSMT | 0,58 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van thau 2 chiều D34 | theo HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt van thau 1 chiều D34 | theo HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt nối nhựa 1 đầu răng ngoài D27 | theo HSMT | 11 | Cái |
| 15 | Lắp đặt nối nhựa 1 đầu răng ngoài D34 | theo HSMT | 4 | Cái |
| 16 | Rack co thép D21 | theo HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | theo HSMT | 4 | Cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 42mm bằng măng sông | theo HSMT | 6 | Cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | theo HSMT | 11 | Cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | theo HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | theo HSMT | 4 | Cái |
| 22 | Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 42mm bằng măng sông | theo HSMT | 6 | Cái |
| 23 | Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | theo HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | theo HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 42x34mm bằng măng sông | theo HSMT | 4 | Cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 60x42mm bằng măng sông | theo HSMT | 10 | Cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa đk 60mm bằng măng sông | theo HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa đk 90mm bằng măng sông | theo HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm | theo HSMT | 0,04 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=42mm | theo HSMT | 0,06 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm | theo HSMT | 0,12 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm | theo HSMT | 0,06 | 100m |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | theo HSMT | 4 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi xịt | theo HSMT | 4 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( lavabô) | theo HSMT | 4 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi nước lavabô | theo HSMT | 4 | Bộ |
| 37 | Bộ xả lavabô (Si phông) | theo HSMT | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nam | theo HSMT | 3 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt phiễu thu D100 | theo HSMT | 6 | Cái |
| 40 | Lắp đặt gương soi | theo HSMT | 4 | Cái |
| 41 | Lắp đặt kệ kính | theo HSMT | 4 | Cái |
| 42 | Lắp đặt giá treo | theo HSMT | 4 | Cái |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | theo HSMT | 4 | Cái |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | theo HSMT | 4 | Cái |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG – NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói cao <=4m | theo HSMT | 23,85 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=4m | theo HSMT | 0,368 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, bê tông có cốt thép | theo HSMT | 1,255 | m3 |
| 4 | Cạo sơ lớp vôi cũ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11811) | theo HSMT | 21,62 | m2 |
| 5 | Cạo sơ lớp vôi cũ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11811) | theo HSMT | 35,381 | m2 |
| 6 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | theo HSMT | 0,25 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | theo HSMT | 0,215 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | theo HSMT | 1,372 | m3 |
| 9 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I | theo HSMT | 11,34 | 100m |
| 10 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | theo HSMT | 4,667 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | theo HSMT | 1,021 | m3 |
| 12 | Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | theo HSMT | 2,973 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | theo HSMT | 1,372 | m3 |
| 14 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | theo HSMT | 2,986 | m3 |
| 15 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | theo HSMT | 2,17 | m3 |
| 16 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | theo HSMT | 0,432 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | theo HSMT | 5,151 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | theo HSMT | 2,124 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | theo HSMT | 8,076 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | theo HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | theo HSMT | 0,39 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | theo HSMT | 0,537 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | theo HSMT | 0,265 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | theo HSMT | 1,072 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | theo HSMT | 0,089 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | theo HSMT | 0,043 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | theo HSMT | 0,198 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | theo HSMT | 0,034 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | theo HSMT | 0,042 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | theo HSMT | 0,17 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | theo HSMT | 0,059 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | theo HSMT | 0,383 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | theo HSMT | 0,102 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | theo HSMT | 0,423 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | theo HSMT | 0,05 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | theo HSMT | 0,119 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | theo HSMT | 2,448 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | theo HSMT | 0,006 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | theo HSMT | 0,015 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | theo HSMT | 0,036 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cổng xếp Inox điều khiển bằng moter điện | theo HSMT | 13,8 | m |
| 42 | Lắp đặt moter điện điều khiển cổng xếp | theo HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt bảng điện tử rộng 800 | theo HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt bộ chữ Inox vàng mờ | theo HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo HSMT | 17,298 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo HSMT | 9,456 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | theo HSMT | 26,479 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | theo HSMT | 8,936 | m2 |
| 49 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | theo HSMT | 26,551 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | theo HSMT | 100,554 | m2 |
| 51 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | theo HSMT | 9,061 | m2 |
| 52 | Miết mạch tường gạch loại lõm | theo HSMT | 5,04 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch giả đá 400x400mm | theo HSMT | 26,852 | m2 |
| 54 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | theo HSMT | 7,59 | m2 |
| 55 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox | theo HSMT | 64,368 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn dày 3cm, vữa XM mác 100 (Vữa bảo vệ) | theo HSMT | 81,626 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100 (Vữa tạo dốc) | theo HSMT | 81,626 | m2 |
| 58 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | theo HSMT | 81,626 | m2 |
| 59 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | theo HSMT | 38,918 | m2 |
| 60 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | theo HSMT | 35,381 | m2 |
| 61 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | theo HSMT | 136,489 | m2 |
| 62 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | theo HSMT | 26,551 | m2 |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo HSMT | 175,407 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo HSMT | 61,932 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | theo HSMT | 1,891 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN CỔNG | |||
| 1 | Lắp đặt atomat 2 cực 20A (SINO) | theo HSMT | 1 | cái |
| 2 | Đn led bảng điện tử | theo HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp nhựa nổi CK157RH (SINO) | theo HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt dy dn điện đồng đơn | theo HSMT | 118 | m |
| 5 | Lắp ống nhựa D20 (CADIVI) CA20H | theo HSMT | 58 | m |
| 6 | Mặt chứa CB (SINO) S18WS/V | theo HSMT | 1 | cái |
| 7 | Mặt viền (SINO) | theo HSMT | 1 | cái |
| 8 | Vis cc loại | theo HSMT | 1 | bịt |
| 9 | Băng keo điện loại tốt | theo HSMT | 1 | cuộn |
| 10 | Tắc k mũ | theo HSMT | 1 | bịt |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | theo HSMT | 0,598 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <= 15cm, đất cấp II | theo HSMT | 5,156 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | theo HSMT | 0,539 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | theo HSMT | 2,441 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | theo HSMT | 0,333 | 100m3 |
| 6 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m M75 (Gạch XMCL) | theo HSMT | 0,648 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m M75 (Gạch XMCL) | theo HSMT | 25,296 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=16m M75 (Gạch XMCL) | theo HSMT | 5,236 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m M75 (Gạch XMCL) | theo HSMT | 3,414 | m3 |
| 10 | Hao phí giàn giáo thép | theo HSMT | 34,594 | m3 |
| 11 | Beton móng rộng <=250cm đá 1x2 M150 | theo HSMT | 2,441 | m3 |
| 12 | Beton nền đá 1x2 M150 | theo HSMT | 4,162 | m3 |
| 13 | Beton nền đá 1x2 M200 | theo HSMT | 19,263 | m3 |
| 14 | Rải nilon nền | theo HSMT | 1,999 | 100m2 |
| 15 | Beton móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | theo HSMT | 6,016 | m3 |
| 16 | Beton cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 | theo HSMT | 0,85 | m3 |
| 17 | Beton cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 | theo HSMT | 3,256 | m3 |
| 18 | Beton xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | theo HSMT | 8,668 | m3 |
| 19 | Beton lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 | theo HSMT | 7,911 | m3 |
| 20 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | theo HSMT | 0,149 | 100m2 |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | theo HSMT | 0,844 | 100m2 |
| 22 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | theo HSMT | 1,073 | 100m2 |
| 23 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | theo HSMT | 1,411 | 100m2 |
| 24 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | theo HSMT | 0,385 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | theo HSMT | 0,165 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=4m | theo HSMT | 0,093 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=4m | theo HSMT | 0,406 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m | theo HSMT | 0,178 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m | theo HSMT | 0,428 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=16m | theo HSMT | 0,112 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=16m | theo HSMT | 0,044 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=16m | theo HSMT | 0,065 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=16m | theo HSMT | 0,428 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=4m | theo HSMT | 1,145 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=4m | theo HSMT | 0,293 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=4m | theo HSMT | 0,009 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=18mm h<=4m | theo HSMT | 0,079 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cửa cuốn | theo HSMT | 69,12 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm | theo HSMT | 14,28 | m2 |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép | theo HSMT | 0,708 | tấn |
| 41 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | theo HSMT | 0,583 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | theo HSMT | 0,708 | tấn |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | theo HSMT | 0,583 | tấn |
| 44 | Lợp mái bằng tôn sóng vuôn dày 0.5mm chiều dài bất kỳ | theo HSMT | 1,663 | 100m2 |
| 45 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75, không sơn | theo HSMT | 35,04 | m2 |
| 46 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75, có sơn | theo HSMT | 150,96 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75, có sơn | theo HSMT | 236,48 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 có bả ximăng (không sơn) | theo HSMT | 1,94 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm giằng vữa M75, có bả xi măng, (không sơn) | theo HSMT | 32,368 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, 1,5cm M75 có bả ximăng, (không sơn) | theo HSMT | 27,786 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 có bả ximăng (có sơn) | theo HSMT | 6,2 | m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt dày 1,5cm M75 có bả ximăng, (có sơn) | theo HSMT | 96,764 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ vữa M75 có bả ximăng | theo HSMT | 214 | m |
| 54 | Láng vữa tạo dốc sênô, mái hắt, máng nước dày Dmin=2cm M75 | theo HSMT | 38,932 | m2 |
| 55 | Láng vữa bảo vệ sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm M100 | theo HSMT | 38,932 | m2 |
| 56 | Láng hè dày 3cm M100 | theo HSMT | 38,88 | m2 |
| 57 | Đánh màu (xoa mặt nền) | theo HSMT | 177,37 | m2 |
| 58 | ốp tường trụ, cột đá chẻ 10x20cm | theo HSMT | 6,56 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả kova vào tường trong | theo HSMT | 150,96 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả kova vào tường ngoài | theo HSMT | 236,48 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả kova vào cột, dầm, trần ngoài | theo HSMT | 102,964 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn KOVA | theo HSMT | 150,96 | m2 |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn KOVA | theo HSMT | 236,48 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn KOVA | theo HSMT | 102,964 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | theo HSMT | 20,459 | m2 |
| 66 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | theo HSMT | 38,932 | m2 |
| 67 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | theo HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 68 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp II | theo HSMT | 11,9 | m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | theo HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 70 | Đắp cát nền móng công trình | theo HSMT | 3,886 | m3 |
| 71 | Beton móng rộng <=250cm đá 1x2 M150 | theo HSMT | 3,886 | m3 |
| 72 | Beton móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | theo HSMT | 1,7 | m3 |
| 73 | Beton hố van, hố ga đá 1x2 M200 | theo HSMT | 2,213 | m3 |
| 74 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | theo HSMT | 0,152 | m3 |
| 75 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng h<=16m | theo HSMT | 0,295 | 100m2 |
| 76 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | theo HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 77 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg | theo HSMT | 6 | cái |
| 78 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | theo HSMT | 0,017 | tấn |
| 79 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 có bả ximăng | theo HSMT | 11,152 | m2 |
| 80 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm M100 | theo HSMT | 1,5 | m2 |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m | theo HSMT | 0,024 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 200mm, đoạn ống dài 1m | theo HSMT | 68 | m |
| 83 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 200m | theo HSMT | 68 | mối |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m | theo HSMT | 0,45 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 60mm bằng măng sông | theo HSMT | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D60 | theo HSMT | 7 | cái |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ XE ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 2 cực 20A, dòng cắt 4,5 Ka | theo HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa MCB | theo HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt đèn Led 1 bóng 1,2m - 36W/220V (Paragon) | theo HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần Mỹ Phong | theo HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt điều tốc quạt trần (Sino) | theo HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 chiều (Sino) | theo HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (Sino) | theo HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x6mm²(Cadivi)qua ống bảo hộ | theo HSMT | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x2,5mm² (Cadivi) qua ống bảo hộ | theo HSMT | 116 | m |
| 10 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x1,5mm²(Cadivi) qua ống bảo hộ | theo HSMT | 322 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm Þ20 (Sino) | theo HSMT | 94 | m |
| 12 | Lắp đặt nối ống PVC Þ20 (Sino) | theo HSMT | 31 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường (Sino) | theo HSMT | 8 | hộp |
| 14 | Lắp đặt mặt nạ từ 1-3 lổ (Sino) | theo HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt mặt nạ từ 6-6 lổ (Sino) | theo HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường (Sino) | theo HSMT | 8 | hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi