Gói thầu: Gói thầu số 05- Thi công xây dựng + chi phí hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200306345-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2020 22:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05- Thi công xây dựng + chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200306334 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác; |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-03 22:03:00 đến ngày 2020-03-13 22:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,849,198,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6988 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn cũ, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2493 | 100m3 |
| 3 | Vét bùn, hữu cơ máy đào <=0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9027 | 100m3 |
| 4 | Đánh cấp, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,31 | m3 |
| 5 | Đầm khuôn đường, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5202 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6481 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0386 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0135 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5239 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,512 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,512 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3176 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3176 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3176 | 100tấn |
| B | Thoát nước dọc | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,7845 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5761 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 4 | Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,06 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9359 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6001 | tấn |
| 7 | Tấm chắn rác ghi gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 8 | Nhân công 3/7 lắp đặt tấm chắn rác (tạm tính 10 cái/công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | công |
| 9 | Đệm cát đen móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,371 | m3 |
| 10 | Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,06 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0361 | 100m2 |
| 12 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 755,77 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.726,67 | m2 |
| 14 | Bê tông mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,55 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0121 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.679 | cái |
| 17 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,76 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5081 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6882 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1446 | tấn |
| 21 | Đệm cát đen móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,582 | m3 |
| 22 | Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống =600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179 | 1 đoạn ống |
| 24 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | mối nối |
| 25 | Bê tông hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,18 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép móng và thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6848 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6511 | tấn |
| 30 | Đệm cát đen móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m3 |
| 31 | Đào móng hố ga, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1291 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5549 | 100m3 |
| 33 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 34 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2868 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 38 | Bê tông hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép móng và thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9736 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5179 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9217 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1519 | tấn |
| 43 | Đệm cát đen móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,312 | m3 |
| 44 | Đào móng hố ga, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,557 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8604 | 100m3 |
| 46 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 47 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1638 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0894 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0752 | 100m2 |
| 51 | Đục tê tông tường chắn mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 52 | Bê tông tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,43 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6004 | 100m2 |
| 54 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,896 | m3 |
| C | Rãnh xây BxH=0,5x0,8m, đấu nối thoát nước ngang | |||
| 1 | Đào móng cống, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3038 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2278 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9196 | 100m3 |
| 4 | Đệm cát đen móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,67 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,51 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | 100m2 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,71 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,6 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,986 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | cái |
| 12 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5508 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5634 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6448 | tấn |
| D | Bó vỉa, viên đan rãnh | |||
| 1 | Lắp đặt viên bó vỉa thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.194 | m |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | m |
| 3 | Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6278 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,05 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,016 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa cửa thu ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2488 | tấn |
| 8 | Lát viên đan rãnh KT: 25x50x5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 802,125 | m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông viên đan rãnh đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,11 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8128 | 100m2 |
| 11 | Đào khuôn hè phố, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6004 | 100m3 |
| 12 | Đắp hè đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7573 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,7737 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 1km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,7737 | 100m3 |
| E | Công trình phụ trợ | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,05 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC12,5 tạo gồ giảm tốc, chiều dày đã lèn ép quy 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0467 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | 100tấn |
| 7 | Di chuyển và trồng lại biển báo hiện trạng (tạm tính 2 công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 8 | Biển báo tam giác KT: 70x70x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | biển |
| 9 | Cột đỡ biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 10 | Đào hố chôn cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 11 | Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 12 | Láng bãi đúc dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 13 | Đá dăm đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m2 |
| F | Cống ngang đường | |||
| 1 | Tháo dỡ cống D60 (k=0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 2 | Phá dỡ BTXM và đá hộc xây, gạch xây bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | m3 |
| 3 | Cắt mặt đường cũ dày TB 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 4 | Mối nối gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | mối nối |
| 5 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m, quy cách 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 đoạn cống |
| 6 | Xây rãnh hoàn trả gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,07 | m3 |
| 9 | Bê tông thân hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | m3 |
| 10 | Bê tông mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép móng, thân hố ga và móng rãnh, mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1158 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1257 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3373 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 15 | Cát đen đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,686 | m3 |
| 16 | Đào mặt đường cũ, máy đào <=0,8m3, quy đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cống, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5901 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7727 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9523 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 1km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9523 | 100m3 |
| 21 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1391 | 100m3 |
| 22 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0557 | 100m3 |
| 23 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0501 | 100m3 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2783 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2783 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0472 | 100tấn |
| 27 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0472 | 100tấn |
| 28 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0472 | 100tấn |
| 29 | Lắp đặt móng cống hộp KT: 0,6x0,6m; G=500kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng cống hộp KT: 0,6x0,6m; D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2633 | tấn |
| 31 | Sản xuất bê tông móng cống, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt tấm đan D3, D5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 34 | Lắp đặt tấm đan D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0964 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1286 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | tấn |
| 39 | Nắp ghi gang, KT: 0,85x0,85m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Cẩu bỏ đốt cống D80; (K=0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 41 | Phá dỡ BTXM và đá hộc, gạch xây bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,79 | m3 |
| 42 | Cắt mặt đường cũ dày TB 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 43 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK ống 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,85 | m3 |
| 46 | Bê tông thân hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,79 | m3 |
| 47 | Bê tông thân cửa ra SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,91 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép móng, thân hố ga và móng và thân cửa ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0614 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1272 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5333 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 52 | Cát đen đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,624 | m3 |
| 53 | Đào mặt đường cũ, máy đào <=0,8m3, quy đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0613 | 100m3 |
| 54 | Đào móng cống, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7487 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4799 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 1km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | 100m3 |
| 58 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0613 | 100m3 |
| 59 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | 100m3 |
| 60 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0221 | 100m3 |
| 61 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1225 | 100m2 |
| 62 | Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1225 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | 100tấn |
| 64 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | 100tấn |
| 65 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | 100tấn |
| 66 | Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống =1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 67 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | 100m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | tấn |
| G | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| H | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | |||
| 1 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| I | Chi phí đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cọc |
| 2 | Sơn màu trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,46 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang (WT-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m2 |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Biển tròn KT: D70cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | công |
| 16 | Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,875 | m3 |
| 17 | Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,875 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi