Gói thầu: Gói thầu số 05- Thi công xây dựng + chi phí hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200306345-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2020 22:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 05- Thi công xây dựng + chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200306334
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác;
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-03 22:03:00 đến ngày 2020-03-13 22:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,849,198,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền, mặt đường
1 Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,6988 100m3
2 Đào khuôn cũ, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2493 100m3
3 Vét bùn, hữu cơ máy đào <=0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9027 100m3
4 Đánh cấp, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,31 m3
5 Đầm khuôn đường, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5202 100m3
6 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6481 100m3
7 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,0386 100m3
8 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0135 100m3
9 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5239 100m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,512 100m2
11 Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,512 100m2
12 Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3176 100tấn
13 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3176 100tấn
14 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3176 100tấn
B Thoát nước dọc
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,7845 100m3
2 Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5761 100m3
3 Lắp đặt hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 cái
4 Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,06 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9359 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6001 tấn
7 Tấm chắn rác ghi gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 cái
8 Nhân công 3/7 lắp đặt tấm chắn rác (tạm tính 10 cái/công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3 công
9 Đệm cát đen móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,371 m3
10 Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 458,06 m3
11 Ván khuôn gỗ móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0361 100m2
12 Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 755,77 m3
13 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.726,67 m2
14 Bê tông mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,55 m3
15 Ván khuôn gỗ mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0121 100m2
16 Lắp đặt tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.679 cái
17 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,76 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5081 100m2
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6882 tấn
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1446 tấn
21 Đệm cát đen móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,582 m3
22 Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống =600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 537 cái
23 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 179 1 đoạn ống
24 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK ống 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 171 mối nối
25 Bê tông hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,18 m3
26 Ván khuôn thép móng và thân hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6848 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0304 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0176 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6511 tấn
30 Đệm cát đen móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,76 m3
31 Đào móng hố ga, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1291 100m3
32 Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5549 100m3
33 Lắp đặt tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
34 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2868 tấn
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,522 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m2
38 Bê tông hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,84 m3
39 Ván khuôn thép móng và thân hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9736 100m2
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5179 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9217 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1519 tấn
43 Đệm cát đen móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,312 m3
44 Đào móng hố ga, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,557 100m3
45 Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8604 100m3
46 Lắp đặt tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
47 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m3
48 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1638 tấn
49 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0894 tấn
50 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0752 100m2
51 Đục tê tông tường chắn mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 m3
52 Bê tông tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,43 m3
53 Ván khuôn thép tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6004 100m2
54 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,896 m3
C Rãnh xây BxH=0,5x0,8m, đấu nối thoát nước ngang
1 Đào móng cống, máy đào <=0,8m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3038 100m3
2 Đào móng cống, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2278 100m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9196 100m3
4 Đệm cát đen móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,67 m3
5 Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,51 m3
6 Ván khuôn gỗ móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,465 100m2
7 Xây rãnh thoát nước gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,71 m3
8 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,6 m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,76 m3
10 Ván khuôn gỗ mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,986 100m2
11 Lắp đặt tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 cái
12 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5508 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5634 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6448 tấn
D Bó vỉa, viên đan rãnh
1 Lắp đặt viên bó vỉa thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.194 m
2 Lắp đặt bó vỉa cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 m
3 Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,58 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6278 100m2
5 Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,05 m3
6 Ván khuôn móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,016 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa cửa thu ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2488 tấn
8 Lát viên đan rãnh KT: 25x50x5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 802,125 m2
9 Sản xuất bê tông viên đan rãnh đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,11 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8128 100m2
11 Đào khuôn hè phố, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6004 100m3
12 Đắp hè đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,7573 100m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,7737 100m3
14 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 1km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,7737 100m3
E Công trình phụ trợ
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,05 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 m2
3 Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC12,5 tạo gồ giảm tốc, chiều dày đã lèn ép quy 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0467 100m2
4 Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0034 100tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0034 100tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0034 100tấn
7 Di chuyển và trồng lại biển báo hiện trạng (tạm tính 2 công bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
8 Biển báo tam giác KT: 70x70x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 biển
9 Cột đỡ biển Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
10 Đào hố chôn cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
11 Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
12 Láng bãi đúc dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m2
13 Đá dăm đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m2
F Cống ngang đường
1 Tháo dỡ cống D60 (k=0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 đoạn ống
2 Phá dỡ BTXM và đá hộc xây, gạch xây bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,44 m3
3 Cắt mặt đường cũ dày TB 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
4 Mối nối gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 mối nối
5 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m, quy cách 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 1 đoạn cống
6 Xây rãnh hoàn trả gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 m3
7 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,07 m3
9 Bê tông thân hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,32 m3
10 Bê tông mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
11 Ván khuôn thép móng, thân hố ga và móng rãnh, mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1158 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1257 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3373 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
15 Cát đen đệm móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,686 m3
16 Đào mặt đường cũ, máy đào <=0,8m3, quy đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0704 100m3
17 Đào móng cống, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5901 100m3
18 Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7727 100m3
19 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9523 100m3
20 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 1km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9523 100m3
21 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1391 100m3
22 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0557 100m3
23 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0501 100m3
24 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2783 100m2
25 Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2783 100m2
26 Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0472 100tấn
27 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0472 100tấn
28 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0472 100tấn
29 Lắp đặt móng cống hộp KT: 0,6x0,6m; G=500kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng cống hộp KT: 0,6x0,6m; D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2633 tấn
31 Sản xuất bê tông móng cống, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100m2
33 Lắp đặt tấm đan D3, D5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
34 Lắp đặt tấm đan D4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m3
36 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0964 100m2
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1286 tấn
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 tấn
39 Nắp ghi gang, KT: 0,85x0,85m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Cẩu bỏ đốt cống D80; (K=0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 đoạn ống
41 Phá dỡ BTXM và đá hộc, gạch xây bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,79 m3
42 Cắt mặt đường cũ dày TB 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
43 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK ống 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối nối
44 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 đoạn ống
45 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,85 m3
46 Bê tông thân hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,79 m3
47 Bê tông thân cửa ra SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,91 m3
48 Ván khuôn thép móng, thân hố ga và móng và thân cửa ra Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0614 100m2
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1272 tấn
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5333 tấn
51 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
52 Cát đen đệm móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,624 m3
53 Đào mặt đường cũ, máy đào <=0,8m3, quy đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0613 100m3
54 Đào móng cống, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7487 100m3
55 Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4799 100m3
56 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,508 100m3
57 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 1km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,508 100m3
58 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0613 100m3
59 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0245 100m3
60 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0221 100m3
61 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1225 100m2
62 Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1225 100m2
63 Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0208 100tấn
64 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0208 100tấn
65 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0208 100tấn
66 Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống =1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
67 Lắp đặt tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
68 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
69 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0188 100m2
70 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
71 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0224 tấn
G Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
H Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế
1 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
I Chi phí đảm bảo giao thông
1 Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cọc
2 Sơn màu trắng, đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,46 m2
3 Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 100m2
5 Dây phản quang (WT-2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
6 Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m2
7 Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Biển tròn KT: D70cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 công
16 Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,875 m3
17 Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,875 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->