Gói thầu: Thi công xây dựng mới 02 trụ tựa ponton bến phà An Hòa (bờ Long Xuyên)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200303972-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Phà An Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng mới 02 trụ tựa ponton bến phà An Hòa (bờ Long Xuyên) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200302665 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Công ty TNHH MTV Phà An Giang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-03 10:07:00 đến ngày 2020-03-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,475,150,361 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG THI CÔNG | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột rào chắn | Chương V, E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cột rào chắn, đá 1x2, M.200 | Chương V, E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 3 | Cung cấp thép ống F90 dày 2,6mm | Chương V, E-HSMT | 35,1 | m |
| 4 | Cung cấp thép ống F34 dày 2,1mm | Chương V, E-HSMT | 91,2 | m |
| 5 | Cung cấp bu lông rào chắn | Chương V, E-HSMT | 129 | cái |
| 6 | Dựng vách che tường bằng tole múi màu chiều dày bất kỳ | Chương V, E-HSMT | 0,46 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng Barie thép V75 | Chương V, E-HSMT | 0,1009 | Tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn Đk 70, bát giác cạnh 25cm | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật 30x50cm | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Cung cấp bu long biển báo | Chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 12 | Cung cấp đèn báo nguy hiểm | Chương V, E-HSMT | 8 | Bộ |
| B | II. SÀN ĐẠO THI CÔNG | |||
| 1 | Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính vật tư chính) | Chương V, E-HSMT | 3,8528 | Tấn |
| 2 | Khấu hao vật tư sàn đạo | Chương V, E-HSMT | 1,3077 | Tấn |
| 3 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, đất cấp I (phần ngập đất) | Chương V, E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 4 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, đất cấp I (phần không ngập đất) | Chương V, E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc thép hình trên mặt nước, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 6 | Lắp dựng và tháo dỡ hệ khung sàn đạo dưới nước (NC & MTC nhân hệ số 1,6) | Chương V, E-HSMT | 7,7056 | Tấn |
| C | III. SÀN ĐẠO THI CÔNG | |||
| 1 | Cung cấp cọc thép ống | Chương V, E-HSMT | 55.771,84 | kg |
| 2 | Đóng cọc ống thép trên mặt nước bằng búa máy có trọng lượng <=1,8T đk cọc <=500mm (phần ngập đất) | Chương V, E-HSMT | 1,84 | 100m |
| 3 | Đóng cọc ống thép trên mặt nước bằng búa máy có trọng lượng <=1,8tấn đk cọc <=500mm (phần không ngập đất) | Chương V, E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 4 | Sản xuất thép tấm nối cọc, tấm ngăn, tấm tăng cường, móc treo | Chương V, E-HSMT | 3,041 | Tấn |
| 5 | Nối cọc ống thép (không tính VL thép) | Chương V, E-HSMT | 48 | Mối nối |
| 6 | Lắp đặtthép tấm nối cọc, tấm ngăn, tấm tăng cường, móc treo | Chương V, E-HSMT | 0,931 | Tấn |
| 7 | Sản xuất kết cấu thép khung giằng trụ tựa | Chương V, E-HSMT | 5,9311 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép khung giằng trụ tựa | Chương V, E-HSMT | 5,9311 | Tấn |
| 9 | Sản xuất kết cấu thép tấm tăng cường | Chương V, E-HSMT | 1,513 | Tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép tấm tăng cường | Chương V, E-HSMT | 1,513 | Tấn |
| 11 | Siết bu lông F22, L=300mm, cấp bền 10.9 | Chương V, E-HSMT | 60 | Cái |
| 12 | Gia công và lắp dựng gỗ dầu đỏ ván chống va | Chương V, E-HSMT | 2,625 | m3 |
| 13 | Bê tông nhồi cọc ống dưới nước, đổ bằng máy bơm, đá 1x2, M.200 | Chương V, E-HSMT | 27,7 | m3 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ mũ trụ tựa dưới, đk F18mm | Chương V, E-HSMT | 1,2601 | Tấn |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bệ mũ trụ tựa dưới nước | Chương V, E-HSMT | 0,3232 | 100m2 |
| 16 | Bê tông bệ mũ trụ tựa dưới nước, đổ bằng máy bơm, đá 1x2 M.200 | Chương V, E-HSMT | 9,62 | m3 |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống rỉ giàu kẽm Epoxy | Chương V, E-HSMT | 261,58 | m2 |
| 18 | Sơn bệ mũ trụ tựa bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ trắng đỏ | Chương V, E-HSMT | 13,414 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ kết cấu trụ chống va hiện hữu dưới nước | Chương V, E-HSMT | 5,6438 | Tấn |
| 20 | Phá dỡ bằng búa căn kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V, E-HSMT | 3,94 | m3 |
| 21 | Thuê thợ lặn tháo dỡ rọ đá hiện trạng dưới đáy sông phục vụ công tác đóng cọc ống 02 trụ tựa | Chương V, E-HSMT | 1 | Trọn gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi