Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị (Bao gồm cả hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200305267-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị (Bao gồm cả hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200305155
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Bảo Ninh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-03 15:34:00 đến ngày 2020-03-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,637,293,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN, KÈ ĐÁ
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,548 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,126 100m3
3 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 m3
4 Xây móng đá hộc, dày <=60cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,985 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,848 m3
6 Cốp pha dầm móng đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 m2
7 SXLD Cốt thép kè đá đk 6,8mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 36,4 kg
8 SXLD Cốt thép kè đá đk <=18mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 103,5 kg
9 Bạt nilong chống thấm xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,785 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,77 m3
11 Cắt sân bê tông 3mx3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 416,8 m
12 Chét khe nối bằng cát tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 416,8 m
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 578,45 m2
B HẠNG MỤC: XÂY LẮP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,309 m3
2 Đào móng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,631 m3
3 Bê tông sạn ngang VXM50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,628 m3
4 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,859 m3
5 Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,76 m2
6 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,808 m3
7 Xây móng đá hộc, dày <=60cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,745 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,06 m3
9 Cốp pha dầm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,329 m2
10 SXLD Cốt thép móng đk 6,8mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 155,4 kg
11 SXLD Cốt thép móng đk fi 10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 544,6 kg
12 SXLD Cốt thép móng đk <=18mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 434,8 kg
13 Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,243 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng, đá 1x2, tiết diện cổ móng >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,962 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng, đá 1x2, tiết diện cổ móng<=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,181 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,553 m3
17 Cốp pha cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174,802 m2
18 SXLD Cốt thép cột, trụ đk 6,8mm, cao <=16m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 242,3 kg
19 SXLD Cốt thép cột, trụ đk <=18mm, cao <=16m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 691,1 kg
20 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,43 m3
21 Cốp pha xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,958 m2
22 SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <6,8mm, cao<=16m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 300,1 kg
23 SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <=18mm, cao<=16m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 1.480,7 kg
24 BT sàn mái đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,281 m3
25 Cốp pha sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,811 m2
26 SXLD Cốt thép sàn mái đk 6,8mm, cao <=16m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 935,3 kg
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 136,8 kg
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,338 m3
29 Xây gạch đặc không nung KT 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,717 m3
30 Xây tường ngoài gạch chỉ viên câu ngang đặc dày <=33cm, cao <=16m,VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,478 m3
31 Xây tường trong gạch chỉ dày <=33cm, cao <=16m,VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,666 m3
32 Xây tường ngoài bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung KT (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,536 m3
33 Xây tường trong bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung KT (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,294 m3
34 Xây lan can bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung KT (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,073 m3
35 Xây tường đầu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung KT (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,212 m3
36 Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung KT (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,048 m3
37 Xây ốp trụ gạch đặc, cao <=16m, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,349 m3
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,964 m3
39 Cốp pha lanh tô, lanh tô Thép Hòa Phát hoặc tương đương 40,784 m2
40 Cốt thép lanh tô đk 6,8 mm cao <=16m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 114,2 kg
41 Cốt thép lanh tô đk 10 mm cao <=16m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 83 kg
42 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=16 m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 180,2 kg
43 Sản xuất xà gồ, nẹp chống bão, thanh chống, thanh kèo thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.727,898 kg
44 Lắp dựng xà gồ thép Thép Hòa Phát hoặc tương đương 1.727,898 kg
45 Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,476 m2
46 LĐ ống thoát nước nhựa fi 100 Đệ Nhất hoặc tương đương 9 m
47 Lắp cầu chắn rác Inox fi 120 Đệ Nhất hoặc tương đương 2 cái
48 LĐ cút nhựa đk 100 Đệ Nhất hoặc tương đương 4 cái
49 Lắp vòi tè + thông dầm thoát nước fi 40, l=250 Đệ Nhất hoặc tương đương 11 cái
50 Lắp đặt hoa sắt vuông 10x10mua sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,382 m2
51 Sơn sắt thép các loại 3 nước Sơn Epoxy hoặc tương đương 16,382 m2
52 Lắp dựng cửa đi panô kính 4 cánh gỗ N3 không khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,596 m2
53 Lắp dựng cửa đi panô kính 2 cánh gỗ N3 không khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,028 m2
54 Lắp dựng cửa đi panô kính 1 cánh gỗ N3 không khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,014 m2
55 Lắp dựng cửa sổ kính 2 cánh gỗ N3 không khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,58 m2
56 Lắp dựng cửa sổ kính 1 cánh gỗ N3 không khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,802 m2
57 Lắp dựng cửa đi 1 cảnh mở quay (cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm) Việt Nhật hoặc tương đương 3,36 m2
58 Phun PU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,539 m2
59 Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,829 m2
60 Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 352,625 m2
61 Đắp đất pha cát nền nhà tưới nước đầm kỹ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,119 m3
62 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,379 m3
63 Lát nền, sàn kích thước gạch 400x400 mm, XMPCB40,vữa XM cát vàng M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 Ceramic hoặc tương đương 162,939 1m2
64 Lát nền, sàn kích thước gạch 400x400 mm chống trượt, XMPCB40,vữa XM cát vàng M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 Ceramic hoặc tương đương 11,961 1m2
65 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Ceramic hoặc tương đương 43,33 m2
66 Vách compact nhà vệ sinh HPL hoặc tương đương 10 m2
67 Ốp gạch thông gió KT 200x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m2
68 Láng bậc cấp, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,919 m2
69 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,919 m2
70 Trần kẽm màu bạc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,48 m2
71 Trát gờ chỉ VXM100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 376,68 m
72 Trát xà dầm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,958 m2
73 Trát trần VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,811 m2
74 Trát trụ, cột, lam đứng, dày 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,875 m2
75 Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 m2
76 Quét Sika chống thấm tường ngoài, mái bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,504 m2
77 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Ici Dulux hoặc tương đương 137,829 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Ici Dulux hoặc tương đương 800,269 m2
79 Láng hè rãnh không đánh mầu chiều dầy 2,0 cm, XMPCB40,vữa XM cát vàng M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,178 1m2
80 Chân móng trát vữa kẻ roăng giả đá XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,594 m2
81 Quét nước xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,097 m2
82 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300,08 m2
83 Bạt nilong chống thấm xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 100m2
84 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7 m3
85 Cắt sân bê tông 3mx3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
86 Chét khe nối bằng cát tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
87 Di dời 3 cây bóng mát hiện có Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Gốc cây
88 Trồng cây xanh di dời- kích thước bầu 1.5x1.5x1.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cây
89 Chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔN HÀ THÔN" cao H=270mm, chữ Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 chữ
C HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,912 m
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,106 m
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,658 m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,017 m
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,604 bộ
6 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,26 cái
7 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,682 cái
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, Phế thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,573 bộ
9 Vận chuyển đất tiếp 6km cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, Phế thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,573 bộ
10 Vận chuyển đất tiếp 5km cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, Phế thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,573 cái
D HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG+CHỐNG SÉT
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt LV ABC 2x25mm2 Cadivi hoặc tương đương 20 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt CVV 1x2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương 308 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt CVV 1x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương 246 m
4 Lắp đặt ống nhựa D20 chìm bảo hộ dây dẫn SP hoặc tương đương 140 bộ
5 Bộ đèn tuýp led 0.6m 600x600 máng tán quang 3x36W bóng led Roman hoặc tương đương 12 cái
6 Lắp đặt quạt trần Điện Cơ hoặc tương đương 6 cái
7 Lắp đặt quạt treo tường D500 Hatari hoặc tương đương 3 bộ
8 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Roman hoặc tương đương 1 bộ
9 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ốp trần 300x300 bóng led 9W Roman hoặc tương đương 16 cái
10 Lắp đặt Công tắc đơn 220V/10A, chìm tường Roman hoặc tương đương 4 cái
11 Lắp đặt Công tắc đôi 220V/10A, chìm tường Roman hoặc tương đương 4 cái
12 Lắp đặt aptomat 1pha 1 cực 1P-10A Roman hoặc tương đương 2 cái
13 Lắp đặt aptomat 1pha 1 cực 1P-16A Roman hoặc tương đương 2 cái
14 Lắp đặt aptomat 1pha 1 cực 1P-20A Roman hoặc tương đương 1 cái
15 Lắp đặt aptomat 2 cực -40A Roman hoặc tương đương 1 cái
16 Lắp đặt hộp điện âm tường (cửa trong suốt) chứa 14 cực MCB Roman hoặc tương đương 1 cái
17 Móc néo, kẹp siết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
E HẠNG MỤC:CẤP THOÁT NƯỚC
1 LĐ ống nhựa PVC, đk 21mm Đệ Nhất hoặc tương đương 9 m
2 LĐ ống nhựa PVC, đk 27mm Đệ Nhất hoặc tương đương 32 m
3 LĐ ống nhựa PVC, đk 34mm Đệ Nhất hoặc tương đương 6 m
4 LĐ ống nhựa PVC, đk 49mm Đệ Nhất hoặc tương đương 5 m
5 LĐ ống nhựa PVC , đk 60mm Đệ Nhất hoặc tương đương 10 m
6 LĐ ống nhựa PVC , đk 110mm Đệ Nhất hoặc tương đương 13 m
7 LĐ cút nhựa PVC, đk 21 Đệ Nhất hoặc tương đương 8 cái
8 LĐ cút nhựa PVC, đk 27 Đệ Nhất hoặc tương đương 8 cái
9 LĐ cút nhựa PVC, đk 34 Đệ Nhất hoặc tương đương 6 cái
10 LĐ cút nhựa PVC, đk 49 Đệ Nhất hoặc tương đương 4 cái
11 Lắp đặt cút nhựạ UPVC ĐK 60mm Đệ Nhất hoặc tương đương 6 cái
12 Lắp đặt cút nhựạ UPVC ĐK 110mm Đệ Nhất hoặc tương đương 8 cái
13 LĐ cút xiên nhựa UPVC, đk 60x135o Đệ Nhất hoặc tương đương 3 cái
14 Lắp đặt cút xiên nhựạ UPVC ĐK 110x135o Đệ Nhất hoặc tương đương 1 cái
15 LĐ tê nhựa PVC, đk 21 Đệ Nhất hoặc tương đương 6 cái
16 LĐ tê nhựa PVC, đk 27X21 Đệ Nhất hoặc tương đương 1 cái
17 LĐ tê nhựa PVC, đk 27 Đệ Nhất hoặc tương đương 1 cái
18 LĐ tê nhựa PVC, đk 60 Đệ Nhất hoặc tương đương 3 cái
19 LĐ tê nhựa PVC, đk 110 Đệ Nhất hoặc tương đương 1 cái
20 LĐ tê nhựa PVC, đk 110x49 Đệ Nhất hoặc tương đương 2 cái
21 LĐ tê xiên nhựa uPVC, đk 110x45o Đệ Nhất hoặc tương đương 1 cái
22 LĐ tê xiên nhựa uPVC, đk 60x45o Đệ Nhất hoặc tương đương 2 cái
23 LĐ côn thu UPVC, đk 27X21 Đệ Nhất hoặc tương đương 2 cái
24 LĐ côn nhựa PVC, đk 49x34 Đệ Nhất hoặc tương đương 2 cái
25 LĐ côn nhựa PVC, đk 60x34 Đệ Nhất hoặc tương đương 2 cái
26 Lắp đặt phểu thu sàn Inox D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Lắp đặt la va bô + vòi rửa + Gương soi INAX hoặc tương đương 2 bộ
28 Lắp đặt chậu xí bệt INAX hoặc tương đương 3 bộ
29 Lắp đặt chậu tiểu Nam + vòi xả INAX hoặc tương đương 2 bộ
30 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Minh Hòa hoặc tương đương 2 bộ
31 Máy bơm Q=5m3/h, h=15m Pentax hoặc tương đương 1 máy
32 Lắp đặt van ren 2 chiều D27 Minh Hòa hoặc tương đương 4 cái
33 Lắp đặt van ren 2 chiều D21 Minh Hòa hoặc tương đương 1 cái
34 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3+ van phao bơm nước Tân Á hoặc tương đương 1 bể
35 Giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
36 Lắp đặt van ren 1 chiều D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,257 m3
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 m3
39 Xây hố van gạch đặc không nung (6.5x10.5x22) VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,618 m3
40 Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,106 m3
41 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 m3
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 m3
43 Trát tường trong dày 2.0cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,681 1m2
44 Cốt thép tấm đan fi <10 Thép Hòa Phát hoặc tương đương 1,7 kg
45 Cốt thép tấm đan fi 10 Thép Hòa Phát hoặc tương đương 4,7 kg
46 Cốt thép tấm đan fi <18 Thép Hòa Phát hoặc tương đương 2 kg
47 Sản xuất thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 kg
48 Lắp tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
49 Đào móng bằng máy đào <=1,25m3, R<=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,631 m3
50 Bê tông lót móng, đá 2x4 M100 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,975 m3
51 Lấp đất hố móng =1/3 đất đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,21 m3
52 Lát gạch không nung đặc, XMPCB40,vữa XM cát vàng M50 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,558 1m2
53 Xây bể tự hoại gạch không nung đặc, VXM cát vàng M75 - độ lớn ML > 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,002 m3
54 Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,211 m3
55 Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,477 m3
56 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <= 100 kg, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
57 Cốt thép tấm đan f<10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 43,5 kg
58 Cốt thép tấm đan f=10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 40 kg
59 Láng nền, sàn có đánh mầu chiều dầy 3,0 cm, XMPCB40,vữa XM cát vàng M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,495 m2
60 Trát tường trong chiều dày trát 1,5 cm, XMPCB40,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,143 1m2
61 Trát tường trong chiều dày trát 1,0 cm, XMPCB40,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,143 1m2
62 Đánh màu xi măng nguyên chất bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,143 m2
63 Láng nền sàn không đánh mầu chiều dầy 3,0 cm, XMPCB40,vữa XM cát vàng M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,215 1m2
64 Lắp đặt tê nhựa, đk 100 Đệ Nhất hoặc tương đương 1 cái
65 LĐ ống nhựa uPVC, đk 200mm Đệ Nhất hoặc tương đương 2,5 m
66 Đổ lớp than củi vào bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,091 m3
67 Đổ lớp than xỉ vào bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,091 m3
68 Đổ lớp gạch vỡ vào bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,183 m3
69 Ván khuôn xà dầm, giằng Thép Hòa Phát hoặc tương đương 2,7 m2
70 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,885 m2
F HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Bình bọt PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bình
2 Bảng tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bảng
G HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->