Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị (Bao gồm cả hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200305267-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị (Bao gồm cả hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200305155 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Bảo Ninh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-03 15:34:00 đến ngày 2020-03-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,637,293,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN, KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,548 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | 100m3 |
| 3 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc, dày <=60cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,985 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,848 | m3 |
| 6 | Cốp pha dầm móng đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m2 |
| 7 | SXLD Cốt thép kè đá đk 6,8mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 36,4 | kg |
| 8 | SXLD Cốt thép kè đá đk <=18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 103,5 | kg |
| 9 | Bạt nilong chống thấm xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,785 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,77 | m3 |
| 11 | Cắt sân bê tông 3mx3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 416,8 | m |
| 12 | Chét khe nối bằng cát tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 416,8 | m |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 578,45 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,309 | m3 |
| 2 | Đào móng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,631 | m3 |
| 3 | Bê tông sạn ngang VXM50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,628 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,859 | m3 |
| 5 | Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,76 | m2 |
| 6 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,808 | m3 |
| 7 | Xây móng đá hộc, dày <=60cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,745 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,06 | m3 |
| 9 | Cốp pha dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,329 | m2 |
| 10 | SXLD Cốt thép móng đk 6,8mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 155,4 | kg |
| 11 | SXLD Cốt thép móng đk fi 10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 544,6 | kg |
| 12 | SXLD Cốt thép móng đk <=18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 434,8 | kg |
| 13 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,243 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng, đá 1x2, tiết diện cổ móng >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,962 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng, đá 1x2, tiết diện cổ móng<=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,181 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,553 | m3 |
| 17 | Cốp pha cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,802 | m2 |
| 18 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk 6,8mm, cao <=16m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 242,3 | kg |
| 19 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk <=18mm, cao <=16m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 691,1 | kg |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,43 | m3 |
| 21 | Cốp pha xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,958 | m2 |
| 22 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <6,8mm, cao<=16m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 300,1 | kg |
| 23 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <=18mm, cao<=16m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1.480,7 | kg |
| 24 | BT sàn mái đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,281 | m3 |
| 25 | Cốp pha sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,811 | m2 |
| 26 | SXLD Cốt thép sàn mái đk 6,8mm, cao <=16m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 935,3 | kg |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 136,8 | kg |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,338 | m3 |
| 29 | Xây gạch đặc không nung KT 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,717 | m3 |
| 30 | Xây tường ngoài gạch chỉ viên câu ngang đặc dày <=33cm, cao <=16m,VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,478 | m3 |
| 31 | Xây tường trong gạch chỉ dày <=33cm, cao <=16m,VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,666 | m3 |
| 32 | Xây tường ngoài bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung KT (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,536 | m3 |
| 33 | Xây tường trong bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung KT (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,294 | m3 |
| 34 | Xây lan can bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung KT (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,073 | m3 |
| 35 | Xây tường đầu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung KT (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,212 | m3 |
| 36 | Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung KT (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,048 | m3 |
| 37 | Xây ốp trụ gạch đặc, cao <=16m, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,349 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,964 | m3 |
| 39 | Cốp pha lanh tô, lanh tô | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 40,784 | m2 |
| 40 | Cốt thép lanh tô đk 6,8 mm cao <=16m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 114,2 | kg |
| 41 | Cốt thép lanh tô đk 10 mm cao <=16m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 83 | kg |
| 42 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=16 m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 180,2 | kg |
| 43 | Sản xuất xà gồ, nẹp chống bão, thanh chống, thanh kèo thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.727,898 | kg |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1.727,898 | kg |
| 45 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,476 | m2 |
| 46 | LĐ ống thoát nước nhựa fi 100 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 9 | m |
| 47 | Lắp cầu chắn rác Inox fi 120 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 48 | LĐ cút nhựa đk 100 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 49 | Lắp vòi tè + thông dầm thoát nước fi 40, l=250 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 11 | cái |
| 50 | Lắp đặt hoa sắt vuông 10x10mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,382 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Sơn Epoxy hoặc tương đương | 16,382 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa đi panô kính 4 cánh gỗ N3 không khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,596 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa đi panô kính 2 cánh gỗ N3 không khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,028 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa đi panô kính 1 cánh gỗ N3 không khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,014 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa sổ kính 2 cánh gỗ N3 không khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,58 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa sổ kính 1 cánh gỗ N3 không khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,802 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa đi 1 cảnh mở quay (cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm) | Việt Nhật hoặc tương đương | 3,36 | m2 |
| 58 | Phun PU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,539 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,829 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 352,625 | m2 |
| 61 | Đắp đất pha cát nền nhà tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,119 | m3 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,379 | m3 |
| 63 | Lát nền, sàn kích thước gạch 400x400 mm, XMPCB40,vữa XM cát vàng M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 | Ceramic hoặc tương đương | 162,939 | 1m2 |
| 64 | Lát nền, sàn kích thước gạch 400x400 mm chống trượt, XMPCB40,vữa XM cát vàng M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 | Ceramic hoặc tương đương | 11,961 | 1m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Ceramic hoặc tương đương | 43,33 | m2 |
| 66 | Vách compact nhà vệ sinh | HPL hoặc tương đương | 10 | m2 |
| 67 | Ốp gạch thông gió KT 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 68 | Láng bậc cấp, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,919 | m2 |
| 69 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,919 | m2 |
| 70 | Trần kẽm màu bạc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,48 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376,68 | m |
| 72 | Trát xà dầm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,958 | m2 |
| 73 | Trát trần VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,811 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,875 | m2 |
| 75 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m2 |
| 76 | Quét Sika chống thấm tường ngoài, mái bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,504 | m2 |
| 77 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Ici Dulux hoặc tương đương | 137,829 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Ici Dulux hoặc tương đương | 800,269 | m2 |
| 79 | Láng hè rãnh không đánh mầu chiều dầy 2,0 cm, XMPCB40,vữa XM cát vàng M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,178 | 1m2 |
| 80 | Chân móng trát vữa kẻ roăng giả đá XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,594 | m2 |
| 81 | Quét nước xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,097 | m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,08 | m2 |
| 83 | Bạt nilong chống thấm xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m2 |
| 84 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | m3 |
| 85 | Cắt sân bê tông 3mx3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 86 | Chét khe nối bằng cát tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 87 | Di dời 3 cây bóng mát hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Gốc cây |
| 88 | Trồng cây xanh di dời- kích thước bầu 1.5x1.5x1.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cây |
| 89 | Chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔN HÀ THÔN" cao H=270mm, chữ Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | chữ |
| C | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,912 | m |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,106 | m |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,658 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,017 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,604 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,26 | cái |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,682 | cái |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, Phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,573 | bộ |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp 6km cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, Phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,573 | bộ |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp 5km cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, Phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,573 | cái |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG+CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt LV ABC 2x25mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 20 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt CVV 1x2,5mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 308 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt CVV 1x1,5mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 246 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D20 chìm bảo hộ dây dẫn | SP hoặc tương đương | 140 | bộ |
| 5 | Bộ đèn tuýp led 0.6m 600x600 máng tán quang 3x36W bóng led | Roman hoặc tương đương | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Điện Cơ hoặc tương đương | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường D500 | Hatari hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Roman hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ốp trần 300x300 bóng led 9W | Roman hoặc tương đương | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt Công tắc đơn 220V/10A, chìm tường | Roman hoặc tương đương | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Công tắc đôi 220V/10A, chìm tường | Roman hoặc tương đương | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat 1pha 1 cực 1P-10A | Roman hoặc tương đương | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat 1pha 1 cực 1P-16A | Roman hoặc tương đương | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat 1pha 1 cực 1P-20A | Roman hoặc tương đương | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat 2 cực -40A | Roman hoặc tương đương | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp điện âm tường (cửa trong suốt) chứa 14 cực MCB | Roman hoặc tương đương | 1 | cái |
| 17 | Móc néo, kẹp siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| E | HẠNG MỤC:CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC, đk 21mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 9 | m |
| 2 | LĐ ống nhựa PVC, đk 27mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 32 | m |
| 3 | LĐ ống nhựa PVC, đk 34mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 6 | m |
| 4 | LĐ ống nhựa PVC, đk 49mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 5 | m |
| 5 | LĐ ống nhựa PVC , đk 60mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 10 | m |
| 6 | LĐ ống nhựa PVC , đk 110mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 13 | m |
| 7 | LĐ cút nhựa PVC, đk 21 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 8 | cái |
| 8 | LĐ cút nhựa PVC, đk 27 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 8 | cái |
| 9 | LĐ cút nhựa PVC, đk 34 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 6 | cái |
| 10 | LĐ cút nhựa PVC, đk 49 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựạ UPVC ĐK 60mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựạ UPVC ĐK 110mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 8 | cái |
| 13 | LĐ cút xiên nhựa UPVC, đk 60x135o | Đệ Nhất hoặc tương đương | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút xiên nhựạ UPVC ĐK 110x135o | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 15 | LĐ tê nhựa PVC, đk 21 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 6 | cái |
| 16 | LĐ tê nhựa PVC, đk 27X21 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 17 | LĐ tê nhựa PVC, đk 27 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 18 | LĐ tê nhựa PVC, đk 60 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 3 | cái |
| 19 | LĐ tê nhựa PVC, đk 110 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 20 | LĐ tê nhựa PVC, đk 110x49 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 21 | LĐ tê xiên nhựa uPVC, đk 110x45o | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 22 | LĐ tê xiên nhựa uPVC, đk 60x45o | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 23 | LĐ côn thu UPVC, đk 27X21 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 24 | LĐ côn nhựa PVC, đk 49x34 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 25 | LĐ côn nhựa PVC, đk 60x34 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt phểu thu sàn Inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt la va bô + vòi rửa + Gương soi | INAX hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | INAX hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu Nam + vòi xả | INAX hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Minh Hòa hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 31 | Máy bơm Q=5m3/h, h=15m | Pentax hoặc tương đương | 1 | máy |
| 32 | Lắp đặt van ren 2 chiều D27 | Minh Hòa hoặc tương đương | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren 2 chiều D21 | Minh Hòa hoặc tương đương | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3+ van phao bơm nước | Tân Á hoặc tương đương | 1 | bể |
| 35 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren 1 chiều D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,257 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 39 | Xây hố van gạch đặc không nung (6.5x10.5x22) VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,618 | m3 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | m3 |
| 41 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | m3 |
| 43 | Trát tường trong dày 2.0cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,681 | 1m2 |
| 44 | Cốt thép tấm đan fi <10 | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1,7 | kg |
| 45 | Cốt thép tấm đan fi 10 | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 4,7 | kg |
| 46 | Cốt thép tấm đan fi <18 | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 2 | kg |
| 47 | Sản xuất thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | kg |
| 48 | Lắp tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Đào móng bằng máy đào <=1,25m3, R<=6m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,631 | m3 |
| 50 | Bê tông lót móng, đá 2x4 M100 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,975 | m3 |
| 51 | Lấp đất hố móng =1/3 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,21 | m3 |
| 52 | Lát gạch không nung đặc, XMPCB40,vữa XM cát vàng M50 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,558 | 1m2 |
| 53 | Xây bể tự hoại gạch không nung đặc, VXM cát vàng M75 - độ lớn ML > 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,002 | m3 |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,211 | m3 |
| 55 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,477 | m3 |
| 56 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <= 100 kg, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 57 | Cốt thép tấm đan f<10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 43,5 | kg |
| 58 | Cốt thép tấm đan f=10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 40 | kg |
| 59 | Láng nền, sàn có đánh mầu chiều dầy 3,0 cm, XMPCB40,vữa XM cát vàng M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,495 | m2 |
| 60 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5 cm, XMPCB40,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,143 | 1m2 |
| 61 | Trát tường trong chiều dày trát 1,0 cm, XMPCB40,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,143 | 1m2 |
| 62 | Đánh màu xi măng nguyên chất bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,143 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu chiều dầy 3,0 cm, XMPCB40,vữa XM cát vàng M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,215 | 1m2 |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa, đk 100 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 65 | LĐ ống nhựa uPVC, đk 200mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2,5 | m |
| 66 | Đổ lớp than củi vào bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | m3 |
| 67 | Đổ lớp than xỉ vào bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | m3 |
| 68 | Đổ lớp gạch vỡ vào bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,183 | m3 |
| 69 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 2,7 | m2 |
| 70 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,885 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình bọt PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bình |
| 2 | Bảng tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bảng |
| G | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi