Gói thầu: Gói thầu số 01- Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200305640-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Nhà nước một thành viên khai thác công trình thủy lợi Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 01- Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200251710
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và cac nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-03 17:49:00 đến ngày 2020-03-24 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,673,434,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Thuế tài nguyên
1 Chi phí thuế tài nguyên và phí môi trường (theo quy định của nhà nước) 35.789,22 m3
B Bạng mục: Cải tạo sửa chữa hồ Dộc Móc, huyện Đoan Hùng.
C ĐẬP CHÍNH
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 200 Theo mô tả ở chương V 144,9 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả ở chương V 3,3 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả ở chương V 173,47 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo mô tả ở chương V 71,11 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Theo mô tả ở chương V 2,593 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo mô tả ở chương V 4,67 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo mô tả ở chương V 5,957 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo mô tả ở chương V 0,802 tấn
9 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo mô tả ở chương V 409,95 m2
10 Vải bạt lót bê tông đỉnh đập Theo mô tả ở chương V 893,7 m2
11 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo mô tả ở chương V 17,347 100m2
12 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo mô tả ở chương V 349,69 m3
13 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo mô tả ở chương V 3,582 100m3
14 Làm tầng lọc bằng cát Theo mô tả ở chương V 3,389 100m3
15 Đá hộc làm đống đá tiêu nước Theo mô tả ở chương V 522,7 m3
16 Đắp đá công trình bằng đá hỗn hợp bằng máy ủi 180CV Theo mô tả ở chương V 5,227 100m3
17 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Theo mô tả ở chương V 149,73 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II Theo mô tả ở chương V 160,211 100m3
19 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Theo mô tả ở chương V 199,66 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III Theo mô tả ở chương V 193,704 100m3
21 Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 Theo mô tả ở chương V 176,094 100m3
22 Đắp cát nền móng công trình Theo mô tả ở chương V 16,09 m3
23 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo mô tả ở chương V 17,202 100m2
D CỐNG LẤY NƯỚC
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo mô tả ở chương V 22,06 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo mô tả ở chương V 19,22 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 Theo mô tả ở chương V 5,74 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Theo mô tả ở chương V 28,9 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả ở chương V 1,31 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả ở chương V 4,54 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo mô tả ở chương V 3 m3
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả ở chương V 4,14 m3
9 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo mô tả ở chương V 10,35 m3
10 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả ở chương V 117,78 m2
11 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo mô tả ở chương V 33,79 m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo mô tả ở chương V 1,066 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm Theo mô tả ở chương V 0,196 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo mô tả ở chương V 1,581 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo mô tả ở chương V 0,061 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo mô tả ở chương V 0,437 100m2
17 Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ Theo mô tả ở chương V 2,131 tấn
18 Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ Theo mô tả ở chương V 2,131 tấn
19 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg Theo mô tả ở chương V 0,018 tấn
20 Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg Theo mô tả ở chương V 0,018 tấn
21 Hàn gia cố bản mã tai cột Theo mô tả ở chương V 1,03 10m
22 Lắp đặt bu lông M16*80 Theo mô tả ở chương V 18 cái
23 Lắp đặt gioăng cao su D400 Theo mô tả ở chương V 3 cái
24 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo mô tả ở chương V 107,26 m2
25 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=400mm Theo mô tả ở chương V 2 cái
26 Lắp đặt côn gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn d=400mm Theo mô tả ở chương V 1 cái
27 Lợp ngói âm dương, đóng li tô Theo mô tả ở chương V 35,52 m2
28 Ngói úp mái nhà van, ngói Đồng Tâm Theo mô tả ở chương V 16,96 m
29 Lắp đặt quả lô sứ tâm nóc Theo mô tả ở chương V 1 quả
30 Sản xuất xà gồ thép Theo mô tả ở chương V 0,164 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả ở chương V 0,164 tấn
32 Lắp đặt cửa khung nhôm hệ kính 2 lớp KT 0,9m*2,5m Theo mô tả ở chương V 2,25 m2
33 Lắp đặt cửa nhôm hệ S4500 kính 6,38mm Theo mô tả ở chương V 5,694 m2
34 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo mô tả ở chương V 0,066 tấn
35 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo mô tả ở chương V 3,51 m2
36 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo mô tả ở chương V 7,02 m2
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo mô tả ở chương V 7,944 m2
38 Dán gạch vỉ Theo mô tả ở chương V 16,74 m2
39 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo mô tả ở chương V 37,94 m2
40 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả ở chương V 117,84 m2
41 Sản xuất lan can Theo mô tả ở chương V 0,256 tấn
42 Lắp dựng lan can sắt Theo mô tả ở chương V 52,64 m2
43 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo mô tả ở chương V 26,32 m2
44 Sản xuất lắp đặt ống thép tráng kẽm lan can nhà van Theo mô tả ở chương V 104 m
45 Lắp đặt bu lông lan can M18 Theo mô tả ở chương V 40 cái
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo mô tả ở chương V 0,019 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo mô tả ở chương V 1,15 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo mô tả ở chương V 0,06 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo mô tả ở chương V 0,173 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Theo mô tả ở chương V 0,204 tấn
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo mô tả ở chương V 0,456 tấn
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo mô tả ở chương V 0,407 tấn
53 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép Theo mô tả ở chương V 0,12 tấn
54 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Theo mô tả ở chương V 1,947 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II Theo mô tả ở chương V 2,083 100m3
56 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Theo mô tả ở chương V 2,881 100m3
57 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III Theo mô tả ở chương V 2,881 100m3
58 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả ở chương V 2,619 100m3
59 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo mô tả ở chương V 2,25 100m3
60 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo mô tả ở chương V 18,02 m3
61 Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển Theo mô tả ở chương V 0,18 100m3
62 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 500m Theo mô tả ở chương V 0,18 100m3
63 Bơn nước phục vụ sản xuất nông nghiệp trong thời gian thi công, máy bơm 20cv Theo mô tả ở chương V 2 ca
E TRÀN XẢ LŨ
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo mô tả ở chương V 3,36 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả ở chương V 3,03 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo mô tả ở chương V 22,49 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo mô tả ở chương V 5,91 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Theo mô tả ở chương V 17,01 m3
6 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Theo mô tả ở chương V 24 rọ
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo mô tả ở chương V 8,4 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo mô tả ở chương V 0,311 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu máng Theo mô tả ở chương V 0,173 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo mô tả ở chương V 1,879 100m2
11 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo mô tả ở chương V 9,9 m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=10 mm Theo mô tả ở chương V 0,018 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo mô tả ở chương V 3,207 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=18 mm Theo mô tả ở chương V 0,246 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính >18 mm Theo mô tả ở chương V 0,109 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo mô tả ở chương V 0,451 tấn
17 Sản xuất lan can Theo mô tả ở chương V 0,153 tấn
18 Lắp dựng lan can sắt Theo mô tả ở chương V 7,2 m2
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo mô tả ở chương V 28,8 m2
20 Lắp đặt ống thép tráng kẽm lan can nhà van Theo mô tả ở chương V 32 0.0
21 Lắp đặt bu lông lan can Theo mô tả ở chương V 10 0.0
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo mô tả ở chương V 2,481 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III Theo mô tả ở chương V 2,655 100m3
24 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Theo mô tả ở chương V 5,241 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III Theo mô tả ở chương V 5,241 100m3
26 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả ở chương V 5,898 100m3
27 Làm tầng lọc bằng cát Theo mô tả ở chương V 1,3 100m3
28 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo mô tả ở chương V 2,5 100m3
29 Lắp đặt ống thoát nước uPVC Theo mô tả ở chương V 5,4 m
F ĐƯỜNG QUẢN LÝ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông không cốt thép Theo mô tả ở chương V 85,69 m3
2 Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển Theo mô tả ở chương V 0,857 100m3
3 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 500m Theo mô tả ở chương V 0,857 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Theo mô tả ở chương V 85,69 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo mô tả ở chương V 0,813 100m2
6 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo mô tả ở chương V 6,649 m2
7 Vải bạt lót dưới bê tông mặt đường Theo mô tả ở chương V 476,02 m2
G Hạng mục: Cải tạo sửa chữa hồ Cây Sy, huyện Hạ Hòa
H ĐẬP CHÍNH
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Theo mô tả ở chương V 43,3 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả ở chương V 0,94 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả ở chương V 53,19 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo mô tả ở chương V 12,58 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Theo mô tả ở chương V 0,798 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo mô tả ở chương V 5,654 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo mô tả ở chương V 1,802 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo mô tả ở chương V 0,227 tấn
9 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo mô tả ở chương V 120,59 m2
10 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo mô tả ở chương V 5,319 100m2
11 Vải bạt lót bê tông mặt đập Theo mô tả ở chương V 246,3 m2
12 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo mô tả ở chương V 123,49 m3
13 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo mô tả ở chương V 1,265 100m3
14 Làm tầng lọc bằng cát Theo mô tả ở chương V 1,197 100m3
15 Đá hộc làm tầng lọc ngược Theo mô tả ở chương V 182,73 m3
16 Đắp đá công trình bằng đá hỗn hợp bằng máy ủi 180CV Theo mô tả ở chương V 1,827 100m3
17 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Theo mô tả ở chương V 46,453 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II Theo mô tả ở chương V 49,704 100m3
19 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Theo mô tả ở chương V 42,914 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III Theo mô tả ở chương V 42,914 100m3
21 Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 Theo mô tả ở chương V 42,105 100m3
22 Đắp cát nền móng công trình Theo mô tả ở chương V 4,43 m3
23 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo mô tả ở chương V 5,97 100m2
I ĐẬP PHỤ
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 200 Theo mô tả ở chương V 90,42 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả ở chương V 2,18 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả ở chương V 103,17 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo mô tả ở chương V 28,35 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Theo mô tả ở chương V 1,548 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo mô tả ở chương V 2,379 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo mô tả ở chương V 3,603 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo mô tả ở chương V 0,507 tấn
9 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo mô tả ở chương V 248,604 m2
10 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo mô tả ở chương V 10,317 100m2
11 Vải bạt lót bê tông đỉnh đập Theo mô tả ở chương V 558,15 m2
12 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo mô tả ở chương V 175,98 m3
13 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo mô tả ở chương V 1,803 100m3
14 Làm tầng lọc bằng cát Theo mô tả ở chương V 1,706 100m3
15 Đá hộc làm tầng lọc ngược Theo mô tả ở chương V 260,4 m3
16 Đắp đá công trình bằng đá hỗn hợp bằng máy ủi 180CV Theo mô tả ở chương V 2,604 100m3
17 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Theo mô tả ở chương V 79,357 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II Theo mô tả ở chương V 84,912 100m3
19 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Theo mô tả ở chương V 85,911 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III Theo mô tả ở chương V 85,911 100m3
21 Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 Theo mô tả ở chương V 78,101 100m3
22 Đắp cát nền móng công trình Theo mô tả ở chương V 10,5 m3
23 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo mô tả ở chương V 12,228 100m2
J TRÀN ĐẬP PHỤ
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo mô tả ở chương V 4,48 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả ở chương V 4,75 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo mô tả ở chương V 38,1 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo mô tả ở chương V 6,25 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Theo mô tả ở chương V 32,04 m3
6 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Theo mô tả ở chương V 20 rọ
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo mô tả ở chương V 14,05 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo mô tả ở chương V 0,903 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu máng Theo mô tả ở chương V 0,252 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo mô tả ở chương V 2,786 100m2
11 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo mô tả ở chương V 12,12 m2
12 Sản xuất lan can Theo mô tả ở chương V 0,153 tấn
13 Lắp dựng lan can sắt Theo mô tả ở chương V 5,4 m2
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo mô tả ở chương V 10,8 m2
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm lan can nhà van Theo mô tả ở chương V 32 m
16 Lắp đặt bu lông lan can Theo mô tả ở chương V 10 cái
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=18 mm Theo mô tả ở chương V 0,023 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=18 mm Theo mô tả ở chương V 0,331 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính >18 mm Theo mô tả ở chương V 0,154 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo mô tả ở chương V 5,114 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo mô tả ở chương V 0,885 tấn
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo mô tả ở chương V 1,632 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II Theo mô tả ở chương V 1,746 100m3
24 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Theo mô tả ở chương V 1,697 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III Theo mô tả ở chương V 1,697 100m3
26 Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 Theo mô tả ở chương V 0,916 100m3
27 Làm tầng lọc bằng cát Theo mô tả ở chương V 1,8 100m3
28 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo mô tả ở chương V 3,46 100m3
29 Lắp đặt ống thoát nước uPVC Theo mô tả ở chương V 7,2 m
K ĐƯỜNG QUẢN LÝ
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Theo mô tả ở chương V 0,791 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II Theo mô tả ở chương V 0,847 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Theo mô tả ở chương V 3,45 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp III Theo mô tả ở chương V 3,45 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo mô tả ở chương V 3,137 100m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông không cốt thép Theo mô tả ở chương V 45,95 m3
7 Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển Theo mô tả ở chương V 0,46 100m3
8 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 500m Theo mô tả ở chương V 0,46 100m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Theo mô tả ở chương V 498,18 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo mô tả ở chương V 4,313 100m2
11 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo mô tả ở chương V 100,33 m2
12 Vải bạt lót dưới bê tông mặt đường Theo mô tả ở chương V 2.516,43 m2
L ĐƯỜNG THI CÔNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Theo mô tả ở chương V 4,708 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II Theo mô tả ở chương V 5,037 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Theo mô tả ở chương V 12,735 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo mô tả ở chương V 12,735 100m3
5 Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 Theo mô tả ở chương V 11,578 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->