Gói thầu: Gói thầu số 01- Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200305640-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Nhà nước một thành viên khai thác công trình thủy lợi Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01- Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200251710 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và cac nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-03 17:49:00 đến ngày 2020-03-24 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,673,434,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thuế tài nguyên | |||
| 1 | Chi phí thuế tài nguyên và phí môi trường | (theo quy định của nhà nước) | 35.789,22 | m3 |
| B | Bạng mục: Cải tạo sửa chữa hồ Dộc Móc, huyện Đoan Hùng. | |||
| C | ĐẬP CHÍNH | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 200 | Theo mô tả ở chương V | 144,9 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả ở chương V | 3,3 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả ở chương V | 173,47 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo mô tả ở chương V | 71,11 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo mô tả ở chương V | 2,593 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo mô tả ở chương V | 4,67 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo mô tả ở chương V | 5,957 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo mô tả ở chương V | 0,802 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo mô tả ở chương V | 409,95 | m2 |
| 10 | Vải bạt lót bê tông đỉnh đập | Theo mô tả ở chương V | 893,7 | m2 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo mô tả ở chương V | 17,347 | 100m2 |
| 12 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo mô tả ở chương V | 349,69 | m3 |
| 13 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo mô tả ở chương V | 3,582 | 100m3 |
| 14 | Làm tầng lọc bằng cát | Theo mô tả ở chương V | 3,389 | 100m3 |
| 15 | Đá hộc làm đống đá tiêu nước | Theo mô tả ở chương V | 522,7 | m3 |
| 16 | Đắp đá công trình bằng đá hỗn hợp bằng máy ủi 180CV | Theo mô tả ở chương V | 5,227 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Theo mô tả ở chương V | 149,73 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo mô tả ở chương V | 160,211 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Theo mô tả ở chương V | 199,66 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo mô tả ở chương V | 193,704 | 100m3 |
| 21 | Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Theo mô tả ở chương V | 176,094 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình | Theo mô tả ở chương V | 16,09 | m3 |
| 23 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo mô tả ở chương V | 17,202 | 100m2 |
| D | CỐNG LẤY NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo mô tả ở chương V | 22,06 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo mô tả ở chương V | 19,22 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo mô tả ở chương V | 5,74 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo mô tả ở chương V | 28,9 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả ở chương V | 1,31 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả ở chương V | 4,54 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo mô tả ở chương V | 3 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả ở chương V | 4,14 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả ở chương V | 10,35 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả ở chương V | 117,78 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả ở chương V | 33,79 | m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo mô tả ở chương V | 1,066 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm | Theo mô tả ở chương V | 0,196 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo mô tả ở chương V | 1,581 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả ở chương V | 0,061 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo mô tả ở chương V | 0,437 | 100m2 |
| 17 | Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Theo mô tả ở chương V | 2,131 | tấn |
| 18 | Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Theo mô tả ở chương V | 2,131 | tấn |
| 19 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | Theo mô tả ở chương V | 0,018 | tấn |
| 20 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | Theo mô tả ở chương V | 0,018 | tấn |
| 21 | Hàn gia cố bản mã tai cột | Theo mô tả ở chương V | 1,03 | 10m |
| 22 | Lắp đặt bu lông M16*80 | Theo mô tả ở chương V | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt gioăng cao su D400 | Theo mô tả ở chương V | 3 | cái |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo mô tả ở chương V | 107,26 | m2 |
| 25 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=400mm | Theo mô tả ở chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn d=400mm | Theo mô tả ở chương V | 1 | cái |
| 27 | Lợp ngói âm dương, đóng li tô | Theo mô tả ở chương V | 35,52 | m2 |
| 28 | Ngói úp mái nhà van, ngói Đồng Tâm | Theo mô tả ở chương V | 16,96 | m |
| 29 | Lắp đặt quả lô sứ tâm nóc | Theo mô tả ở chương V | 1 | quả |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép | Theo mô tả ở chương V | 0,164 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả ở chương V | 0,164 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cửa khung nhôm hệ kính 2 lớp KT 0,9m*2,5m | Theo mô tả ở chương V | 2,25 | m2 |
| 33 | Lắp đặt cửa nhôm hệ S4500 kính 6,38mm | Theo mô tả ở chương V | 5,694 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo mô tả ở chương V | 0,066 | tấn |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả ở chương V | 3,51 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo mô tả ở chương V | 7,02 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả ở chương V | 7,944 | m2 |
| 38 | Dán gạch vỉ | Theo mô tả ở chương V | 16,74 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo mô tả ở chương V | 37,94 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả ở chương V | 117,84 | m2 |
| 41 | Sản xuất lan can | Theo mô tả ở chương V | 0,256 | tấn |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt | Theo mô tả ở chương V | 52,64 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo mô tả ở chương V | 26,32 | m2 |
| 44 | Sản xuất lắp đặt ống thép tráng kẽm lan can nhà van | Theo mô tả ở chương V | 104 | m |
| 45 | Lắp đặt bu lông lan can M18 | Theo mô tả ở chương V | 40 | cái |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo mô tả ở chương V | 0,019 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo mô tả ở chương V | 1,15 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo mô tả ở chương V | 0,06 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo mô tả ở chương V | 0,173 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Theo mô tả ở chương V | 0,204 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo mô tả ở chương V | 0,456 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo mô tả ở chương V | 0,407 | tấn |
| 53 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Theo mô tả ở chương V | 0,12 | tấn |
| 54 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Theo mô tả ở chương V | 1,947 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo mô tả ở chương V | 2,083 | 100m3 |
| 56 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Theo mô tả ở chương V | 2,881 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo mô tả ở chương V | 2,881 | 100m3 |
| 58 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả ở chương V | 2,619 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo mô tả ở chương V | 2,25 | 100m3 |
| 60 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo mô tả ở chương V | 18,02 | m3 |
| 61 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo mô tả ở chương V | 0,18 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 500m | Theo mô tả ở chương V | 0,18 | 100m3 |
| 63 | Bơn nước phục vụ sản xuất nông nghiệp trong thời gian thi công, máy bơm 20cv | Theo mô tả ở chương V | 2 | ca |
| E | TRÀN XẢ LŨ | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo mô tả ở chương V | 3,36 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả ở chương V | 3,03 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo mô tả ở chương V | 22,49 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo mô tả ở chương V | 5,91 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo mô tả ở chương V | 17,01 | m3 |
| 6 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Theo mô tả ở chương V | 24 | rọ |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo mô tả ở chương V | 8,4 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo mô tả ở chương V | 0,311 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu máng | Theo mô tả ở chương V | 0,173 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo mô tả ở chương V | 1,879 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo mô tả ở chương V | 9,9 | m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=10 mm | Theo mô tả ở chương V | 0,018 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo mô tả ở chương V | 3,207 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=18 mm | Theo mô tả ở chương V | 0,246 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính >18 mm | Theo mô tả ở chương V | 0,109 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo mô tả ở chương V | 0,451 | tấn |
| 17 | Sản xuất lan can | Theo mô tả ở chương V | 0,153 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Theo mô tả ở chương V | 7,2 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo mô tả ở chương V | 28,8 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm lan can nhà van | Theo mô tả ở chương V | 32 | 0.0 |
| 21 | Lắp đặt bu lông lan can | Theo mô tả ở chương V | 10 | 0.0 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo mô tả ở chương V | 2,481 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo mô tả ở chương V | 2,655 | 100m3 |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Theo mô tả ở chương V | 5,241 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo mô tả ở chương V | 5,241 | 100m3 |
| 26 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả ở chương V | 5,898 | 100m3 |
| 27 | Làm tầng lọc bằng cát | Theo mô tả ở chương V | 1,3 | 100m3 |
| 28 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo mô tả ở chương V | 2,5 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt ống thoát nước uPVC | Theo mô tả ở chương V | 5,4 | m |
| F | ĐƯỜNG QUẢN LÝ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông không cốt thép | Theo mô tả ở chương V | 85,69 | m3 |
| 2 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo mô tả ở chương V | 0,857 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 500m | Theo mô tả ở chương V | 0,857 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Theo mô tả ở chương V | 85,69 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo mô tả ở chương V | 0,813 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo mô tả ở chương V | 6,649 | m2 |
| 7 | Vải bạt lót dưới bê tông mặt đường | Theo mô tả ở chương V | 476,02 | m2 |
| G | Hạng mục: Cải tạo sửa chữa hồ Cây Sy, huyện Hạ Hòa | |||
| H | ĐẬP CHÍNH | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Theo mô tả ở chương V | 43,3 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả ở chương V | 0,94 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả ở chương V | 53,19 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo mô tả ở chương V | 12,58 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo mô tả ở chương V | 0,798 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo mô tả ở chương V | 5,654 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo mô tả ở chương V | 1,802 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo mô tả ở chương V | 0,227 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo mô tả ở chương V | 120,59 | m2 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo mô tả ở chương V | 5,319 | 100m2 |
| 11 | Vải bạt lót bê tông mặt đập | Theo mô tả ở chương V | 246,3 | m2 |
| 12 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo mô tả ở chương V | 123,49 | m3 |
| 13 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo mô tả ở chương V | 1,265 | 100m3 |
| 14 | Làm tầng lọc bằng cát | Theo mô tả ở chương V | 1,197 | 100m3 |
| 15 | Đá hộc làm tầng lọc ngược | Theo mô tả ở chương V | 182,73 | m3 |
| 16 | Đắp đá công trình bằng đá hỗn hợp bằng máy ủi 180CV | Theo mô tả ở chương V | 1,827 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Theo mô tả ở chương V | 46,453 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo mô tả ở chương V | 49,704 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Theo mô tả ở chương V | 42,914 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo mô tả ở chương V | 42,914 | 100m3 |
| 21 | Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Theo mô tả ở chương V | 42,105 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình | Theo mô tả ở chương V | 4,43 | m3 |
| 23 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo mô tả ở chương V | 5,97 | 100m2 |
| I | ĐẬP PHỤ | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 200 | Theo mô tả ở chương V | 90,42 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả ở chương V | 2,18 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả ở chương V | 103,17 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo mô tả ở chương V | 28,35 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo mô tả ở chương V | 1,548 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo mô tả ở chương V | 2,379 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo mô tả ở chương V | 3,603 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo mô tả ở chương V | 0,507 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo mô tả ở chương V | 248,604 | m2 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo mô tả ở chương V | 10,317 | 100m2 |
| 11 | Vải bạt lót bê tông đỉnh đập | Theo mô tả ở chương V | 558,15 | m2 |
| 12 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo mô tả ở chương V | 175,98 | m3 |
| 13 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo mô tả ở chương V | 1,803 | 100m3 |
| 14 | Làm tầng lọc bằng cát | Theo mô tả ở chương V | 1,706 | 100m3 |
| 15 | Đá hộc làm tầng lọc ngược | Theo mô tả ở chương V | 260,4 | m3 |
| 16 | Đắp đá công trình bằng đá hỗn hợp bằng máy ủi 180CV | Theo mô tả ở chương V | 2,604 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Theo mô tả ở chương V | 79,357 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo mô tả ở chương V | 84,912 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Theo mô tả ở chương V | 85,911 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo mô tả ở chương V | 85,911 | 100m3 |
| 21 | Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Theo mô tả ở chương V | 78,101 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình | Theo mô tả ở chương V | 10,5 | m3 |
| 23 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo mô tả ở chương V | 12,228 | 100m2 |
| J | TRÀN ĐẬP PHỤ | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo mô tả ở chương V | 4,48 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả ở chương V | 4,75 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo mô tả ở chương V | 38,1 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo mô tả ở chương V | 6,25 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo mô tả ở chương V | 32,04 | m3 |
| 6 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Theo mô tả ở chương V | 20 | rọ |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo mô tả ở chương V | 14,05 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo mô tả ở chương V | 0,903 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu máng | Theo mô tả ở chương V | 0,252 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo mô tả ở chương V | 2,786 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo mô tả ở chương V | 12,12 | m2 |
| 12 | Sản xuất lan can | Theo mô tả ở chương V | 0,153 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Theo mô tả ở chương V | 5,4 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo mô tả ở chương V | 10,8 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm lan can nhà van | Theo mô tả ở chương V | 32 | m |
| 16 | Lắp đặt bu lông lan can | Theo mô tả ở chương V | 10 | cái |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=18 mm | Theo mô tả ở chương V | 0,023 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=18 mm | Theo mô tả ở chương V | 0,331 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính >18 mm | Theo mô tả ở chương V | 0,154 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo mô tả ở chương V | 5,114 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo mô tả ở chương V | 0,885 | tấn |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo mô tả ở chương V | 1,632 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo mô tả ở chương V | 1,746 | 100m3 |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Theo mô tả ở chương V | 1,697 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo mô tả ở chương V | 1,697 | 100m3 |
| 26 | Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Theo mô tả ở chương V | 0,916 | 100m3 |
| 27 | Làm tầng lọc bằng cát | Theo mô tả ở chương V | 1,8 | 100m3 |
| 28 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo mô tả ở chương V | 3,46 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt ống thoát nước uPVC | Theo mô tả ở chương V | 7,2 | m |
| K | ĐƯỜNG QUẢN LÝ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Theo mô tả ở chương V | 0,791 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo mô tả ở chương V | 0,847 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Theo mô tả ở chương V | 3,45 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo mô tả ở chương V | 3,45 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo mô tả ở chương V | 3,137 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông không cốt thép | Theo mô tả ở chương V | 45,95 | m3 |
| 7 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo mô tả ở chương V | 0,46 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 500m | Theo mô tả ở chương V | 0,46 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Theo mô tả ở chương V | 498,18 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo mô tả ở chương V | 4,313 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo mô tả ở chương V | 100,33 | m2 |
| 12 | Vải bạt lót dưới bê tông mặt đường | Theo mô tả ở chương V | 2.516,43 | m2 |
| L | ĐƯỜNG THI CÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Theo mô tả ở chương V | 4,708 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo mô tả ở chương V | 5,037 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Theo mô tả ở chương V | 12,735 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo mô tả ở chương V | 12,735 | 100m3 |
| 5 | Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Theo mô tả ở chương V | 11,578 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi