Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200303716-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200228783
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2019
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-03 08:50:00 đến ngày 2020-03-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,657,607,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà Bếp
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,06 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,883 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 38,592 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,853 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12,96 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,204 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,044 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,003 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,061 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,809 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,437 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,087 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,637 tấn
14 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 39,699 m3
15 Láng granitô tam cấp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15,755 m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,007 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,045 tấn
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,058 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,319 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,494 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,275 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,072 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,405 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13,384 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,266 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,169 tấn
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,217 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,214 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,128 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,038 tấn
31 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 40,94 m3
32 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 191,462 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,808 m2
34 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 222,118 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 126,6 m2
36 Trát chắn nắng, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,898 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 27,5 m2
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,648 m3
39 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 97,102 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 89,778 m2
41 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 208,168 m2
42 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 305,306 m2
43 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 26,15 m2
44 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 26,15 m2
45 Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp hệ 4500 kính dán an toàn 6.38mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,22 m2
46 Cửa sổ, vách ngăn nhôm định hình SHAL Việt - Pháp hệ 4500 kính dán an toàn 6.38mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,56 m2
47 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,086 tấn
48 Lắp dựng hoa sắt cửa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,1 m2
49 Sơn sắt thép các loại 3 nước Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,643 m2
50 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) 10,605 m3
51 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 27,771 m2
52 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 27,771 m2
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,974 m3
54 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,089 100m2
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,015 tấn
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,082 tấn
57 Sản xuất xà gồ thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,607 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,607 tấn
59 Sơn sắt thép các loại 3 nước Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 59,846 m2
60 Bu lông D14 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 96 cái
61 Lợp mái tôn 11 múi dày 0,40mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,123 100m2
62 Tôn ốp nóc dày 0.45mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 32,32 md
63 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
64 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
65 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
66 Lắp bảng điện vào tường gạch loại 180x250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
67 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
68 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
69 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 bộ
70 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 bộ
71 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 40 m
72 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 25 m
73 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 40 m
74 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 65 m
75 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 40 m
76 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 50 m
77 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
78 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
79 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30 hộp
80 Tủ điện tổng 500x400x200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
81 Bình cứu hỏa CO2 - MT5 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bình
82 Tủ đựng bình chữa cháy bằng tôn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 tủ
83 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 bộ
84 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
85 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,08 100m
86 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,46 100m
87 Lắp đặt cút, tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm;32x20mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13 cái
88 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
89 Lắp đặt van chặn, đường kính van d=25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
90 Lắp đặt van chặn, đường kính van d=32mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
91 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,02 100m
92 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1 100m
93 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9 cái
94 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=50mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7 cái
B Nhà để xe
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,2 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,774 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,2 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,147 m3
6 Lát gạch Terrazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 70,622 m2
7 Sản xuất cột bằng thép hình Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,19 tấn
8 Lắp dựng cột thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,19 tấn
9 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,187 tấn
10 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,187 tấn
11 Sản xuất xà gồ thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,144 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,144 tấn
13 Sơn sắt thép các loại 3 nước Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 31,269 m2
14 Thép D6(chân cột) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,66 kg
15 Lợp mái tôn 11 múi dày 0,40mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,592 100m2
16 Tôn ốp nóc dày 0.45mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 22,1 md
17 Máng tôn thu dày 0.45mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 26 md
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,12 100m
19 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
C Cổng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,438 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,146 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,313 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,943 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,794 m3
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15,147 m2
7 Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15,147 m2
8 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18,24 m
9 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,268 tấn
10 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,268 tấn
11 Sơn sắt thép các loại 3 nước Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 34,905 m2
12 Bánh xe đẩy D100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
13 Bản lề Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
14 Lõi thép L100x100x8(trụ cổng) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 104,92 kg
15 Lõi thép L50x50x5(trụ cổng+biển cổng) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 91,04 kg
16 Râu thép D8(trụ cổng) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,18 kg
17 Tôn dày 1.5mm(biển cổng) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 61,46 kg
18 Chữ biển cổng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 biển
D Tường rào
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,372 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,791 100m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 182,444 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 184,839 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,255 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,569 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,169 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,52 tấn
9 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,54 m3
10 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 59,464 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.348,446 m2
12 Quét vôi tường rào Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.348,446 m2
E Rãnh thoát nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 25,717 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,572 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,08 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,365 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,614 m3
6 Trát hố ga, rãnh thoát nước, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 49,341 m2
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18,654 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,281 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,132 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,12 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 62 cái
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12,7 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->