Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200256428-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200256370
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chươg trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới năm 2020 (Phần vốn đầu tư phát triển).
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-03 07:48:00 đến ngày 2020-03-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,468,060,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Dọn dẹp mặt bằng + phát hoang cây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,55 100M2
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 CÂY
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,577 100M3
4 Đắp đất lề đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,577 100M3
5 Bơm san cát lấp mặt bằng, cự ly ≤2,0 km Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,434 100M3
6 Đắp cát nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,92 100M3
7 Cát nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.054,4 M3
8 Làm nền đường lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới, kyc >=0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,32 100M3
9 Đóng cừ tràm L=4,0 Þ gốc 80-100, Þ ngọn > 35, đất cấp I (đóng ngập 3,0m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,31 100M
10 Đóng cừ tràm L=4,0 Þ gốc 80-100, Þ ngọn > 35, đất cấp I ( phần không đóng ngập 1,0m) (Hệ số NC:0,75;Hệ số Máy TC:0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,047 100M
11 Thép neo D6; 1 neo = 1.2m; 1neo/1m dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 KG
12 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 M3
13 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 M3
14 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 875x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 CÁI
15 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang vuông 300x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 CÁI
16 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 875cmx2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 CÁI
17 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 M
18 Bê tông ống cốngđá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,669 M3
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn ống cống, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,334 100M2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 TẤN
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,457 TẤN
22 Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính trong 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 100M
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đk=315mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100M
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->