Gói thầu: 08-SCL 2020 Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200254358-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Trì
Tên gói thầu 08-SCL 2020 Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200220920
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-26 15:31:00 đến ngày 2020-03-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,072,916,277 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A LỘ 463 E1.26
1 a. Vật liệu 0 0.0
2 Biển cầu dao phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
3 Biển báo tên cáp phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
4 Dây thép bọc PVC lõi thép 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
5 b.Nhân công 0 0.0
6 Công tác lắp và thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
7 Thay biển, chiều cao lắp đặt <=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 công /bộ
B LỘ 465 E1.43
1 a. Vật liệu 0 0.0
2 Biển cầu dao phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Biển báo tên cáp phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Dây thép bọc PVC lõi thép 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
5 b.Nhân công 0 0.0
6 Công tác lắp và thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
7 Thay biển, chiều cao lắp đặt <=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 công /bộ
C LỘ 470 E1.10
1 a. Vật liệu 0 0.0
2 Biển báo tên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 cái
3 Biển cầu dao phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
4 Biển báo tên cáp phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
5 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 166 m
6 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 166 cái
7 Dây thép bọc PVC lõi thép 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 m
8 b.Nhân công 0 0.0
9 Công tác lắp và thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
10 Thay biển, chiều cao lắp đặt <=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 công /bộ
D LỘ 472 E1.10
1 a. Vật liệu 0 0.0
2 Biển báo tên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
3 Biển cầu dao phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
4 Biển báo tên cáp phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m
6 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
7 Dây thép bọc PVC lõi thép 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
8 b.Nhân công 0 0.0
9 Công tác lắp và thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
10 Thay biển, chiều cao lắp đặt <=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 công /bộ
E LỘ 472 E1.26
1 a. Vật liệu 0 0.0
2 Biển báo tên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
3 Biển cầu dao phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
4 Biển báo tên cáp phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
5 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 m
6 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 cái
7 Dây thép bọc PVC lõi thép 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 m
8 b.Nhân công 0 0.0
9 Công tác lắp và thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
10 Thay biển, chiều cao lắp đặt <=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 công /bộ
F LỘ 479 E1.10
1 a. Vật liệu 0 0.0
2 Biển báo tên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 cái
3 Biển cầu dao phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Biển báo tên cáp phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
5 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 174 m
6 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 174 cái
7 Dây thép bọc PVC lõi thép 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
8 b.Nhân công 0 0.0
9 Công tác lắp và thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
10 Thay biển, chiều cao lắp đặt <=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 bộ
G LỘ 481 E1.26
1 a. Vật liệu 0 0.0
2 Biển báo tên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
3 Biển cầu dao phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
4 Biển báo tên cáp phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
5 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 m
6 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
7 Dây thép bọc PVC lõi thép 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 m
8 b.Nhân công 0 0.0
9 Công tác lắp và thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
10 Thay biển, chiều cao lắp đặt <=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 công /bộ
H LỘ 482E1.10
1 a. Vật liệu 0 0.0
2 Biển báo tên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 218 cái
3 Biển cầu dao phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
4 Biển báo tên cáp phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
5 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 436 m
6 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 436 cái
7 Dây thép bọc PVC lõi thép 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 m
8 b.Nhân công 0 0.0
9 Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly <= 35kV, không tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ 3 pha
10 Công tác lắp và thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
11 Thay biển, chiều cao lắp đặt <=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 281 công /bộ
12 c.Máy thi công 0 0.0
13 Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly <= 35kV, không tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ 3 pha
14 Ô tô gắn cần trục 5 tấn vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
I LỘ 484 E1.30
1 a. Vật liệu 0 0.0
2 Biển báo tên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 cái
3 Biển cầu dao phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
4 Biển báo tên cáp phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 146 m
6 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 146 cái
7 Dây thép bọc PVC lõi thép 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
8 b.Nhân công 0 0.0
9 Công tác lắp và thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
10 Thay biển, chiều cao lắp đặt <=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 công /bộ
J LỘ 480 E1.10
1 a. Vật liệu 0 0.0
2 Biển báo tên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 271 cái
3 Biển cầu dao phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
4 Biển báo tên cáp phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 542 m
6 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 542 cái
7 Dây thép bọc PVC lõi thép 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
8 b.Nhân công 0 0.0
9 Công tác lắp và thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
10 Thay biển, chiều cao lắp đặt <=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 311 công /bộ
K LỘ 371 E1.10
1 a. Vật liệu 0 0.0
2 Biển báo tên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
3 Biển cầu dao phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Biển báo tên cáp phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
5 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m
6 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
7 Dây thép bọc PVC lõi thép 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
8 b.Nhân công 0 0.0
9 Công tác lắp và thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
10 Thay biển, chiều cao lắp đặt <=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 công /bộ
L LỘ 373 E1.10
1 a. Vật liệu 0 0.0
2 Biển báo tên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
3 Biển cầu dao phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
4 Biển báo tên cáp phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 m
6 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
7 Dây thép bọc PVC lõi thép 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
8 b.Nhân công 0 0.0
9 Công tác lắp và thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
10 Thay biển, chiều cao lắp đặt <=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 công /bộ
M LỘ 375 E1.10
1 a. Vật liệu 0 0.0
2 Biển báo tên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 cái
3 Biển cầu dao phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
4 Biển báo tên cáp phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
5 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 142 m
6 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 142 cái
7 Dây thép bọc PVC lõi thép 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m
8 b.Nhân công 0 0.0
9 Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly <= 35kV, không tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ 3 pha
10 Thay máy cắt dùng khí <=35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ 3 pha
11 Công tác lắp và thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
12 Thay biển, chiều cao lắp đặt <=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 công /bộ
13 c.Máy thi công 0 0.0
14 Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly <= 35kV, không tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ 3 pha
15 Thay máy cắt dùng khí <=35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ 3 pha
16 Ô tô gắn cần trục 5 tấn vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
N LỘ 477 E1.10
1 a. Vật liệu 0 0.0
2 Biển báo tên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 cái
3 Biển cầu dao phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
4 Biển báo tên cáp phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
5 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 232 m
6 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 232 cái
7 Dây thép bọc PVC lõi thép 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
8 b.Nhân công 0 0.0
9 Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly <= 35kV, không tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ 3 pha
10 Công tác lắp và thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
11 Thay biển, chiều cao lắp đặt <=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 211 công /bộ
12 c.Máy thi công 0 0.0
13 Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly <= 35kV, không tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ 3 pha
14 Ô tô gắn cần trục 5 tấn vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
O LỘ 473 E1.10
1 a. Vật liệu 0 0.0
2 Biển báo tên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 256 cái
3 Biển cầu dao phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cái
4 Biển báo tên cáp phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
5 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 512 m
6 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 512 cái
7 Dây thép bọc PVC lõi thép 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
8 b.Nhân công 0 0.0
9 Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly <= 35kV, không tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 bộ 3 pha
10 Công tác lắp và thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
11 Thay biển, chiều cao lắp đặt <=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 361 công /bộ
12 c.Máy thi công 0 0.0
13 Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly <= 35kV, không tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 bộ 3 pha
14 Ô tô gắn cần trục 5 tấn vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
P LỘ 478 E1.10
1 a. Vật liệu 0 0.0
2 Biển báo tên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 244 cái
3 Biển cầu dao phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
4 Biển báo tên cáp phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
5 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 488 m
6 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 488 cái
7 Dây thép bọc PVC lõi thép 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 m
8 b.Nhân công 0 0.0
9 Công tác lắp và thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
10 Thay biển, chiều cao lắp đặt <=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 306 công /bộ
Q LỘ 471 E1.10
1 a. Vật liệu 0 0.0
2 Biển báo tên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cái
3 Biển cầu dao phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
4 Biển báo tên cáp phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
5 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 m
6 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 cái
7 Dây thép bọc PVC lõi thép 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m
8 b.Nhân công 0 0.0
9 Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly <= 35kV, không tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Thay máy cắt dùng khí <=35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Công tác lắp và thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
12 Thay biển, chiều cao lắp đặt <=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 143 công /bộ
13 c.Máy thi công 0 0.0
14 Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly <= 35kV, không tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ 3 pha
15 Thay máy cắt dùng khí <=35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ 3 pha
16 Ô tô gắn cần trục 5 tấn vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
R LỘ 475 E1.10
1 a. Vật liệu 0 0.0
2 Biển báo tên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 cái
3 Biển cầu dao phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
4 Biển báo tên cáp phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
5 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 m
6 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 cái
7 Dây thép bọc PVC lõi thép 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
8 b.Nhân công 0 0.0
9 Công tác lắp và thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
10 Thay biển, chiều cao lắp đặt <=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 109 công /bộ
S LỘ 481 E1.10
1 a. Vật liệu 0 0.0
2 Biển báo tên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
3 Biển cầu dao phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
4 Biển báo tên cáp phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
6 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
7 Dây thép bọc PVC lõi thép 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
8 b.Nhân công 0 0.0
9 Công tác lắp và thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
10 Thay biển, chiều cao lắp đặt <=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 công /bộ
T LỘ 483 E1.10
1 a. Vật liệu 0 0.0
2 Biển báo tên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
3 Biển cầu dao phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Biển báo tên cáp phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
5 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
6 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
7 Dây thép bọc PVC lõi thép 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 m
8 b.Nhân công 0 0.0
9 Công tác lắp và thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
10 Thay biển, chiều cao lắp đặt <=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 công /bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->