Gói thầu: 08-SCL 2020 Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200254358-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Trì |
| Tên gói thầu | 08-SCL 2020 Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200220920 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-26 15:31:00 đến ngày 2020-03-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,072,916,277 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | LỘ 463 E1.26 | |||
| 1 | a. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 2 | Biển cầu dao phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 3 | Biển báo tên cáp phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Dây thép bọc PVC lõi thép 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 5 | b.Nhân công | 0 | 0.0 | |
| 6 | Công tác lắp và thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 7 | Thay biển, chiều cao lắp đặt <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | công /bộ |
| B | LỘ 465 E1.43 | |||
| 1 | a. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 2 | Biển cầu dao phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Biển báo tên cáp phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Dây thép bọc PVC lõi thép 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 5 | b.Nhân công | 0 | 0.0 | |
| 6 | Công tác lắp và thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 7 | Thay biển, chiều cao lắp đặt <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | công /bộ |
| C | LỘ 470 E1.10 | |||
| 1 | a. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 2 | Biển báo tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 3 | Biển cầu dao phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Biển báo tên cáp phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 5 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | m |
| 6 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | cái |
| 7 | Dây thép bọc PVC lõi thép 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 8 | b.Nhân công | 0 | 0.0 | |
| 9 | Công tác lắp và thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 10 | Thay biển, chiều cao lắp đặt <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | công /bộ |
| D | LỘ 472 E1.10 | |||
| 1 | a. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 2 | Biển báo tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 3 | Biển cầu dao phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Biển báo tên cáp phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 6 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 7 | Dây thép bọc PVC lõi thép 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 8 | b.Nhân công | 0 | 0.0 | |
| 9 | Công tác lắp và thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 10 | Thay biển, chiều cao lắp đặt <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | công /bộ |
| E | LỘ 472 E1.26 | |||
| 1 | a. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 2 | Biển báo tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 3 | Biển cầu dao phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 4 | Biển báo tên cáp phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 5 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | m |
| 6 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | cái |
| 7 | Dây thép bọc PVC lõi thép 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m |
| 8 | b.Nhân công | 0 | 0.0 | |
| 9 | Công tác lắp và thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 10 | Thay biển, chiều cao lắp đặt <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | công /bộ |
| F | LỘ 479 E1.10 | |||
| 1 | a. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 2 | Biển báo tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 3 | Biển cầu dao phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Biển báo tên cáp phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | m |
| 6 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | cái |
| 7 | Dây thép bọc PVC lõi thép 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 8 | b.Nhân công | 0 | 0.0 | |
| 9 | Công tác lắp và thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 10 | Thay biển, chiều cao lắp đặt <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | bộ |
| G | LỘ 481 E1.26 | |||
| 1 | a. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 2 | Biển báo tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 3 | Biển cầu dao phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 4 | Biển báo tên cáp phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 6 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 7 | Dây thép bọc PVC lõi thép 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 8 | b.Nhân công | 0 | 0.0 | |
| 9 | Công tác lắp và thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 10 | Thay biển, chiều cao lắp đặt <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | công /bộ |
| H | LỘ 482E1.10 | |||
| 1 | a. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 2 | Biển báo tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218 | cái |
| 3 | Biển cầu dao phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 4 | Biển báo tên cáp phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436 | m |
| 6 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436 | cái |
| 7 | Dây thép bọc PVC lõi thép 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 8 | b.Nhân công | 0 | 0.0 | |
| 9 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly <= 35kV, không tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ 3 pha |
| 10 | Công tác lắp và thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 11 | Thay biển, chiều cao lắp đặt <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281 | công /bộ |
| 12 | c.Máy thi công | 0 | 0.0 | |
| 13 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly <= 35kV, không tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ 3 pha |
| 14 | Ô tô gắn cần trục 5 tấn vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| I | LỘ 484 E1.30 | |||
| 1 | a. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 2 | Biển báo tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 3 | Biển cầu dao phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 4 | Biển báo tên cáp phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | m |
| 6 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | cái |
| 7 | Dây thép bọc PVC lõi thép 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 8 | b.Nhân công | 0 | 0.0 | |
| 9 | Công tác lắp và thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 10 | Thay biển, chiều cao lắp đặt <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | công /bộ |
| J | LỘ 480 E1.10 | |||
| 1 | a. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 2 | Biển báo tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271 | cái |
| 3 | Biển cầu dao phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 4 | Biển báo tên cáp phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542 | m |
| 6 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542 | cái |
| 7 | Dây thép bọc PVC lõi thép 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 8 | b.Nhân công | 0 | 0.0 | |
| 9 | Công tác lắp và thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 10 | Thay biển, chiều cao lắp đặt <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311 | công /bộ |
| K | LỘ 371 E1.10 | |||
| 1 | a. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 2 | Biển báo tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 3 | Biển cầu dao phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Biển báo tên cáp phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 6 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 7 | Dây thép bọc PVC lõi thép 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 8 | b.Nhân công | 0 | 0.0 | |
| 9 | Công tác lắp và thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 10 | Thay biển, chiều cao lắp đặt <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công /bộ |
| L | LỘ 373 E1.10 | |||
| 1 | a. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 2 | Biển báo tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 3 | Biển cầu dao phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Biển báo tên cáp phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 6 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 7 | Dây thép bọc PVC lõi thép 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 8 | b.Nhân công | 0 | 0.0 | |
| 9 | Công tác lắp và thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 10 | Thay biển, chiều cao lắp đặt <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | công /bộ |
| M | LỘ 375 E1.10 | |||
| 1 | a. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 2 | Biển báo tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 3 | Biển cầu dao phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 4 | Biển báo tên cáp phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 5 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | m |
| 6 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | cái |
| 7 | Dây thép bọc PVC lõi thép 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 8 | b.Nhân công | 0 | 0.0 | |
| 9 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly <= 35kV, không tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ 3 pha |
| 10 | Thay máy cắt dùng khí <=35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ 3 pha |
| 11 | Công tác lắp và thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 12 | Thay biển, chiều cao lắp đặt <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | công /bộ |
| 13 | c.Máy thi công | 0 | 0.0 | |
| 14 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly <= 35kV, không tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ 3 pha |
| 15 | Thay máy cắt dùng khí <=35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ 3 pha |
| 16 | Ô tô gắn cần trục 5 tấn vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| N | LỘ 477 E1.10 | |||
| 1 | a. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 2 | Biển báo tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 3 | Biển cầu dao phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 4 | Biển báo tên cáp phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 5 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | m |
| 6 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | cái |
| 7 | Dây thép bọc PVC lõi thép 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 8 | b.Nhân công | 0 | 0.0 | |
| 9 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly <= 35kV, không tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ 3 pha |
| 10 | Công tác lắp và thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 11 | Thay biển, chiều cao lắp đặt <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211 | công /bộ |
| 12 | c.Máy thi công | 0 | 0.0 | |
| 13 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly <= 35kV, không tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ 3 pha |
| 14 | Ô tô gắn cần trục 5 tấn vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| O | LỘ 473 E1.10 | |||
| 1 | a. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 2 | Biển báo tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | cái |
| 3 | Biển cầu dao phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 4 | Biển báo tên cáp phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 5 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512 | m |
| 6 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512 | cái |
| 7 | Dây thép bọc PVC lõi thép 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 8 | b.Nhân công | 0 | 0.0 | |
| 9 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly <= 35kV, không tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ 3 pha |
| 10 | Công tác lắp và thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 11 | Thay biển, chiều cao lắp đặt <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361 | công /bộ |
| 12 | c.Máy thi công | 0 | 0.0 | |
| 13 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly <= 35kV, không tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ 3 pha |
| 14 | Ô tô gắn cần trục 5 tấn vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| P | LỘ 478 E1.10 | |||
| 1 | a. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 2 | Biển báo tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244 | cái |
| 3 | Biển cầu dao phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 4 | Biển báo tên cáp phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 5 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488 | m |
| 6 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488 | cái |
| 7 | Dây thép bọc PVC lõi thép 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 8 | b.Nhân công | 0 | 0.0 | |
| 9 | Công tác lắp và thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 10 | Thay biển, chiều cao lắp đặt <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306 | công /bộ |
| Q | LỘ 471 E1.10 | |||
| 1 | a. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 2 | Biển báo tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 3 | Biển cầu dao phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 4 | Biển báo tên cáp phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 5 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | m |
| 6 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | cái |
| 7 | Dây thép bọc PVC lõi thép 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 8 | b.Nhân công | 0 | 0.0 | |
| 9 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly <= 35kV, không tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Thay máy cắt dùng khí <=35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Công tác lắp và thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 12 | Thay biển, chiều cao lắp đặt <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | công /bộ |
| 13 | c.Máy thi công | 0 | 0.0 | |
| 14 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly <= 35kV, không tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ 3 pha |
| 15 | Thay máy cắt dùng khí <=35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ 3 pha |
| 16 | Ô tô gắn cần trục 5 tấn vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| R | LỘ 475 E1.10 | |||
| 1 | a. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 2 | Biển báo tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 3 | Biển cầu dao phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 4 | Biển báo tên cáp phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 5 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | m |
| 6 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | cái |
| 7 | Dây thép bọc PVC lõi thép 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 8 | b.Nhân công | 0 | 0.0 | |
| 9 | Công tác lắp và thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 10 | Thay biển, chiều cao lắp đặt <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | công /bộ |
| S | LỘ 481 E1.10 | |||
| 1 | a. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 2 | Biển báo tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 3 | Biển cầu dao phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 4 | Biển báo tên cáp phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 6 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 7 | Dây thép bọc PVC lõi thép 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 8 | b.Nhân công | 0 | 0.0 | |
| 9 | Công tác lắp và thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 10 | Thay biển, chiều cao lắp đặt <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | công /bộ |
| T | LỘ 483 E1.10 | |||
| 1 | a. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 2 | Biển báo tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 3 | Biển cầu dao phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Biển báo tên cáp phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 5 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 6 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 7 | Dây thép bọc PVC lõi thép 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 8 | b.Nhân công | 0 | 0.0 | |
| 9 | Công tác lắp và thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 10 | Thay biển, chiều cao lắp đặt <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | công /bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi