Gói thầu: Thi công xây dựng Nhà lớp học mầm non É Tòng (điểm trường trung tâm), xã É Tòng, huyện Thuận Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200213338-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng Nhà lớp học mầm non É Tòng (điểm trường trung tâm), xã É Tòng, huyện Thuận Châu
Số hiệu KHLCNT 20200204973
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng NTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-04 09:44:00 đến ngày 2020-03-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,454,105,538 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,811,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu tám trăm mười một nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công 1 Công trình
2 Chi phí trực tiếp khác 1 Công trình
B HẠNG MỤC XÂY LẮP (NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 3 PHÒNG - NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0907 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8095 100m2
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2415 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,392 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,706 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0224 m3
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8848 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1111 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2071 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3942 tấn
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4721 100m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9722 m3
14 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9167 m3
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,1661 m3
16 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9838 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5238 m3
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1208 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,798 m3
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1726 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,611 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6362 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1796 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0976 tấn
27 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0524 tấn
28 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0524 tấn
29 Bu lông đk 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
30 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3539 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3539 tấn
32 Bu lông đk 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 cái
33 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,1586 m2
34 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0816 tấn
35 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0816 tấn
36 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,62 m2
37 Ngâm nước xi măng chống ngấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,62 m2
38 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6981 100m2
39 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 m
40 Làm trần bằng tấm thả Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,001 m2
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,03 m2
42 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7032 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1372 m2
45 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,8516 m2
46 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 710,763 m2
47 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,58 m2
48 Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,364 m2
49 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,418 m2
50 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,636 m2
51 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,149 m2
52 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,149 m2
53 Khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,8 m
54 Khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3 m
55 Cửa đi thép pa nô kính ( bao gồm cả công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,73 m2
56 Cửa sổ pa nô kính ( bao gồm cả công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,08 m2
57 Cửa đi khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m2
58 Cửa chớp sau nhà ( bao gồm cả hoa sắt bảo vệ phía trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
59 Hoa sắt cửa sổ bao gồm cả sơn theo yêu cầu kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,44 kg
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 607,2154 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,8516 m2
62 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1964 100m2
63 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
64 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
65 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
66 Thép chữ C đk 10, L=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
67 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
68 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
69 Miếng đệm bằng thép 80x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
70 Thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
71 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
73 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
74 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
75 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
76 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
77 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
78 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
79 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
81 Đế âm aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
82 Mặt công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
83 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
84 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
85 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
86 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
87 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
88 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
89 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m
90 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
91 Tủ đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
92 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
93 Bảng nội quy + biển cấm + tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
94 Lắp đặt ống nhựa d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
95 Lắp đặt ống nhựa d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
96 Lắp đặt ống nhựa d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
97 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
98 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
100 Lắp đặt cút nhựa ren trong d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
101 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
102 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
103 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
104 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
105 Lắp đặt tê nhựa ren trong 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
106 Lắp đặt tê nhựa ren trong 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
107 Tê thép đk 15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
108 Van khóa đk 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Van khóa đk 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
110 Van khóa đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
111 rắc co đk 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
112 Rắc co đk 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
113 Rắc co đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
115 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
116 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
117 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
118 Vòi nước ĐK 15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
119 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
120 Móc giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
121 Măng sông đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
122 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
123 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
124 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
125 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
126 Lắp đặt tê nhựa d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
127 Lắp đặt tê nhựa d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
128 Lắp đặt cút nhựa d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
129 Lắp đặt cút nhựa d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
130 Lắp đặt cút nhựa d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
131 Lắp đặt cút nhựa d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
132 Lắp đặt phễu thu sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
133 Chóp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
134 Măng sông đk 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
135 Măng sông đk 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
136 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m3
137 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7781 m3
138 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0368 m3
139 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5553 m3
140 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1286 tấn
141 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0368 m3
142 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0539 tấn
143 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0193 100m2
144 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0451 100m2
145 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0202 m3
146 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0068 m3
147 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2757 m2
148 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6845 m2
149 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6845 m2
150 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2045 100m3
151 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2725 m3
C HẠNG MỤC XÂY LẮP (SAN NỀN - DÂN GÓP)
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6332 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4499 100m3
3 Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1398 100m3
4 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1538 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4934 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4499 100m3
D HẠNG MỤC XÂY LẮP (RÃNH THOÁT NƯỚC - DÂN GÓP)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,256 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,752 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,216 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9568 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,88 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5792 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0988 100m2
E HẠNG MỤC XÂY LẮP (KÈ BẬC LÊN XUỐNG - DÂN GÓP)
1 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
2 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6225 m3
3 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,15 m2
F HẠNG MỤC XÂY LẮP (BẬC LÊN XUỐNG - DÂN GÓP)
1 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1094 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,855 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1872 m3
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,231 m2
5 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,231 m2
G HẠNG MỤC XÂY LẮP (NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 3 PHÒNG - DÂN GÓP)
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5702 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3291 100m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0388 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2121 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->