Gói thầu: Thi công xây dựng Nhà lớp học mầm non É Tòng (điểm trường trung tâm), xã É Tòng, huyện Thuận Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200213338-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Nhà lớp học mầm non É Tòng (điểm trường trung tâm), xã É Tòng, huyện Thuận Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200204973 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng NTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-04 09:44:00 đến ngày 2020-03-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,454,105,538 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,811,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu tám trăm mười một nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công | 1 | Công trình | |
| 2 | Chi phí trực tiếp khác | 1 | Công trình | |
| B | HẠNG MỤC XÂY LẮP (NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 3 PHÒNG - NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0907 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8095 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2415 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,392 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,706 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0224 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8848 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1111 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2071 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3942 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4721 | 100m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9722 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9167 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,1661 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9838 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5238 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1208 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,798 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1726 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,611 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6362 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1796 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0976 | tấn |
| 27 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0524 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0524 | tấn |
| 29 | Bu lông đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3539 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3539 | tấn |
| 32 | Bu lông đk 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,1586 | m2 |
| 34 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | tấn |
| 35 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | tấn |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,62 | m2 |
| 37 | Ngâm nước xi măng chống ngấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,62 | m2 |
| 38 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6981 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m |
| 40 | Làm trần bằng tấm thả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,001 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,03 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7032 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1372 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,8516 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710,763 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,58 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,364 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,418 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,636 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,149 | m2 |
| 52 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,149 | m2 |
| 53 | Khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,8 | m |
| 54 | Khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3 | m |
| 55 | Cửa đi thép pa nô kính ( bao gồm cả công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,73 | m2 |
| 56 | Cửa sổ pa nô kính ( bao gồm cả công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,08 | m2 |
| 57 | Cửa đi khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 58 | Cửa chớp sau nhà ( bao gồm cả hoa sắt bảo vệ phía trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 59 | Hoa sắt cửa sổ bao gồm cả sơn theo yêu cầu kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,44 | kg |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,2154 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,8516 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1964 | 100m2 |
| 63 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 65 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 66 | Thép chữ C đk 10, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 67 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 68 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 69 | Miếng đệm bằng thép 80x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 71 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 74 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 75 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 76 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 78 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Đế âm aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 82 | Mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 83 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 84 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 85 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 86 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 87 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 90 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 91 | Tủ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 92 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 93 | Bảng nội quy + biển cấm + tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa ren trong d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa ren trong 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa ren trong 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 107 | Tê thép đk 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 108 | Van khóa đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Van khóa đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 110 | Van khóa đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | rắc co đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Rắc co đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 113 | Rắc co đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 115 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 118 | Vòi nước ĐK 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 119 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 120 | Móc giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 121 | Măng sông đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 133 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Măng sông đk 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Măng sông đk 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 136 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 137 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7781 | m3 |
| 138 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0368 | m3 |
| 139 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5553 | m3 |
| 140 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1286 | tấn |
| 141 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0368 | m3 |
| 142 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0539 | tấn |
| 143 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | 100m2 |
| 144 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0451 | 100m2 |
| 145 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0202 | m3 |
| 146 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0068 | m3 |
| 147 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2757 | m2 |
| 148 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6845 | m2 |
| 149 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6845 | m2 |
| 150 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2045 | 100m3 |
| 151 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2725 | m3 |
| C | HẠNG MỤC XÂY LẮP (SAN NỀN - DÂN GÓP) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6332 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4499 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1398 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1538 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4934 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4499 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC XÂY LẮP (RÃNH THOÁT NƯỚC - DÂN GÓP) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,256 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,752 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,216 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9568 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5792 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0988 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC XÂY LẮP (KÈ BẬC LÊN XUỐNG - DÂN GÓP) | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6225 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | m2 |
| F | HẠNG MỤC XÂY LẮP (BẬC LÊN XUỐNG - DÂN GÓP) | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1094 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1872 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,231 | m2 |
| 5 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,231 | m2 |
| G | HẠNG MỤC XÂY LẮP (NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 3 PHÒNG - DÂN GÓP) | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5702 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3291 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0388 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2121 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi