Gói thầu: Thi công Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường TH-THCS Long Hẹ, xã Long Hẹ, huyện Thuận Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200213435-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu |
| Tên gói thầu | Thi công Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường TH-THCS Long Hẹ, xã Long Hẹ, huyện Thuận Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200202403 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng NTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-04 09:54:00 đến ngày 2020-03-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,254,443,637 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ (PHẦN MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mục II chương V | 2,8355 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mục II chương V | 12,247 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mục II chương V | 50,5056 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mục II chương V | 4,6257 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II chương V | 1,1032 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mục II chương V | 0,6349 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mục II chương V | 0,1312 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mục II chương V | 2,9768 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mục II chương V | 0,4222 | tấn |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mục II chương V | 14,5601 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Mục II chương V | 2,0406 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 13,0592 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mục II chương V | 4,8905 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V | 20,2636 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II chương V | 2,1318 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mục II chương V | 0,6215 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mục II chương V | 2,2532 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mục II chương V | 0,4476 | tấn |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mục II chương V | 3,5432 | 100m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mục II chương V | 3,9424 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục II chương V | 38,4711 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II chương V | 12,2225 | m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mục II chương V | 0,5523 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mục II chương V | 0,5523 | 100m3 |
| C | NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ (PHẦN THÂN+ HOÀN THIỆN) | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mục II chương V | 7,5768 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mục II chương V | 7,5768 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mục II chương V | 2,4864 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mục II chương V | 0,4578 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mục II chương V | 3,0522 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V | 40,6227 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II chương V | 4,7655 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mục II chương V | 0,673 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mục II chương V | 3,0158 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mục II chương V | 0,2246 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mục II chương V | 0,9063 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mục II chương V | 3,4689 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V | 86,2193 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mục II chương V | 7,8097 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mục II chương V | 6,3983 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Mục II chương V | 0,4429 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V | 6,8639 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mục II chương V | 0,5723 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mục II chương V | 0,3997 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mục II chương V | 0,7853 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V | 12,297 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II chương V | 1,5865 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mục II chương V | 0,5513 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mục II chương V | 0,5433 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mục II chương V | 0,0406 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mục II chương V | 0,1741 | tấn |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mục II chương V | 1,1913 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mục II chương V | 69,7693 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mục II chương V | 6,563 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mục II chương V | 79,257 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 | Mục II chương V | 8,8984 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mục II chương V | 5,599 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mục II chương V | 1,6335 | m3 |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép | Mục II chương V | 2,2911 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II chương V | 2,2911 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục II chương V | 160,7808 | m2 |
| 37 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ d=0.4 | Mục II chương V | 4,3545 | 100m2 |
| 38 | Tôn úp nóc khổ 400, dày 0.42mm | Mục II chương V | 62,23 | m |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II chương V | 423,3158 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II chương V | 1.154,307 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 163,0392 | m2 |
| 42 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 63,8096 | m2 |
| 43 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 129,2 | m |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 158,23 | m |
| 45 | Đắp hoa văn trang trí ( đã bao gồm cả nhân công) | Mục II chương V | 12 | cái |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 118,1526 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 125,0255 | m2 |
| 48 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mục II chương V | 66,9528 | m2 |
| 49 | Quét nước ximăng 2 nước | Mục II chương V | 35,413 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 164,2534 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 39,7122 | m2 |
| 52 | Quét nước ximăng 2 nước | Mục II chương V | 39,7122 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 712,7644 | m2 |
| 54 | Trát trần ô văng, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 66,2172 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V | 2.161,3516 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V | 724,2728 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục II chương V | 697,8998 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục II chương V | 55,74 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục II chương V | 24,7618 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường bồn hoa gạch thẻ 240x60mm | Mục II chương V | 11,039 | m2 |
| 61 | Đắp cát nền móng công trình | Mục II chương V | 5,176 | m3 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục II chương V | 10,3521 | m3 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 103,5207 | m2 |
| 64 | Sản xuất lan can inox 304 | Mục II chương V | 1.250,1723 | kg |
| 65 | Lắp dựng lan can inox | Mục II chương V | 85,2566 | m2 |
| 66 | Sản xuất hoa sắt cửa (sơn tĩnh điện) | Mục II chương V | 976,1632 | kg |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II chương V | 96,416 | m2 |
| 68 | Khuôn cửa thép ( khuôn kép ) ( Bao gồm công lắp dựng) | Mục II chương V | 542,8 | m |
| 69 | Khuôn cửa thép sơn tĩnh điện ( khuôn đơn) ( Bao gồm công lắp dựng) | Mục II chương V | 7,52 | m |
| 70 | Cửa đi kính khuôn thép sơn tĩnh điện ( Bao gồm công lắp dựng) | Mục II chương V | 53,648 | m2 |
| 71 | Cửa sổ kính khuôn thép sơn tĩnh điện ( Bao gồm công lắp dựng) | Mục II chương V | 97,152 | m2 |
| 72 | Cửa sổ chớp tôn dày 0.8mm khuôn thép sơn tĩnh điện( Bao gồm công lắp dựng) | Mục II chương V | 1,44 | m2 |
| 73 | Vách kính khung thép hộp sơn tĩnh điện, kính dày 4.5mm | Mục II chương V | 20,016 | m2 |
| 74 | Khóa cửa quả chùy cửa đi + chốt cửa đi | Mục II chương V | 18 | bộ |
| 75 | Gia công và lắp đặt thang thép lên mái | Mục II chương V | 21,44 | m |
| 76 | Gia công và lắp đặt nắp tôn dày 5mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mục II chương V | 7,9141 | 100m2 |
| D | NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ (THU SÉT) | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mục II chương V | 6,72 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V | 6,72 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mục II chương V | 205 | m |
| 4 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mục II chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mục II chương V | 24 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Mục II chương V | 24 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục II chương V | 8 | cọc |
| 8 | Thép đk 10 chữ C, L=200 | Mục II chương V | 48 | cái |
| 9 | Ống hồ lô | Mục II chương V | 24 | cái |
| 10 | Miếng chì đệm | Mục II chương V | 4 | cái |
| 11 | Bu lông M12x25 | Mục II chương V | 8 | cái |
| 12 | Thép dẹt 40x4 | Mục II chương V | 1 | m |
| 13 | Kẹp kiểm tra | Mục II chương V | 4 | cái |
| E | NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Đào đất rãnh chôn cọc tiếp địa, đất cấp III | Mục II chương V | 1,68 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh chôn cọc tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V | 1,68 | m3 |
| 3 | Đèn led trụ đui xoáy 40w + đui | Mục II chương V | 48 | bộ |
| 4 | Đèn led trụ đui xoáy 20w + đui | Mục II chương V | 16 | bộ |
| 5 | Aptomat MCB 1P-6A 2 cực | Mục II chương V | 17 | cái |
| 6 | Aptomat MCCB 1P-40A 2 cực | Mục II chương V | 2 | cái |
| 7 | Aptomat MCCB 1P-25A 2 cực | Mục II chương V | 1 | cái |
| 8 | Aptomat MCCB 1P-80A 2 cực | Mục II chương V | 1 | cái |
| 9 | Đế âm aptomat | Mục II chương V | 16 | cái |
| 10 | Mặt aptomat | Mục II chương V | 16 | cái |
| 11 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Mục II chương V | 16 | cái |
| 12 | Mặt 1 công tắc | Mục II chương V | 10 | cái |
| 13 | Mặt 2 công tắc | Mục II chương V | 16 | cái |
| 14 | Hạt công tắc 1 chiều | Mục II chương V | 42 | cái |
| 15 | Hạt đèn báo | Mục II chương V | 16 | cái |
| 16 | Công tắc 2 chiều | Mục II chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mục II chương V | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mục II chương V | 32 | cái |
| 19 | Chiết áp quạt | Mục II chương V | 32 | cái |
| 20 | Đế âm bảng điện | Mục II chương V | 42 | cái |
| 21 | Tủ điện 450x350 | Mục II chương V | 1 | cái |
| 22 | Hộp nối dây có cầu đấu 110x110x50 | Mục II chương V | 16 | hộp |
| 23 | Dây dẫn điện cu/pvc 2x1,5mm2 | Mục II chương V | 1.100 | m |
| 24 | Dây dẫn điện cu/xple/pvc 2x4mm2 | Mục II chương V | 50 | m |
| 25 | Dây dẫn điện cu/xple/pvc 2x6mm2 | Mục II chương V | 90 | m |
| 26 | Dây dẫn điện cu/pvc 1x6mm2 | Mục II chương V | 90 | m |
| 27 | Dây dẫn điện cu/xple/pvc 2x16mm2 | Mục II chương V | 200 | m |
| 28 | Dây dẫn điện cu/pvc 1x4mm2 | Mục II chương V | 50 | m |
| 29 | Dây dẫn điện cu/pvc 2x2,5mm2 | Mục II chương V | 150 | m |
| 30 | Dây dẫn điện cu/pvc 1x1,5mm2 | Mục II chương V | 140 | m |
| 31 | Ống gen nhựa luồn dây điện đk16mm | Mục II chương V | 500 | m |
| 32 | Ống gen nhựa luồn dây điện đk 32mm | Mục II chương V | 100 | m |
| 33 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục II chương V | 2 | cọc |
| 34 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Mục II chương V | 10 | m |
| 35 | Bình cứu hỏa | Mục II chương V | 12 | cái |
| 36 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Mục II chương V | 4 | cái |
| 37 | Bảng tiêu lệnh+nội quy | Mục II chương V | 4 | cái |
| F | NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ (THOÁT NƯỚC MÁI) | |||
| 1 | Rọ chắn rác | Mục II chương V | 14 | cái |
| 2 | Ống lồng D90 | Mục II chương V | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mục II chương V | 1,19 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mục II chương V | 0,126 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mục II chương V | 14 | cái |
| 6 | Đai giữ ống | Mục II chương V | 56 | cái |
| G | NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ (HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: SÂN BÊ TÔNG) | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục II chương V | 5,6 | m3 |
| H | NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ (HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: RÃNH THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mục II chương V | 8,643 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mục II chương V | 12,2034 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 38,7 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 110,94 | m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V | 4,6956 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Mục II chương V | 0,2377 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II chương V | 0,2745 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Mục II chương V | 129 | cái |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V | 10,3716 | m3 |
| I | NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ (HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: HỐ GA) | |||
| 1 | Đào móng hố ga, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mục II chương V | 2,5551 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mục II chương V | 0,269 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 0,7428 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 5,38 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 1 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V | 0,1452 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Mục II chương V | 0,0082 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II chương V | 0,0081 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg | Mục II chương V | 4 | cái |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V | 0,511 | m3 |
| J | NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP (PHẦN SÂN BÊ TÔNG) | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mục II chương V | 71,65 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục II chương V | 137,7 | m3 |
| K | NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP (PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đào đất rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mục II chương V | 51,858 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V | 10,3716 | m3 |
| L | NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP (PHẦN HỐ GA) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mục II chương V | 2,5551 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V | 0,511 | m3 |
| M | NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP (NHÀ LỚP HỌC) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mục II chương V | 14,5601 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh chôn cọc tiếp địa, đất cấp III | Mục II chương V | 1,68 | m3 |
| 3 | Đắp đất rãnh chôn cọc tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V | 1,68 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi