Gói thầu: Thi công Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường TH-THCS Long Hẹ, xã Long Hẹ, huyện Thuận Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200213435-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu
Tên gói thầu Thi công Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường TH-THCS Long Hẹ, xã Long Hẹ, huyện Thuận Châu
Số hiệu KHLCNT 20200202403
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng NTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-04 09:54:00 đến ngày 2020-03-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,254,443,637 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế 1 Khoản
B NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ (PHẦN MÓNG)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mục II chương V 2,8355 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mục II chương V 12,247 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mục II chương V 50,5056 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mục II chương V 4,6257 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục II chương V 1,1032 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mục II chương V 0,6349 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mục II chương V 0,1312 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mục II chương V 2,9768 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mục II chương V 0,4222 tấn
10 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mục II chương V 14,5601 m3
11 Đắp cát nền móng công trình Mục II chương V 2,0406 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V 13,0592 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mục II chương V 4,8905 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục II chương V 20,2636 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục II chương V 2,1318 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mục II chương V 0,6215 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mục II chương V 2,2532 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mục II chương V 0,4476 tấn
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK&#x3D;0,90 Mục II chương V 3,5432 100m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mục II chương V 3,9424 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mục II chương V 38,4711 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mục II chương V 12,2225 m3
23 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mục II chương V 0,5523 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mục II chương V 0,5523 100m3
C NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ (PHẦN THÂN+ HOÀN THIỆN)
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mục II chương V 7,5768 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mục II chương V 7,5768 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mục II chương V 2,4864 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mục II chương V 0,4578 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mục II chương V 3,0522 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục II chương V 40,6227 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục II chương V 4,7655 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mục II chương V 0,673 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mục II chương V 3,0158 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mục II chương V 0,2246 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mục II chương V 0,9063 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính &lt;&#x3D;18 mm, ở độ cao &lt;&#x3D;16 m Mục II chương V 3,4689 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mục II chương V 86,2193 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mục II chương V 7,8097 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mục II chương V 6,3983 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Mục II chương V 0,4429 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mục II chương V 6,8639 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mục II chương V 0,5723 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mục II chương V 0,3997 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mục II chương V 0,7853 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mục II chương V 12,297 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục II chương V 1,5865 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mục II chương V 0,5513 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mục II chương V 0,5433 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mục II chương V 0,0406 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mục II chương V 0,1741 tấn
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mục II chương V 1,1913 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mục II chương V 69,7693 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mục II chương V 6,563 m3
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mục II chương V 79,257 m3
31 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 Mục II chương V 8,8984 m3
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mục II chương V 5,599 m3
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mục II chương V 1,6335 m3
34 Sản xuất xà gồ thép Mục II chương V 2,2911 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Mục II chương V 2,2911 tấn
36 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mục II chương V 160,7808 m2
37 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ d=0.4 Mục II chương V 4,3545 100m2
38 Tôn úp nóc khổ 400, dày 0.42mm Mục II chương V 62,23 m
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục II chương V 423,3158 m2
40 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục II chương V 1.154,307 m2
41 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V 163,0392 m2
42 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V 63,8096 m2
43 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mục II chương V 129,2 m
44 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mục II chương V 158,23 m
45 Đắp hoa văn trang trí ( đã bao gồm cả nhân công) Mục II chương V 12 cái
46 Trát sênô, mái hắt, vữa XM mác 75 Mục II chương V 118,1526 m2
47 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V 125,0255 m2
48 Ngâm nước xi măng chống thấm Mục II chương V 66,9528 m2
49 Quét nước ximăng 2 nước Mục II chương V 35,413 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục II chương V 164,2534 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục II chương V 39,7122 m2
52 Quét nước ximăng 2 nước Mục II chương V 39,7122 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục II chương V 712,7644 m2
54 Trát trần ô văng, vữa XM mác 75 Mục II chương V 66,2172 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II chương V 2.161,3516 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II chương V 724,2728 m2
57 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mục II chương V 697,8998 m2
58 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mục II chương V 55,74 m2
59 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mục II chương V 24,7618 m2
60 Công tác ốp gạch vào chân tường bồn hoa gạch thẻ 240x60mm Mục II chương V 11,039 m2
61 Đắp cát nền móng công trình Mục II chương V 5,176 m3
62 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mục II chương V 10,3521 m3
63 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V 103,5207 m2
64 Sản xuất lan can inox 304 Mục II chương V 1.250,1723 kg
65 Lắp dựng lan can inox Mục II chương V 85,2566 m2
66 Sản xuất hoa sắt cửa (sơn tĩnh điện) Mục II chương V 976,1632 kg
67 Lắp dựng hoa sắt cửa Mục II chương V 96,416 m2
68 Khuôn cửa thép ( khuôn kép ) ( Bao gồm công lắp dựng) Mục II chương V 542,8 m
69 Khuôn cửa thép sơn tĩnh điện ( khuôn đơn) ( Bao gồm công lắp dựng) Mục II chương V 7,52 m
70 Cửa đi kính khuôn thép sơn tĩnh điện ( Bao gồm công lắp dựng) Mục II chương V 53,648 m2
71 Cửa sổ kính khuôn thép sơn tĩnh điện ( Bao gồm công lắp dựng) Mục II chương V 97,152 m2
72 Cửa sổ chớp tôn dày 0.8mm khuôn thép sơn tĩnh điện( Bao gồm công lắp dựng) Mục II chương V 1,44 m2
73 Vách kính khung thép hộp sơn tĩnh điện, kính dày 4.5mm Mục II chương V 20,016 m2
74 Khóa cửa quả chùy cửa đi + chốt cửa đi Mục II chương V 18 bộ
75 Gia công và lắp đặt thang thép lên mái Mục II chương V 21,44 m
76 Gia công và lắp đặt nắp tôn dày 5mm Mục II chương V 2 cái
77 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mục II chương V 7,9141 100m2
D NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ (THU SÉT)
1 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III Mục II chương V 6,72 m3
2 Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II chương V 6,72 m3
3 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mục II chương V 205 m
4 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mục II chương V 24 cái
5 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mục II chương V 24 cái
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm Mục II chương V 24 m
7 Gia công và đóng cọc chống sét Mục II chương V 8 cọc
8 Thép đk 10 chữ C, L=200 Mục II chương V 48 cái
9 Ống hồ lô Mục II chương V 24 cái
10 Miếng chì đệm Mục II chương V 4 cái
11 Bu lông M12x25 Mục II chương V 8 cái
12 Thép dẹt 40x4 Mục II chương V 1 m
13 Kẹp kiểm tra Mục II chương V 4 cái
E NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ (PHẦN ĐIỆN)
1 Đào đất rãnh chôn cọc tiếp địa, đất cấp III Mục II chương V 1,68 m3
2 Đắp đất rãnh chôn cọc tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II chương V 1,68 m3
3 Đèn led trụ đui xoáy 40w + đui Mục II chương V 48 bộ
4 Đèn led trụ đui xoáy 20w + đui Mục II chương V 16 bộ
5 Aptomat MCB 1P-6A 2 cực Mục II chương V 17 cái
6 Aptomat MCCB 1P-40A 2 cực Mục II chương V 2 cái
7 Aptomat MCCB 1P-25A 2 cực Mục II chương V 1 cái
8 Aptomat MCCB 1P-80A 2 cực Mục II chương V 1 cái
9 Đế âm aptomat Mục II chương V 16 cái
10 Mặt aptomat Mục II chương V 16 cái
11 Ổ cắm đôi 3 chấu Mục II chương V 16 cái
12 Mặt 1 công tắc Mục II chương V 10 cái
13 Mặt 2 công tắc Mục II chương V 16 cái
14 Hạt công tắc 1 chiều Mục II chương V 42 cái
15 Hạt đèn báo Mục II chương V 16 cái
16 Công tắc 2 chiều Mục II chương V 4 cái
17 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mục II chương V 16 cái
18 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Mục II chương V 32 cái
19 Chiết áp quạt Mục II chương V 32 cái
20 Đế âm bảng điện Mục II chương V 42 cái
21 Tủ điện 450x350 Mục II chương V 1 cái
22 Hộp nối dây có cầu đấu 110x110x50 Mục II chương V 16 hộp
23 Dây dẫn điện cu/pvc 2x1,5mm2 Mục II chương V 1.100 m
24 Dây dẫn điện cu/xple/pvc 2x4mm2 Mục II chương V 50 m
25 Dây dẫn điện cu/xple/pvc 2x6mm2 Mục II chương V 90 m
26 Dây dẫn điện cu/pvc 1x6mm2 Mục II chương V 90 m
27 Dây dẫn điện cu/xple/pvc 2x16mm2 Mục II chương V 200 m
28 Dây dẫn điện cu/pvc 1x4mm2 Mục II chương V 50 m
29 Dây dẫn điện cu/pvc 2x2,5mm2 Mục II chương V 150 m
30 Dây dẫn điện cu/pvc 1x1,5mm2 Mục II chương V 140 m
31 Ống gen nhựa luồn dây điện đk16mm Mục II chương V 500 m
32 Ống gen nhựa luồn dây điện đk 32mm Mục II chương V 100 m
33 Gia công và đóng cọc chống sét Mục II chương V 2 cọc
34 Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 Mục II chương V 10 m
35 Bình cứu hỏa Mục II chương V 12 cái
36 Hộp đựng bình cứu hỏa Mục II chương V 4 cái
37 Bảng tiêu lệnh+nội quy Mục II chương V 4 cái
F NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ (THOÁT NƯỚC MÁI)
1 Rọ chắn rác Mục II chương V 14 cái
2 Ống lồng D90 Mục II chương V 14 cái
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mục II chương V 1,19 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mục II chương V 0,126 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mục II chương V 14 cái
6 Đai giữ ống Mục II chương V 56 cái
G NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ (HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: SÂN BÊ TÔNG)
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mục II chương V 5,6 m3
H NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ (HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: RÃNH THOÁT NƯỚC)
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mục II chương V 8,643 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mục II chương V 12,2034 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V 38,7 m2
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V 110,94 m2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mục II chương V 4,6956 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Mục II chương V 0,2377 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục II chương V 0,2745 100m2
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Mục II chương V 129 cái
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II chương V 10,3716 m3
I NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ (HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: HỐ GA)
1 Đào móng hố ga, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mục II chương V 2,5551 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mục II chương V 0,269 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Mục II chương V 0,7428 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V 5,38 m2
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V 1 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mục II chương V 0,1452 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Mục II chương V 0,0082 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục II chương V 0,0081 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg Mục II chương V 4 cái
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II chương V 0,511 m3
J NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP (PHẦN SÂN BÊ TÔNG)
1 Đắp cát nền móng công trình Mục II chương V 71,65 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mục II chương V 137,7 m3
K NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP (PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC)
1 Đào đất rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mục II chương V 51,858 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II chương V 10,3716 m3
L NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP (PHẦN HỐ GA)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mục II chương V 2,5551 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II chương V 0,511 m3
M NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP (NHÀ LỚP HỌC)
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mục II chương V 14,5601 m3
2 Đào đất rãnh chôn cọc tiếp địa, đất cấp III Mục II chương V 1,68 m3
3 Đắp đất rãnh chôn cọc tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II chương V 1,68 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->