Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200265359-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Đạ Huoai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200255734 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-03 11:18:00 đến ngày 2020-03-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,002,909,201 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NÂNG CẤP SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Vệ sinh nền trước khi đổ bê tông | Mục III, chương V, phần 2 | 1.326,7 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.326,7 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.326,7 | m2 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40x3cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.326,7 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền khu vui chơi trong nhà | Mục III, chương V, phần 2 | 0,05 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | m3 |
| 7 | Vật tư cỏ nhân tạo (loại cỏ chiều cao sợi 30mm, mật độ mũi khâu 160 mũi/m, số sợi 12 sợi/mũi khâu, dtex 7.000, khoảng cách hàng 3/8 inch, 2 lớp đế) | Mục III, chương V, phần 2 | 140 | m2 |
| B | XÂY NÂNG BỒN HOA VÀ THAY MỚI TẤM ĐAN | |||
| 1 | Tháo dở tấm đan cũ bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100 kg (Chỉ tính nhân công) | Mục III, chương V, phần 2 | 167,19 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng chiều dày <=45 cm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,28 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông tường chiều dày <=45 cm, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 7,25 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,18 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 0,27 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,12 | 100 m |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,96 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 167,19 | cái |
| 9 | Xây tường bằng gạch bê tông (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,04 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 90,73 | m2 |
| 11 | Sơn tường không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 90,73 | m2 |
| C | SỬA CHỮA KHỐI 04 PHÒNG HỌC - ỐP GẠCH TRONG PHÒNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 214,56 | m2 |
| 2 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 214,56 | m2 |
| 3 | Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công | Mục III, chương V, phần 2 | 7,72 | tấn phế thải xd |
| 4 | Vận chuyển phế thải các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 4,29 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 4,29 | m3 |
| D | SỬA CHỮA KHỐI 04 PHÒNG HỌC - SƠN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 542,21 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt sê nô (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 134,63 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 676,84 | m2 |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m (129/QĐ-UBND) | Mục III, chương V, phần 2 | 4,44 | 100 m2 |
| E | SỬA CHỮA KHỐI 04 PHÒNG HỌC - CHỐNG THẤM | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 138,37 | m2 |
| 2 | Bốc xếp xà bần (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 2,77 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 4,15 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 2,5 tấn (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 4,15 | m3 |
| 5 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 XMPC40 (1149/QĐ-BXD)(*2) | Mục III, chương V, phần 2 | 276,75 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 138,37 | m2 |
| 7 | Quét 3 nước flinkote chống thấm mái, seno, ô văng (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 138,37 | m2 |
| F | MỞ RỘNG NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mục III, chương V, phần 2 | 0,04 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,04 | tấn |
| 3 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, giằng mái | Mục III, chương V, phần 2 | 0,03 | tấn |
| 4 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,06 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,04 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước | Mục III, chương V, phần 2 | 16,22 | m2 |
| 7 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mục III, chương V, phần 2 | 0,03 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện thép, vì kèo thép khẩu độ <= 18m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,06 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,04 | tấn |
| 10 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3 | 100 m2 |
| 11 | Máng xối thu nước (Bao gồm NC&VL) | Mục III, chương V, phần 2 | 8,2 | md |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| G | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ tường hàng rào song sắt(1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 248,62 | m2 |
| 2 | Bả bằng matít vào tường (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 248,63 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 248,63 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ hàng rào tường xây(1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 465,85 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 465,85 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt song sắt hàng rào, chông sắt (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 140,11 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 280,22 | m2 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,64 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện sắt thép ray cổng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,14 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện thép ray cổng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,14 | tấn |
| H | SỬA CHỮA NHÀ BẾP- SƠN SỬA NHÀ BẾP | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 115,41 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 106,97 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 25,88 | m2 |
| 4 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà(1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 106,97 | m2 |
| 5 | Bả bằng matít vào tường trong nhà(1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 115,41 | m2 |
| 6 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 25,88 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 2 nước phủ (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 115,41 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 2 nước phủ (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 132,85 | m2 |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m (129/QĐ-UBND) | Mục III, chương V, phần 2 | 1,04 | 100 m2 |
| 10 | Giá tạm tính nhân công dọn dụng cụ, đồ đạc trong nhà bếp trước và sau khi thi công | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | công |
| I | SỬA CHỮA NHÀ BẾP- CHỐNG THẤM NHÀ BẾP | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 34,48 | m2 |
| 2 | Bốc xếp xà bần (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,69 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,69 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 2,5 tấn (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,69 | m3 |
| 5 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 (1149/QĐ-BXD) (*2) | Mục III, chương V, phần 2 | 68,96 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 34,48 | m2 |
| 7 | Quét 3 nước flinkote chống thấm mái, seno, ô văng (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 34,48 | m2 |
| 8 | Bịt đầu ống thoát nước bằng phương pháp dán keo, nắp bịt đường kính 90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 9 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ đục <=0,04m2 (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | lỗ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,002 | 100 m |
| J | SỬA CHỮA NHÀ BẾP- HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Giá tạm tính nhân công tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị cũ | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | công |
| 2 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần Panasonic | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn Led 20w có chân | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 15mm | Mục III, chương V, phần 2 | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 130 | m |
| 9 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt hạt công tắc, loại 1 hạt | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi