Gói thầu: Sửa chữa khu văn phòng làm việc và nhà trực vận hành khu vực Bảo Lộc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200302436-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi |
| Tên gói thầu | Sửa chữa khu văn phòng làm việc và nhà trực vận hành khu vực Bảo Lộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20200254633 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL) năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-04 09:38:00 đến ngày 2020-03-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,148,904,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ Q | |||
| 1 | Cắt tường các vị trí bị nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | md |
| 2 | Chống thấm các vết nứt tường ngoài nhà (bằng EPOXY TC-1400 hai thành phần A+B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn củ bị bong tróc tường, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.808,2976 | m2 |
| 4 | Vệ sinh xả nhám tường trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.761,7444 | m2 |
| 5 | Bả mattít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.808,2976 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.680,496 | 1 m2 |
| 7 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.270,78 | 1 m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn củ bị bong tróc tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,234 | m2 |
| 9 | Bả mattít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,234 | m2 |
| 10 | Chống thấm sàn nhà wc( cắt rong, rong lại nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m2 |
| 11 | Chà cạo lớp sơn dầu cũ bề mặt sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 921,2826 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 lớp bằng sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 921,2826 | m2 |
| 13 | Đục bỏ lớp vữa cũ tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,2 | m2 |
| 14 | Trát chân tường cột dày 1,5cm M100 trộn phụ gia chống thấm CT-11A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,2 | m2 |
| 15 | Vệ sinh đánh sáp bập cấp cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,27 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giao thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,76 | 100m2 |
| 17 | Phá dỡ lớp vữa trát trên sê nô, mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 601,7 | m2 |
| 18 | Láng vữa dày 3cm M100 trộn phụ gia chống thấm CT-11A sê nô, mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 601,7 | m2 |
| 19 | Quét chống thấm sê nô, mái hắt bằng Flinkote | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 601,7 | m2 |
| 20 | Thay trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,75 | m2 |
| 21 | Sửa chữa cánh cửa bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8048 | m2 |
| 22 | Vệ sinh rêu mốc xung quanh nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Công |
| 23 | Xử lý chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Công |
| B | SƠN NHÀ XE | |||
| 1 | Chà cạo lớp sơn dầu cũ bề mặt sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 656,75 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 3 lớp bằng sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 656,75 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giao thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | 100m2 |
| C | ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đục lớp bê tông nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,92 | m3 |
| 2 | Đục lớp bê tông lót đá 4x6 nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,96 | m3 |
| 3 | Đào dất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,48 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Ø<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2102 | tấn |
| 5 | Cung cấp và rải lớp cát đệm dày 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,44 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà, dầm giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7416 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền đường đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,92 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài nhà vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà 1 nuoc1 lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | m2 |
| 10 | Cung cấp dất màu trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,785 | m3 |
| 11 | Cung cấp và trồng cỏ long heo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,925 | m2 |
| 12 | Xúc dọn phế thải lên xe đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,88 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi <=2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6688 | 100m3 |
| 14 | Vét bùn mương ( tháo dỡ đan mương, vét mương, lắp lại tấm đan mương, mương 30 x30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | md |
| D | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ khung hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,77 | m2 |
| 2 | Đục trụ rào chôn khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 3 | Đục bê tông giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 4 | Xây trụ trào bằng gạch thẻ vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,48 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài nhà vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,48 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 622,4 | m |
| 7 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m3 |
| 8 | Gia công khung sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9837 | tấn |
| 9 | Lắp dựng khung hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,4 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng mũi mác bằng gang đúc L=0.3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 874 | cái |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn củ bị bong tróc trụ rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,2 | m2 |
| 12 | Đục gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 13 | Sơn trụ rào bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,56 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 lớp bằng sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 702,908 | m2 |
| 15 | Đục lớp mạch vữa đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,84 | m2 |
| 16 | Trích mạch tường đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,84 | m2 |
| 17 | Trát tường đá chẻ căt ron cạnh khế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,84 | m2 |
| 18 | Xúc dọn phế thải lên xe đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi <=2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | 100m3 |
| 20 | Xúc dọn phế thải (khung rào) lên xe đi vào kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,477 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải (khung rào) bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi <=2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3048 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi