Gói thầu: Đường Nguyễn Du (đoạn từ chợ gà đến Nhà máy nước), bao gồm chi phí hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200265937-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông
Tên gói thầu Đường Nguyễn Du (đoạn từ chợ gà đến Nhà máy nước), bao gồm chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20191250756
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thu tiền sử dụng đất năm 2019-2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-04 08:45:00 đến ngày 2020-03-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,389,689,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ VỈA HÈ - ĐƯỜNG NGUYỄN DU
1 Phá dỡ bằng thủ công: Nền xi măngkhông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 655,31 M2
2 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=500m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5242 100M3
3 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng đ.kính gốc cây <= 50 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Cây
4 Đào gốc cây đ.kính gốc cây <= 50 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Gốc cây
5 Đào xúc cát ra bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9721 100M3
6 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8962 100M3
7 Đắp lề đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3552 100M3
8 Mua đất đắp lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,197 M3
9 Đào xúc đất để đắp tại nơi khai thác bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,862 100M3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,862 100M3
11 Vận chuyển tiếp cự ly <=2km Ôtô 5 tấn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,862 100M3/Km
12 Đào xúc cát trả lại hiện trạng bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3501 100M3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5392 100M3
14 Cung cấp cát đen san lấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,7824 M3
15 Bơm cát bằng tổ hợp máy bơm 180CV, đặt trên xà lan, chiều cao ống xả <=3m, cự ly 300-500m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8778 100M3
16 Làm móng lớp dưới bằng CPĐD loại 1 dày 16cm Đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7831 100M3
17 Làm móng lớp trên bằng CPĐD loại 1 dày 16cm Đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2852 100M3
18 Ban gọt mặt bằng, bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0225 100M3
19 Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lẫn sỏi đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,264 M3
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,8975 100M2
21 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,8975 100M2
22 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,5915 M3
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,698 100M3
24 Trải nilong lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8401 100M2
25 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,5181 M3
26 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7194 100M2
27 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,5736 M3
28 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 M3
29 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,7999 M3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179,648 M2
31 Lát gạch đá mài 40x40, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 697,974 M2
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ VỈA HÈ - ĐƯỜNG NHÁNH
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng đ.kính gốc cây <= 50 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cây
2 Đào gốc cây đ.kính gốc cây <= 50 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Gốc cây
3 Phá dỡ bằng thủ công: Nền xi măngkhông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,13 M2
4 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <1000m Ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,293 100M3
5 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9668 100M3
6 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1959 100M3
7 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2034 100M3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2034 100M3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2222 100M3
10 Cung cấp cát đen san lấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,1084 M3
11 Bơm cát bằng tổ hợp máy bơm 180CV, đặt trên xà lan, chiều cao ống xả <=3m, cự ly 300-500m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2711 100M3
12 Làm móng lớp dưới bằng CPĐD loại 1 dày 16cm Đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1185 100M3
13 Làm móng lớp trên bằng CPĐD loại 1 dày 16cm Đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6254 100M3
14 Ban gọt mặt bằng, bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0035 100M3
15 Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lẫn sỏi đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2494 M3
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,171 100M2
17 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,171 100M2
18 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,594 M3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3388 100M3
20 Trải nilong lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,38 100M2
21 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,8756 M3
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7033 100M2
23 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,9068 M3
24 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2806 M3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,088 M2
26 Lát gạch đá mài 40x40, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 338,84 M2
C CẢI TẠO SỬA CHỮA HỐ GA HIỆN TRẠNG
1 Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2011 M3
2 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu mặt đường cấp phối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 M3
3 Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7224 M3
4 Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,048 M3
5 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0288 100M3
6 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3984 M3
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1645 100M2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 M3
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0134 100M2
10 Trải nilong lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1328 100M2
11 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,528 M3
12 Bê tông hố thu nước, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3207 M3
13 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0226 100M2
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1993 100M2
15 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2768 M2
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
17 Cung cấp ống PVC phi 200 dày 7.7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4 M
18 Cung cấp lưới chắn rác bằng gang tiết diện 924x274x48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0872 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0813 Tấn
22 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,057 Tấn
23 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 Tấn
24 Cung cấp thép V 70x70x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 306,72 Kg
25 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3067 Tấn
26 Lắp pa nen bê tông đúc sẵn bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ỐNG PVC PHI 315
1 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu mặt đường cấp phối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 M3
2 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1608 100M3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0471 100M3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1137 100M3
5 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,008 M3
6 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0336 100M2
7 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0534 M3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2538 M2
9 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9828 M3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1159 100M2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3136 M3
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0157 100M2
13 Trải nilong lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0778 100M2
14 Bê tông nền cửa thu nước, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 M3
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4504 M3
16 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0142 100M2
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2504 100M2
18 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,798 M2
19 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
20 Cung cấp ống PVC phi 200 dày 7.7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,15 M
21 Cung cấp lưới chắn rác bằng gang tiết diện 924x274x48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0545 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0233 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0573 Tấn
25 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0288 Tấn
26 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0049 Tấn
27 Cung cấp thép V 70x70x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,14 Kg
28 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4314 Tấn
29 Lắp pa nen bê tông đúc sẵn bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
30 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,212 100M3
31 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,115 100M3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,097 100M3
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 315mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,985 100M
34 Đóng cừ đá 100x100x1500, gia cố móng cửa xả, Vào đất cấp I (HS nhân công X HSĐC 1,99) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2754 100M
35 Bê tông lót, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,266 M3
36 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,408 M3
37 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4139 M3
38 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0184 100M2
39 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V -0,0958 100M2
40 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 M3
41 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 M3
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->