Gói thầu: Đường Nguyễn Du (đoạn từ chợ gà đến Nhà máy nước), bao gồm chi phí hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200265937-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Đường Nguyễn Du (đoạn từ chợ gà đến Nhà máy nước), bao gồm chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20191250756 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thu tiền sử dụng đất năm 2019-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-04 08:45:00 đến ngày 2020-03-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,389,689,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ VỈA HÈ - ĐƯỜNG NGUYỄN DU | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền xi măngkhông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 655,31 | M2 |
| 2 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=500m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5242 | 100M3 |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng đ.kính gốc cây <= 50 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cây |
| 4 | Đào gốc cây đ.kính gốc cây <= 50 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Gốc cây |
| 5 | Đào xúc cát ra bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9721 | 100M3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8962 | 100M3 |
| 7 | Đắp lề đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3552 | 100M3 |
| 8 | Mua đất đắp lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,197 | M3 |
| 9 | Đào xúc đất để đắp tại nơi khai thác bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,862 | 100M3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,862 | 100M3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp cự ly <=2km Ôtô 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,862 | 100M3/Km |
| 12 | Đào xúc cát trả lại hiện trạng bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3501 | 100M3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5392 | 100M3 |
| 14 | Cung cấp cát đen san lấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,7824 | M3 |
| 15 | Bơm cát bằng tổ hợp máy bơm 180CV, đặt trên xà lan, chiều cao ống xả <=3m, cự ly 300-500m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8778 | 100M3 |
| 16 | Làm móng lớp dưới bằng CPĐD loại 1 dày 16cm Đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7831 | 100M3 |
| 17 | Làm móng lớp trên bằng CPĐD loại 1 dày 16cm Đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2852 | 100M3 |
| 18 | Ban gọt mặt bằng, bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0225 | 100M3 |
| 19 | Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lẫn sỏi đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,264 | M3 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8975 | 100M2 |
| 21 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8975 | 100M2 |
| 22 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,5915 | M3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,698 | 100M3 |
| 24 | Trải nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8401 | 100M2 |
| 25 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,5181 | M3 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7194 | 100M2 |
| 27 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,5736 | M3 |
| 28 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | M3 |
| 29 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7999 | M3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,648 | M2 |
| 31 | Lát gạch đá mài 40x40, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 697,974 | M2 |
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ VỈA HÈ - ĐƯỜNG NHÁNH | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng đ.kính gốc cây <= 50 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cây |
| 2 | Đào gốc cây đ.kính gốc cây <= 50 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Gốc cây |
| 3 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền xi măngkhông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,13 | M2 |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <1000m Ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,293 | 100M3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9668 | 100M3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1959 | 100M3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2034 | 100M3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2034 | 100M3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2222 | 100M3 |
| 10 | Cung cấp cát đen san lấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,1084 | M3 |
| 11 | Bơm cát bằng tổ hợp máy bơm 180CV, đặt trên xà lan, chiều cao ống xả <=3m, cự ly 300-500m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2711 | 100M3 |
| 12 | Làm móng lớp dưới bằng CPĐD loại 1 dày 16cm Đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1185 | 100M3 |
| 13 | Làm móng lớp trên bằng CPĐD loại 1 dày 16cm Đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6254 | 100M3 |
| 14 | Ban gọt mặt bằng, bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0035 | 100M3 |
| 15 | Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lẫn sỏi đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2494 | M3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,171 | 100M2 |
| 17 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,171 | 100M2 |
| 18 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,594 | M3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3388 | 100M3 |
| 20 | Trải nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,38 | 100M2 |
| 21 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,8756 | M3 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7033 | 100M2 |
| 23 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9068 | M3 |
| 24 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2806 | M3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,088 | M2 |
| 26 | Lát gạch đá mài 40x40, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338,84 | M2 |
| C | CẢI TẠO SỬA CHỮA HỐ GA HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2011 | M3 |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu mặt đường cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | M3 |
| 3 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7224 | M3 |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,048 | M3 |
| 5 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0288 | 100M3 |
| 6 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3984 | M3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1645 | 100M2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | M3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0134 | 100M2 |
| 10 | Trải nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1328 | 100M2 |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | M3 |
| 12 | Bê tông hố thu nước, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3207 | M3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0226 | 100M2 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1993 | 100M2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2768 | M2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 17 | Cung cấp ống PVC phi 200 dày 7.7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | M |
| 18 | Cung cấp lưới chắn rác bằng gang tiết diện 924x274x48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0872 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0813 | Tấn |
| 22 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | Tấn |
| 23 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | Tấn |
| 24 | Cung cấp thép V 70x70x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306,72 | Kg |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3067 | Tấn |
| 26 | Lắp pa nen bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ỐNG PVC PHI 315 | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu mặt đường cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | M3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1608 | 100M3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0471 | 100M3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1137 | 100M3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,008 | M3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0336 | 100M2 |
| 7 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0534 | M3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2538 | M2 |
| 9 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9828 | M3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1159 | 100M2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3136 | M3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0157 | 100M2 |
| 13 | Trải nilong lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0778 | 100M2 |
| 14 | Bê tông nền cửa thu nước, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | M3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4504 | M3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0142 | 100M2 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2504 | 100M2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,798 | M2 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 20 | Cung cấp ống PVC phi 200 dày 7.7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | M |
| 21 | Cung cấp lưới chắn rác bằng gang tiết diện 924x274x48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0545 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0233 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0573 | Tấn |
| 25 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0288 | Tấn |
| 26 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0049 | Tấn |
| 27 | Cung cấp thép V 70x70x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,14 | Kg |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4314 | Tấn |
| 29 | Lắp pa nen bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 30 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | 100M3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | 100M3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | 100M3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 315mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,985 | 100M |
| 34 | Đóng cừ đá 100x100x1500, gia cố móng cửa xả, Vào đất cấp I (HS nhân công X HSĐC 1,99) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2754 | 100M |
| 35 | Bê tông lót, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | M3 |
| 36 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,408 | M3 |
| 37 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4139 | M3 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0184 | 100M2 |
| 39 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | -0,0958 | 100M2 |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | M3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | M3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi