Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 04: Sửa chữa lớn các đường dây trung thế huyện Cần Đước, tỉnh Long An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200302035-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 04: Sửa chữa lớn các đường dây trung thế huyện Cần Đước, tỉnh Long An |
| Số hiệu KHLCNT | 20200239027 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2020 của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-04 08:40:00 đến ngày 2020-03-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,247,370,908 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nhánh rẽ Long Kim - Long Hòa, KCN Thuận Đạo mở rộng | |||
| 1 | Cung cấp và thi công lắp đặt Móng M12a + bt (trụ ghép) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) (Phần thay mới, lắp mới). | 22 | móng |
| 2 | Cung cấp và thi công lắp đặt Móng M12a + bt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 24 | móng |
| 3 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ kẹp quay ép (chờ tiếp địa, dây ACXH 185) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 30 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và thi công lắp đặt Trụ BTLT 12m ghép đôi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 22 | Trụ |
| 5 | Cung cấp và thi công lắp đặt Trụ BTLT 12m đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 24 | Trụ |
| 6 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà sắt XIND-2,4m (lắp trên trụ đơn) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà sắt XIND-2,4m (lắp trên đầu trụ ghép) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 23 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà sắt XIG-2,4m (lắp trên đà U đôi) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà sắt XIT-2m (lắp trên đà U đôi) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 68 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà sắt XIT-2m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 15 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ cách điện đỉnh thẳng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 127 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và thi công lắp đặt Sứ đứng 24kV + ty sứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 169 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ cách điện treo AC185 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 135 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ dừng dây trung hòa AC120 (trụ đôi) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 37 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ dừng dây trung hòa AC120 (trụ đơn) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 8 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ đỡ dây trung hòa | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 24 | Bộ |
| 17 | Rải và căng dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH.185mm2-24kV (A cấp 11.923m dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 11,689 | Km |
| 18 | Rải và căng dây nhôm lõi thép AC.185/29mm2 (A cấp 21.061 kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 28,401 | Km |
| 19 | Cung cấp và thi công lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC.95/16mm2 (buộc sứ đứng đỡ dây trần) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 82 | Kg |
| 20 | Cung cấp và thi công lắp đặt Khóa néo dây AC 150- 240 (5U) (loại cong) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 63 | Cái |
| 21 | Cung cấp và thi công lắp đặt Kẹp ép WR 875 + compound | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 422 | Cái |
| 22 | Cung cấp và thi công lắp đặt Kẹp IPC 35-95 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 14 | Cái |
| 23 | Cung cấp và thi công lắp đặt Kẹp quay 4/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 131 | Cái |
| 24 | Cung cấp và thi công lắp đặt Giáp buộc sứ đơn (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc lõi thép ACXH.185mm2-24kV lắp đặt trên sứ đứng 36kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 104 | Cái |
| 25 | Cung cấp và thi công lắp đặt Giáp buộc sứ đơn (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc lõi thép ACXH.185mm2-24kV lắp đặt trên sứ đứng 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 185 | Cái |
| 26 | Cung cấp và thi công lắp đặt Giáp buộc sứ đôi (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc lõi thép ACXH.185mm2-24kV lắp đặt trên sứ đứng 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và thi công lắp đặt Giáp níu dây ACXH.185mm2-24kV + khung U giáp níu | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 117 | Cái |
| 28 | Cung cấp và thi công lắp đặt Băng keo cách điện trung thế 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 277 | Cuộn |
| 29 | Cung cấp và thi công lắp đặt Ống nối dây AC.185/29 - có lỏi thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 23 | Cái |
| 30 | Tháo, lắp lại bộ xà sắt XIT-2m (lắp trên trụ đơn) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) (Phần tháo lắp lại). | 9 | Bộ |
| 31 | Tháo, lắp lại sứ đứng 24kV trên cột BTLT | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 228 | Bộ |
| 32 | Tháo, lắp lại DS 3 pha ngoài trời | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 33 | Tháo, lắp lại lắp sứ hạ thế trên cột BTLT | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 68 | Bộ |
| 34 | Tháo, lắp lại hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại ≤ 2 công tơ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | Cái |
| 35 | Tháo, lắp lại hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại ≤ 4 công tơ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Cái |
| 36 | Tháo thu hồi dây AC185/24 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Phần tháo thu hồi). | 9,63 | Km |
| 37 | Tháo thu hồi dây A185 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 30,461 | Km |
| 38 | Nhổ thu hồi trụ BLR 12m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 13 | Trụ |
| 39 | Cắt gốc thu hồi trụ BLR 12m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Trụ |
| 40 | Cắt gốc thu hồi trụ BTLT 12m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 30 | Trụ |
| 41 | Tháo thu hồi bộ xà XIND 2m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Bộ |
| 42 | Tháo thu hồi bộ xà composite XIG-2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 43 | Tháo thu hồi bộ xà composite XIT-2m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 68 | Bộ |
| 44 | Tháo thu hồi bộ xà sắt XIT-2m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 29 | Bộ |
| 45 | Tháo thu hồi bộ sứ treo thủy tinh néo dây dẫn (2 bát/bộ) + 02 móc treo chữ U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 39 | Bộ |
| 46 | Tháo thu hồi sứ treo polymer 24kV + 02 móc treo chữ U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18 | Bộ |
| 47 | Tháo thu hồi sứ đứng 24kV + ty sứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 72 | Bộ |
| 48 | Tháo thu hồi sứ đứng 24kV + toppin | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 141 | Bộ |
| 49 | Tháo thu hồi uclevis + sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 39 | Bộ |
| 50 | Tháo thu hồi boulon Ф16 x 40 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 98 | Cái |
| 51 | Tháo thu hồi boulon Ф16 x 120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 140 | Cái |
| 52 | Tháo thu hồi boulon Ф16 x 250 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 417 | Cái |
| 53 | Tháo thu hồi boulon Ф16 x 350 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 138 | Cái |
| 54 | Tháo thu hồi boulon VRS Ф16 x 250 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | Cái |
| 55 | Tháo thu hồi boulon VRS Ф16 x 350 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 56 | Tháo thu hồi kẹp quay 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 131 | Cái |
| 57 | Tháo thu hồi kẹp IPC 35-95 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 14 | Cái |
| 58 | Tháo thu hồi khóa néo dây AC120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15 | Cái |
| 59 | Tháo thu hồi khóa néo dây AC185 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 231 | Cái |
| 60 | Phần vật liệu và nhân công thay mới trạm 37,5kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Trạm |
| 61 | Phần nhân công tháo lắp lại trạm 37,5kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Trạm |
| 62 | Phần vật liệu và nhân công thay mới trạm 3x37,5kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Trạm |
| 63 | Phần nhân công tháo lắp lại trạm 3x37,5kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Trạm |
| 64 | Phần nhân công tháo thu hồi, hoàn nhập vật tư trạm 37,5kVA và trạm 3x37,5kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Trọn bộ |
| B | Hạng mục 2: Trục ngã 3 Tân Lân - ngã tư Xoài Đôi (T77-T229), ngã 3 Tân Lân - Chợ Trạm (T54-T113), tuyến 471, 472, 476, 477, 478 Cần Đước | |||
| 1 | Cung cấp và thi công lắp đặt Móng M14a + bt (trụ ghép) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) (Phần thay mới, lắp mới). | 2 | Móng |
| 2 | Cung cấp và thi công lắp đặt Móng M12a+bt (trụ ghép) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 14 | Móng |
| 3 | Cung cấp và thi công lắp đặt Móng M12a+bt (trụ đơn) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 22 | Móng |
| 4 | Cung cấp và thi công lắp đặt Trụ BTLT 14m ghép đôi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Trụ |
| 5 | Cung cấp và thi công lắp đặt Trụ BTLT 12m ghép đôi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 14 | Trụ |
| 6 | Cung cấp và thi công lắp đặt Trụ BTLT 12m đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 22 | Trụ |
| 7 | Cung cấp và thi công lắp đặt Đà sắt XIND-2,4m + thanh chống (lắp trên trụ đơn) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà sắt XIND-2,4m + thanh chống (lắp trên trụ ghép) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 18 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà sắt XIT2,4m + thanh chống (lắp trên bộ tháp sắt đôi U160) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà sắt XIT 2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ tháp sắt đôi U160-2,7m((sử dụng thanh giằng) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 42 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và thi công lắp đặt Sứ đứng 36kV + ty sứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ cách điện treo AC.185 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 132 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ dừng dây trung hòa AC120 (trụ đôi) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 18 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ dừng dây trung hòa AC120 (trụ đơn) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ dừng dây trung hòa bằng Uclevis | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ đỡ dây trung hòa (trụ đơn) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 27 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và thi công lắp đặt Tiếp đất LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 19 | Rải và căng dây nhôm lõi thép AC.185/29mm2 (A cấp 41.611 kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 56,114 | Km |
| 20 | Rải và căng dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH.185mm2-24kV (A cấp 1.677m dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1,644 | Km |
| 21 | Rải và căng dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH.240mm2-24kV (A cấp 1.171m dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1,148 | Km |
| 22 | Cung cấp và thi công lắp đặt Dây CXV 25mm2 - 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 146 | Mét |
| 23 | Cung cấp và thi công lắp đặt Dây CXV 240mm2 - 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 40,5 | Mét |
| 24 | Cung cấp và thi công lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC.95/16mm2 (buộc sứ đứng đỡ dây trần) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 184 | Kg |
| 25 | Cung cấp và thi công lắp đặt Kẹp ép WR 929 + compound | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 84 | Cái |
| 26 | Cung cấp và thi công lắp đặt Kẹp ép WR 875 + compound | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 577 | Cái |
| 27 | Cung cấp và thi công lắp đặt Khóa néo dây AC185( loại cong) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 264 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và thi công lắp đặt Giáp buộc sứ đơn (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc lõi thép ACXH.185-240mm2-24kV lắp đặt trên sứ đứng 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 21 | Cái |
| 29 | Cung cấp và thi công lắp đặt Giáp buộc sứ đôi (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc lõi thép ACXH.185-240mm2-24kV lắp đặt trên sứ đứng 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 85 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và thi công lắp đặt Giáp níu dây ACXH.240mm2-24kV + khung U giáp níu | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 24 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và thi công lắp đặt Giáp níu dây ACXH.185mm2-24kV + khung U giáp níu | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 57 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và thi công lắp đặt Dây CV6 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3,8 | Mét |
| 33 | Cung cấp và thi công lắp đặt Kẹp ép WR419 + compound | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 19 | Cái |
| 34 | Cung cấp và thi công lắp đặt Kẹp rẽ nhánh IPC 120-35 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 77 | Cái |
| 35 | Cung cấp và thi công lắp đặt Kẹp rẽ nhánh IPC 95-35 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 21 | Cái |
| 36 | Cung cấp và thi công lắp đặt Băng keo cách điện trung thế 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 39 | Cuộn |
| 37 | Cung cấp và thi công lắp đặt Ống nối dây AC.185/29 - có lỏi thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 22 | Cái |
| 38 | Tháo, lắp lại bộ xà sắt XIT2-2m (lắp trên đà U đôi) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) (Phần tháo lắp lại). | 21 | Bộ |
| 39 | Tháo, lắp lại bộ xà sắt XIT2,4m (lắp trên trụ đơn) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 34 | Bộ |
| 40 | Tháo, lắp lại bộ xà sắt XIT2,4m (lắp trên trụ đôi) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | Bộ |
| 41 | Tháo, lắp lại bộ xà sắt XIT2,4m (lắp trên đà U đôi) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 20 | Bộ |
| 42 | Tháo, lắp lại bộ xà sắt XIND2,4m (lắp trên trụ đơn) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 43 | Tháo, lắp lại bộ tháp sắt đôi U160-2,7m (lắp trên trụ đôi) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 44 | Tháo, lắp lại bộ tháp sắt đôi U160-2,7m (lắp trên trụ đơn) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 45 | Tháo, lắp lại giá đỡ FCO | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 46 | Tháo, lắp lại kẹp dừng cáp ABC 4x120 (trụ đơn) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | Bộ |
| 47 | Tháo, lắp lại kẹp treo cáp ABC 4x120 (trụ đơn) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Bộ |
| 48 | Tháo, lắp lại kẹp treo cáp ABC 4x120 (trụ đôi) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 49 | Tháo, lắp lại kẹp treo cáp ABC 3x70 (trụ đơn) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 50 | Tháo, lắp lại rack 4 + S.O.C (trụ đơn) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Bộ |
| 51 | Tháo, lắp lại rack 2 + S.O.C (trụ đơn) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | Bộ |
| 52 | Tháo, lắp lại uclevis + S.O.C (trụ đơn) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 53 | Tháo, lắp lại uclevis + S.O.C (trụ đôi) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 54 | Tháo, lắp lại sứ đứng 36kV trên cột BTLT | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 326 | Bộ |
| 55 | Tháo, lắp lại sứ treo polymer néo đơn dây dẫn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | Bộ |
| 56 | Tháo, lắp lại kẹp cáp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 116 | Cái |
| 57 | Tháo, lắp lại hộp công tơ (≤ 2 công tơ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 29 | Cái |
| 58 | Tháo, lắp lại hộp công tơ (≤ 4 công tơ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18 | Cái |
| 59 | Tháo, lắp lại FCO 100A - 27kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Bộ |
| 60 | Tháo, lắp lại LA 18kV - 10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ |
| 61 | Tháo thu hồi dây A185mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Phần tháo thu hồi). | 56,114 | Km |
| 62 | Tháo thu hồi dây AX185mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1,644 | Km |
| 63 | Tháo thu hồi dây AX240mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1,148 | Km |
| 64 | Tháo thu hồi cáp thép 5/8" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 55 | Kg |
| 65 | Nhổ thu hồi trụ BTLT 12m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Trụ |
| 66 | Cắt gốc thu hồi trụ BTLT 12m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 32 | Trụ |
| 67 | Nhổ thu hồi trụ BTLT 14m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Trụ |
| 68 | Nhổ thu hồi trụ BTLT 7,5m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Trụ |
| 69 | Tháo thu hồi bộ tháp sắt đơn U120-2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 43 | Bộ |
| 70 | Tháo thu hồi bộ tháp sắt đôi U160-2,7m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 71 | Tháo thu hồi bộ xà sắt XIT-2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Bộ |
| 72 | Tháo thu hồi bộ xà composite XIT 2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 73 | Tháo thu hồi bộ xà sắt XIT-2m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 74 | Tháo thu hồi bộ xà sắt XIT2-2m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Bộ |
| 75 | Tháo thu hồi bộ xà sắt XHN 2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Bộ |
| 76 | Tháo thu hồi dây CX 25mm2 - 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 106,5 | Mét |
| 77 | Tháo thu hồi dây CX 185mm2 - 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 28,5 | Mét |
| 78 | Tháo thu hồi bộ sứ đứng 36kV + toppin | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 79 | Tháo thu hồi sứ treo polymer néo đơn cho dây dẫn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 72 | Bộ |
| 80 | Tháo thu hồi bộ Uclevis + S.O.C | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 45 | Bộ |
| 81 | Tháo thu hồi khóa néo dây AX.240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 24 | Bộ |
| 82 | Tháo thu hồi khóa néo dây AX.185 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 57 | Bộ |
| 83 | Tháo thu hồi khóa néo dây A185 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 336 | Bộ |
| 84 | Tháo thu hồi boulon Φ16x40 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15 | Cái |
| 85 | Tháo thu hồi boulon Φ16x120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cái |
| 86 | Tháo thu hồi boulon Φ16x250 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 208 | Cái |
| 87 | Tháo thu hồi buolon mắt Φ16x250 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18 | Cái |
| 88 | Tháo thu hồi boulon VRS Φ16x250 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 36 | Cái |
| 89 | Tháo thu hồi boulon Φ16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 138 | Cái |
| 90 | Tháo thu hồi boulon VRS Φ16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | Cái |
| 91 | Phần vật liệu và nhân công thay mới trạm 25kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Trạm |
| 92 | Phần nhân công tháo lắp lại trạm 25kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Trạm |
| 93 | Phần vật liệu và nhân công thay mới trạm 3x37,5kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Trạm |
| 94 | Phần nhân công tháo lắp lại trạm 3x37,5kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Trạm |
| 95 | Phần vật liệu và nhân công thay mới trạm 100kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Trạm |
| 96 | Phần nhân công tháo lắp lại trạm 100kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Trạm |
| 97 | Phần vật liệu và nhân công thay mới trạm 160kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Trạm |
| 98 | Phần nhân công tháo lắp lại trạm 160kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Trạm |
| 99 | Phần vật liệu và nhân công thay mới trạm 250kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Trạm |
| 100 | Phần nhân công tháo lắp lại trạm 250kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Trạm |
| 101 | Phần nhân công tháo thu hồi và hoàn nhập vật tư các trạm biến áp (02 trạm 25kVA, 01 trạm 3x37,5kVA, 01 trạm 100kVA, 01 trạm 160kVA và 02 trạm 250kVA) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Trọn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi