Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 06: Sửa chữa lớn đường dây trung hạ áp khu vực các huyện Châu Thành, Tân Trụ, TP. Tân An, tỉnh Long An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200261175-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 06: Sửa chữa lớn đường dây trung hạ áp khu vực các huyện Châu Thành, Tân Trụ, TP. Tân An, tỉnh Long An |
| Số hiệu KHLCNT | 20200239027 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2020 của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-03 15:24:00 đến ngày 2020-03-16 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,733,476,518 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THAY MỚI, LẮP MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng M12-2a | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 39 | Móng |
| 2 | Móng M12-2a + BT trụ đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 11 | Móng |
| 3 | Móng M12-2a + BT trụ ghép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 22 | Móng |
| 4 | Trụ đơn BTLT 12m (720kgf; Fph=2Fđt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 50 | Trụ |
| 5 | Trụ ghép BTLT 12m (720kgf; Fph=2Fđt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 22 | Trụ |
| 6 | Bộ tháp sắt đôi 2xU160x60x5-2,7m (sử dụng boulon) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 4 | Bộ |
| 7 | Xà sắt XIT 2,4m lắp trên tháp sắt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 16 | Bộ |
| 8 | Xà sắt XIT 2,4m lắp trên trụ đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 18 | Bộ |
| 9 | Xà sắt XIT 2,4m lắp trên trụ ghép đôi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 3 | Bộ |
| 10 | Xà sắt XIG 2,4m lắp trên tháp sắt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 11 | Xà sắt XIND 2,4m lắp trên tháp sắt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 12 | Bộ XIND-2,4m trên đầu trụ ghép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 13 | Bộ tiếp địa trung áp trụ 12m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 12 | Bộ |
| 14 | Rải và căng dây nhôm trần lõi thép AC.185/29mm2 (A cấp 11.544kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15,568 | Km |
| 15 | Dây nhôm AC.95/16 buộc sứ đứng & SOC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 44 | Kg |
| 16 | Dây CV16 buộc SOC lắp Rack | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 22 | Mét |
| 17 | Dây CXV (CEV) 24kV-25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Mét |
| 18 | Sứ đứng 36kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18 | Cái |
| 19 | Ty sứ đứng 36kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18 | Cái |
| 20 | Toppin thẳng 870mm-24kV (có bọc chì) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 48 | Cái |
| 21 | Toppin cong 870mm-24kV (có bọc chì) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | Cái |
| 22 | Sứ treo polymer 24kV - 70kN | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 17 | Cái |
| 23 | Móc treo chữ U (MT16) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 34 | Cái |
| 24 | Khoá néo AC.35 - 50 (3U) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 25 | Khoá néo AC.150 - 240 (5U) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 63 | Cái |
| 26 | Uclevis + Sứ ống chỉ loại lớn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 81 | Bộ |
| 27 | Kẹp quay 4/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Cái |
| 28 | Kẹp quay ép dây 185mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 35 | Cái |
| 29 | Kẹp ép WR 875 compound | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 88 | Cái |
| 30 | Kẹp ép WR419 + compound | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 37 | Cái |
| 31 | Hotline 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 40 | Cái |
| 32 | Boulon Φ16x40 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Cái |
| 33 | Boulon Φ16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 68 | Cái |
| 34 | Boulon Φ16x350 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 124 | Cái |
| 35 | Boulon Φ16x450 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 19 | Cái |
| 36 | Boulon mắt Φ16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | Cái |
| 37 | Boulon mắt Φ16x450 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 17 | Cái |
| 38 | Long đền vuông 50 x 50 dày 2,5mm - Φ18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 472 | Cái |
| 39 | Ống nối dây AC.185 - có lỏi thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Cái |
| B | PHẦN THÁO, LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tháo, lắp lại xà composite XIG-2,4m trên đà U đôi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo, lắp lại đà composite XIND-2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo, lắp lại xà sắt XIT.2-2m trên đầu trụ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo, lắp lại tháp sắt đôi U.160-2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo, lắp lại FCO 100A - 27kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | Bộ |
| 6 | Tháo, lắp lại sứ đứng 24kV trên cột BTLT | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 188 | Bộ |
| 7 | Tháo, lắp lại sứ treo polymer đơn néo dây dẫn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 49 | Bộ |
| 8 | Tháo, lắp lại sứ hạ thế trên cột BTLT | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 22 | Cái |
| 9 | Tháo, lắp lại kẹp cáp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 77 | Cái |
| 10 | Tháo, lắp lại hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại ≤ 2 công tơ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 26 | Cái |
| 11 | Tháo, lắp lại hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại ≤ 4 công tơ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 17 | Cái |
| C | PHẦN THÁO THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cắt gốc thu hồi trụ BTLT 12m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 72 | Trụ |
| 2 | Tháo thu hồi bộ tháp sắt đơn U.120-2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Bộ |
| 3 | Tháo thu hồi bộ tháp sắt đôi U.160-2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ |
| 4 | Tháo thu hồi đà composite đơn XIT-2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 38 | Bộ |
| 5 | Tháo thu hồi đà composite đôi XIND-2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 6 | Tháo thu hồi dây MCM.336 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15,568 | Km |
| 7 | Tháo thu hồi dây CEV.25mm2-24KV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Mét |
| 8 | Tháo thu hồi sứ đứng 24kV trên cột BTLT | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Bộ |
| 9 | Tháo thu hồi sứ treo thủy tinh néo dây dẫn (2 bát/1 bộ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Bộ |
| 10 | Tháo thu hồi sứ hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 80 | Cái |
| 11 | Tháo thu hồi bộ dây chằng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 19 | Bộ |
| 12 | Tháo thu hồi bộ tiếp địa | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Bộ |
| 13 | Tháo thu hồi kẹp cáp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 37 | Cái |
| 14 | Tháo thu hồi Khóa đỡ dây AC.35-50 (3U) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 15 | Tháo thu hồi Khoá néo AC.150 - 240 (5U) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 21 | Cái |
| 16 | Tháo thu hồi Móc treo chữ U (MT16) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Cái |
| 17 | Tháo thu hồi Kẹp quai 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 35 | Cái |
| 18 | Tháo thu hồi Hotline 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 35 | Cái |
| 19 | Tháo thu hồi Kẹp nhôm A.185-240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 20 | Tháo thu hồi Boulon Φ16x40 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Cái |
| 21 | Tháo thu hồi Boulon Φ16x150 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 80 | Cái |
| 22 | Tháo thu hồi Boulon Φ16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 158 | Cái |
| 23 | Tháo thu hồi Boulon Φ16x350 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 136 | Cái |
| 24 | Tháo thu hồi Boulon Φ16x600 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 25 | Tháo thu hồi Boulon Φ16x650 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 26 | Tháo thu hồi Boulon mắt Φ16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 25 | Cái |
| D | PHẦN THAY MỚI, LẮP MỚI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng M7a | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 99 | Móng |
| 2 | Móng M7-2a | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 18 | Móng |
| 3 | Móng M7a+bt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 14 | Móng |
| 4 | Móng M7a+bt (trụ ghép) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 39 | Móng |
| 5 | Bộ tiếp địa hạ áp trụ 7,5m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 37 | Bộ |
| 6 | Trụ đơn BTLT 7,5m (200kgf; Fph=2Fđt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 131 | Trụ |
| 7 | Trụ ghép BTLT 7,5m (200kgf; Fph=2Fđt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 39 | Trụ |
| 8 | Bộ chằng xuống hạ áp trụ 7,5m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 9 | Bộ |
| 9 | Dây đồng bọc CV25 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 17,2 | Mét |
| 10 | Uclevis | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 136 | Cái |
| 11 | Rack 2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 58 | Cái |
| 12 | Rack 3 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | Cái |
| 13 | Sứ ống chỉ loại lớn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 273 | Cái |
| 14 | Kẹp ép WR 279 + compound | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 86 | Cái |
| 15 | Kẹp IPC 95-35 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 434 | Cái |
| 16 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 44 | Cuộn |
| 17 | Đai thép Inox 0,4x10-1000 + khóa đai | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 316 | Bộ |
| 18 | Boulon Φ 16x200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 192 | Cái |
| 19 | Boulon Ф16x400 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 74 | Cái |
| 20 | Boulon móc Ф16x400 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Cái |
| 21 | Londen vuông 50x50 dày 2,5mm - Ф18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 544 | Cái |
| E | PHẦN THÁO, LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo, lắp lại hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại <= 2 công tơ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 105 | Cái |
| 2 | Tháo, lắp lại hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại <= 4 công tơ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 53 | Cái |
| F | PHẦN THÁO THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cắt gốc thu hồi trụ BTV7,5m và BLR7,5m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 170 | Trụ |
| 2 | Tháo thu hồi sứ hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 270 | Bộ |
| 3 | Tháo thu hồi bộ dây chằng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 37 | Bộ |
| 4 | Tháo thu hồi tiếp địa cột <= 10m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 29 | Bộ |
| 5 | Tháo thu hồi Boulon Φ16x200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 263 | Cái |
| 6 | Tháo thu hồi Boulon móc Φ16x200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Cái |
| G | PHẦN THAY MỚI, LẮP MỚI VẬT TƯ CÁC TBA | |||
| 1 | Giá đỡ FCO, LA (6x60x1100) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11 | Cái |
| 2 | Thùng điện kế & cầu dao đôi nhỏ + 2 bảng bakelit: 900x500x600; 2 ly | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Cái |
| 3 | Dây đồng trần M.25 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 96 | Kg |
| 4 | Dây CEV.25mm2-24KV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 33 | Mét |
| 5 | Cọc đất Ø16x2,4m + kẹp cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 48 | Cọc |
| 6 | Ống nhựa PVC Φ21x1,3 - 4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 36 | Mét |
| 7 | Ống nhựa PVC Φ60x2,9 - 4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 48 | Mét |
| 8 | Kẹp quay 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 11 | Cái |
| 9 | Hotline clamp 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 11 | Cái |
| 10 | Collier Φ250-300/60 + boulon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 36 | Bộ |
| 11 | Collier Φ250-300/21 + boulon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 24 | Bộ |
| 12 | Co L ống nhựa PVC Φ60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 36 | Cái |
| 13 | Keo dán ống nhựa PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 11 | Ống |
| 14 | Boulon Φ16x40 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 76 | Cái |
| 15 | Boulon Φ16x350 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 24 | Cái |
| 16 | Boulon Φ16x400 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 24 | Cái |
| 17 | Long đền vuông 50 x 50 dày 2,5mm - Φ18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 248 | Cái |
| H | PHẦN THÁO LẮP LẠI VẬT TƯ THIẾT BỊ CÁC TBA | |||
| 1 | Tháo, lắp lại MBA 1 pha ≤ 50kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Máy |
| 2 | Tháo, lắp lại MCCB 250A - 600V | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Cái |
| 3 | Tháo, lắp lại MCCB 200A - 600V | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 4 | Tháo, lắp lại MCCB 125A - 600V | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 5 | Tháo, lắp lại công tơ 1 pha | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Cái |
| 6 | Tháo, lắp lại công tơ 3 pha có biến dòng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cái |
| 7 | Tháo, lắp lại biến dòng hạ thế 1 pha | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | Cái |
| 8 | Tháo, lắp lại LA 18kV - 10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 11 | Bộ |
| 9 | Tháo, lắp lại FCO 100A - 27kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 11 | Bộ |
| I | PHẦN THÁO, THU HỒI VẬT TƯ THIẾT BỊ CÁC TBA | |||
| 1 | Tháo thu hồi Giá đỡ FCO, LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11 | Cái |
| 2 | Tháo thu hồi Thùng điện kế 1 pha | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Cái |
| 3 | Tháo thu hồi Dây CEV 25mm2-24KV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 33 | Mét |
| 4 | Tháo thu hồi Kẹp quay 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 11 | Cái |
| 5 | Tháo thu hồi Hotline 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 11 | Cái |
| 6 | Tháo thu hồi Ống nhựa PVC Φ21 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 36 | Mét |
| 7 | Tháo thu hồi Ống nhựa PVC Φ60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 48 | Mét |
| 8 | Tháo thu hồi Dây đồng trần M25 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 64 | Kg |
| 9 | Tháo thu hồi Collier Φ250-300/60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 36 | Bộ |
| 10 | Tháo thu hồi Collier Φ250-300/21 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 24 | Bộ |
| 11 | Tháo thu hồi Boulon Φ16x40 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 76 | Cái |
| 12 | Tháo thu hồi Boulon Φ16x250 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 24 | Cái |
| 13 | Tháo thu hồi Boulon Φ16x400 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 24 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi