Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200264338-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng cơ bản huyện Nậm Nhùn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200104394 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững (Chương trình 30a) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-03 14:51:00 đến ngày 2020-03-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,536,166,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và Điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | NHÀ LỚP HỌC | |||
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,308 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,13 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,682 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,108 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,653 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,133 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,183 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,238 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,793 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,647 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,208 | tấn |
| 13 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,155 | 100m2 |
| 14 | Bê tông giằng nhà, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,359 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,343 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,667 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,973 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,973 | m2 |
| D | PHẦN THÂN | |||
| E | TẦNG 1 | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=10 mm, cột cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | tấn |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính >18 mm, cột <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,906 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,282 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,998 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,887 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,508 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,984 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,38 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,875 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,593 | m3 |
| F | TẦNG 2 | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=10 mm, cột cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | tấn |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=18 mm, cột cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,323 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,282 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,998 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,723 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,843 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,931 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,605 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,006 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,814 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | tấn |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,332 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,459 | m3 |
| G | CẦU THANG | |||
| 1 | Bê tông lót móng, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cầu thang thường, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,898 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,829 | m3 |
| 8 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,286 | m2 |
| 9 | Trát cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,446 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,13 | m2 |
| 11 | Sơn xà dầm, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,576 | m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m |
| H | MÁI | |||
| 1 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,702 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,33 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 4 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 5 | Bê tông giằng nhà, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,21 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,374 | m2 |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,21 | tấn |
| 9 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,38 | 100m2 |
| 10 | SXLD tôn úp nóc dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | m |
| I | GIẰNG TƯỜNG, Ô VĂNG | |||
| J | TẦNG 1 | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | tấn |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | tấn |
| 3 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | 100m2 |
| 4 | Bê tông giằng nhà, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,048 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép ô văng đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 6 | Ván khuôn ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 7 | Bê tông ô văng, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,878 | m3 |
| K | TẦNG 2 | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | tấn |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | tấn |
| 3 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | 100m2 |
| 4 | Bê tông giằng nhà, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,048 | m3 |
| L | LAM BT + LAN CAN | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lam bê tông đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 2 | Ván khuôn lam bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lam bê tông, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,834 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,06 | m |
| 5 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng bêtông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,58 | m2 |
| M | XÂY TƯỜNG | |||
| N | TẦNG 1 | |||
| 1 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,098 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,238 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,387 | m3 |
| O | TẦNG 2 | |||
| 1 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,21 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,238 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,754 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,549 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | m3 |
| 6 | Bê tông gạch vỡ mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,718 | m3 |
| P | TRÁT+SƠN TƯỜNG | |||
| 1 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,055 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 557,377 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.072,25 | m2 |
| 4 | Trát cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,08 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,979 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 785,46 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,89 | m |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740,417 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.077,729 | m2 |
| Q | LÁT + ỐP | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626,584 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,372 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,233 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,11 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,01 | m2 |
| 6 | Láng sênô, mái hắt vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,003 | m2 |
| R | CỬA | |||
| 1 | Sản xuất xen hoa bằng inox hộp vuông 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,958 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,56 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ khuôn nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,82 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng vách kính khuôn nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,324 | m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng thép ống tráng kẽm đường kính =20mm làm bậc thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Sản xuất lắp dựng nắp cửa thăm mái bằng tôn hoa kích thước: 650x650mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| S | ĐIỆN | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | hộp |
| 9 | Công sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Tủ điện tổng 150x300x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 18 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| T | CHỐNG SÉT + THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| U | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 2 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 5 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,52 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m3 |
| 7 | Kéo rải dây chống sét, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 8 | Bật sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| V | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Rọ chắn rắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 4 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 5 | Đai neo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| W | THIẾT BỊ + CẤP, THOÁT NƯỚC PHÒNG VỆ SINH, PHÒNG BỘ MÔN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=<25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van phao đầu ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/32, D40/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/32, D40/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa, D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa, D=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 21 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 27 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Sản xuất lắp dựng giá inox đỡ bệ đá bồn rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Lát đá mặt kệ chậu rửa, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,856 | m2 |
| X | THOÁT NƯỚC WC + PHÒNG BỘ MÔN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Tê nhựa, D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tê nhựa, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê thu nhựa D90/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn thu nhựa D90/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| Y | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| Z | RÃNH THOÁT NƯỚC+BÓ NỀN | |||
| AA | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,835 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,34 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,418 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,944 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,282 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,147 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | cái |
| AB | BÓ NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| AC | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,487 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,21 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,385 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| AD | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,286 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,069 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m |
| 6 | Lát gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,872 | m2 |
| AE | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn sân bãi bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi