Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200307218-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hương Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200237326 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-04 10:55:00 đến ngày 2020-03-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,073,266,784 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MẶT ĐƯỜNG TRÊN MẶT ĐƯỜNG CŨ | |||
| 1 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 54,0684 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 54,0684 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 4 cm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 44,72 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 44,72 | 100m2 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5.406,84 | m2 |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,797 | 100tấn |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9267 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG CẠP MỞ RỘNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 17,0559 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 17,0559 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,0672 | 100tấn |
| 4 | Bê tông mặt đường, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 494,37 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4 | 100m2 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,5445 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,3062 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đầm k=0,95 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 552,7727 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất C3 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,5684 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường, đất C2 + Vận chuyển | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 56,755 | m3 |
| 11 | Đào rãnh, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 877,858 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất C3 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,3893 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 109,57 | m3 |
| 14 | Đào xúc bê tông + Vận chuyển | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,0907 | 100m3 |
| 15 | Đào hữu cơ, đất C1 + Vận chuyển | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 374,571 | m3 |
| C | RÃNH XÂY ĐẬY NẮP CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đào rãnh, đất C2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 557,929 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6864 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất C2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,8929 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 62,68 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rãnh, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 74,124 | m3 |
| 6 | Xây tường rãnh bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 149,95 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 681,6 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 40,044 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,408 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK <=10mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,474 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,8564 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,9779 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,4443 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 111,612 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 852 | cái |
| D | SỬA NÂNG RÃNH BÊN PHẢI TUYẾN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 129,26 | m3 |
| 2 | Nhấc tấm đan đặt đúng vị trí | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.363 | cái |
| 3 | Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 192,57 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13,3556 | 100m2 |
| 5 | Nạo vét bùn mương + vận chuyển | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 109,04 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,9591 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,5133 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,3947 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 72,8838 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.363 | cái |
| E | TƯỜNG CHẮN HỒ LÕNG LƯỚI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái kè | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,644 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tre | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 44,5 | 100m |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,9 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 57,96 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm mái | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 55,78 | m3 |
| 6 | Xây mái dốc thẳng đá hộc, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 133,3 | m3 |
| 7 | Tre nẹp ngang chẻ đôi | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 400 | m |
| 8 | Phên tre vách bờ vây | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 330 | m2 |
| 9 | Đắp đất bờ vây | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 330 | m3 |
| 10 | Bạt dứa | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 360 | m2 |
| 11 | Dây thép (3-4)mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 40 | kg |
| 12 | Đào trả hiện trạng + Vận chuyển | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,3 | 100m3 |
| 13 | Sản xuất tay vịn lan can bằng thép ống mạ kẽm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3.212,59 | kg |
| 14 | Sơn lan can tay vịn mạ kẽm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3.212,59 | kg |
| 15 | Sản xuất kết cấu cầu thép trụ lan can | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9817 | tấn |
| 16 | Bu lông neo | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 256 | bộ |
| 17 | Sơn sắt thép chống gỉ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 39,58 | m2 |
| 18 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 167,4 | m2 |
| 19 | Bê tông mũ, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,3 | m3 |
| 20 | Ván khuôn mũ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3072 | 100m2 |
| F | MẶT ĐƯỜNG TRÊN MẶT ĐƯỜNG CŨ | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,3932 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,3932 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,372 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,372 | 100m2 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 439,32 | m2 |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,814 | 100tấn |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1411 | 100m3 |
| G | MẶT ĐƯỜNG CẠP MỞ RỘNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,942 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,942 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1142 | 100tấn |
| 4 | Bê tông mặt đường, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18,84 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4685 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đầm k=0,95 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 64,058 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất C3 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5294 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường, đất C2+Vận chuyển | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,183 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đường, đất C3 + Vận chuyển | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 54,355 | m3 |
| H | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tre + cây chống + cây làm barie, ĐK 6-10cm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 300,8 | m |
| 2 | Dán giấy phản quang màu đỏ cọc tre + barie | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18,096 | m2 |
| 3 | Dán giấy phản quang màu trắng cọc tre | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18,096 | m2 |
| 4 | Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,32 | m3 |
| 5 | Dây phản quang nối cọc tiêu | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.600 | m |
| 6 | Đèn cảnh báo ban đêm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Biển báo công trường, loại 1.4x0.8m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | 100m3 |
| 8 | Biển báo công trường, loại 0.3x0.8m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | 100m3 |
| 9 | Biển báo hạn chế tốc độ, loại D70cm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Cột đỡ biển báo bằng thép ống | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,2 | m |
| 11 | Cờ hiệu | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | chiếc |
| 12 | Còi điều khiển | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | chiếc |
| 13 | Phân luồng giao thông trong quá trình thi công | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi