Gói thầu: Gói thầu số 01.XL Nhà học 02 tầng 06 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường Mầm non Sơn Lâm, huyện Hương Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200307007-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL Nhà học 02 tầng 06 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường Mầm non Sơn Lâm, huyện Hương Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200306972 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xin hỗ trợ từ các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp; xin ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-04 15:45:00 đến ngày 2020-03-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,108,171,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 4,7617 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 35,5702 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 67,9701 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,7596 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,1787 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 2,634 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 1,8364 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 23,1595 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,3563 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,4483 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,3166 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | 3,1321 | tấn |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | 47,5744 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 6,0931 | 100m3 |
| 15 | Đất đắp nền trên phương tiện vận chuyển | Đất đắp nền trên phương tiện vận chuyển | 2,2198 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | 2,2198 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | 2,2198 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | 2,2198 | 100m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 45,7222 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 12,4262 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 46,9776 | m2 |
| 22 | Quét nước ximăng trắng 2 nước | Quét nước ximăng trắng 2 nước | 46,9776 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Messi hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Messi hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | 46,9776 | m2 |
| B | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,2705 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0818 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 1,3859 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 2,1648 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0648 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 1,1827 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,1826 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 12 | cái |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính <=10 mm | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính <=10 mm | 0,2524 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính <=18 mm | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính <=18 mm | 0,1414 | tấn |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 5,1781 | m3 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | 7,524 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 41,1072 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 32,45 | m2 |
| 15 | Quét nước ximăng trắng 2 nước | Quét nước ximăng trắng 2 nước | 81,081 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm | 0,2 | 100m |
| C | TAM CẤP | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót bậc tam cấp, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót bậc tam cấp, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 11,4494 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 6,8311 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | 37,3033 | m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót đường dốc, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót đường dốc, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 0,4341 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,373 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 4,1301 | m2 |
| 7 | Láng granitô mặt tam cấp | Láng granitô mặt tam cấp | 4,1301 | m2 |
| 8 | Khoét rãnh tạo độ nhám mặt đường dốc | Khoét rãnh tạo độ nhám mặt đường dốc | 23,75 | m |
| D | KẾT CẤU PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | 20,0832 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 3,2946 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,4499 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,7532 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 3,8946 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 49,5252 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 6,1341 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 1,7241 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 3,5479 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | 6,2259 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 97,7238 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sê nô mái, đá 1x2, mác 200 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sê nô mái, đá 1x2, mác 200 | 18,4732 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 8,3784 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô mái | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô mái | 2,2398 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 12,174 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 | 7,8933 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang | 0,4332 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | 0,4608 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | 0,5677 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | 0,5327 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200 | 8,097 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô đổ tại chỗ | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô đổ tại chỗ | 1,7318 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | 0,2483 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=16 m | 0,5838 | tấn |
| E | PHẦN XÂY, MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 16m, vữa XM M75 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 16m, vữa XM M75 | 71,8884 | m3 |
| 2 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 128,3455 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 27,9431 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 24,2341 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 1,5775 | m3 |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2 | 2,7585 | tấn |
| 7 | Sơn xà gồ 3 nước | Sơn xà gồ 3 nước | 175,698 | m2 |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Lắp dựng xà gồ thép | 2,7585 | tấn |
| 9 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 5,5921 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm | 64,84 | m |
| 11 | Ke chống bão | Ke chống bão | 980 | cái |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 458,6483 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 1.126,6685 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 306,582 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 195,6588 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 545,5048 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 768,8268 | m2 |
| 18 | Trát sênô, vữa XM mác 75 | Trát sênô, vữa XM mác 75 | 223,98 | m2 |
| 19 | Trát lanh tô, vữa XM cát mịn mác 75 | Trát lanh tô, vữa XM cát mịn mác 75 | 173,18 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 170,58 | m |
| 21 | Tạo rãnh thoát nước hành lang | Tạo rãnh thoát nước hành lang | 128,56 | m |
| 22 | Đắp chữ trang trí mặt đứng | Đắp chữ trang trí mặt đứng | 1 | bộ |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 781,9206 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 69,3234 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 860,2967 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | 50,4658 | m2 |
| 27 | Quét 2 lớp BestSeal (hoặc tương đương) chống thấm mái, sê nô, sàn vệ sinh | Quét 2 lớp BestSeal (hoặc tương đương) chống thấm mái, sê nô, sàn vệ sinh | 214,9892 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 112,8926 | m2 |
| 29 | Quét nước ximăng trắng 2 nước | Quét nước ximăng trắng 2 nước | 166,9226 | m2 |
| 30 | Quét nước ximăng trắng 2 nước | Quét nước ximăng trắng 2 nước | 989,2103 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Messi hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Messi hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | 989,2103 | m2 |
| 32 | Bả bằng matít vào tường | Bả bằng matít vào tường | 813,2615 | m2 |
| 33 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | 1.683,1704 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn messi hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn messi hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.496,4319 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 8,2834 | 100m2 |
| F | TRẦN | |||
| 1 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | 69,0132 | m2 |
| 2 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 162,232 | m2 |
| 3 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact | 20,16 | m2 |
| G | PHẦN CỬA, VÁCH KÍNH | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay hệ 450, phụ kiện bàn lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đa điểm, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh | Cửa đi 2 cánh mở quay hệ 450, phụ kiện bàn lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đa điểm, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh | 63,18 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ 450, phụ kiện bàn lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đa điểm, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ 450, phụ kiện bàn lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đa điểm, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh | 29,16 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm Việt Pháp hệ 4400, phụ kiện bàn lề chữ A, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh | Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm Việt Pháp hệ 4400, phụ kiện bàn lề chữ A, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh | 71,28 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm Việt Pháp phụ kiện 2 bàn lề, 1 tay cài đơn, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh | Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm Việt Pháp phụ kiện 2 bàn lề, 1 tay cài đơn, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh | 11,52 | m2 |
| 5 | Vách kính cố định, khung nhôm Việt Pháp hệ 4400, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh | Vách kính cố định, khung nhôm Việt Pháp hệ 4400, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh | 11,707 | m2 |
| 6 | Thanh thép hộp gia cường vách kính | Thanh thép hộp gia cường vách kính | 4,85 | m |
| 7 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 14x14mm, sơn tĩnh điện | Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 14x14mm, sơn tĩnh điện | 162,545 | m2 |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Lắp dựng hoa sắt cửa | 162,545 | m2 |
| H | LAN CAN CẦU THANG, MẶT ĐỨNG | |||
| 1 | Sản xuất lan can cầu thang, tay vịn gỗ người lớn d=60mm, tay vịn trẻ em d=40mm, sơn Pu, thanh ngang và thanh đứng bằng Inox | Sản xuất lan can cầu thang, tay vịn gỗ người lớn d=60mm, tay vịn trẻ em d=40mm, sơn Pu, thanh ngang và thanh đứng bằng Inox | 10,7325 | m2 |
| 2 | Sản xuất lan can bằng thép ống tráng kẽm, thanh ngang hộp 30x30x1.2 mm, thanh đứng d21x1,9mm khoảng cách a100, sơn tĩnh điện | Sản xuất lan can bằng thép ống tráng kẽm, thanh ngang hộp 30x30x1.2 mm, thanh đứng d21x1,9mm khoảng cách a100, sơn tĩnh điện | 60,165 | m2 |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Lắp dựng lan can sắt | 70,898 | m2 |
| I | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | 1,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=32mm | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=32mm | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính cút d=90mm | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính cút d=90mm | 30 | cái |
| 4 | Đai giữ ống | Đai giữ ống | 68 | m |
| 5 | Quả cầu chắn rác Inox D110 | Quả cầu chắn rác Inox D110 | 15 | cái |
| J | PHẦN CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=42mm | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=42mm | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=20mm | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=20mm | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=42mm | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=42mm | 26 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=42/25mm | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=42/25mm | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=42/20mm | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=42/20mm | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25/20mm | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25/20mm | 66 | cái |
| K | PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm | 1,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm | 0,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/60mm | Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/60mm | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/60mm | Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/60mm | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | 21 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | 60 | cái |
| L | THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt máy bơm nước q=2m3/h; h=20m | Lắp đặt máy bơm nước q=2m3/h; h=20m | 2 | cái |
| 4 | Van phao + bộ điều khiển bơm tự động | Van phao + bộ điều khiển bơm tự động | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam (gồm van xả) | Lắp đặt chậu tiểu nam (gồm van xả) | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi 800x1700 | Lắp đặt gương soi 800x1700 | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Lắp đặt hộp đựng giấy | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=42mm | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=42mm | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi xả bằng đồng | Lắp đặt vòi xả bằng đồng | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa | Lắp đặt chậu rửa | 18 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi chậu rửa gật gù | Lắp đặt vòi chậu rửa gật gù | 18 | bộ |
| 17 | Bàn chậu rửa bằng đá granit (gồm phụ kiện ke đỡ) | Bàn chậu rửa bằng đá granit (gồm phụ kiện ke đỡ) | 5,1 | m2 |
| M | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường 21W | Lắp đặt đèn tường 21W | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần chụp nhựa D250 - 21W | Lắp đặt đèn ốp trần chụp nhựa D250 - 21W | 57 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 67 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm đôi 3 cực | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm đôi 3 cực | 36 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | 30 | hộp |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 1.450 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 650 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2x(1x10)mm2+1x10E | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2x(1x10)mm2+1x10E | 120 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2x(1x16)mm2+1x16E | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2x(1x16)mm2+1x16E | 30 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt tủ điện tổng 500x400x180, gồm đèn báo và phụ kiện | Lắp đặt tủ điện tổng 500x400x180, gồm đèn báo và phụ kiện | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tủ điện tổng 35x250x180, gồm đèn báo và phụ kiện | Lắp đặt tủ điện tổng 35x250x180, gồm đèn báo và phụ kiện | 2 | hộp |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16A | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16A | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50A | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50A | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 100A | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 100A | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 400 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 26mm | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 26mm | 250 | m |
| 25 | Gia công và đóng cọc chống sét | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc |
| 26 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | 20 | m |
| N | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | Gia công và đóng cọc chống sét | 5 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét D16 mạ kẽm dài1500mm | Lắp đặt kim thu sét D16 mạ kẽm dài1500mm | 4 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | 90 | m |
| 5 | Chân bật đỡ dây | Chân bật đỡ dây | 12 | cái |
| 6 | Kẹp kiểm tra | Kẹp kiểm tra | 2 | bộ |
| 7 | Bu lông đai ốc | Bu lông đai ốc | 4 | bộ |
| 8 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | 2 | cái |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 12,96 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 12,96 | m3 |
| O | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Lắp đặt đầu báo cháy khói | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đấu nối dây | Lắp đặt hộp đấu nối dây | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt Thiết bị kiểm tra cuối nguồn | Lắp đặt Thiết bị kiểm tra cuối nguồn | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Ắc quy dự phòng | Lắp đặt Ắc quy dự phòng | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Đèn Exit | Lắp đặt Đèn Exit | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Lắp đặt Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | 2 | bộ |
| 10 | Kéo rải Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Kéo rải Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | 240 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 100 | m |
| 12 | Kéo rải cáp tín hiệu 5x2x0,5mm2 | Kéo rải cáp tín hiệu 5x2x0,5mm2 | 250 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | 4 | hộp |
| 14 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABC | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABC | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 CO2 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 CO2 | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Lắp đặt Nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | 4 | bộ |
| 17 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | 30 | m3 |
| 18 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 30 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=100mm | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=100mm | 1,5 | 100m |
| 20 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính d=100mm | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính d=100mm | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính d=100mm | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính d=100mm | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm | 3 | cái |
| 23 | Hộp thiết bị chữa cháy ngoài trời, gồm vỏ tủ, 2 cuộn vòi lăng D65 | Hộp thiết bị chữa cháy ngoài trời, gồm vỏ tủ, 2 cuộn vòi lăng D65 | 3 | bộ |
| 24 | Máy bơm điện chữa cháy 7.5KW, H>30m; Q=20L/S | Máy bơm điện chữa cháy 7.5KW, H>30m; Q=20L/S | 1 | cái |
| 25 | Máy bơm Diezen chữa cháy 7.5KW, H>30m; Q=20L/S | Máy bơm Diezen chữa cháy 7.5KW, H>30m; Q=20L/S | 1 | cái |
| 26 | Rọ hút van 1 chiều, đường kính d=100mm | Rọ hút van 1 chiều, đường kính d=100mm | 1 | bộ |
| P | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 1,4602 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 4,788 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | 11 | m3 |
| 4 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | 20,7302 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0955 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | 1,9517 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | 0,1296 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm | 1,4597 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0695 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,274 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | 0,052 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | 2,3184 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,4101 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,0835 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0042 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | 2 | cái |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | 0,0076 | tấn |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,3121 | 100m3 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 114,1221 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 36,72 | m2 |
| Q | NHÀ ĐỂ MÁY BƠM PCCC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 5,1545 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 1,1543 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | 4,5 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,042 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0074 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0503 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,4013 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 9,1985 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 6,3864 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,0323 | 100m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 4m, vữa XM M75 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 4m, vữa XM M75 | 5,3108 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 49,446 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Messi hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Messi hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | 49,446 | m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,0286 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | 0,0004 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | 0,003 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | 0,0028 | 100m2 |
| 18 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,3925 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm | 2,5 | m2 |
| 20 | Ke chống bão (2 cái /md xà gồ) | Ke chống bão (2 cái /md xà gồ) | 30 | cái |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.8 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.8 | 0,0153 | |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0153 | tấn |
| 23 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ 450, phụ kiện bàn lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đa điểm, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ 450, phụ kiện bàn lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đa điểm, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh | 1,98 | m2 |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 5 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 5 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 40 | m |
| 27 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ |
| R | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 1,8446 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,166 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 1,008 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 6,1487 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 2,939 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0856 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0058 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,1284 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 0,0444 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 0,7309 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,1329 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,0182 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,0456 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,0929 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 7,3808 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,8331 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,4047 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | 0,1626 | tấn |
| 19 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 8,5169 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 43,02 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 38,7668 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Messi hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Messi hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | 81,7868 | m2 |
| 23 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | 114 | m |
| 24 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | 28,4 | m |
| 25 | Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <= 4 m | Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <= 4 m | 0,3583 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cửa bằng thép hộp ( bao gồm cả sơn tĩnh điện ) | Sản xuất, lắp dựng cửa bằng thép hộp ( bao gồm cả sơn tĩnh điện ) | 17,61 | m2 |
| S | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 11,1559 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 1,0041 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 38,53 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | 0,7706 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 11,921 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | 65,925 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,3021 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 12,1044 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,2175 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 1,0121 | tấn |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 5,266 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 4m, vữa XM M75 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 4m, vữa XM M75 | 24,258 | m3 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 176,0928 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 120,6656 | m2 |
| 15 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | 56,32 | m |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | 441,0545 | m2 |
| 17 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | 755,2 | m |
| 18 | Quét nước ximăng trắng 2 nước | Quét nước ximăng trắng 2 nước | 737,8129 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Messi hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Messi hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | 737,8129 | m2 |
| T | PHÁ DỠ HÀNG RÀO HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 57,2623 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | 57,2623 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | 0,5726 | 100m3 |
| U | SAN NỀN | |||
| 1 | Đất đắp nền trên phương tiện vận chuyển | Đất đắp nền trên phương tiện vận chuyển | 2,8842 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | 2,53 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | 2,53 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | 2,53 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,3 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi