Gói thầu: Gói thầu số 01.XL Nhà học 02 tầng 06 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường Mầm non Sơn Lâm, huyện Hương Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200307007-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL Nhà học 02 tầng 06 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường Mầm non Sơn Lâm, huyện Hương Sơn
Số hiệu KHLCNT 20200306972
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xin hỗ trợ từ các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp; xin ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-04 15:45:00 đến ngày 2020-03-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,108,171,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG NHÀ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 4,7617 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 35,5702 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 67,9701 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,7596 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,1787 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 2,634 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 1,8364 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 23,1595 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,3563 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,4483 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,3166 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m 3,1321 tấn
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 47,5744 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 6,0931 100m3
15 Đất đắp nền trên phương tiện vận chuyển Đất đắp nền trên phương tiện vận chuyển 2,2198 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III 2,2198 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III 2,2198 100m3
18 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III 2,2198 100m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 45,7222 m3
20 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 12,4262 m3
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 46,9776 m2
22 Quét nước ximăng trắng 2 nước Quét nước ximăng trắng 2 nước 46,9776 m2
23 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Messi hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Messi hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ 46,9776 m2
B BỂ PHỐT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,2705 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0818 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 1,3859 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 2,1648 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0648 100m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 1,1827 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,1826 100m2
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 12 cái
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính <=10 mm Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính <=10 mm 0,2524 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính <=18 mm Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính <=18 mm 0,1414 tấn
11 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75 5,1781 m3
12 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 7,524 m2
13 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 41,1072 m2
14 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 32,45 m2
15 Quét nước ximăng trắng 2 nước Quét nước ximăng trắng 2 nước 81,081 m2
16 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm 0,2 100m
C TAM CẤP
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót bậc tam cấp, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót bậc tam cấp, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 11,4494 m3
2 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 6,8311 m3
3 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 37,3033 m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót đường dốc, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót đường dốc, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 0,4341 m3
5 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,373 m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 4,1301 m2
7 Láng granitô mặt tam cấp Láng granitô mặt tam cấp 4,1301 m2
8 Khoét rãnh tạo độ nhám mặt đường dốc Khoét rãnh tạo độ nhám mặt đường dốc 23,75 m
D KẾT CẤU PHẦN THÂN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 20,0832 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 3,2946 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,4499 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,7532 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m 3,8946 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 49,5252 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 6,1341 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 1,7241 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 3,5479 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m 6,2259 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 97,7238 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sê nô mái, đá 1x2, mác 200 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sê nô mái, đá 1x2, mác 200 18,4732 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 8,3784 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô mái Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô mái 2,2398 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 12,174 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 7,8933 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang 0,4332 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường 0,4608 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m 0,5677 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m 0,5327 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200 8,097 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô đổ tại chỗ Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô đổ tại chỗ 1,7318 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=16 m 0,2483 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=16 m Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=16 m 0,5838 tấn
E PHẦN XÂY, MÁI
1 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 16m, vữa XM M75 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 16m, vữa XM M75 71,8884 m3
2 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 128,3455 m3
3 Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 27,9431 m3
4 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 24,2341 m3
5 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 1,5775 m3
6 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2 2,7585 tấn
7 Sơn xà gồ 3 nước Sơn xà gồ 3 nước 175,698 m2
8 Lắp dựng xà gồ thép Lắp dựng xà gồ thép 2,7585 tấn
9 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 5,5921 100m2
10 Tôn úp nóc khổ rộng 400mm Tôn úp nóc khổ rộng 400mm 64,84 m
11 Ke chống bão Ke chống bão 980 cái
12 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 458,6483 m2
13 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 1.126,6685 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 306,582 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 195,6588 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 545,5048 m2
17 Trát trần, vữa XM mác 75 Trát trần, vữa XM mác 75 768,8268 m2
18 Trát sênô, vữa XM mác 75 Trát sênô, vữa XM mác 75 223,98 m2
19 Trát lanh tô, vữa XM cát mịn mác 75 Trát lanh tô, vữa XM cát mịn mác 75 173,18 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 170,58 m
21 Tạo rãnh thoát nước hành lang Tạo rãnh thoát nước hành lang 128,56 m
22 Đắp chữ trang trí mặt đứng Đắp chữ trang trí mặt đứng 1 bộ
23 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 781,9206 m2
24 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 69,3234 m2
25 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 860,2967 m2
26 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 50,4658 m2
27 Quét 2 lớp BestSeal (hoặc tương đương) chống thấm mái, sê nô, sàn vệ sinh Quét 2 lớp BestSeal (hoặc tương đương) chống thấm mái, sê nô, sàn vệ sinh 214,9892 m2
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 112,8926 m2
29 Quét nước ximăng trắng 2 nước Quét nước ximăng trắng 2 nước 166,9226 m2
30 Quét nước ximăng trắng 2 nước Quét nước ximăng trắng 2 nước 989,2103 m2
31 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Messi hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Messi hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ 989,2103 m2
32 Bả bằng matít vào tường Bả bằng matít vào tường 813,2615 m2
33 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Bả bằng matít vào cột, dầm, trần 1.683,1704 m2
34 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn messi hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn messi hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.496,4319 m2
35 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 8,2834 100m2
F TRẦN
1 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) 69,0132 m2
2 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung 162,232 m2
3 Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact 20,16 m2
G PHẦN CỬA, VÁCH KÍNH
1 Cửa đi 2 cánh mở quay hệ 450, phụ kiện bàn lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đa điểm, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh Cửa đi 2 cánh mở quay hệ 450, phụ kiện bàn lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đa điểm, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh 63,18 m2
2 Cửa đi 1 cánh mở quay hệ 450, phụ kiện bàn lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đa điểm, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh Cửa đi 1 cánh mở quay hệ 450, phụ kiện bàn lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đa điểm, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh 29,16 m2
3 Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm Việt Pháp hệ 4400, phụ kiện bàn lề chữ A, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm Việt Pháp hệ 4400, phụ kiện bàn lề chữ A, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh 71,28 m2
4 Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm Việt Pháp phụ kiện 2 bàn lề, 1 tay cài đơn, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm Việt Pháp phụ kiện 2 bàn lề, 1 tay cài đơn, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh 11,52 m2
5 Vách kính cố định, khung nhôm Việt Pháp hệ 4400, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh Vách kính cố định, khung nhôm Việt Pháp hệ 4400, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh 11,707 m2
6 Thanh thép hộp gia cường vách kính Thanh thép hộp gia cường vách kính 4,85 m
7 Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 14x14mm, sơn tĩnh điện Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 14x14mm, sơn tĩnh điện 162,545 m2
8 Lắp dựng hoa sắt cửa Lắp dựng hoa sắt cửa 162,545 m2
H LAN CAN CẦU THANG, MẶT ĐỨNG
1 Sản xuất lan can cầu thang, tay vịn gỗ người lớn d=60mm, tay vịn trẻ em d=40mm, sơn Pu, thanh ngang và thanh đứng bằng Inox Sản xuất lan can cầu thang, tay vịn gỗ người lớn d=60mm, tay vịn trẻ em d=40mm, sơn Pu, thanh ngang và thanh đứng bằng Inox 10,7325 m2
2 Sản xuất lan can bằng thép ống tráng kẽm, thanh ngang hộp 30x30x1.2 mm, thanh đứng d21x1,9mm khoảng cách a100, sơn tĩnh điện Sản xuất lan can bằng thép ống tráng kẽm, thanh ngang hộp 30x30x1.2 mm, thanh đứng d21x1,9mm khoảng cách a100, sơn tĩnh điện 60,165 m2
3 Lắp dựng lan can sắt Lắp dựng lan can sắt 70,898 m2
I THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm 1,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=32mm Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=32mm 0,1 100m
3 Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính cút d=90mm Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính cút d=90mm 30 cái
4 Đai giữ ống Đai giữ ống 68 m
5 Quả cầu chắn rác Inox D110 Quả cầu chắn rác Inox D110 15 cái
J PHẦN CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=42mm Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=42mm 0,6 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm 0,8 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=20mm Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=20mm 0,4 100m
4 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=42mm Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=42mm 26 cái
5 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=42/25mm Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=42/25mm 12 cái
6 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=42/20mm Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=42/20mm 6 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm 12 cái
8 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm 12 cái
9 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25/20mm Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25/20mm 66 cái
K PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm 1,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm 0,8 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm 0,9 100m
4 Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/60mm Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/60mm 6 cái
5 Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/60mm Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/60mm 36 cái
6 Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm 12 cái
7 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm 36 cái
8 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm 21 cái
9 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm 60 cái
L THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 2 bể
2 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng 1 cái
3 Lắp đặt máy bơm nước q=2m3/h; h=20m Lắp đặt máy bơm nước q=2m3/h; h=20m 2 cái
4 Van phao + bộ điều khiển bơm tự động Van phao + bộ điều khiển bơm tự động 2 bộ
5 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em 24 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 24 cái
7 Lắp đặt chậu tiểu nam (gồm van xả) Lắp đặt chậu tiểu nam (gồm van xả) 12 bộ
8 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen 6 bộ
9 Lắp đặt gương soi 800x1700 Lắp đặt gương soi 800x1700 6 cái
10 Lắp đặt hộp đựng giấy Lắp đặt hộp đựng giấy 24 cái
11 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 18 cái
12 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm 12 cái
13 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=42mm Lắp đặt van khóa, đường kính van d=42mm 7 cái
14 Lắp đặt vòi xả bằng đồng Lắp đặt vòi xả bằng đồng 6 bộ
15 Lắp đặt chậu rửa Lắp đặt chậu rửa 18 bộ
16 Lắp đặt vòi chậu rửa gật gù Lắp đặt vòi chậu rửa gật gù 18 bộ
17 Bàn chậu rửa bằng đá granit (gồm phụ kiện ke đỡ) Bàn chậu rửa bằng đá granit (gồm phụ kiện ke đỡ) 5,1 m2
M PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 36 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 24 bộ
3 Lắp đặt đèn tường 21W Lắp đặt đèn tường 21W 1 bộ
4 Lắp đặt đèn ốp trần chụp nhựa D250 - 21W Lắp đặt đèn ốp trần chụp nhựa D250 - 21W 57 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần 36 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 67 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 14 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 6 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều 4 cái
10 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm đôi 3 cực Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm đôi 3 cực 36 cái
11 Lắp đặt hộp nối dây âm tường Lắp đặt hộp nối dây âm tường 30 hộp
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 1.450 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 650 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2x(1x10)mm2+1x10E Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2x(1x10)mm2+1x10E 120 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2x(1x16)mm2+1x16E Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2x(1x16)mm2+1x16E 30 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 20 m
17 Lắp đặt tủ điện tổng 500x400x180, gồm đèn báo và phụ kiện Lắp đặt tủ điện tổng 500x400x180, gồm đèn báo và phụ kiện 1 hộp
18 Lắp đặt tủ điện tổng 35x250x180, gồm đèn báo và phụ kiện Lắp đặt tủ điện tổng 35x250x180, gồm đèn báo và phụ kiện 2 hộp
19 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16A Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16A 6 cái
20 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A 4 cái
21 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50A Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50A 3 cái
22 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 100A Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 100A 1 cái
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 400 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 26mm Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 26mm 250 m
25 Gia công và đóng cọc chống sét Gia công và đóng cọc chống sét 3 cọc
26 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm 20 m
N CHỐNG SÉT
1 Gia công và đóng cọc chống sét Gia công và đóng cọc chống sét 5 cọc
2 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm 20 m
3 Lắp đặt kim thu sét D16 mạ kẽm dài1500mm Lắp đặt kim thu sét D16 mạ kẽm dài1500mm 4 cái
4 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm 90 m
5 Chân bật đỡ dây Chân bật đỡ dây 12 cái
6 Kẹp kiểm tra Kẹp kiểm tra 2 bộ
7 Bu lông đai ốc Bu lông đai ốc 4 bộ
8 Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm 2 cái
9 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 12,96 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 12,96 m3
O PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh 1 bộ
2 Lắp đặt đầu báo cháy khói Lắp đặt đầu báo cháy khói 12 bộ
3 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt 6 bộ
4 Lắp đặt hộp đấu nối dây Lắp đặt hộp đấu nối dây 2 hộp
5 Lắp đặt Thiết bị kiểm tra cuối nguồn Lắp đặt Thiết bị kiểm tra cuối nguồn 2 bộ
6 Lắp đặt Ắc quy dự phòng Lắp đặt Ắc quy dự phòng 2 bộ
7 Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố 2 bộ
8 Lắp đặt Đèn Exit Lắp đặt Đèn Exit 2 bộ
9 Lắp đặt Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy Lắp đặt Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy 2 bộ
10 Kéo rải Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 Kéo rải Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 240 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 100 m
12 Kéo rải cáp tín hiệu 5x2x0,5mm2 Kéo rải cáp tín hiệu 5x2x0,5mm2 250 m
13 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 4 hộp
14 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABC Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABC 8 bộ
15 Lắp đặt bình chữa cháy MT3 CO2 Lắp đặt bình chữa cháy MT3 CO2 4 bộ
16 Lắp đặt Nội quy và tiêu lệnh chữa cháy Lắp đặt Nội quy và tiêu lệnh chữa cháy 4 bộ
17 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III 30 m3
18 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 30 m3
19 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=100mm Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=100mm 1,5 100m
20 Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính d=100mm Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính d=100mm 3 cái
21 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính d=100mm Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính d=100mm 7 cái
22 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm 3 cái
23 Hộp thiết bị chữa cháy ngoài trời, gồm vỏ tủ, 2 cuộn vòi lăng D65 Hộp thiết bị chữa cháy ngoài trời, gồm vỏ tủ, 2 cuộn vòi lăng D65 3 bộ
24 Máy bơm điện chữa cháy 7.5KW, H>30m; Q=20L/S Máy bơm điện chữa cháy 7.5KW, H>30m; Q=20L/S 1 cái
25 Máy bơm Diezen chữa cháy 7.5KW, H>30m; Q=20L/S Máy bơm Diezen chữa cháy 7.5KW, H>30m; Q=20L/S 1 cái
26 Rọ hút van 1 chiều, đường kính d=100mm Rọ hút van 1 chiều, đường kính d=100mm 1 bộ
P BỂ NƯỚC PCCC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 1,4602 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 4,788 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 11 m3
4 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 20,7302 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0955 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,048 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm 1,9517 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm 0,1296 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm 1,4597 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0695 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,274 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m 0,052 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m 2,3184 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,4101 tấn
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,0835 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0042 100m2
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg 2 cái
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, 0,0076 tấn
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,3121 100m3
20 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 114,1221 m2
21 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 36,72 m2
Q NHÀ ĐỂ MÁY BƠM PCCC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 5,1545 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 1,1543 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 4,5 m3
4 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,042 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0074 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,0503 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,4013 m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 9,1985 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 6,3864 m2
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,0323 100m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 4m, vữa XM M75 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 4m, vữa XM M75 5,3108 m3
12 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 49,446 m2
13 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Messi hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Messi hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ 49,446 m2
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,0286 m3
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm 0,0004 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm 0,003 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm 0,0028 100m2
18 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,3925 100m2
19 Tôn úp nóc khổ rộng 400mm Tôn úp nóc khổ rộng 400mm 2,5 m2
20 Ke chống bão (2 cái /md xà gồ) Ke chống bão (2 cái /md xà gồ) 30 cái
21 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.8 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.8 0,0153
22 Lắp dựng xà gồ thép Lắp dựng xà gồ thép 0,0153 tấn
23 Cửa đi 1 cánh mở quay hệ 450, phụ kiện bàn lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đa điểm, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh Cửa đi 1 cánh mở quay hệ 450, phụ kiện bàn lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đa điểm, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh 1,98 m2
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 5 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 5 m
26 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 40 m
27 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 1 cái
28 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn 2 cái
29 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A 1 cái
30 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1 bộ
R CỔNG CHÍNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 1,8446 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,166 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 1,008 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 6,1487 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 2,939 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0856 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0058 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,1284 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 0,0444 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 0,7309 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,1329 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,0182 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,0456 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,0929 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 7,3808 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,8331 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,4047 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm 0,1626 tấn
19 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 8,5169 m3
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 43,02 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 Trát trần, vữa XM mác 75 38,7668 m2
22 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Messi hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Messi hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ 81,7868 m2
23 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 114 m
24 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Trát phào kép, vữa XM mác 75 28,4 m
25 Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <= 4 m Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <= 4 m 0,3583 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng cửa bằng thép hộp ( bao gồm cả sơn tĩnh điện ) Sản xuất, lắp dựng cửa bằng thép hộp ( bao gồm cả sơn tĩnh điện ) 17,61 m2
S HÀNG RÀO
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 11,1559 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 1,0041 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 38,53 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III 0,7706 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 11,921 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 65,925 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,3021 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 12,1044 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,2175 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 1,0121 tấn
11 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 5,266 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 4m, vữa XM M75 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 4m, vữa XM M75 24,258 m3
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 176,0928 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 120,6656 m2
15 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Trát phào kép, vữa XM mác 75 56,32 m
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) 441,0545 m2
17 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 755,2 m
18 Quét nước ximăng trắng 2 nước Quét nước ximăng trắng 2 nước 737,8129 m2
19 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Messi hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Messi hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ 737,8129 m2
T PHÁ DỠ HÀNG RÀO HIỆN TRẠNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 57,2623 m3
2 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại 57,2623 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV 0,5726 100m3
U SAN NỀN
1 Đất đắp nền trên phương tiện vận chuyển Đất đắp nền trên phương tiện vận chuyển 2,8842 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III 2,53 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III 2,53 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III 2,53 100m3
5 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,3 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->