Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200304917-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200135752 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ (Sự nghiệp kinh tế) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-04 10:31:00 đến ngày 2020-03-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,743,446,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | % |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt <=6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | 100 m |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,074 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,04 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,407 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 665,272 | m3 |
| 6 | Lu lèn nền nguyên thổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,481 | 100m2 |
| 7 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,545 | 100m3 |
| 8 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,545 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,313 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,824 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,657 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,481 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,571 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, 32km tiếp theo (2500*32*100/1,1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,571 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,074 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,52 | 100m3 |
| C | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,674 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,707 | m3 |
| 5 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | 100m3 |
| 6 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,585 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,585 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,368 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, 39km tiếp theo (2500*39*100/1,1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,368 | 100tấn |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Đổ BT cọc tiêu BTCT M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc tiêu đúc sẵn đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cọc tiêu đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 21 | Sơn cọc tiêu màu trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 22 | Lắp đặt cọc tiêu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| D | ĐƯỜNG TẠM | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1500mm, đoạn ống dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| E | CẦU BẢN | |||
| 1 | Tháo dỡ cống hộp đơn quy cách 2500x2500mm, đoạn ống dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đoạn cống |
| 2 | Đào móng chiều rộng <=10m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,42 | 100m3 |
| 3 | Đào phá đá chiều dày <=0,5m bằng búa căn, đá cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,278 | m3 |
| 4 | Khoan đá bằng máy khoan, đường kính lỗ khoan từ 300mm đến < 400mm, đất đá cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,544 | m3 |
| 6 | Bê tông mố đá 1x2, vữa BT mác 300 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,32 | m3 |
| 7 | Bê tông lót đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,58 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,949 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tròn D<10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | tấn |
| 10 | Cốt thép tròn 10<D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,72 | tấn |
| 11 | Cốt thép tròn D>18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | tấn |
| 12 | Thép hình + thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,043 | tấn |
| 13 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m3 |
| 14 | Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,12 | m3 |
| 15 | Bê tông lót đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,02 | m3 |
| 16 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép tròn D<10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 18 | Cốt thép tròn 10<D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,668 | tấn |
| 19 | Cốt thép tròn D>18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | tấn |
| 20 | Thép hình + thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,302 | tấn |
| 21 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,68 | m3 |
| 22 | Bê tông lót đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | m3 |
| 23 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,23 | m3 |
| 24 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép tròn D<10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,309 | tấn |
| 26 | Cốt thép tròn 10<D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,342 | tấn |
| 27 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa BT mác 300 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,69 | m3 |
| 28 | Bê tông lan can đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | m3 |
| 29 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,949 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép tròn D<10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | tấn |
| 31 | Cốt thép tròn 10<D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,796 | tấn |
| 32 | Cốt thép tròn D>18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,07 | tấn |
| 33 | Thép ống + Sà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,281 | tấn |
| 34 | Sản xuất lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,534 | tấn |
| 35 | Lắp đặt lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,534 | tấn |
| 36 | Bulong neo M20, L=250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | con |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi