Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200305821-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nam Hồng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200259942 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-04 09:58:00 đến ngày 2020-03-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,539,620,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BIỆP PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Bơm nước ao phục vụ thi công | Mục III, chương V, phần 2 | 11 | 100m3 |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mục III, chương V, phần 2 | 9,57 | 100m |
| 3 | Thuê cọc cừ larsen 2 tháng | Mục III, chương V, phần 2 | 57.420 | đ/m/ngày |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mục III, chương V, phần 2 | 9,57 | 100m |
| 5 | Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào thuỷ lực 0,8 m3 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,475 | 100m3 |
| 6 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mục III, chương V, phần 2 | 27,5 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, , đất cấp I | Mục III, chương V, phần 2 | 2,75 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Mục III, chương V, phần 2 | 2,75 | 100m3 |
| B | KÈ AO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Mục III, chương V, phần 2 | 2,453 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 0,025 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 0,025 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mục III, chương V, phần 2 | 11,14 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mục III, chương V, phần 2 | 123,78 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Mục III, chương V, phần 2 | 10,399 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mục III, chương V, phần 2 | 10,399 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | Mục III, chương V, phần 2 | 113 | 100m |
| 9 | Bê tông lót móng kè, mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 22,6 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông lót | Mục III, chương V, phần 2 | 0,21 | 100m2 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 204 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây tường kè vữa XM mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 220 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Mục III, chương V, phần 2 | 44,2 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng) | Mục III, chương V, phần 2 | 1,979 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,688 | 100m3 |
| 16 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,046 | 100m3 |
| 17 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,018 | 100m3 |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mục III, chương V, phần 2 | 0,81 | 100m2 |
| 19 | Ống nhựa PVC D42 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,564 | 100m |
| 20 | Hoàn trả mặt đường bê tông phá dỡ mác 200 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,45 | m3 |
| 21 | Bê tông giằng Hồ, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,52 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,276 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,061 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, | Mục III, chương V, phần 2 | 0,252 | tấn |
| 25 | Sản xuất lan can | Mục III, chương V, phần 2 | 2,255 | tấn |
| 26 | Mạ kẽm lan can sắt | Mục III, chương V, phần 2 | 2.255 | kg |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Mục III, chương V, phần 2 | 104,5 | m2 |
| 28 | Trụ thép hộp 100x100x2.0 sơn tĩnh điện ( thi công và lắp đặt) | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng | Mục III, chương V, phần 2 | 3,34 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 0,033 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Mục III, chương V, phần 2 | 0,033 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,402 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 4,464 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,189 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,19 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Mục III, chương V, phần 2 | 1,128 | m3 |
| 9 | Ni lông chống mất nước | Mục III, chương V, phần 2 | 22,56 | m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,076 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,384 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 6,336 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Mục III, chương V, phần 2 | 1,215 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 39,36 | m2 |
| 15 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 9,6 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,088 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,22 | tấn |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,016 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | cái |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,257 | 100m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,34 | m3 |
| 22 | Đế cống D400 | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 23 | Lắp dựng đế cống | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 24 | Ống cống D400 | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | m |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông nối bằng vành đai đoạn ống dài 1m đường kính ống d=400mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,05 | 100m |
| 26 | Xây bịt cống D400 bằng gạch chỉ 6x10,5x22 vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,028 | m3 |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình | Mục III, chương V, phần 2 | 0,346 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,022 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,038 | m3 |
| 30 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,703 | m3 |
| 31 | Trát trong hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 10,56 | m2 |
| 32 | Láng đáy ga dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,42 | m2 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,038 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,005 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,026 | tấn |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,307 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,014 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,061 | tấn |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,288 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| D | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mục III, chương V, phần 2 | 6,459 | m3 |
| 2 | Ni lông chống mất nước | Mục III, chương V, phần 2 | 430,6 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 43,06 | m3 |
| E | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre >80 cm | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | bụi |
| 2 | Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng thủ công. Cây loại 1 | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cây/lần |
| 3 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân <= 50; ĐK bầu 50- 80 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cây/tháng |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,067 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,37 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,076 | m3 |
| 7 | Ốp gạch thẻ bồn cây | Mục III, chương V, phần 2 | 22,916 | m2 |
| 8 | Đất màu trồng cây | Mục III, chương V, phần 2 | 18,45 | m3 |
| 9 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Mục III, chương V, phần 2 | 61,5 | m2/tháng |
| 10 | Muồng hoàng yến, Đk 10-15cm tại vị trí 1,3m từ gốc | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cây |
| 11 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cây/lần |
| 12 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (tạm tính 12 tháng). | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2 | 10 cây/tháng |
| 13 | Cây cọ lùn | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | bụi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi