Gói thầu: Xây dựng công trình và Cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200301559-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mang Yang |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình và Cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200152053 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối ngân sách tỉnh phân cấp cho huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-04 14:41:00 đến ngày 2020-03-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,175,829,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÒNG TRUYỀN THỐNG + SINH HOẠT BỘ MÔN - XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,7048 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6 thay gạch vỡ, M50 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,0709 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 15,77 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,443 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0541 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,4805 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,4755 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 20,6265 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,97 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,5192 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0836 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3337 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3039 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 tận dụng đất đào để đắp | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,8504 | 100m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,816 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,8455 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1308 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3062 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,7676 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 11,2933 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,3051 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2735 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,4048 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,9308 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 17,2689 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,8665 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,1667 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,9521 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,7854 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1806 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2586 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 54,5584 | m3 |
| 33 | Sản xuất tay vị lan can thép ống đen D90 dày 1,2mm (2,63kg/m) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0777 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,3466 | 1m2 |
| 35 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (định mức thép hộp và thép hình theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,6054 | tấn |
| 36 | Kính trắng dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 27,818 | m2 |
| 37 | Roon cao su giữ kính | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 224,88 | m |
| 38 | Chốt cửa, móc gió | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 41 | cái |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 43,68 | m2 |
| 40 | Khóa Việt Tiệp | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 84,0789 | 1m2 |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2,0 (3,2kg/m) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 164,4 | m |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,5261 | tấn |
| 44 | Lợp mái bằng tôn kẽm mạ màu sóng vuông dày 4zem, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,6988 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất đà trần thép hộp 40x80 mạ kẽm dày 1,2mm (2,26kg/m) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,301 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,301 | tấn |
| 47 | Đóng trần bằng tôn mạ màu sóng nhỏ dày 2,5zem | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,8131 | 100m2 |
| 48 | Nẹp chỉ trần bằng nhôm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 37,14 | m |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6 thay gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,4987 | m3 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 226,982 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài tường móng dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 11,745 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 11,745 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 79,236 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 kể cả trát hồ dầu vào cấu kiện bêtông | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 65,891 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 kể cả trát hồ dầu vào cấu kiện bêtông | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 173,3516 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 260,1232 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 270,5155 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 44,7 | m |
| 59 | Láng sênô dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 33,7172 | m2 |
| 60 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 33,7172 | m2 |
| 61 | Trát lanh tô, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 kể cả trát hồ dầu vào cấu kiện bêtông | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 81,1455 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 670,1396 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 260,1232 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,36 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,328 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,06 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | cái |
| 68 | Rọ chắn rác mái | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| B | PHÒNG TRUYỀN THỐNG + SINH HOẠT BỘ MÔN - ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 151 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn CV1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 70 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn CV1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 280 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn CV1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 306 | m |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn LED bán nguyệt BD M16L 120/35W, hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 14 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp, đèn led LEDCL1 15765 15W-D270 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | bộ |
| 10 | Lắt đặt đèn sự cố Emergency | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | bộ |
| 11 | Lắt đặt đèn chỉ lối thoát nạn Exit | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 100cm2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp công tắc, cầu trì, automat, KT 120x180mm + mặt | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 30 | hộp |
| 17 | Lắp đặt puli sứ kẹp trần | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | cái |
| C | SÂN BÊTÔNG | |||
| 1 | Đào móng bó sân bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,599 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6 thay gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,0396 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,7269 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 26,668 | m2 |
| 5 | Sơn bó vỉa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 26,668 | m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6 thay gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 47,66 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 28,596 | m3 |
| D | THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ | |||
| E | Phòng sinh hoạt tổ chuyên môn | |||
| 1 | Bàn hội trường làm bằng gỗ ván tự nhiên ghép, được ngâm, tẩm, sấy đạt độ ẩm, chống cong vênh, chống ẩm, chống mốc, mối mọt. Kích thước: (1200x500x750) mm. | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 18 | bộ |
| 2 | Ghế hội trường làm bằng gỗ ván tự nhiên ghép, được ngâm, tẩm, sấy đạt độ ẩm, chống cong vênh, chống ẩm, chống mốc, mối mọt. Kích thước: C450 - 1090 x R435 x S510 mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 36 | bộ |
| F | Phòng truyền thống | |||
| 1 | Bàn hội trường làm bằng gỗ ván tự nhiên ghép, được ngâm, tẩm, sấy đạt độ ẩm, chống cong vênh, chống ẩm, chống mốc, mối mọt. Kích thước: (1200x500x750) mm. | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 21 | bộ |
| 2 | Ghế hội trường làm bằng gỗ ván tự nhiên ghép, được ngâm, tẩm, sấy đạt độ ẩm, chống cong vênh, chống ẩm, chống mốc, mối mọt. Kích thước: C450 - 1090 x R435 x S510 mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 41 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi