Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200307881-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200250246 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-04 14:54:00 đến ngày 2020-03-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,443,653,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí lán trại | Chi phí lán trại | 1 | % |
| 2 | Chi phí hạng mục chung khác (Không có trong thiết kế) | Chi phí hạng mục chung khác (Không có trong thiết kế) | 2,5 | % |
| B | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| C | KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại chương V | 28,442 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V | 30,4329 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V | 30,4329 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V | 30,4329 | 100m3 |
| D | KHUÔN VIÊN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG, TẤM ĐAN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V | 37,6218 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 50 ) | Theo yêu cầu tại chương V | 10,2791 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 28,2678 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3621 | 100m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 143,4549 | m2 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 149,9896 | m2 |
| E | HÀNG RÀO THÉP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V | 1,58 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,58 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1,896 | 100m |
| 4 | Sản xuất lan can | Theo yêu cầu tại chương V | 2,6208 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại chương V | 275,9705 | m2 |
| F | BẢNG TÊN CHÀO MỪNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3279 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0896 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4624 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,058 | m2 |
| G | MỞ RỘNG ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V | 4,5643 | m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,8672 | 100m3 |
| 3 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo yêu cầu tại chương V | 3,511 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 56,176 | m3 |
| H | LỐI ĐI BÊ TÔNG RỘNG 1,6M | |||
| 1 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V | 1,6447 | m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3125 | 100m3 |
| 3 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8cm | Theo yêu cầu tại chương V | 4,1119 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 32,895 | m3 |
| I | NỀN BÊ TÔNG BÃI ĐỖ XE | |||
| 1 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8cm | Theo yêu cầu tại chương V | 15,855 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 126,84 | m3 |
| J | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V | 5,319 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1576 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,119 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,182 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V | 43,34 | m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,155 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo yêu cầu tại chương V | 0,194 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg | Theo yêu cầu tại chương V | 50 | cái |
| K | PHẦN TẤM ĐAN MƯƠNG NƯỚC CHỊU LỰC BỔ SUNG ĐOẠN M5-M6 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường | Theo yêu cầu tại chương V | 1,344 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1848 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5458 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,44 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg | Theo yêu cầu tại chương V | 32 | cái |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V | 6,2792 | m3 |
| L | PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC XÂY MỚI ĐOẠN M3-M4 | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V | 0,354 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,0874 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,1961 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,1961 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V | 1,1961 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V | 5,9 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 21,771 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,8455 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo yêu cầu tại chương V | 1,6697 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2242 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4974 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,779 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg | Theo yêu cầu tại chương V | 59 | cái |
| 14 | Trồng cây (bao gồm cả đào hố) | Theo yêu cầu tại chương V | 1,01 | 100 cây |
| 15 | Mua đất màu trồng cây (bao gồm cả vận chuyển và đổ vào móng) | Theo yêu cầu tại chương V | 51,712 | m3 |
| 16 | SXLD cây chống giữ ổn định cây và bảo vệ cây (tính cho mỗi cây trồng gồm 4 cấy chống bằng Mét, dài >=2,5m) | Theo yêu cầu tại chương V | 404 | cây |
| 17 | Dây thép buộc (tính cho 1kg/30 cây) | Theo yêu cầu tại chương V | 3,3667 | kg |
| 18 | Trồng cây Chuỗi ngọc khuôn viên (95 cây/m2, bề rộng dãy cây là 30cm) | Theo yêu cầu tại chương V | 154,1952 | m2 |
| M | PHẦN MUA CÂY XANH | |||
| 1 | Cây Sao đen (D>=7cm, H>3,0m) | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | cây |
| 2 | Cây Lát Hoa (D>=7cm, H>3,0m) | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cây |
| 3 | Cây Bằng Lăng (D>=7cm, H>2,7m) | Theo yêu cầu tại chương V | 31 | cây |
| 4 | Cây Hoa Ban (D>=7cm, H>2,7m) | Theo yêu cầu tại chương V | 40 | cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi