Gói thầu: GÓI THẦU SỐ 04

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200252713-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu LỮ ĐOÀN XE TĂNG 203/QUÂN ĐOÀN 2
Tên gói thầu GÓI THẦU SỐ 04
Số hiệu KHLCNT 20200114050
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NGÂN SÁCH QUỐC PHÒNG
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-25 15:46:00 đến ngày 2020-03-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,535,292,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Theo chỉ dẫn Chương V 1,8709 100m3
2 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 Theo chỉ dẫn Chương V 21,7908 m3
3 Xây móng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Theo chỉ dẫn Chương V 2,2915 m3
4 Xây móng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Theo chỉ dẫn Chương V 12,0999 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo chỉ dẫn Chương V 1,569 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn Chương V 0,9395 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cổ cột Theo chỉ dẫn Chương V 0,3537 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo chỉ dẫn Chương V 1,2569 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo chỉ dẫn Chương V 3,0354 tấn
10 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 1x2 Theo chỉ dẫn Chương V 40,3935 m3
11 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200, đá 1x2 Theo chỉ dẫn Chương V 2,6224 m3
12 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn Chương V 1,1958 100m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, cao <=16m Theo chỉ dẫn Chương V 1,7846 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo chỉ dẫn Chương V 0,4171 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo chỉ dẫn Chương V 1,2919 tấn
16 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200, đá 1x2 Theo chỉ dẫn Chương V 9,8155 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường, xà dầm, giằng, cao <=16m Theo chỉ dẫn Chương V 1,8943 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo chỉ dẫn Chương V 0,449 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo chỉ dẫn Chương V 1,9796 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m Theo chỉ dẫn Chương V 0,3874 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m Theo chỉ dẫn Chương V 4,4226 100m2
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo chỉ dẫn Chương V 4,4165 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 Theo chỉ dẫn Chương V 16,5002 m3
24 Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 Theo chỉ dẫn Chương V 44,226 m3
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn Chương V 0,3509 100m2
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo chỉ dẫn Chương V 0,1573 tấn
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 Theo chỉ dẫn Chương V 1,433 m3
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn Chương V 1,0142 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo chỉ dẫn Chương V 0,4753 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo chỉ dẫn Chương V 0,7298 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 Theo chỉ dẫn Chương V 8,379 m3
32 Sản xuất xà gồ thép Theo chỉ dẫn Chương V 1,7532 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn Chương V 1,7532 tấn
34 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo chỉ dẫn Chương V 185,9355 m2
35 Xây tường bằng gạch BTKN 10,5x6x22cm, dày 11 cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo chỉ dẫn Chương V 21,7013 m3
36 Xây tường bằng gạch BTKN 10,5x6x22cm, dày 22 cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo chỉ dẫn Chương V 90,4196 m3
37 Xây cột, trụ gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 Theo chỉ dẫn Chương V 15,2579 m3
38 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo chỉ dẫn Chương V 354,2644 m2
39 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo chỉ dẫn Chương V 424,2487 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Theo chỉ dẫn Chương V 225,586 m2
41 Trát trần có bả bám dính bằng xi măng nguyên chất trước khi trát, vữa XM cát mịn M75 Theo chỉ dẫn Chương V 388,4722 m2
42 Trát trụ cột, vữa XM cát mịn M75 Theo chỉ dẫn Chương V 248,3818 m2
43 Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Theo chỉ dẫn Chương V 30,888 m2
44 Đắp gờ chỉ trang trí đầu cột Theo chỉ dẫn Chương V 46,66 m
45 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột KT gạch bằng đá xẻ kích thước 120x200mm Theo chỉ dẫn Chương V 23,7105 m2
46 Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600mm mài cạnh Theo chỉ dẫn Chương V 165,4 m2
47 Lát nền, sàn gạch chống trơn ceramic kích thước 300x300mm Theo chỉ dẫn Chương V 45,2154 m2
48 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn Chương V 0,0717 100m3
49 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn Chương V 0,8202 100m3
50 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 150, đá 4x6 Theo chỉ dẫn Chương V 31,2436 m3
51 Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 600x600mm mài cạnh Theo chỉ dẫn Chương V 272,0914 m2
52 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 120x600mm Theo chỉ dẫn Chương V 16,824 m2
53 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Theo chỉ dẫn Chương V 422,62 m
54 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Theo chỉ dẫn Chương V 206,44 m
55 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo chỉ dẫn Chương V 112,792 m2
56 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 Theo chỉ dẫn Chương V 64,872 m2
57 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dầy 0.45 (11 sóng mạ nhôm kẽm) Theo chỉ dẫn Chương V 4,2629 100m2
58 Tôn úp nóc, diềm mái Theo chỉ dẫn Chương V 72,5543 md
59 Vách ngăn tiểu nam Theo chỉ dẫn Chương V 2 cái
60 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Theo chỉ dẫn Chương V 5,0804 m3
61 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 Theo chỉ dẫn Chương V 2,5402 m3
62 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 Theo chỉ dẫn Chương V 7,1097 m3
63 Lát đá bậc tam cấp Theo chỉ dẫn Chương V 33,777 m2
64 Chỉ tam cấp Theo chỉ dẫn Chương V 75,06 md
65 Lát đá mặt lan can Theo chỉ dẫn Chương V 7,5255 m2
66 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 Theo chỉ dẫn Chương V 2,0166 m3
67 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chỉ dẫn Chương V 0,168 tấn
68 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn Chương V 0,1737 100m2
69 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Theo chỉ dẫn Chương V 106 cái
70 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Theo chỉ dẫn Chương V 83,3461 m2
71 Cửa khung thép chớp tôn, bịt tôn huỳnh, kết hợp kính trắng dày 5mm Theo chỉ dẫn Chương V 47,88 m2
72 Chốt khóa cửa đi Theo chỉ dẫn Chương V 26 cái
73 Cửa khung inox, bịt tấm inox Theo chỉ dẫn Chương V 4,9 m2
74 Cửa lùa khung nhôm kính dày 5mm Theo chỉ dẫn Chương V 14,4 m2
75 Hoa thép cửa đi, cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 14*14*1.2 sơn tĩnh điện màu kem sữa + lắp dựng hoàn chính Theo chỉ dẫn Chương V 6,96 m2
76 Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V 1.052,6309 m2
77 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ (Chống thấm, chống rêu mốc, bền màu) Theo chỉ dẫn Chương V 729,3638 m2
78 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m Theo chỉ dẫn Chương V 3,1731 100m2
79 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Theo chỉ dẫn Chương V 4,1243 100m2
80 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 150, đá 4x6 Theo chỉ dẫn Chương V 6,4792 m3
81 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 Theo chỉ dẫn Chương V 64,792 m2
82 Xây bể chứa, gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 Theo chỉ dẫn Chương V 3,1346 m3
83 Ốp tường bể nước Gạch Ceramic 300x300mm Theo chỉ dẫn Chương V 32,6812 m2
84 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Theo chỉ dẫn Chương V 0,144 m3
85 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 Theo chỉ dẫn Chương V 0,0576 m3
86 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn Chương V 0,048 m3
87 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 Theo chỉ dẫn Chương V 0,144 m3
88 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chỉ dẫn Chương V 0,0064 tấn
89 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn Chương V 0,0058 100m2
90 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Theo chỉ dẫn Chương V 2 cái
91 Xây móng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Theo chỉ dẫn Chương V 0,1921 m3
92 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo chỉ dẫn Chương V 2,412 m2
93 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng ML >2, M75 Theo chỉ dẫn Chương V 1,8 m2
94 Cửa viền sắt, bịt tôn Theo chỉ dẫn Chương V 1,8 m2
95 Lát đá mặt bệ lau súng Theo chỉ dẫn Chương V 1,8 m2
96 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Theo chỉ dẫn Chương V 0,75 m3
97 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn m25, PC40 Theo chỉ dẫn Chương V 0,15 m3
98 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 2x4 Theo chỉ dẫn Chương V 0,384 m3
99 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn Chương V 0,25 m3
100 Thép bản mã làm tấm đệm chân cột bằng inox Theo chỉ dẫn Chương V 45,7812 kg
101 Bu lông chân cột d16 Theo chỉ dẫn Chương V 24 cái
102 Cột inox d76 dầy 3 ly hàng 304. Theo chỉ dẫn Chương V 51,2541 kg
103 Thanh hộp inox 40*80*1,5 hàng 304. Theo chỉ dẫn Chương V 42,7517 kg
104 Chốt hãm inox d10. Theo chỉ dẫn Chương V 12 cái
105 Tăng đơ thép mạ kẽm d12 Theo chỉ dẫn Chương V 4 cái
106 Dây inox 3 ly căng dây phơi Theo chỉ dẫn Chương V 12 m
107 Móc inox d10. Theo chỉ dẫn Chương V 8 cái
108 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Theo chỉ dẫn Chương V 0,0561 m3
109 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 Theo chỉ dẫn Chương V 0,033 m3
110 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn Chương V 0,0187 m3
111 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 Theo chỉ dẫn Chương V 0,06 m3
112 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chỉ dẫn Chương V 0,0069 tấn
113 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn Chương V 0,0052 100m2
114 Xây móng gạch chỉ BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Theo chỉ dẫn Chương V 0,0503 m3
115 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo chỉ dẫn Chương V 0,495 m2
116 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng ML >2, M75 Theo chỉ dẫn Chương V 1,5 m2
117 Ống inox d34 dầy 3 ly làm dây phơi quần áo Theo chỉ dẫn Chương V 14 m
118 Dây inox làm móc căng Theo chỉ dẫn Chương V 16,485 m
119 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Theo chỉ dẫn Chương V 0,2132 100m3
120 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 Theo chỉ dẫn Chương V 0,82 m3
121 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo chỉ dẫn Chương V 0,1179 tấn
122 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo chỉ dẫn Chương V 0,0171 100m2
123 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 250, đá 1x2 Theo chỉ dẫn Chương V 1,755 m3
124 Xây bể chứa, gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 Theo chỉ dẫn Chương V 4,8935 m3
125 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo chỉ dẫn Chương V 21,66 m2
126 Trát tường ngoài, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 Theo chỉ dẫn Chương V 47,712 m2
127 Quét nước xi măng 2 nước Theo chỉ dẫn Chương V 23,856 m2
128 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 Theo chỉ dẫn Chương V 11,1272 m2
129 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 Theo chỉ dẫn Chương V 0,5385 m3
130 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chỉ dẫn Chương V 0,0491 tấn
131 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn Chương V 0,0241 100m2
132 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Theo chỉ dẫn Chương V 3 cái
133 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg Theo chỉ dẫn Chương V 4 cái
134 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn Chương V 0,0681 100m3
135 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Theo chỉ dẫn Chương V 0,0444 100m3
136 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Theo chỉ dẫn Chương V 0,484 m3
137 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 1x2 Theo chỉ dẫn Chương V 0,6939 m3
138 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn Chương V 0,0579 100m2
139 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo chỉ dẫn Chương V 0,1366 tấn
140 Xây hố van, hố ga, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 Theo chỉ dẫn Chương V 0,9455 m3
141 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo chỉ dẫn Chương V 3,6432 m2
142 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 Theo chỉ dẫn Chương V 0,0846 m3
143 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 Theo chỉ dẫn Chương V 0,1394 m3
144 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chỉ dẫn Chương V 0,103 tấn
145 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn Chương V 0,0127 100m2
146 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Theo chỉ dẫn Chương V 8 cái
147 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn Chương V 0,0148 100m3
148 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Theo chỉ dẫn Chương V 0,9442 100m3
149 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo chỉ dẫn Chương V 0,0874 100m3
150 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 200mm Theo chỉ dẫn Chương V 12 đoạn
151 Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, ĐK 200mm Theo chỉ dẫn Chương V 12 mối nối
152 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 Theo chỉ dẫn Chương V 9,828 m3
153 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo chỉ dẫn Chương V 0,234 100m2
154 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 Theo chỉ dẫn Chương V 21,6216 m3
155 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo chỉ dẫn Chương V 98,28 m2
156 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 Theo chỉ dẫn Chương V 35,1 m2
157 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn Chương V 0,4105 100m3
158 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Theo chỉ dẫn Chương V 0,6075 100m3
159 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 3km, đất C2 Theo chỉ dẫn Chương V 0,6075 100m3
160 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 Theo chỉ dẫn Chương V 0,675 m3
161 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chỉ dẫn Chương V 0,243 tấn
162 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn Chương V 0,045 100m2
163 Nắp ghi gang đậy rãnh thoát nước trong nhà Theo chỉ dẫn Chương V 13 md
164 Lắp đặt chậu tiểu nam + van Theo chỉ dẫn Chương V 3 bộ
165 Chậu lavabo Theo chỉ dẫn Chương V 3 bộ
166 Vòi rửa lavabo Theo chỉ dẫn Chương V 3 bộ
167 Bộ xi phông chậu rửa Theo chỉ dẫn Chương V 3 bộ
168 Lắp đặt gương soi Theo chỉ dẫn Chương V 3 cái
169 Lắp đặt xí bệt Theo chỉ dẫn Chương V 5 bộ
170 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chỉ dẫn Chương V 5 cái
171 Van phao cơ D32 Theo chỉ dẫn Chương V 2 cái
172 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Theo chỉ dẫn Chương V 1 bể
173 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Theo chỉ dẫn Chương V 0,62 100m
174 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Theo chỉ dẫn Chương V 0,3 100m
175 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Theo chỉ dẫn Chương V 0,15 100m
176 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Theo chỉ dẫn Chương V 0,065 100m
177 Van 2 chiều PPR D40 Theo chỉ dẫn Chương V 4 cái
178 Van 2 chiều PPR D32 Theo chỉ dẫn Chương V 1 cái
179 Van 2 chiều PPR D25 Theo chỉ dẫn Chương V 3 cái
180 Van 1 chiều PPR D40 Theo chỉ dẫn Chương V 2 cái
181 Cút 90 PPR D40 Theo chỉ dẫn Chương V 15 cái
182 Cút 90 PPR D32 Theo chỉ dẫn Chương V 8 cái
183 Cút 90 PPR D25 Theo chỉ dẫn Chương V 9 cái
184 Cút 90 PPR D20 Theo chỉ dẫn Chương V 1 cái
185 Cút 90 PPR D32x25 Theo chỉ dẫn Chương V 3 cái
186 Tê PPR D40 Theo chỉ dẫn Chương V 2 cái
187 Tê PPR D32 Theo chỉ dẫn Chương V 3 cái
188 Tê PPR D40x25 Theo chỉ dẫn Chương V 2 cái
189 Tê PPR D25x32 Theo chỉ dẫn Chương V 1 cái
190 Tê PPR D25x20 Theo chỉ dẫn Chương V 7 cái
191 Tê nhựa ren ngoài PPR D25 Theo chỉ dẫn Chương V 6 cái
192 Tê nhựa ren ngoài PPR D20 Theo chỉ dẫn Chương V 5 cái
193 Cút nhựa ren ngoài PPR D20 Theo chỉ dẫn Chương V 10 cái
194 Cút nhựa ren ngoài PPR D40 Theo chỉ dẫn Chương V 2 cái
195 Côn thu PPR D25x20 Theo chỉ dẫn Chương V 3 cái
196 Đầu bịt ống Theo chỉ dẫn Chương V 25 cái
197 Măng xông ống PPR D40 Theo chỉ dẫn Chương V 21 cái
198 Măng xông ống PPR D32 Theo chỉ dẫn Chương V 13 cái
199 Măng xông ống PPR D25 Theo chỉ dẫn Chương V 17 cái
200 Ống U.PVC D160 Theo chỉ dẫn Chương V 0,07 100m
201 Ống U.PVC D125 Theo chỉ dẫn Chương V 0,15 100m
202 Ống U.PVC D110 Theo chỉ dẫn Chương V 0,4 100m
203 Ống U.PVC D90 Theo chỉ dẫn Chương V 0,21 100m
204 Ống U.PVC D75 Theo chỉ dẫn Chương V 0,06 100m
205 Ống U.PVC D42 Theo chỉ dẫn Chương V 0,06 100m
206 Tê chếch D125 Theo chỉ dẫn Chương V 1 cái
207 Tê chếch D125x110 Theo chỉ dẫn Chương V 2 cái
208 Tê chếch D110 Theo chỉ dẫn Chương V 2 cái
209 Tê chếch D90 Theo chỉ dẫn Chương V 6 cái
210 Cút 135 D125 Theo chỉ dẫn Chương V 2 cái
211 Cút 135 D110 Theo chỉ dẫn Chương V 20 cái
212 Cút 135 D90 Theo chỉ dẫn Chương V 13 cái
213 Cút 135 D75 Theo chỉ dẫn Chương V 3 cái
214 Cút 135 D90x42 Theo chỉ dẫn Chương V 3 cái
215 Cút 135 D75x42 Theo chỉ dẫn Chương V 3 cái
216 Cút 90 D42 Theo chỉ dẫn Chương V 6 cái
217 Côn thu D125x110 Theo chỉ dẫn Chương V 2 cái
218 Côn thu D110x90 Theo chỉ dẫn Chương V 1 cái
219 Phễu thu sàn Theo chỉ dẫn Chương V 5 cái
220 Măng xông ống D110 Theo chỉ dẫn Chương V 9 cái
221 Măng xông ống D90 Theo chỉ dẫn Chương V 7 cái
222 Đai đỡ ống các loại Theo chỉ dẫn Chương V 20 cái
223 Ống U.PVC D90 Theo chỉ dẫn Chương V 0,67 100m
224 Ống U.PVC D27 Theo chỉ dẫn Chương V 0,07 100m
225 Ống sành D80 Theo chỉ dẫn Chương V 4 cái
226 Phễu thu nước mưa D90 Theo chỉ dẫn Chương V 10 cái
227 Cút 135 D90 Theo chỉ dẫn Chương V 40 cái
228 Cầu chắn rác cho ống D90 Theo chỉ dẫn Chương V 10 cái
229 Măng xông ống D90 Theo chỉ dẫn Chương V 34 cái
230 Đai vít neo giữ ống Theo chỉ dẫn Chương V 40 cái
231 Tủ điện 500x300x200 Theo chỉ dẫn Chương V 1 hộp
232 Hộp điện phòng 6MCB Theo chỉ dẫn Chương V 6 hộp
233 Hộp nối âm tường 100x100 Theo chỉ dẫn Chương V 6 hộp
234 Cầu đấu dây Theo chỉ dẫn Chương V 6 cái
235 Công tơ điện 1P 40A Theo chỉ dẫn Chương V 1 cái
236 Aptomat 2P-63A-16KA Theo chỉ dẫn Chương V 1 cái
237 Aptomat 1P-20A-6KA Theo chỉ dẫn Chương V 6 cái
238 Aptomat 1P-16A-6KA Theo chỉ dẫn Chương V 6 cái
239 Aptomat 1P-10A-6KA Theo chỉ dẫn Chương V 6 cái
240 Đèn tuýp bóng led 220V/1x18W-1.2m Theo chỉ dẫn Chương V 9 bộ
241 Đèn tuýp bóng led 220V/2x18W-1.2m Theo chỉ dẫn Chương V 8 bộ
242 Đèn ốp trần bóng led 220V/1x9W Theo chỉ dẫn Chương V 18 bộ
243 Quạt treo trần có lồng 220V/80W Theo chỉ dẫn Chương V 6 cái
244 Quạt trần 220V/80W Theo chỉ dẫn Chương V 5 cái
245 Ổ cắm đôi 3 chấu 16A Theo chỉ dẫn Chương V 21 cái
246 Công tắc đơn 1 chiều 1 cực 10A Theo chỉ dẫn Chương V 10 cái
247 Công tắc đôi 1 chiều 1 cực 10A Theo chỉ dẫn Chương V 9 cái
248 Đế âm tường công tắc, ổ cắm Theo chỉ dẫn Chương V 40 hộp
249 Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Theo chỉ dẫn Chương V 100 m
250 Dây điện CV 1x16mm2 Theo chỉ dẫn Chương V 30 m
251 Dây điện CV 1x4mm2 Theo chỉ dẫn Chương V 90 m
252 Dây điện CV 1x2.5mm2 Theo chỉ dẫn Chương V 900 m
253 Dây điện CV 1x1.5mm2 Theo chỉ dẫn Chương V 600 m
254 Ống nhựa chống cháy D16 Theo chỉ dẫn Chương V 300 m
255 Ống nhựa chống cháy D20 Theo chỉ dẫn Chương V 300 m
256 Cọc thép nối đất L63x63x6 L 2.5m Theo chỉ dẫn Chương V 8 cọc
257 Thanh tiếp địa thép D12 (mạ kẽm) Theo chỉ dẫn Chương V 16 m
258 Hộp kiểm tra điện trở Theo chỉ dẫn Chương V 1 cái
259 Kim thu sét thép mạ kẽm D18-L1.5m Theo chỉ dẫn Chương V 5 cái
260 Cọc thép nối đất L63x63x6 L 2.5m Theo chỉ dẫn Chương V 5 cọc
261 Dáy thoát sét thép D10 Theo chỉ dẫn Chương V 200 m
262 Thanh tiếp địa thép D12 (mạ kẽm) Theo chỉ dẫn Chương V 40 m
263 Hộp kiểm tra điện trở Theo chỉ dẫn Chương V 3 cái
264 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Theo chỉ dẫn Chương V 37,12 m3
265 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn Chương V 0,3712 100m3
266 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 1x2 Theo chỉ dẫn Chương V 1,4987 m3
267 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn Chương V 0,0247 100m2
268 Xây tường thẳng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 Theo chỉ dẫn Chương V 0,9552 m3
269 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo chỉ dẫn Chương V 8,684 m2
270 Nắp tôn đậy Theo chỉ dẫn Chương V 3,5096 m2
271 Máy bơm nước Q7m3/h, H40m Theo chỉ dẫn Chương V 1 bộ
272 Ống HDPE D40 Theo chỉ dẫn Chương V 0,21 100 m
273 Van 2 chiều D40 Theo chỉ dẫn Chương V 2 cái
274 Van 1 chiều D40 Theo chỉ dẫn Chương V 1 cái
275 Rắc co D40 Theo chỉ dẫn Chương V 1 cái
276 Cút 90 D40 Theo chỉ dẫn Chương V 3 cái
277 Vật tư khác Theo chỉ dẫn Chương V 1 gói
278 Khoan giếng Theo chỉ dẫn Chương V 1 cái
279 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Theo chỉ dẫn Chương V 14,784 m3
280 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 150, đá 4x6 Theo chỉ dẫn Chương V 2,112 m3
281 Xây móng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 Theo chỉ dẫn Chương V 7,1148 m3
282 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn Chương V 6,5736 100m3
283 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 150, đá 4x6 Theo chỉ dẫn Chương V 29,82 m3
284 Lát gạch terrazo 400x400 Theo chỉ dẫn Chương V 426 m2
285 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Theo chỉ dẫn Chương V 1,9093 m3
286 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Theo chỉ dẫn Chương V 0,1718 100m3
287 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 Theo chỉ dẫn Chương V 1,3987 m3
288 Xây móng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 Theo chỉ dẫn Chương V 3,9274 m3
289 Xây móng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 Theo chỉ dẫn Chương V 2,7191 m3
290 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo chỉ dẫn Chương V 0,0537 100m2
291 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo chỉ dẫn Chương V 0,0131 tấn
292 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo chỉ dẫn Chương V 0,0687 tấn
293 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 1x2 Theo chỉ dẫn Chương V 0,5907 m3
294 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn Chương V 0,1104 100m3
295 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Theo chỉ dẫn Chương V 0,0805 100m3
296 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 3km, đất C2 Theo chỉ dẫn Chương V 0,0805 100m3
297 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn Chương V 0,224 100m2
298 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo chỉ dẫn Chương V 0,029 tấn
299 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo chỉ dẫn Chương V 0,1548 tấn
300 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn mái Theo chỉ dẫn Chương V 0,1969 100m2
301 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo chỉ dẫn Chương V 0,2937 tấn
302 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 Theo chỉ dẫn Chương V 3,9895 m3
303 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 Theo chỉ dẫn Chương V 0,1716 m3
304 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo chỉ dẫn Chương V 0,0139 tấn
305 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn Chương V 0,0313 100m2
306 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 Theo chỉ dẫn Chương V 0,182 m3
307 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chỉ dẫn Chương V 0,019 tấn
308 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn Chương V 0,0156 100m2
309 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Theo chỉ dẫn Chương V 8,736 m2
310 Xây tường thẳng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 Theo chỉ dẫn Chương V 9,4028 m3
311 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo chỉ dẫn Chương V 43,692 m2
312 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo chỉ dẫn Chương V 53,748 m2
313 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Theo chỉ dẫn Chương V 22,41 m2
314 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Theo chỉ dẫn Chương V 19,69 m2
315 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo chỉ dẫn Chương V 3,608 m2
316 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 Theo chỉ dẫn Chương V 33,0708 m2
317 Đắp nền móng công trình, thủ công Theo chỉ dẫn Chương V 0,6372 m3
318 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 Theo chỉ dẫn Chương V 1,3265 m3
319 Bệ đỡ lò xây bằng gạch chịu lửa Theo chỉ dẫn Chương V 0,448 m3
320 Sơn dầm, trần trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V 95,848 m2
321 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ (Chống thấm, chống rêu mốc, bền màu) Theo chỉ dẫn Chương V 56,036 m2
322 Thiết bị Nhà nồi hơi Theo chỉ dẫn Chương V 1 ht
B Hạng mục chung
1 Chi phí lán trại tạm Theo chỉ dẫn Chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo chỉ dẫn Chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->