Gói thầu: GÓI THẦU SỐ 04
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200252713-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | LỮ ĐOÀN XE TĂNG 203/QUÂN ĐOÀN 2 |
| Tên gói thầu | GÓI THẦU SỐ 04 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200114050 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NGÂN SÁCH QUỐC PHÒNG |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-25 15:46:00 đến ngày 2020-03-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,535,292,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Theo chỉ dẫn Chương V | 1,8709 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn Chương V | 21,7908 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Theo chỉ dẫn Chương V | 2,2915 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Theo chỉ dẫn Chương V | 12,0999 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo chỉ dẫn Chương V | 1,569 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,9395 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cổ cột | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,3537 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo chỉ dẫn Chương V | 1,2569 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo chỉ dẫn Chương V | 3,0354 | tấn |
| 10 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn Chương V | 40,3935 | m3 |
| 11 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn Chương V | 2,6224 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V | 1,1958 | 100m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, cao <=16m | Theo chỉ dẫn Chương V | 1,7846 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,4171 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo chỉ dẫn Chương V | 1,2919 | tấn |
| 16 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn Chương V | 9,8155 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường, xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo chỉ dẫn Chương V | 1,8943 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,449 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo chỉ dẫn Chương V | 1,9796 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,3874 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m | Theo chỉ dẫn Chương V | 4,4226 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo chỉ dẫn Chương V | 4,4165 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn Chương V | 16,5002 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn Chương V | 44,226 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,3509 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,1573 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn Chương V | 1,433 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V | 1,0142 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,4753 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,7298 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn Chương V | 8,379 | m3 |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V | 1,7532 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V | 1,7532 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chỉ dẫn Chương V | 185,9355 | m2 |
| 35 | Xây tường bằng gạch BTKN 10,5x6x22cm, dày 11 cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn Chương V | 21,7013 | m3 |
| 36 | Xây tường bằng gạch BTKN 10,5x6x22cm, dày 22 cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn Chương V | 90,4196 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Theo chỉ dẫn Chương V | 15,2579 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo chỉ dẫn Chương V | 354,2644 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo chỉ dẫn Chương V | 424,2487 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Theo chỉ dẫn Chương V | 225,586 | m2 |
| 41 | Trát trần có bả bám dính bằng xi măng nguyên chất trước khi trát, vữa XM cát mịn M75 | Theo chỉ dẫn Chương V | 388,4722 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, vữa XM cát mịn M75 | Theo chỉ dẫn Chương V | 248,3818 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo chỉ dẫn Chương V | 30,888 | m2 |
| 44 | Đắp gờ chỉ trang trí đầu cột | Theo chỉ dẫn Chương V | 46,66 | m |
| 45 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột KT gạch bằng đá xẻ kích thước 120x200mm | Theo chỉ dẫn Chương V | 23,7105 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600mm mài cạnh | Theo chỉ dẫn Chương V | 165,4 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch chống trơn ceramic kích thước 300x300mm | Theo chỉ dẫn Chương V | 45,2154 | m2 |
| 48 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,0717 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,8202 | 100m3 |
| 50 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 150, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn Chương V | 31,2436 | m3 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 600x600mm mài cạnh | Theo chỉ dẫn Chương V | 272,0914 | m2 |
| 52 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 120x600mm | Theo chỉ dẫn Chương V | 16,824 | m2 |
| 53 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Theo chỉ dẫn Chương V | 422,62 | m |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Theo chỉ dẫn Chương V | 206,44 | m |
| 55 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn Chương V | 112,792 | m2 |
| 56 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Theo chỉ dẫn Chương V | 64,872 | m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dầy 0.45 (11 sóng mạ nhôm kẽm) | Theo chỉ dẫn Chương V | 4,2629 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc, diềm mái | Theo chỉ dẫn Chương V | 72,5543 | md |
| 59 | Vách ngăn tiểu nam | Theo chỉ dẫn Chương V | 2 | cái |
| 60 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Theo chỉ dẫn Chương V | 5,0804 | m3 |
| 61 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn Chương V | 2,5402 | m3 |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Theo chỉ dẫn Chương V | 7,1097 | m3 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn Chương V | 33,777 | m2 |
| 64 | Chỉ tam cấp | Theo chỉ dẫn Chương V | 75,06 | md |
| 65 | Lát đá mặt lan can | Theo chỉ dẫn Chương V | 7,5255 | m2 |
| 66 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn Chương V | 2,0166 | m3 |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,168 | tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,1737 | 100m2 |
| 69 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Theo chỉ dẫn Chương V | 106 | cái |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Theo chỉ dẫn Chương V | 83,3461 | m2 |
| 71 | Cửa khung thép chớp tôn, bịt tôn huỳnh, kết hợp kính trắng dày 5mm | Theo chỉ dẫn Chương V | 47,88 | m2 |
| 72 | Chốt khóa cửa đi | Theo chỉ dẫn Chương V | 26 | cái |
| 73 | Cửa khung inox, bịt tấm inox | Theo chỉ dẫn Chương V | 4,9 | m2 |
| 74 | Cửa lùa khung nhôm kính dày 5mm | Theo chỉ dẫn Chương V | 14,4 | m2 |
| 75 | Hoa thép cửa đi, cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 14*14*1.2 sơn tĩnh điện màu kem sữa + lắp dựng hoàn chính | Theo chỉ dẫn Chương V | 6,96 | m2 |
| 76 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V | 1.052,6309 | m2 |
| 77 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ (Chống thấm, chống rêu mốc, bền màu) | Theo chỉ dẫn Chương V | 729,3638 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Theo chỉ dẫn Chương V | 3,1731 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Theo chỉ dẫn Chương V | 4,1243 | 100m2 |
| 80 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 150, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn Chương V | 6,4792 | m3 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Theo chỉ dẫn Chương V | 64,792 | m2 |
| 82 | Xây bể chứa, gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Theo chỉ dẫn Chương V | 3,1346 | m3 |
| 83 | Ốp tường bể nước Gạch Ceramic 300x300mm | Theo chỉ dẫn Chương V | 32,6812 | m2 |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,144 | m3 |
| 85 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,0576 | m3 |
| 86 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,048 | m3 |
| 87 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,144 | m3 |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,0064 | tấn |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,0058 | 100m2 |
| 90 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Theo chỉ dẫn Chương V | 2 | cái |
| 91 | Xây móng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,1921 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo chỉ dẫn Chương V | 2,412 | m2 |
| 93 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng ML >2, M75 | Theo chỉ dẫn Chương V | 1,8 | m2 |
| 94 | Cửa viền sắt, bịt tôn | Theo chỉ dẫn Chương V | 1,8 | m2 |
| 95 | Lát đá mặt bệ lau súng | Theo chỉ dẫn Chương V | 1,8 | m2 |
| 96 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,75 | m3 |
| 97 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn m25, PC40 | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,15 | m3 |
| 98 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,384 | m3 |
| 99 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,25 | m3 |
| 100 | Thép bản mã làm tấm đệm chân cột bằng inox | Theo chỉ dẫn Chương V | 45,7812 | kg |
| 101 | Bu lông chân cột d16 | Theo chỉ dẫn Chương V | 24 | cái |
| 102 | Cột inox d76 dầy 3 ly hàng 304. | Theo chỉ dẫn Chương V | 51,2541 | kg |
| 103 | Thanh hộp inox 40*80*1,5 hàng 304. | Theo chỉ dẫn Chương V | 42,7517 | kg |
| 104 | Chốt hãm inox d10. | Theo chỉ dẫn Chương V | 12 | cái |
| 105 | Tăng đơ thép mạ kẽm d12 | Theo chỉ dẫn Chương V | 4 | cái |
| 106 | Dây inox 3 ly căng dây phơi | Theo chỉ dẫn Chương V | 12 | m |
| 107 | Móc inox d10. | Theo chỉ dẫn Chương V | 8 | cái |
| 108 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,0561 | m3 |
| 109 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,033 | m3 |
| 110 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,0187 | m3 |
| 111 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,06 | m3 |
| 112 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,0069 | tấn |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,0052 | 100m2 |
| 114 | Xây móng gạch chỉ BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,0503 | m3 |
| 115 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,495 | m2 |
| 116 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng ML >2, M75 | Theo chỉ dẫn Chương V | 1,5 | m2 |
| 117 | Ống inox d34 dầy 3 ly làm dây phơi quần áo | Theo chỉ dẫn Chương V | 14 | m |
| 118 | Dây inox làm móc căng | Theo chỉ dẫn Chương V | 16,485 | m |
| 119 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,2132 | 100m3 |
| 120 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,82 | m3 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,1179 | tấn |
| 122 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,0171 | 100m2 |
| 123 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn Chương V | 1,755 | m3 |
| 124 | Xây bể chứa, gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Theo chỉ dẫn Chương V | 4,8935 | m3 |
| 125 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo chỉ dẫn Chương V | 21,66 | m2 |
| 126 | Trát tường ngoài, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo chỉ dẫn Chương V | 47,712 | m2 |
| 127 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn Chương V | 23,856 | m2 |
| 128 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Theo chỉ dẫn Chương V | 11,1272 | m2 |
| 129 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,5385 | m3 |
| 130 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,0491 | tấn |
| 131 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,0241 | 100m2 |
| 132 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Theo chỉ dẫn Chương V | 3 | cái |
| 133 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | Theo chỉ dẫn Chương V | 4 | cái |
| 134 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,0681 | 100m3 |
| 135 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,0444 | 100m3 |
| 136 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,484 | m3 |
| 137 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,6939 | m3 |
| 138 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,0579 | 100m2 |
| 139 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,1366 | tấn |
| 140 | Xây hố van, hố ga, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,9455 | m3 |
| 141 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo chỉ dẫn Chương V | 3,6432 | m2 |
| 142 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,0846 | m3 |
| 143 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,1394 | m3 |
| 144 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,103 | tấn |
| 145 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,0127 | 100m2 |
| 146 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Theo chỉ dẫn Chương V | 8 | cái |
| 147 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,0148 | 100m3 |
| 148 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,9442 | 100m3 |
| 149 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,0874 | 100m3 |
| 150 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 200mm | Theo chỉ dẫn Chương V | 12 | đoạn |
| 151 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, ĐK 200mm | Theo chỉ dẫn Chương V | 12 | mối nối |
| 152 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn Chương V | 9,828 | m3 |
| 153 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,234 | 100m2 |
| 154 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Theo chỉ dẫn Chương V | 21,6216 | m3 |
| 155 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo chỉ dẫn Chương V | 98,28 | m2 |
| 156 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Theo chỉ dẫn Chương V | 35,1 | m2 |
| 157 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,4105 | 100m3 |
| 158 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,6075 | 100m3 |
| 159 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 3km, đất C2 | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,6075 | 100m3 |
| 160 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,675 | m3 |
| 161 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,243 | tấn |
| 162 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 163 | Nắp ghi gang đậy rãnh thoát nước trong nhà | Theo chỉ dẫn Chương V | 13 | md |
| 164 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van | Theo chỉ dẫn Chương V | 3 | bộ |
| 165 | Chậu lavabo | Theo chỉ dẫn Chương V | 3 | bộ |
| 166 | Vòi rửa lavabo | Theo chỉ dẫn Chương V | 3 | bộ |
| 167 | Bộ xi phông chậu rửa | Theo chỉ dẫn Chương V | 3 | bộ |
| 168 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn Chương V | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt xí bệt | Theo chỉ dẫn Chương V | 5 | bộ |
| 170 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn Chương V | 5 | cái |
| 171 | Van phao cơ D32 | Theo chỉ dẫn Chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo chỉ dẫn Chương V | 1 | bể |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,62 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,3 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,15 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,065 | 100m |
| 177 | Van 2 chiều PPR D40 | Theo chỉ dẫn Chương V | 4 | cái |
| 178 | Van 2 chiều PPR D32 | Theo chỉ dẫn Chương V | 1 | cái |
| 179 | Van 2 chiều PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V | 3 | cái |
| 180 | Van 1 chiều PPR D40 | Theo chỉ dẫn Chương V | 2 | cái |
| 181 | Cút 90 PPR D40 | Theo chỉ dẫn Chương V | 15 | cái |
| 182 | Cút 90 PPR D32 | Theo chỉ dẫn Chương V | 8 | cái |
| 183 | Cút 90 PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V | 9 | cái |
| 184 | Cút 90 PPR D20 | Theo chỉ dẫn Chương V | 1 | cái |
| 185 | Cút 90 PPR D32x25 | Theo chỉ dẫn Chương V | 3 | cái |
| 186 | Tê PPR D40 | Theo chỉ dẫn Chương V | 2 | cái |
| 187 | Tê PPR D32 | Theo chỉ dẫn Chương V | 3 | cái |
| 188 | Tê PPR D40x25 | Theo chỉ dẫn Chương V | 2 | cái |
| 189 | Tê PPR D25x32 | Theo chỉ dẫn Chương V | 1 | cái |
| 190 | Tê PPR D25x20 | Theo chỉ dẫn Chương V | 7 | cái |
| 191 | Tê nhựa ren ngoài PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V | 6 | cái |
| 192 | Tê nhựa ren ngoài PPR D20 | Theo chỉ dẫn Chương V | 5 | cái |
| 193 | Cút nhựa ren ngoài PPR D20 | Theo chỉ dẫn Chương V | 10 | cái |
| 194 | Cút nhựa ren ngoài PPR D40 | Theo chỉ dẫn Chương V | 2 | cái |
| 195 | Côn thu PPR D25x20 | Theo chỉ dẫn Chương V | 3 | cái |
| 196 | Đầu bịt ống | Theo chỉ dẫn Chương V | 25 | cái |
| 197 | Măng xông ống PPR D40 | Theo chỉ dẫn Chương V | 21 | cái |
| 198 | Măng xông ống PPR D32 | Theo chỉ dẫn Chương V | 13 | cái |
| 199 | Măng xông ống PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V | 17 | cái |
| 200 | Ống U.PVC D160 | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,07 | 100m |
| 201 | Ống U.PVC D125 | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,15 | 100m |
| 202 | Ống U.PVC D110 | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,4 | 100m |
| 203 | Ống U.PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,21 | 100m |
| 204 | Ống U.PVC D75 | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,06 | 100m |
| 205 | Ống U.PVC D42 | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,06 | 100m |
| 206 | Tê chếch D125 | Theo chỉ dẫn Chương V | 1 | cái |
| 207 | Tê chếch D125x110 | Theo chỉ dẫn Chương V | 2 | cái |
| 208 | Tê chếch D110 | Theo chỉ dẫn Chương V | 2 | cái |
| 209 | Tê chếch D90 | Theo chỉ dẫn Chương V | 6 | cái |
| 210 | Cút 135 D125 | Theo chỉ dẫn Chương V | 2 | cái |
| 211 | Cút 135 D110 | Theo chỉ dẫn Chương V | 20 | cái |
| 212 | Cút 135 D90 | Theo chỉ dẫn Chương V | 13 | cái |
| 213 | Cút 135 D75 | Theo chỉ dẫn Chương V | 3 | cái |
| 214 | Cút 135 D90x42 | Theo chỉ dẫn Chương V | 3 | cái |
| 215 | Cút 135 D75x42 | Theo chỉ dẫn Chương V | 3 | cái |
| 216 | Cút 90 D42 | Theo chỉ dẫn Chương V | 6 | cái |
| 217 | Côn thu D125x110 | Theo chỉ dẫn Chương V | 2 | cái |
| 218 | Côn thu D110x90 | Theo chỉ dẫn Chương V | 1 | cái |
| 219 | Phễu thu sàn | Theo chỉ dẫn Chương V | 5 | cái |
| 220 | Măng xông ống D110 | Theo chỉ dẫn Chương V | 9 | cái |
| 221 | Măng xông ống D90 | Theo chỉ dẫn Chương V | 7 | cái |
| 222 | Đai đỡ ống các loại | Theo chỉ dẫn Chương V | 20 | cái |
| 223 | Ống U.PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,67 | 100m |
| 224 | Ống U.PVC D27 | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,07 | 100m |
| 225 | Ống sành D80 | Theo chỉ dẫn Chương V | 4 | cái |
| 226 | Phễu thu nước mưa D90 | Theo chỉ dẫn Chương V | 10 | cái |
| 227 | Cút 135 D90 | Theo chỉ dẫn Chương V | 40 | cái |
| 228 | Cầu chắn rác cho ống D90 | Theo chỉ dẫn Chương V | 10 | cái |
| 229 | Măng xông ống D90 | Theo chỉ dẫn Chương V | 34 | cái |
| 230 | Đai vít neo giữ ống | Theo chỉ dẫn Chương V | 40 | cái |
| 231 | Tủ điện 500x300x200 | Theo chỉ dẫn Chương V | 1 | hộp |
| 232 | Hộp điện phòng 6MCB | Theo chỉ dẫn Chương V | 6 | hộp |
| 233 | Hộp nối âm tường 100x100 | Theo chỉ dẫn Chương V | 6 | hộp |
| 234 | Cầu đấu dây | Theo chỉ dẫn Chương V | 6 | cái |
| 235 | Công tơ điện 1P 40A | Theo chỉ dẫn Chương V | 1 | cái |
| 236 | Aptomat 2P-63A-16KA | Theo chỉ dẫn Chương V | 1 | cái |
| 237 | Aptomat 1P-20A-6KA | Theo chỉ dẫn Chương V | 6 | cái |
| 238 | Aptomat 1P-16A-6KA | Theo chỉ dẫn Chương V | 6 | cái |
| 239 | Aptomat 1P-10A-6KA | Theo chỉ dẫn Chương V | 6 | cái |
| 240 | Đèn tuýp bóng led 220V/1x18W-1.2m | Theo chỉ dẫn Chương V | 9 | bộ |
| 241 | Đèn tuýp bóng led 220V/2x18W-1.2m | Theo chỉ dẫn Chương V | 8 | bộ |
| 242 | Đèn ốp trần bóng led 220V/1x9W | Theo chỉ dẫn Chương V | 18 | bộ |
| 243 | Quạt treo trần có lồng 220V/80W | Theo chỉ dẫn Chương V | 6 | cái |
| 244 | Quạt trần 220V/80W | Theo chỉ dẫn Chương V | 5 | cái |
| 245 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Theo chỉ dẫn Chương V | 21 | cái |
| 246 | Công tắc đơn 1 chiều 1 cực 10A | Theo chỉ dẫn Chương V | 10 | cái |
| 247 | Công tắc đôi 1 chiều 1 cực 10A | Theo chỉ dẫn Chương V | 9 | cái |
| 248 | Đế âm tường công tắc, ổ cắm | Theo chỉ dẫn Chương V | 40 | hộp |
| 249 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V | 100 | m |
| 250 | Dây điện CV 1x16mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V | 30 | m |
| 251 | Dây điện CV 1x4mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V | 90 | m |
| 252 | Dây điện CV 1x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V | 900 | m |
| 253 | Dây điện CV 1x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V | 600 | m |
| 254 | Ống nhựa chống cháy D16 | Theo chỉ dẫn Chương V | 300 | m |
| 255 | Ống nhựa chống cháy D20 | Theo chỉ dẫn Chương V | 300 | m |
| 256 | Cọc thép nối đất L63x63x6 L 2.5m | Theo chỉ dẫn Chương V | 8 | cọc |
| 257 | Thanh tiếp địa thép D12 (mạ kẽm) | Theo chỉ dẫn Chương V | 16 | m |
| 258 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo chỉ dẫn Chương V | 1 | cái |
| 259 | Kim thu sét thép mạ kẽm D18-L1.5m | Theo chỉ dẫn Chương V | 5 | cái |
| 260 | Cọc thép nối đất L63x63x6 L 2.5m | Theo chỉ dẫn Chương V | 5 | cọc |
| 261 | Dáy thoát sét thép D10 | Theo chỉ dẫn Chương V | 200 | m |
| 262 | Thanh tiếp địa thép D12 (mạ kẽm) | Theo chỉ dẫn Chương V | 40 | m |
| 263 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo chỉ dẫn Chương V | 3 | cái |
| 264 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Theo chỉ dẫn Chương V | 37,12 | m3 |
| 265 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,3712 | 100m3 |
| 266 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn Chương V | 1,4987 | m3 |
| 267 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,0247 | 100m2 |
| 268 | Xây tường thẳng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,9552 | m3 |
| 269 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo chỉ dẫn Chương V | 8,684 | m2 |
| 270 | Nắp tôn đậy | Theo chỉ dẫn Chương V | 3,5096 | m2 |
| 271 | Máy bơm nước Q7m3/h, H40m | Theo chỉ dẫn Chương V | 1 | bộ |
| 272 | Ống HDPE D40 | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,21 | 100 m |
| 273 | Van 2 chiều D40 | Theo chỉ dẫn Chương V | 2 | cái |
| 274 | Van 1 chiều D40 | Theo chỉ dẫn Chương V | 1 | cái |
| 275 | Rắc co D40 | Theo chỉ dẫn Chương V | 1 | cái |
| 276 | Cút 90 D40 | Theo chỉ dẫn Chương V | 3 | cái |
| 277 | Vật tư khác | Theo chỉ dẫn Chương V | 1 | gói |
| 278 | Khoan giếng | Theo chỉ dẫn Chương V | 1 | cái |
| 279 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Theo chỉ dẫn Chương V | 14,784 | m3 |
| 280 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 150, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn Chương V | 2,112 | m3 |
| 281 | Xây móng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Theo chỉ dẫn Chương V | 7,1148 | m3 |
| 282 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V | 6,5736 | 100m3 |
| 283 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 150, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn Chương V | 29,82 | m3 |
| 284 | Lát gạch terrazo 400x400 | Theo chỉ dẫn Chương V | 426 | m2 |
| 285 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Theo chỉ dẫn Chương V | 1,9093 | m3 |
| 286 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,1718 | 100m3 |
| 287 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn Chương V | 1,3987 | m3 |
| 288 | Xây móng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Theo chỉ dẫn Chương V | 3,9274 | m3 |
| 289 | Xây móng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Theo chỉ dẫn Chương V | 2,7191 | m3 |
| 290 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,0537 | 100m2 |
| 291 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,0131 | tấn |
| 292 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,0687 | tấn |
| 293 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,5907 | m3 |
| 294 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,1104 | 100m3 |
| 295 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,0805 | 100m3 |
| 296 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 3km, đất C2 | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,0805 | 100m3 |
| 297 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,224 | 100m2 |
| 298 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,029 | tấn |
| 299 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,1548 | tấn |
| 300 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,1969 | 100m2 |
| 301 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,2937 | tấn |
| 302 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn Chương V | 3,9895 | m3 |
| 303 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,1716 | m3 |
| 304 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,0139 | tấn |
| 305 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,0313 | 100m2 |
| 306 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,182 | m3 |
| 307 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,019 | tấn |
| 308 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 309 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Theo chỉ dẫn Chương V | 8,736 | m2 |
| 310 | Xây tường thẳng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Theo chỉ dẫn Chương V | 9,4028 | m3 |
| 311 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo chỉ dẫn Chương V | 43,692 | m2 |
| 312 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo chỉ dẫn Chương V | 53,748 | m2 |
| 313 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Theo chỉ dẫn Chương V | 22,41 | m2 |
| 314 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Theo chỉ dẫn Chương V | 19,69 | m2 |
| 315 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo chỉ dẫn Chương V | 3,608 | m2 |
| 316 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Theo chỉ dẫn Chương V | 33,0708 | m2 |
| 317 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,6372 | m3 |
| 318 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn Chương V | 1,3265 | m3 |
| 319 | Bệ đỡ lò xây bằng gạch chịu lửa | Theo chỉ dẫn Chương V | 0,448 | m3 |
| 320 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V | 95,848 | m2 |
| 321 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ (Chống thấm, chống rêu mốc, bền màu) | Theo chỉ dẫn Chương V | 56,036 | m2 |
| 322 | Thiết bị Nhà nồi hơi | Theo chỉ dẫn Chương V | 1 | ht |
| B | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí lán trại tạm | Theo chỉ dẫn Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo chỉ dẫn Chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi