Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (gồm cả chi phí tài nguyên môi trường)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200303499-02
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (gồm cả chi phí tài nguyên môi trường)
Số hiệu KHLCNT 20200303024
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-03 20:57:00 đến ngày 2020-03-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,930,382,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ VĂN HÓA: Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1318 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5744 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,3321 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5803 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5738 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4133 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4133 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4133 100m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,86 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8096 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5351 m3
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1096 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5247 tấn
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0748 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1178 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9198 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2346 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1678 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4624 tấn
20 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,5833 m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,8441 m3
22 Lát đá bậc tam cấp, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,675 m2
23 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,47 m3
24 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 m2
25 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5 m2
26 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6322 m3
27 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2576 tấn
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2756 100m2
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,9376 m2
30 Đắp phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,84 m
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,9376 m2
B HẠNG MỤC NHÀ VĂN HÓA: Phần thân
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5808 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4736 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1555 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1858 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1559 tấn
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,744 m2
8 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,744 m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5297 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7219 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1888 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8761 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1891 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4269 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4574 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7895 tấn
17 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,5524 m2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,9474 m2
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,814 m3
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0859 tấn
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0801 tấn
22 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0288 100m2
23 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,87 m2
24 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,0068 m2
25 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,2872 m2
26 Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,722 m2
27 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,722 m2
28 Lát gạch lá nem KT gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,722 m2
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2652 m3
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1689 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0099 tấn
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3649 100m2
33 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,49 m2
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,49 m2
35 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,6103 m3
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7197 m3
37 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4059 m3
38 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 357,5174 m2
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 357,5174 m2
40 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 557,1217 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 504,7567 m2
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,0966 m2
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,0966 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,3345 m2
45 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,3345 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 (Lượt 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,892 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 (lượt 2 không gồm NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,892 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 (lượt 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,7556 m2
49 Trang trí đầu trụ + chân trụ sảnh (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ck
50 Trang trí đầu trụ + chân trụ trục B, G ( khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ck
51 Đắp + trang trí tai voi (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ck
52 Chi tiết phù điêu bằng Aluminimum Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ck
53 Chữ "NHÀ VĂN HÓA XÃ TÚ THỊNH" bằng Aluminimum Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 chữ
54 Đắp phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,96 m
55 Đắp phào kép, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,82 m
56 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,24 m
57 Vét mạch lõm trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 610,67 m
58 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,1586 m2
59 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8508 m2
60 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8305 tấn
61 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8305 tấn
62 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9826 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9826 tấn
64 Bu lông M16 bắt vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 ck
65 Bu lông M14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 ck
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,6044 1m2
67 Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,4mm, dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4192 100m2
68 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m
69 Sản xuất dầm trần thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4095 tấn
70 Lắp dựng dầm trần thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4095 tấn
71 Làm trần bằng tôn múi dày 0,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,99 m2
72 Phào trần nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,4 m
73 Cửa đi nhôm Việt Pháp hệ 4500 kính trắng dày 6,38mm (Đầy đủ phụ kiện, không bao gồm khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,9 m2
74 Cửa sổ nhôm Việt Pháp hệ 4400, kính trắng dày 6,38mm (Đầy đủ phụ kiện, không bao gồm khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,506 m2
75 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,406 m2
76 Khóa cửa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
77 Hoa sắt cửa sổ 12x12 (toàn bộ đã sơn 3 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,3436 m2
78 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,3436 m2
79 Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
80 Lắp đặt ống nhựa ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m
81 Lắp đặt cút ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
82 Cầu chắn rác+ Phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 ck
83 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m (Dự kiến thi công 4 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3117 100m2
84 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6437 100m2
C HẠNG MỤC NHÀ VĂN HÓA: Phần điện
1 Cáp trục CU/XLPE/DSTA/PVC 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
2 Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 365 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
5 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Tủ điện tổng 350x450x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
12 Tủ điện phòng 4 Modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
13 Đèn Led 13W ốp trần D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
14 Đèn chóa nhôm tán xạ bóng LED 60W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
15 Đèn tuýp Led 1,2m(2x18) W Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
16 Công tắc đơn 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Công tắc đôi 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
19 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Vinawin Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
20 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 m
22 Sản xuất dầm trần thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0965 tấn
23 Lắp dựng dầm trần thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0965 tấn
24 Đào rãnh chôn cáp, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4 m3
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 100m3
26 Bình bột chữa cháy MFZL4-ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
27 Bình khí CO2 - MT3/ 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Hộp để bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
D HẠNG MỤC NHÀ VĂN HÓA: Vận chuyển vật liệu
1 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km: Vận chuyển cát từ xã Thượng Ấm đến công trình 16km trong đó 13km đường loại 3, 3km đường loại 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 10m³/1km
2 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 10m³/1km
3 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 10m³/1km
4 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km: Vận chuyển đá từ xã Tú Thịnh đến công trình 5km đường loại 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 10m³/1km
5 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 10m³/1km
6 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km: Vận chuyển xi măng từ TT SD đến công trình 6km trong đó 5km đường loại 3, 1km đường loại 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0855 10 tấn/1km
7 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0855 10 tấn/1km
8 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,855 tấn
9 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km: Vận chuyển sắt thép từ TT SD đến công trình 6km trong đó 5km đường loại 3, 1km đường loại 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3565 10 tấn/1km
10 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3565 10 tấn/1km
11 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,565 tấn
12 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km: vận chuyển gỗ tại xã Tú Thịnh đến công trình 3km đường loại 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0393 10 tấn/1km
13 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0393 10 tấn/1km
14 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0802 m3
15 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Vận chuyển gạch từ TT SD đến công trình 6km trong đó 5km đường loại 3, 1km đường loại 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,8401 10 tấn/1km
16 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,8401 10 tấn/1km
17 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,467 1000v
18 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km: Vận chuyển xi măng từ TT SD đến công trình 6km trong đó 5km đường loại 3, 1km đường loại 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0941 10 tấn/1km
19 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0941 10 tấn/1km
20 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4623 1000v
E HẠNG MỤC SÂN BÊ TÔNG:
1 Đào xúc đất làm sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,18 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3718 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3718 100m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,58 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6 m3
6 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 10m
F HẠNG MỤC SÂN BÊ TÔNG: Vận chuyển vật liệu
1 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km: Vận chuyển cát từ xã Thượng Ấm đến công trình 16km trong đó 13km đường loại 3, 3km đường loại 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 10m³/1km
2 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 10m³/1km
3 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 10m³/1km
4 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km: Vận chuyển đá từ xã Tú Thịnh đến công trình 5km đường loại 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 10m³/1km
5 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 10m³/1km
6 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km: Vận chuyển xi măng từ TT SD đến công trình 6km trong đó 5km đường loại 3, 1km đường loại 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7593 10 tấn/1km
7 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7593 10 tấn/1km
8 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,593 tấn
G Chi phí tài nguyên môi trường:
1 Phí tài nguyên môi trường: (trọn gói 358.000 đồng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->