Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (gồm cả chi phí tài nguyên môi trường)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200303499-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (gồm cả chi phí tài nguyên môi trường) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200303024 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-03 20:57:00 đến ngày 2020-03-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,930,382,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC NHÀ VĂN HÓA: Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1318 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5744 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3321 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5803 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5738 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4133 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4133 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4133 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,86 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8096 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5351 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1096 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5247 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0748 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1178 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9198 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2346 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1678 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4624 | tấn |
| 20 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5833 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8441 | m3 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,675 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,47 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6322 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2576 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2756 | 100m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9376 | m2 |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,84 | m |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9376 | m2 |
| B | HẠNG MỤC NHÀ VĂN HÓA: Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5808 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4736 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1555 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1858 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1559 | tấn |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,744 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,744 | m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5297 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7219 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1888 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8761 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1891 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4269 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4574 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7895 | tấn |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,5524 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,9474 | m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,814 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0859 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0801 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0288 | 100m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,87 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,0068 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,2872 | m2 |
| 26 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,722 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,722 | m2 |
| 28 | Lát gạch lá nem KT gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,722 | m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2652 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1689 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3649 | 100m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,49 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,49 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,6103 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7197 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4059 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,5174 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,5174 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 557,1217 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504,7567 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,0966 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,0966 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,3345 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,3345 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 (Lượt 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,892 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 (lượt 2 không gồm NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,892 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 (lượt 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7556 | m2 |
| 49 | Trang trí đầu trụ + chân trụ sảnh (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ck |
| 50 | Trang trí đầu trụ + chân trụ trục B, G ( khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ck |
| 51 | Đắp + trang trí tai voi (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ck |
| 52 | Chi tiết phù điêu bằng Aluminimum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 53 | Chữ "NHÀ VĂN HÓA XÃ TÚ THỊNH" bằng Aluminimum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | chữ |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,96 | m |
| 55 | Đắp phào kép, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,82 | m |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,24 | m |
| 57 | Vét mạch lõm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610,67 | m |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,1586 | m2 |
| 59 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8508 | m2 |
| 60 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8305 | tấn |
| 61 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8305 | tấn |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9826 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9826 | tấn |
| 64 | Bu lông M16 bắt vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | ck |
| 65 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | ck |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,6044 | 1m2 |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,4mm, dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4192 | 100m2 |
| 68 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m |
| 69 | Sản xuất dầm trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4095 | tấn |
| 70 | Lắp dựng dầm trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4095 | tấn |
| 71 | Làm trần bằng tôn múi dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,99 | m2 |
| 72 | Phào trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,4 | m |
| 73 | Cửa đi nhôm Việt Pháp hệ 4500 kính trắng dày 6,38mm (Đầy đủ phụ kiện, không bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,9 | m2 |
| 74 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp hệ 4400, kính trắng dày 6,38mm (Đầy đủ phụ kiện, không bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,506 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,406 | m2 |
| 76 | Khóa cửa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 77 | Hoa sắt cửa sổ 12x12 (toàn bộ đã sơn 3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3436 | m2 |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3436 | m2 |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 82 | Cầu chắn rác+ Phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | ck |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m (Dự kiến thi công 4 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3117 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6437 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC NHÀ VĂN HÓA: Phần điện | |||
| 1 | Cáp trục CU/XLPE/DSTA/PVC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 2 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Tủ điện tổng 350x450x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 12 | Tủ điện phòng 4 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 13 | Đèn Led 13W ốp trần D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 14 | Đèn chóa nhôm tán xạ bóng LED 60W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 15 | Đèn tuýp Led 1,2m(2x18) W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 16 | Công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Công tắc đôi 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Vinawin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 22 | Sản xuất dầm trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0965 | tấn |
| 23 | Lắp dựng dầm trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0965 | tấn |
| 24 | Đào rãnh chôn cáp, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m3 |
| 26 | Bình bột chữa cháy MFZL4-ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Bình khí CO2 - MT3/ 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Hộp để bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| D | HẠNG MỤC NHÀ VĂN HÓA: Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km: Vận chuyển cát từ xã Thượng Ấm đến công trình 16km trong đó 13km đường loại 3, 3km đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | 10m³/1km |
| 2 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km: Vận chuyển đá từ xã Tú Thịnh đến công trình 5km đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km: Vận chuyển xi măng từ TT SD đến công trình 6km trong đó 5km đường loại 3, 1km đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0855 | 10 tấn/1km |
| 7 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0855 | 10 tấn/1km |
| 8 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,855 | tấn |
| 9 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km: Vận chuyển sắt thép từ TT SD đến công trình 6km trong đó 5km đường loại 3, 1km đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3565 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3565 | 10 tấn/1km |
| 11 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,565 | tấn |
| 12 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km: vận chuyển gỗ tại xã Tú Thịnh đến công trình 3km đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0393 | 10 tấn/1km |
| 13 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0393 | 10 tấn/1km |
| 14 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0802 | m3 |
| 15 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Vận chuyển gạch từ TT SD đến công trình 6km trong đó 5km đường loại 3, 1km đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8401 | 10 tấn/1km |
| 16 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8401 | 10 tấn/1km |
| 17 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,467 | 1000v |
| 18 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km: Vận chuyển xi măng từ TT SD đến công trình 6km trong đó 5km đường loại 3, 1km đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0941 | 10 tấn/1km |
| 19 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0941 | 10 tấn/1km |
| 20 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4623 | 1000v |
| E | HẠNG MỤC SÂN BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Đào xúc đất làm sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,18 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3718 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3718 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | m3 |
| 6 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 10m |
| F | HẠNG MỤC SÂN BÊ TÔNG: Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km: Vận chuyển cát từ xã Thượng Ấm đến công trình 16km trong đó 13km đường loại 3, 3km đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 10m³/1km |
| 2 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km: Vận chuyển đá từ xã Tú Thịnh đến công trình 5km đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km: Vận chuyển xi măng từ TT SD đến công trình 6km trong đó 5km đường loại 3, 1km đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7593 | 10 tấn/1km |
| 7 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7593 | 10 tấn/1km |
| 8 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,593 | tấn |
| G | Chi phí tài nguyên môi trường: | |||
| 1 | Phí tài nguyên môi trường: (trọn gói 358.000 đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi