Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200266552-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG TRIỀU AN
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200266470
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn trái phiếu chính phủ 3.200 triệu đồng; Nguồn ngân sách tỉnh ( xổ số kiến thiết) năm 2019 bố trí 1.820 triệu đồng theo Quyết định số 2553/QĐ-UBND ngày 09/12/2019 của UBND tỉnh Lâm Đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-04 14:36:00 đến ngày 2020-03-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,521,327,765 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠ TÔNG - XÃ ĐẠ TÔNG ( XD 4 PHÒNG ÁP DỤNG MẪU 8 PHÒNG)
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II ( tính 80%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,728 100 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II ( tính 20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,209 m3
3 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,498 m3
4 Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,69 m3
5 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,738 m3
6 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,997 m3
7 Bê tông xà dầm, móng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,183 m3
8 Ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 100 m2
9 Ván khuôn gỗ bê tông đổ tại chỗ cổ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100 m2
10 Khoan tạo lỗ qua dầm bê tông bê tông cốt thép dày >15cm (129/QĐ-UBND) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 lỗ
11 Sika keo cấy thép Ramset Epcon G5 kết nối vào dầm cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chai
12 Ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ, xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,696 100 m2
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 tấn
17 Rải lớp cát đệm móng bó nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,268 m3
18 Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) vữa XM Mác 50 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,986 m3
19 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 50 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,318 m3
20 Xây thành mương bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,184 m3
21 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,873 m3
22 Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,958 m3
23 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,595 m3
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 100 m2
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
26 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn = thủ công, TL <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
27 Láng hè vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,28 m2
28 Láng mương vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,852 m2
C PHẦN THÂN
1 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,348 m3
2 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=16m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,312 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,888 m3
4 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,707 m3
5 Bê tông lanh tô, mái hắt, sê nô, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,076 m3
6 Sản xuất bê tông lá chớp vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,836 m3
7 Ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, cao<= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,538 100 m2
8 Ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ, cột cao >4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 100 m2
9 Ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ, xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,047 100 m2
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống = giáo ống sàn mái chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,624 100 m2
11 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,486 100 m2
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,536 100 m2
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ đường kính <=10 mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ đường kính <=18 mm chiều cao <=16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm chiều cao <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái đường kính <=10 mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái đường kính <=18 mm chiều cao <=16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái đk <=10 mm chiều cao <=16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,838 tấn
20 Khoan tạo lỗ qua dầm bê tông bê tông cốt thép dày >15cm (129/QĐ-UBND) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 lỗ
21 Sika keo cấy thép Ramset Epcon G5 kết nối vào dầm cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chai
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, mái hắt, máng nước đường kính <=10 mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 tấn
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn lá chớp,đk <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 tấn
24 Xây ốp trụ bằng Gạch 4 lỗ tròn (7,5 x 7,5 x 17,5)cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 50 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,124 m3
25 Xây tường lan can bằng Gạch 4 lỗ tròn (7,5 x 7,5 x 17,5)cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 50 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m3
26 Xây tường gạch thông gió BT vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,72 m2
27 Xây tường bằng Gạch 4 lỗ tròn (7,5 x 7,5 x 17,5)cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,117 m3
28 Xây tường bằng Gạch 6 lỗ tròn (7,5x10,5x17,5)cm chiều dày >10cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,334 m3
29 Xây tường bằng Gạch 6 lỗ tròn (7,5x10,5x17,5)cm chiều dày 20cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,455 m3
30 Xây tường bằng Gạch 4 lỗ tròn (7,5 x 7,5 x 17,5)cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,622 m3
31 Xây tường bằng Gạch bê tông 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày >10cm, chiều cao <=16m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,393 m3
32 Xây tường bằng Gạch bê tông 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày 20 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,997 m3
33 Xây tường bằng Gạch bê tông 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày 20 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,309 m3
34 Xây tường bằng Gạch thẻ (7,5 x 10,5 x 17,5)cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,646 m3
35 Bê tông gạch vỡ (Mác 75) vữa XM Mác 50 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,87 m3
D PHẦN CỬA
1 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,699 tấn
2 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,88 m2
3 SX cửa đi panô kính khung nhôm, (chốt, bản lề, hoàn thiện..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
4 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
5 Cắt và lắp kính dày 5mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,666 m2
6 Lắp khóa tay nắm tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,119 m2
E PHẦN TRẦN - MÁI
1 Sản xuất đà trần thép hình tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,006 tấn
2 Lắp dựng đà trần thép hình tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,006 tấn
3 Đóng trần tôn lạnh dày 0.27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,976 100 m2
4 Đóng nẹp chỉ trần loại 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,8 md
5 Sản xuất xà gồ thép (150x65x15x2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,569 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép (150x65x15x2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,569 tấn
7 Sản xuất cầu phong, li tô thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,964 tấn
8 Lắp dựng cầu phong, li tô thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,964 tấn
9 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <= 16m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,71 100 m2
10 TTSXLD tôn lót âm giữa 2 mái, diềm mái dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100 m2
11 Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP măng sông đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,519 100 m
12 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước (chống rỉ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 387,412 m2
F PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,17 m2
2 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,39 m2
3 Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 389,99 m2
4 Trát trụ, cột chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,26 m2
5 Trát xà dầm (bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,52 m2
6 Trát trần (bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,66 m2
7 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,014 m2
8 Láng granitô tô bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,21 m2
9 Trát granitô tay vịn hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,56 m2
10 Láng sê nô, ô văng dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,93 m2
11 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,93 m2
12 Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,64 m2
13 Ốp gạch chân tường gạch granite 10x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,24 m2
14 Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 25x25cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,435 m2
15 Bả bằng bột bả matic vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,17 m2
16 Bả bằng bột bả matic vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 375,75 m2
17 Bả bằng bột bả matic vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 468,212 m2
18 Bả bằng bột bả matic vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,242 m2
19 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI (Maxilite) ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 325,412 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI (Maxilite) nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 843,962 m2
G PHẦN ĐIỆN
1 Lắp tủ điện 400x600x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp tủ điện 300x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt automat MCB 2P 25KA- 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt automat MCB 2P 25KA- 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt automat MCB 2P 10KA- 20A+đế+hộp+mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt automat MCB 2P 10KA- 10A+đế+hộp+mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường đế+hộp+mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 bộ
9 Lắp đặt đèn ốp trần bóng compac 20w Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
10 Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
13 Lắp đặt dây cáp XLPE/pvc/DSTA 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
14 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
15 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 455 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
19 Lắp đặt hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 hộp
20 Thép phi 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,02 kg
H PHẦN NƯỚC THOÁT
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP măng sông đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP măng sông đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP măng sông đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100 m
4 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, D34x34 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, D27x21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
9 Lắp đặt van PVC đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt van PVC đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
13 Lắp đặt van PVC, đường kính van 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt chậu xí xổm+ két nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
15 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
16 Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114x3.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 100 m
17 Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90x2.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100 m
18 Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100 m
19 Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 100 m
20 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
21 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
22 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114x90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
23 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114x34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
24 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34x34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114x34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
I PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,366 m3
2 Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,682 m3
3 Xây tường bể tự hoại bằng đá chẻ (15x20x25)cm, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m vữa XM Mác 50 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,364 m3
4 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,425 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100 m2
7 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,313 m3
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lát Gạch thẻ (7,5 x 10,5 x 17,5)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,78 m2
10 Láng bể tự hoại vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4 m2
11 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100 m3
12 Làm tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100 m3
13 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100 m3
14 Làm tầng lọc than củi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
J PHẦN PCCC TẠI CHỖ
1 Tạm tính bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
2 Tạm tính lắp đặt bình chữa cháy MF8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
3 Tạm tính lắp đặt bình chữa cháy MF5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
4 Tạm tính hộp để bình chữa cháy (450x650x230) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
K HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON ĐẠ TÔNG
L PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II (Tính 80%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,888 100 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II (Tính 20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,234 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II (Tính 20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 m3
4 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,542 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,446 100 m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,571 tấn
7 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,028 m3
8 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,61 m3
9 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,543 m3
10 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,143 m3
11 Xây bồn hoa bằng gạch thẻ (7,5 x 10,5 x 17,5)cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,582 m3
12 Đệm lớp cát 5cm dưới đà kiềng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,035 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,713 100 m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,132 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,753 m3
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,607 100 m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,893 tấn
20 Bê tông cổ cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,778 m3
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn ram dốc bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100 m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ram dốc đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
23 Bê tông nền ram dốc vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,557 m3
24 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,159 m3
25 Đào xúc đất bằng máy đào <= 0,8m3, máy ủi <=110CV đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,032 100 m3
26 Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,032 100 m3
M PHẦN THÂN
1 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,053 100 m2
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,237 tấn
4 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=16m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,266 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,337 100 m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,904 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,498 m3
9 Ván khuôn sàn lầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,569 100 m2
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn lầu đường kính <=10 mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,301 tấn
11 Bê tông sàn lầu vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,68 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,055 100 m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,875 tấn
15 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=16m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,262 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,784 100 m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,872 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,489 m3
20 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 100 m2
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái đường kính <=10 mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,102 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái đường kính >10 mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
23 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,934 m3
24 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100 m2
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 tấn
26 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,648 m3
27 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,334 100 m2
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10 mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 m3
31 Xây tường bằng gạch 6 lỗ tròn 17,5x10,5x7,5 cm chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,739 m3
32 Xây tường bằng gạch bê tông 6 lỗ 75x115x175mm chiều dày <=10cm, chiều cao <=16m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,38 m3
33 Xây tường bằng gạch 6 lỗ tròn 17,5x10,5x7,5 cm chiều dày >10cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,412 m3
34 Xây tường bằng gạch bê tông 6 lỗ 75x115x175mm chiều dày >10cm, chiều cao <=16m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,028 m3
N PHẦN MÁI
1 Sản xuất xà gồ thép, cầu phong, li tô thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,337 tấn
2 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,337 tấn
3 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,127 m2
4 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <= 16m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,808 100 m2
O PHẦN HOÀN THIỆN
1 Bê tông nền vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,101 m3
2 Lát nền, sàn, gạch granit kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 507,16 m2
3 Lát nền, sàn kích thước gạch granit 250X250 mm nhám vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m2
4 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,64 m2
5 Ốp gạch tường, trụ, cột phòng vệ sinh kích thước gạch 250x400mm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,44 m2
6 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,352 m2
7 Ốp đá rối phần tường ngoài vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,075 m2
8 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm (đơn giá chỉ mang tính chất tham khảo, khi lập dự toán căn cứ văn bản hiện hành của địa phương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,38 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,675 m2
10 Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 667,08 m2
11 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,028 m2
12 Trát trụ, cột chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,719 m2
13 Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 416,551 m2
14 Láng nền bậc cấp, sàn sê nô mái không đánh màu, tạo độ dốc chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,09 m2
15 Quét chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,28 m2
16 Bả bằng bột bả matic vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,6 m2
17 Bả bằng bột bả matic vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 637,44 m2
18 Bả bằng bột bả matic vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,771 m2
19 Bả bằng bột bả matic vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 850,908 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI (Maxilite) 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.488,348 m2
21 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI (Maxilite) 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 440,371 m2
22 SXLD Cửa đi 2 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện PQ, thanh nhựa Zatet, lõi thép 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,76 m2
23 SX cửa đi panô kính khung nhôm, (chốt, bản lề, hoàn thiện..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
24 SXLD Cửa sổ kính 8mm cường lực phụ kiện GQ, thanh nhựa Zatet, lõi thép 1,2mmm Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,785 m2
25 SXLD vách kính màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,85 m2
26 GCLD lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,488 m2
P PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100 m
7 Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
11 Lắp đặt co răng trong, D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
12 Lắp đặt racco D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
13 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
14 Lắp đặt co giảm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Lắp đặt tê giảm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
16 Lắp đặt tê giảm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt co giảm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
20 Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
21 Lắp đặt chậu rửa lavabo + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
22 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
23 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
24 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
25 Lắp đặt hộp đựng (xà bông, giấy vệ sinh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
26 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
27 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
28 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
29 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
30 Lắp đặt van khoá mở chậm d = 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Lắp đặt van khoá mở chậm d = 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Q PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167 m
2 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 394 m
3 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.344 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
5 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
6 Lắp đặt đèn Dowlith D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
7 Lắp đặt công tắc 3 chấu 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 chấu 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
9 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
10 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 835 m
R BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,112 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,014 m3
3 Xây bể chứa bằng gạch thẻ (7,5 x 10,5 x 17,5)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,484 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100 m2
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,529 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép, cốt thếp tấm đan đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
7 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,44 m2
8 Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,192 m2
9 Lớp than củi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
10 Lớp than xỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
11 Bê tông gạch vỡ (Mác 75) vữa XM Mác 50 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->