Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200266552-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG TRIỀU AN |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200266470 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn trái phiếu chính phủ 3.200 triệu đồng; Nguồn ngân sách tỉnh ( xổ số kiến thiết) năm 2019 bố trí 1.820 triệu đồng theo Quyết định số 2553/QĐ-UBND ngày 09/12/2019 của UBND tỉnh Lâm Đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-04 14:36:00 đến ngày 2020-03-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,521,327,765 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠ TÔNG - XÃ ĐẠ TÔNG ( XD 4 PHÒNG ÁP DỤNG MẪU 8 PHÒNG) | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II ( tính 80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | 100 m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II ( tính 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,209 | m3 |
| 3 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,498 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,69 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,738 | m3 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,997 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, móng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,183 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100 m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ bê tông đổ tại chỗ cổ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100 m2 |
| 10 | Khoan tạo lỗ qua dầm bê tông bê tông cốt thép dày >15cm (129/QĐ-UBND) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | lỗ |
| 11 | Sika keo cấy thép Ramset Epcon G5 kết nối vào dầm cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chai |
| 12 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | 100 m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | tấn |
| 17 | Rải lớp cát đệm móng bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,268 | m3 |
| 18 | Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) vữa XM Mác 50 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,986 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 50 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,318 | m3 |
| 20 | Xây thành mương bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,184 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,873 | m3 |
| 22 | Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,958 | m3 |
| 23 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,595 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100 m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 26 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn = thủ công, TL <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 27 | Láng hè vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,28 | m2 |
| 28 | Láng mương vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,852 | m2 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,348 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=16m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,312 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,888 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,707 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, mái hắt, sê nô, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,076 | m3 |
| 6 | Sản xuất bê tông lá chớp vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,836 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, cao<= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | 100 m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ, cột cao >4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100 m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,047 | 100 m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống = giáo ống sàn mái chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,624 | 100 m2 |
| 11 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,486 | 100 m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | 100 m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ đường kính <=10 mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ đường kính <=18 mm chiều cao <=16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm chiều cao <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái đường kính <=10 mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái đường kính <=18 mm chiều cao <=16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái đk <=10 mm chiều cao <=16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,838 | tấn |
| 20 | Khoan tạo lỗ qua dầm bê tông bê tông cốt thép dày >15cm (129/QĐ-UBND) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | lỗ |
| 21 | Sika keo cấy thép Ramset Epcon G5 kết nối vào dầm cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chai |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, mái hắt, máng nước đường kính <=10 mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn lá chớp,đk <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 24 | Xây ốp trụ bằng Gạch 4 lỗ tròn (7,5 x 7,5 x 17,5)cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 50 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,124 | m3 |
| 25 | Xây tường lan can bằng Gạch 4 lỗ tròn (7,5 x 7,5 x 17,5)cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 50 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch thông gió BT vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | m2 |
| 27 | Xây tường bằng Gạch 4 lỗ tròn (7,5 x 7,5 x 17,5)cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,117 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng Gạch 6 lỗ tròn (7,5x10,5x17,5)cm chiều dày >10cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,334 | m3 |
| 29 | Xây tường bằng Gạch 6 lỗ tròn (7,5x10,5x17,5)cm chiều dày 20cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,455 | m3 |
| 30 | Xây tường bằng Gạch 4 lỗ tròn (7,5 x 7,5 x 17,5)cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,622 | m3 |
| 31 | Xây tường bằng Gạch bê tông 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày >10cm, chiều cao <=16m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,393 | m3 |
| 32 | Xây tường bằng Gạch bê tông 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày 20 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,997 | m3 |
| 33 | Xây tường bằng Gạch bê tông 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày 20 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,309 | m3 |
| 34 | Xây tường bằng Gạch thẻ (7,5 x 10,5 x 17,5)cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,646 | m3 |
| 35 | Bê tông gạch vỡ (Mác 75) vữa XM Mác 50 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,87 | m3 |
| D | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,699 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,88 | m2 |
| 3 | SX cửa đi panô kính khung nhôm, (chốt, bản lề, hoàn thiện..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 5 | Cắt và lắp kính dày 5mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,666 | m2 |
| 6 | Lắp khóa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,119 | m2 |
| E | PHẦN TRẦN - MÁI | |||
| 1 | Sản xuất đà trần thép hình tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,006 | tấn |
| 2 | Lắp dựng đà trần thép hình tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,006 | tấn |
| 3 | Đóng trần tôn lạnh dày 0.27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,976 | 100 m2 |
| 4 | Đóng nẹp chỉ trần loại 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,8 | md |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép (150x65x15x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,569 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép (150x65x15x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,569 | tấn |
| 7 | Sản xuất cầu phong, li tô thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,964 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cầu phong, li tô thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,964 | tấn |
| 9 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <= 16m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,71 | 100 m2 |
| 10 | TTSXLD tôn lót âm giữa 2 mái, diềm mái dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100 m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP măng sông đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | 100 m |
| 12 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước (chống rỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,412 | m2 |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,17 | m2 |
| 2 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,39 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,99 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,26 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm (bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,52 | m2 |
| 6 | Trát trần (bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,66 | m2 |
| 7 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,014 | m2 |
| 8 | Láng granitô tô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,21 | m2 |
| 9 | Trát granitô tay vịn hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,56 | m2 |
| 10 | Láng sê nô, ô văng dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,93 | m2 |
| 11 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,93 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,64 | m2 |
| 13 | Ốp gạch chân tường gạch granite 10x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,24 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 25x25cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,435 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả matic vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,17 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả matic vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,75 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả matic vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,212 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả matic vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,242 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI (Maxilite) ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,412 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI (Maxilite) nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 843,962 | m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp tủ điện 400x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp tủ điện 300x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat MCB 2P 25KA- 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat MCB 2P 25KA- 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt automat MCB 2P 10KA- 20A+đế+hộp+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt automat MCB 2P 10KA- 10A+đế+hộp+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường đế+hộp+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng compac 20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây cáp XLPE/pvc/DSTA 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 15 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | hộp |
| 20 | Thép phi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,02 | kg |
| H | PHẦN NƯỚC THOÁT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP măng sông đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP măng sông đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP măng sông đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100 m |
| 4 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, D34x34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, D27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt van PVC đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van PVC đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 13 | Lắp đặt van PVC, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu xí xổm+ két nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114x3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100 m |
| 20 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 21 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 22 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 23 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| I | PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,366 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,682 | m3 |
| 3 | Xây tường bể tự hoại bằng đá chẻ (15x20x25)cm, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m vữa XM Mác 50 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,364 | m3 |
| 4 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100 m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,313 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lát Gạch thẻ (7,5 x 10,5 x 17,5)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | m2 |
| 10 | Láng bể tự hoại vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m2 |
| 11 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100 m3 |
| 12 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100 m3 |
| 13 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100 m3 |
| 14 | Làm tầng lọc than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| J | PHẦN PCCC TẠI CHỖ | |||
| 1 | Tạm tính bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 2 | Tạm tính lắp đặt bình chữa cháy MF8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 3 | Tạm tính lắp đặt bình chữa cháy MF5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 4 | Tạm tính hộp để bình chữa cháy (450x650x230) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| K | HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON ĐẠ TÔNG | |||
| L | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II (Tính 80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | 100 m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II (Tính 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,234 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II (Tính 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,542 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,571 | tấn |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,028 | m3 |
| 8 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,61 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,543 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,143 | m3 |
| 11 | Xây bồn hoa bằng gạch thẻ (7,5 x 10,5 x 17,5)cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | m3 |
| 12 | Đệm lớp cát 5cm dưới đà kiềng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,035 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,713 | 100 m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,132 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,753 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,607 | 100 m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,893 | tấn |
| 20 | Bê tông cổ cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,778 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn ram dốc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100 m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ram dốc đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 23 | Bê tông nền ram dốc vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,159 | m3 |
| 25 | Đào xúc đất bằng máy đào <= 0,8m3, máy ủi <=110CV đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,032 | 100 m3 |
| 26 | Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,032 | 100 m3 |
| M | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,053 | 100 m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,237 | tấn |
| 4 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=16m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,266 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,337 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,904 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,498 | m3 |
| 9 | Ván khuôn sàn lầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,569 | 100 m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn lầu đường kính <=10 mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,301 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn lầu vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,68 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,055 | 100 m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | tấn |
| 15 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=16m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,262 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,784 | 100 m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,872 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,489 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100 m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái đường kính <=10 mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,102 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái đường kính >10 mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,934 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100 m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 26 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,648 | m3 |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | 100 m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10 mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m3 |
| 31 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ tròn 17,5x10,5x7,5 cm chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,739 | m3 |
| 32 | Xây tường bằng gạch bê tông 6 lỗ 75x115x175mm chiều dày <=10cm, chiều cao <=16m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,38 | m3 |
| 33 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ tròn 17,5x10,5x7,5 cm chiều dày >10cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,412 | m3 |
| 34 | Xây tường bằng gạch bê tông 6 lỗ 75x115x175mm chiều dày >10cm, chiều cao <=16m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,028 | m3 |
| N | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,337 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,337 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,127 | m2 |
| 4 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <= 16m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,808 | 100 m2 |
| O | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Bê tông nền vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,101 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch granit kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,16 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn kích thước gạch granit 250X250 mm nhám vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m2 |
| 4 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,64 | m2 |
| 5 | Ốp gạch tường, trụ, cột phòng vệ sinh kích thước gạch 250x400mm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,44 | m2 |
| 6 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,352 | m2 |
| 7 | Ốp đá rối phần tường ngoài vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,075 | m2 |
| 8 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm (đơn giá chỉ mang tính chất tham khảo, khi lập dự toán căn cứ văn bản hiện hành của địa phương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,38 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,675 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 667,08 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,028 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,719 | m2 |
| 13 | Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,551 | m2 |
| 14 | Láng nền bậc cấp, sàn sê nô mái không đánh màu, tạo độ dốc chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,09 | m2 |
| 15 | Quét chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,28 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả matic vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,6 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả matic vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 637,44 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả matic vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,771 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả matic vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850,908 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI (Maxilite) 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.488,348 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI (Maxilite) 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,371 | m2 |
| 22 | SXLD Cửa đi 2 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện PQ, thanh nhựa Zatet, lõi thép 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,76 | m2 |
| 23 | SX cửa đi panô kính khung nhôm, (chốt, bản lề, hoàn thiện..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 24 | SXLD Cửa sổ kính 8mm cường lực phụ kiện GQ, thanh nhựa Zatet, lõi thép 1,2mmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,785 | m2 |
| 25 | SXLD vách kính màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,85 | m2 |
| 26 | GCLD lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,488 | m2 |
| P | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 11 | Lắp đặt co răng trong, D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 12 | Lắp đặt racco D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 14 | Lắp đặt co giảm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê giảm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê giảm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt co giảm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 20 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa lavabo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng (xà bông, giấy vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 26 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt van khoá mở chậm d = 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt van khoá mở chậm d = 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| Q | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | m |
| 2 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394 | m |
| 3 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.344 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Dowlith D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 chấu 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 chấu 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 835 | m |
| R | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,112 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,014 | m3 |
| 3 | Xây bể chứa bằng gạch thẻ (7,5 x 10,5 x 17,5)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,484 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, cốt thếp tấm đan đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,192 | m2 |
| 9 | Lớp than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 10 | Lớp than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 11 | Bê tông gạch vỡ (Mác 75) vữa XM Mác 50 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi