Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa doanh trại Trung đoàn 42, Đoàn KTQP 327

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200302781-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2020 08:46:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Kinh tế Quốc phòng, Đoàn Kinh tế Quốc phòng 327
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa doanh trại Trung đoàn 42, Đoàn KTQP 327
Số hiệu KHLCNT 20200202509
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-03 15:56:00 đến ngày 2020-03-15 08:46:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,148,925,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo nhà chỉ huy
1 Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=16 m 152,02 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m 0,9504 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm tường thu phía đầu hồi nhà 2,5168 m3
4 Phá dỡ nền sê nô láng vữa xi măng 83,353 m2
5 Tháo dỡ ống thoát nước mái 1 công
6 Tháo dỡ hệ thống chống sét mái nhà 2 công
7 Tháo dỡ cửa 46,001 m2
8 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn mục hỏng 142,82 m
9 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, thiết bị nước toàn nhà 3 công
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 3 bộ
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 3 bộ
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 205,3852 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 432,8801 m2
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 205,1984 m2
15 Phá lớp vữa trát lan chớp hành lang 48,3016 m2
16 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch ốp, lát nền các loại 214,6197 m2
17 Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng tam cấp 13,2945 m2
18 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 31,8367 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 31,837 m3
20 Vệ sinh, phun nước rửa sê nô 3 công
21 Xây tường thu hồi bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 12,5261 m3
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,0306 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 0,1206 tấn
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi 0,1362 100m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 250 1,4984 m3
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nan chớp đầu hồi 0,0092 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nan chớp đầu hồi 0,0146 100m2
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan chớp đầu hồi, đá 1x2, vữa mác 250 0,1224 m3
29 Lắp dựng nan chớp đầu hồi, trọng lượng <= 50 kg 16 cái
30 Trát tường thu hồi phía ngoài, dày 2 cm, vữa XM mác 75 33,78 m2
31 Trát tường thu hồi phía trong, dày 2 cm, vữa XM mác 75 31,2484 m2
32 Láng nền sê nô có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 83,353 m2
33 Chống thấm sê nô bằng tấm trải Copernit, vén thành 25cm 59,359 m2
34 Sản xuất xà gồ thép C80x40x15x2 0,7088 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép 0,709 tấn
36 Sơn xà gồ thép các loại 3 nước 90,288 m2
37 Lợp mái tôn mạ kẽm, dày 0,47mm 2,042 100m2
38 Tôn úp nóc, viền mái nhà 38,78 m
39 Ke chống bão mái tôn 210 cái
40 Xây chèn khuôn cửa, bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), vữa XM M75 0,6716 m3
41 Vệ sinh, phun nước rửa tường nhà 5 công
42 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 205,385 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 432,882 m2
44 Trát trần, vữa XM M75 205,198 m2
45 Trát lan chớp hành lang, vữa XM M75 48,301 m2
46 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn LION, 1 nước lót, 2 nước phủ 287,467 m2
47 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn LION, 1 nước lót, 2 nước phủ 638,08 m2
48 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 50 173,6282 m2
49 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm 11,36 m2
50 Láng nền sàn vệ sinh tạo dốc, chiều dày 2cm, vữa XM M75 8,0115 m2
51 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 8,012 m2
52 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 450x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 36,688 m2
53 Xây bù tam cấp điều chỉnh độ cao, bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), vữa XM M75 0,6858 m3
54 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 33,9297 m2
55 Láng nền tam cấp không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 2,381 m2
56 Cạo rỉ, vệ sinh hoa sắt cửa sổ 20,604 m2
57 Sơn sắt thép các loại 3 nước 20,604 m2
58 Cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp dày 1,1-1,5mm, phụ kiện đồng bộ kính an toàn 2 lớp 6,38 (Việt Nhật) 29,8934 m2
59 Cửa sổ mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp dày 1.1-1.5mm, phụ kiện đồng bộ kính an toàn 2 lớp 6,38 (Việt Nhật) 19,488 m2
60 Chớp nhựa nhôm, lõi thép, kính an toàn 6.38ly (cả phụ kiện) 1,512 m2
61 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 3,3191 100m2
62 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 1,8819 100m2
63 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mái 0,316 100m
64 Ống thép không gỉ đặt lỗ sàn D90 8 ống
65 Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 16 cái
66 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 8 cái
67 Măng sông nối ống 8 cái
68 Cầu chắn rác D120 8 cái
69 Đai giữ ống 32 cái
70 Tủ điện vỏ kim loại KT 500x300x200 1 hộp
71 Đế âm chứa aptomat 2 cực loại MCCB+mặt 5 cái
72 Aptomat MCB 1 pha 2 cực 50A-250V 1 cái
73 Aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-230V 2 cái
74 Aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-230V 8 cái
75 Aptomat MCB 1 pha 2 cực 10A-230V 1 cái
76 Đèn huỳnh quang đôi 220V/2x36W 1.2M - 250V 12 bộ
77 Đèn tiết kiệm đui gắn tường 14W-230V 8 bộ
78 Quạt trần 1.4M - 100W- 250V + treo quạt 5 cái
79 Quạt thông gió đặt trong tường kích thước 200x200; 250V 3 cái
80 Ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250V 22 cái
81 Công tắc đơn 10A (mặt+ hạt 1 chiều) 5 cái
82 Công tắc 2 phím 10A (mặt+2 hạt 1 chiều) 8 cái
83 Điều tốc 1 phím 10A (1 hạt điều tốc) 4 cái
84 Điều tốc 2 phím 10A (2 hạt điều tốc) 1 cái
85 Hộp nối nhựa, lắp âm tường 40 hộp
86 Cáp M(2x6mm2) 50 m
87 Dây M(1x4mm2) PVC 90 m
88 Dây M(1x2,5mm2) PVC 260 m
89 Dây M(1x1,5mm2) PVC 620 m
90 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC D16 300 m
91 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC D20 120 m
92 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC D25 45 m
93 Kim thu sét đầu mạ kẽm D16, H=1,2m 4 cái
94 Dây dẫn sét bằng thép, d10 50 m
95 Bật thép d8, L=0,2m 50 cái
96 Bu lông M10 6 cái
97 Que hàn 3 kg
98 Ống PVC D21 0,06 100m
99 Chân đế sứ kim thu lôi 4 quả
100 Hộp đo điện trở lắp nổi 200x200x150 1 hộp
101 Lưới thu sàn inox 3 cái
102 Cao su non 10 cuộn
103 Lắp đặt chậu xí bệt 3 bộ
104 Lắp đặt gương soi 3 cái
105 Lắp đặt kệ kính 3 cái
106 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 3 bộ
107 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi 3 bộ
108 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 3 cái
109 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 3 cái
110 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 3 bộ
B Hạng mục 2: Cải tạo nhà ban tham mưu
1 Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=16 m 189,6752 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m 1,2672 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm tường thu phía đầu hồi nhà 1,7758 m3
4 Phá dỡ nền sê nô láng vữa xi măng 36,071 m2
5 Tháo dỡ ống thoát nước mái 1 công
6 Tháo dỡ hệ thống chống sét mái nhà 2 công
7 Tháo dỡ cửa 63,516 m2
8 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn mục hỏng 202,8 m
9 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện toàn nhà 3 công
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 174,8282 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 568,9992 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 228,0256 m2
13 Phá lớp vữa trát lan chớp hành lang, lan can 72,8072 m2
14 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch lát nền các loại 230,7096 m2
15 Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng tam cấp 23,092 m2
16 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 33,6725 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 33,672 m3
18 Vệ sinh, phun nước rửa sê nô 4 công
19 Xây tường thu hồi bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 15,7275 m3
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,0394 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 0,155 tấn
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi 0,1751 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 250 1,9265 m3
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nan chớp đầu hồi 0,0092 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nan chớp đầu hồi 0,0146 100m2
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan chớp đầu hồi, đá 1x2, vữa mác 250 0,1224 m3
27 Lắp dựng nan chớp đầu hồi, trọng lượng <= 50 kg 16 cái
28 Trát tường thu hồi phía ngoài, dày 2 cm, vữa XM mác 75 33,78 m2
29 Trát tường thu hồi phía trong, dày 2 cm, vữa XM mác 75 34,296 m2
30 Láng nền sê nô có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 36,071 m2
31 Chống thấm sê nô bằng tấm trải Copernit, vén thành 25cm 32,969 m2
32 Sản xuất xà gồ thép C80x40x15x2 0,945 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép 0,945 tấn
34 Sơn xà gồ thép các loại 3 nước 120,384 m2
35 Lợp mái tôn mạ kẽm, dày 0,47mm 2,7152 100m2
36 Tôn úp nóc, viền mái nhà 47,02 m
37 Ke chống bão mái tôn 320 cái
38 Xây chèn khuôn cửa, bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), vữa XM M75 0,9429 m3
39 Vệ sinh, phun nước rửa tường nhà 8 công
40 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 174,829 m2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 568,999 m2
42 Trát trần, vữa XM M75 228,026 m2
43 Trát lan chớp hành lang, vữa XM M75 72,808 m2
44 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn LION, 1 nước lót, 2 nước phủ 281,418 m2
45 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn LION, 1 nước lót, 2 nước phủ 797,025 m2
46 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 bù vênh nền nhà 230,71 m2
47 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 230,71 m2
48 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm 16,228 m2
49 Xây bù tam cấp điều chỉnh độ cao, bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), vữa XM M75 1,2048 m3
50 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 30,3208 m2
51 Cạo rỉ, vệ sinh hoa sắt cửa sổ 30,576 m2
52 Sơn sắt thép các loại 3 nước 30,576 m2
53 Cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp dày 1,1-1,5mm, phụ kiện đồng bộ kính an toàn 2 lớp 6,38 (Việt Nhật) 36,2776 m2
54 Cửa sổ mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp dày 1.1-1.5mm, phụ kiện đồng bộ kính an toàn 2 lớp 6,38 (Việt Nhật) 34,104 m2
55 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 3,8541 100m2
56 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 2,5025 100m2
57 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mái 0,395 100m
58 Ống thép không gỉ đặt lỗ sàn D90 10 ống
59 Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 20 cái
60 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 10 cái
61 Măng sông nối ống 10 cái
62 Cầu chắn rác D120 10 cái
63 Đai giữ ống 40 cái
64 Tủ điện vỏ kim loại lắp chìm KT 500x300x200 1 hộp
65 Đế âm chứa aptomat 2 cực loại MCCB+mặt 7 cái
66 Aptomat MCB 1 pha 2 cực 60A-250V 1 cái
67 Aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-230V 2 cái
68 Aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-230V 12 cái
69 Aptomat MCB 1 pha 2 cực 10A-230V 1 cái
70 Đèn huỳnh quang đôi 220V/2x36W 1.2M - 250V 16 bộ
71 Đèn tiết kiệm đui gắn tường 14W-230V 8 bộ
72 Quạt trần 1.4M - 100W- 250V + treo quạt 8 cái
73 Ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250V 30 cái
74 Công tắc đơn 10A (mặt+ hạt 1 chiều) 8 cái
75 Công tắc 2 phím 10A (mặt+2 hạt 1 chiều) 7 cái
76 Điều tốc 1 phím 10A (1 hạt điều tốc) 6 cái
77 Điều tốc 2 phím 10A (2 hạt điều tốc) 1 cái
78 Hộp nối nhựa, lắp âm 52 hộp
79 Cáp M(2x10mm2) ước lượng 50 m
80 Dây M(1x4mm2) PVC 120 m
81 Dây M(1x2,5mm2) PVC 420 m
82 Dây M(1x1,5mm2) PVC 820 m
83 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC D16 390 m
84 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC D20 200 m
85 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC D25 60 m
86 Kim thu sét đầu mạ kẽm D16, H=1,2m 5 cái
87 Dây dẫn sét bằng thép, d10 66 m
88 Bật thép d8, L=0,2m 66 cái
89 Bu lông M10 6 cái
90 Que hàn 3 kg
91 Ống PVC D21 0,06 100m
92 Chân đế sứ kim thu lôi 5 quả
93 Hộp đo điện trở lắp nổi 200x200x150 1 hộp
C Hạng mục 3: Cải tạo nhà ban Chính trị - Hậu Cần - Kỹ thuật
1 Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=16 m 454,442 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m 3,0226 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm tường thu phía đầu hồi nhà 1,7758 m3
4 Phá dỡ nền sê nô láng vữa xi măng 121,338 m2
5 Tháo dỡ ống thoát nước mái 3 công
6 Tháo dỡ hệ thống chống sét mái nhà 6 công
7 Tháo dỡ cửa 133,404 m2
8 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn mục hỏng 419,5 m
9 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện toàn nhà 6 công
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 291,2521 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 1.236,0072 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 546,9116 m2
13 Phá lớp vữa trát lan chớp hành lang, lan can 139,584 m2
14 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch lát nền các loại 551,1972 m2
15 Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng tam cấp 85,6405 m2
16 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 74,3085 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 74,308 m3
18 Vệ sinh, phun nước rửa sê nô 6 công
19 Xây tường thu hồi bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 34,7567 m3
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,0919 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 0,3617 tấn
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi 0,4087 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 250 4,4953 m3
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nan chớp đầu hồi 0,0092 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nan chớp đầu hồi 0,0146 100m2
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan chớp đầu hồi, đá 1x2, vữa mác 250 0,1224 m3
27 Lắp dựng nan chớp đầu hồi, trọng lượng <= 50 kg 16 cái
28 Trát tường thu hồi phía ngoài, dày 2 cm, vữa XM mác 75 33,78 m2
29 Trát tường thu hồi phía trong, dày 2 cm, vữa XM mác 75 56,238 m2
30 Láng nền sê nô có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 121,34 m2
31 Chống thấm sê nô bằng tấm trải Copernit, vén thành 25cm 73,626 m2
32 Sản xuất xà gồ thép C80x40x15x2 2,2444 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép 2,244 tấn
34 Sơn xà gồ thép các loại 3 nước 285,912 m2
35 Lợp mái tôn mạ kẽm, dày 0,47mm 6,4433 100m2
36 Tôn úp nóc, viền mái nhà 83,57 m
37 Ke chống bão mái tôn 760 cái
38 Xây chèn khuôn cửa, bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), vữa XM M75 1,9256 m3
39 Vệ sinh, phun nước rửa tường nhà 20 công
40 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 291,253 m2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 1.236,008 m2
42 Trát trần, vữa XM M75 546,912 m2
43 Trát lan chớp hành lang, vữa XM M75 139,585 m2
44 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn LION, 1 nước lót, 2 nước phủ 464,619 m2
45 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn LION, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.782,92 m2
46 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 551,198 m2
47 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm 36,286 m2
48 Xây bù tam cấp điều chỉnh độ cao, bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), vữa XM M75 4,4682 m3
49 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 112,4497 m2
50 Cạo rỉ, vệ sinh hoa sắt cửa sổ 80,808 m2
51 Sơn sắt thép các loại 3 nước 80,808 m2
52 Cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp dày 1,1-1,5mm, phụ kiện đồng bộ kính an toàn 2 lớp 6,38 (Việt Nhật) 57,3208 m2
53 Cửa sổ mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp dày 1.1-1.5mm, phụ kiện đồng bộ kính an toàn 2 lớp 6,38 (Việt Nhật) 90,132 m2
54 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 7,765 100m2
55 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 5,938 100m2
56 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mái 0,553 100m
57 Ống thép không gỉ đặt lỗ sàn D90 14 ống
58 Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 28 cái
59 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 14 cái
60 Măng sông nối ống 14 cái
61 Cầu chắn rác D120 14 cái
62 Đai giữ ống 56 cái
63 Tủ điện vỏ kim loại lắp chìm KT 600x400x200 1 cái
64 Tủ điện vỏ kim loại EMC24PL 1 cái
65 Đế âm chứa aptomat 2 cực loại MCCB+mặt 14 cái
66 Aptomat MCB 1 pha 2 cực 75A-250V 1 cái
67 Aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-230V 2 cái
68 Aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-230V 6 cái
69 Aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-230V 16 cái
70 Aptomat MCB 1 pha 2 cực 10A-230V 3 cái
71 Đèn huỳnh quang đôi 220V/2x36W 1.2M - 250V 34 bộ
72 Đèn huỳnh quang đơn 220V/1x36W 1.2M - 250V chống nổ 4 bộ
73 Đèn tiết kiệm đui gắn tường 14W-230V 20 bộ
74 Quạt trần 1.4M - 100W- 250V + treo quạt 17 cái
75 Quạt treo tường D500-250V-50W 4 cái
76 Ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250V 62 cái
77 Công tắc đơn 10A (mặt+ hạt 1 chiều) 24 cái
78 Công tắc 2 phím 10A (mặt+2 hạt 1 chiều) 8 cái
79 Công tắc 3 phím 10A (mặt+3 hạt 1 chiều) 2 cái
80 Điều tốc 1 phím 10A (1 hạt điều tốc) 5 cái
81 Điều tốc 2 phím 10A (2 hạt điều tốc) 6 cái
82 Hộp nối nhựa, lắp âm 96 hộp
83 Cáp M(2x10mm2) ước lượng 50 m
84 Dây M(1x6mm2) PVC 180 m
85 Dây M(1x4mm2) PVC 320 m
86 Dây M(1x2,5mm2) PVC 770 m
87 Dây M(1x1,5mm2) PVC 1.520 m
88 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC D16 720 m
89 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC D20 365 m
90 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC D25 150 m
91 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC D32 85 m
92 Kim thu sét đầu mạ kẽm D16, H=1,2m 9 cái
93 Dây dẫn sét bằng thép, d10 115 m
94 Bật thép d8, L=0,2m 115 cái
95 Bu lông M10 10 cái
96 Que hàn 5 kg
97 Ống PVC D21 0,1 100m
98 Chân đế sứ kim thu lôi 9 quả
99 Hộp đo điện trở lắp nổi 200x200x150 1 hộp
D Hạng mục 4: Cải tạo Tiểu đoàn BB1,BB2
1 Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=16 m 454,442 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m 3,0226 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm tường thu phía đầu hồi nhà 1,7758 m3
4 Phá dỡ nền sê nô láng vữa xi măng 141,081 m2
5 Tháo dỡ ống thoát nước mái 3 công
6 Tháo dỡ hệ thống chống sét mái nhà 6 công
7 Tháo dỡ cửa 129,786 m2
8 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn mục hỏng 411,26 m
9 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện toàn nhà 6 công
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 291,2521 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 1.178,9764 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 527,8396 m2
13 Phá lớp vữa trát lan chớp hành lang, lan can 139,584 m2
14 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch lát nền các loại 531,8304 m2
15 Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng tam cấp 85,6405 m2
16 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 72,6041 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 72,603 m3
18 Vệ sinh, phun nước rửa sê nô 6 công
19 Xây tường thu hồi bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 34,7567 m3
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,0919 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,3617 tấn
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi 0,4087 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 250 4,4953 m3
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nan chớp đầu hồi 0,0092 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nan chớp đầu hồi 0,0146 100m2
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan chớp đầu hồi, đá 1x2, vữa mác 250 0,1224 m3
27 Lắp dựng nan chớp đầu hồi, trọng lượng <= 50 kg 16 cái
28 Trát tường thu hồi phía ngoài, dày 2 cm, vữa XM mác 75 33,78 m2
29 Trát tường thu hồi phía trong, dày 2 cm, vữa XM mác 75 56,238 m2
30 Láng nền sê nô có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 141,083 m2
31 Chống thấm sê nô bằng tấm trải Copernit, vén thành 25cm 73,626 m2
32 Sản xuất xà gồ thép C80x40x15x2 2,2444 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép 2,244 tấn
34 Sơn xà gồ thép các loại 3 nước 285,912 m2
35 Lợp mái tôn mạ kẽm, dày 0,47mm 6,4433 100m2
36 Tôn úp nóc, viền mái nhà 83,57 m
37 Ke chống bão mái tôn 760 cái
38 Xây chèn khuôn cửa, bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), vữa XM M75 1,8879 m3
39 Vệ sinh, phun nước rửa tường nhà 20 công
40 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 291,253 m2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 1.178,977 m2
42 Trát trần, vữa XM M75 527,841 m2
43 Trát lan chớp hành lang, vữa XM M75 139,585 m2
44 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn LION, 1 nước lót, 2 nước phủ 464,619 m2
45 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn LION, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.706,818 m2
46 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 531,832 m2
47 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm 34,682 m2
48 Xây bù tam cấp điều chỉnh độ cao, bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), vữa XM M75 4,4682 m3
49 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 112,4497 m2
50 Cạo rỉ, vệ sinh hoa sắt cửa sổ 80,808 m2
51 Sơn sắt thép các loại 3 nước 80,808 m2
52 Cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp dày 1,1-1,5mm, phụ kiện đồng bộ kính an toàn 2 lớp 6,38 (Việt Nhật) 53,43 m2
53 Cửa sổ mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp dày 1.1-1.5mm, phụ kiện đồng bộ kính an toàn 2 lớp 6,38 (Việt Nhật) 90,132 m2
54 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 7,765 100m2
55 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 5,938 100m2
56 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mái 0,553 100m
57 Ống thép không gỉ đặt lỗ sàn D90 14 ống
58 Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 28 cái
59 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 14 cái
60 Măng sông nối ống 14 cái
61 Cầu chắn rác D120 14 cái
62 Đai giữ ống 56 cái
63 Tủ điện vỏ kim loại lắp chìm KT 600x400x200 1 hộp
64 Đế âm chứa aptomat 2 cực loại MCCB+mặt 14 cái
65 Aptomat MCB 1 pha 2 cực 75A-250V 1 cái
66 Aptomat MCB 1 pha 2 cực 40A-230V 1 cái
67 Aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-230V 1 cái
68 Aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-230V 7 cái
69 Aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-230V 14 cái
70 Aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-230V 1 cái
71 Aptomat MCB 1 pha 2 cực 10A-230V 2 cái
72 Đèn huỳnh quang đôi 220V/2x36W 1.2M - 250V 38 bộ
73 Đèn tiết kiệm đui gắn tường 14W-230V 20 bộ
74 Quạt trần 1.4M - 100W- 250V + treo quạt 17 cái
75 Quạt treo tường D500-250V-50W 4 cái
76 Ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250V 60 cái
77 Công tắc đơn 10A (mặt+ hạt 1 chiều) 24 cái
78 Công tắc 2 phím 10A (mặt+2 hạt 1 chiều) 7 cái
79 Công tắc 3 phím 10A (mặt+3 hạt 1 chiều) 2 cái
80 Công tắc 5 phím 10A (mặt+5 hạt 1 chiều) 1 cái
81 Điều tốc 1 phím 10A (1 hạt điều tốc) 5 cái
82 Điều tốc 2 phím 10A (2 hạt điều tốc) 5 cái
83 Điều tốc 3 phím 10A (3 hạt điều tốc) 2 cái
84 Hộp nối nhựa, lắp âm 106 hộp
85 Cáp M(2x10mm2) ước lượng 50 m
86 Cáp M(2x6mm2) PVC 35 m
87 Dây M(1x6mm2) PVC 180 m
88 Dây M(1x4mm2) PVC 320 m
89 Dây M(1x2,5mm2) PVC 770 m
90 Dây M(1x1,5mm2) PVC 1.520 m
91 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC D16 720 m
92 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC D20 365 m
93 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC D25 150 m
94 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC D32 85 m
95 Kim thu sét đầu mạ kẽm D16, H=1,2m 9 cái
96 Dây dẫn sét bằng thép, d10 115 m
97 Bật thép d8, L=0,2m 115 cái
98 Bu lông M10 10 cái
99 Que hàn 5 kg
100 Ống PVC D21 0,1 100m
101 Chân đế sứ kim thu lôi 9 quả
102 Hộp đo điện trở lắp nổi 200x200x150 1 hộp
E Hạng mục 5: Cải tạo Nhà truyền thống
1 Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=16 m 113,64 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m 0,9504 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm tường thu phía đầu hồi nhà 3,5325 m3
4 Phá dỡ nền sê nô láng vữa xi măng 37,044 m2
5 Tháo dỡ ống thoát nước mái 1 công
6 Tháo dỡ hệ thống chống sét mái nhà 2 công
7 Tháo dỡ cửa 26,982 m2
8 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn mục hỏng 78 m
9 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện toàn nhà 2 công
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 127,0908 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 222,3496 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 142,7384 m2
13 Phá lớp vữa trát lan chớp hành lang 14,8924 m2
14 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch lát nền các loại 137,1602 m2
15 Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng tam cấp 12,029 m2
16 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 20,6331 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 20,632 m3
18 Vệ sinh, phun nước rửa sê nô 3 công
19 Xây tường thu hồi bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 10,7285 m3
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,027 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 0,1077 tấn
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi 0,1218 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 250 1,3398 m3
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô cửa mái, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,006 tấn
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô cửa mái 0,0168 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô cửa mái, đá 1x2, mác 200 0,088 m3
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nan bê tông đúc sẵn 0,009 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nan chớp đầu hồi 0,0114 100m2
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan chớp đầu hồi, đá 1x2, vữa mác 250 0,0972 m3
30 Lắp dựng nan bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg 12 cái
31 Trát tường thu hồi phía ngoài, dày 2 cm, vữa XM mác 75 32,88 m2
32 Trát tường thu hồi phía trong, dày 2 cm, vữa XM mác 75 26,1044 m2
33 Láng nền sê nô có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 37,046 m2
34 Chống thấm sê nô bằng tấm trải Copernit, vén thành 25cm 32,952 m2
35 Sản xuất xà gồ thép C80x40x15x2 0,528 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép 0,528 tấn
37 Sơn xà gồ thép các loại 3 nước 67,26 m2
38 Lợp mái tôn mạ kẽm, dày 0,47mm 1,518 100m2
39 Tôn úp nóc, viền mái nhà 35,03 m
40 Ke chống bão mái tôn 150 cái
41 Xây chèn khuôn cửa, bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), vữa XM M75 0,3958 m3
42 Vệ sinh, phun nước rửa tường nhà 4 công
43 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 127,09 m2
44 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 222,35 m2
45 Trát trần, vữa XM M75 142,738 m2
46 Trát lan chớp hành lang, vữa XM M75 14,893 m2
47 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn LION, 1 nước lót, 2 nước phủ 174,864 m2
48 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn LION, 1 nước lót, 2 nước phủ 365,088 m2
49 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 137,16 m2
50 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm 11,086 m2
51 Xây bù tam cấp điều chỉnh độ cao, bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), vữa XM M75 0,6204 m3
52 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 15,3042 m2
53 Cạo rỉ, vệ sinh hoa sắt cửa sổ 13,104 m2
54 Sơn sắt thép các loại 3 nước 13,104 m2
55 Cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp dày 1,1-1,5mm, phụ kiện đồng bộ kính an toàn 2 lớp 6,38 (Việt Nhật) 14,9604 m2
56 Cửa sổ mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp dày 1.1-1.5mm, phụ kiện đồng bộ kính an toàn 2 lớp 6,38 (Việt Nhật) 14,616 m2
57 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 2,9369 100m2
58 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 1,3178 100m2
59 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mái 0,255 100m
60 Ống thép không gỉ đặt lỗ sàn D90 6 ống
61 Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 12 cái
62 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 6 cái
63 Măng sông nối ống 6 cái
64 Cầu chắn rác D120 6 cái
65 Đai giữ ống 24 cái
66 Tủ điện vỏ kim loại lắp âm EMC6PL 1 hộp
67 Đế âm chứa aptomat 2 cực loại MCCB+mặt 2 cái
68 Aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-230V 2 cái
69 Aptomat MCB 1 pha 2 cực 10A-230V 2 cái
70 Đèn huỳnh quang đôi 220V/2x36W 1.2M - 250V 8 bộ
71 Đèn tiết kiệm đui gắn tường 14W-230V 7 bộ
72 Ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250V 10 cái
73 Công tắc đơn 10A (mặt+ hạt 1 chiều) 7 cái
74 Công tắc 4 phím 10A (4 hạt 1 chiều) 1 cái
75 Điều tốc 2 phím 10A (1 hạt điều tốc) 3 cái
76 Quạt trần sải cánh 1,4M-250V+treo quạt 6 cái
77 Hộp nối nhựa lắp âm tường 21 hộp
78 Cáp M(2x6mm2) ước lượng 50 m
79 Dây M(1x4mm2) PVC 120 m
80 Dây M(1x1,5mm2) PVC 380 m
81 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC D16 180 m
82 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC D20 60 m
83 Kim thu sét đầu mạ kẽm D16, H=1,2m 4 cái
84 Dây dẫn sét bằng thép, d10 50 m
85 Bật thép d8, L=0,2m 50 cái
86 Bu lông M10 6 cái
87 Que hàn 3 kg
88 Ống PVC D21 0,06 100m
89 Chân đế sứ kim thu lôi 4 quả
90 Hộp đo điện trở lắp nổi 200x200x150 1 hộp
F Hạng mục 6: Hệ thống chiếu sáng
1 Cáp vặn xoắn LV - ABC - A 4x95mm2 239,7 m
2 Cáp vặn xoắn LV - ABC - A 4x70mm2 328,44 m
3 Cáp vặn xoắn LV - ABC - A 4x50mm2 154,02 m
4 Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp <= 2kg/m 2,397 100m
5 Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp <= 1kg/m 4,8246 100m
6 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông ly tâm 8mB 14 cột
7 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông ly tâm 8mC 4 cột
8 Đánh số cột bê tông ly tâm 1,8 10 cột
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III 35,464 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 2,304 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 13,4706 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,3024 100m2
13 Kẹp treo 4x95 2 bộ
14 Kẹp treo 4x70 6 bộ
15 Kẹp treo 4x50 3 bộ
16 Kẹp hãm 4x95 8 bộ
17 Kẹp hãm 4x70 8 bộ
18 Kẹp hãm 4x50 4 bộ
19 Tấm treo 20 29 bộ
20 Đai thép không gỉ + khóa đai 58 bộ
21 Ghíp 3 bu lông 95 8 cái
22 Ghíp 3 bu lông 70 4 cái
23 Ghíp 3 bu lông 50 4 cái
24 Đầu cốt đồng nhôm AM95 4 cái
25 Ép đầu cốt M95 0,4 10 đầu cốt
26 Sản xuất cọc tiếp địa mạ kẽm 0,0572 tấn
27 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III 0,4 10 cọc
28 Đào móng cọc, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 1,4 m3
29 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,4 m3
30 Rải dây thép địa 5,2 10 m
31 Dây thép D12 52 m
32 Sản xuất sắt dẹt L40x4 0,0012 tấn
33 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 0,4 10 đầu cốt
34 Đầu cốt đồng nhôm AM35 8 cái
35 Bu lông 14x40 2 cái
36 Tháo dỡ cáp điện. Trọng lượng cáp <= 2kg/m 3,55 100m
37 Tháo dỡ cáp điện. Trọng lượng cáp <= 1kg/m 10,16 100m
38 Tháo dỡ cột điện bê tông H7 10 cột
39 Tháo dỡ xà 10 bộ
G Hạng mục 7: Cải tạo Nhà ăn
1 Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=16 m 404,9497 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m 2,5622 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm tường thu phía đầu hồi nhà 8,0534 m3
4 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm, sàn sê nô phía sau 48,46 m
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 163,6942 m2
6 Tháo dỡ ống thoát nước mái 2 công
7 Tháo dỡ hệ thống chống sét mái nhà 4 công
8 Tháo dỡ cửa 105,574 m2
9 Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn 249,663 m
10 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, thiết bị nước toàn nhà 5 công
11 Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép 3,0815 m3
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 1 bộ
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 1 bộ
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 1.213,9016 m2
15 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 416,6824 m2
16 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép 3,4642 m3
17 Phá lớp vữa trát lan chớp hành lang 92,3748 m2
18 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại 548,3776 m2
19 Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng 31,6428 m2
20 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 79,099 m3
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 79,099 m3
22 Vệ sinh, phun nước rửa sê nô 6 công
23 Xây tường thu hồi bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 17,9947 m3
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,0734 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 0,2768 tấn
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi 0,4487 100m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 250 4,6296 m3
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nan chớp đầu hồi 0,0185 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nan chớp đầu hồi 0,0914 100m2
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan chớp đầu hồi, đá 1x2, vữa mác 250 0,2448 m3
31 Lắp dựng nan chớp đầu hồi, trọng lượng <= 50 kg 32 cái
32 Trát tường thu hồi phía ngoài, dày 2 cm, vữa XM mác 75 104,3125 m2
33 Trát tường thu hồi phía trong, dày 2 cm, vữa XM mác 75 135,4277 m2
34 Láng nền sê nô có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 175,5608 m2
35 Chống thấm sê nô bằng tấm trải Copernit, vén thành 25cm 288,106 m2
36 Sản xuất xà gồ thép C80x40x15x2 2,2196 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép 2,219 tấn
38 Sản xuất cột bằng thép hình 0,3597 tấn
39 Lắp dựng cột thép 0,359 tấn
40 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,2261 tấn
41 Lắp dựng vì kèo thép 0,226 tấn
42 Sơn sắt thép các loại 3 nước 293,412 m2
43 Lợp mái tôn mạ kẽm, dày 0,45mm 5,46 100m2
44 Tôn úp nóc, viền mái nhà 134,782 m
45 Ke chống bão mái tôn 908 cái
46 Máng tôn thu nước mái 35,55 m
47 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), vữa XM M75 0,4026 m3
48 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 5,002 m2
49 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II, móng cột chống 0,448 m3
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, móng cột chống, mác 100 0,064 m3
51 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0144 100m2
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0159 tấn
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 0,216 m3
54 Xây chèn khuôn cửa, bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), vữa XM M75 1,8664 m3
55 Vệ sinh, phun nước rửa tường nhà 20 công
56 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 515,2006 m2
57 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 569,107 m2
58 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 127,644 m2
59 Trát trần, vữa XM M75 416,683 m2
60 Trát lan chớp hành lang, vữa XM M75 92,375 m2
61 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn LION, 1 nước lót, 2 nước phủ 711,887 m2
62 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn LION, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.113,434 m2
63 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 403,6175 m2
64 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 69,5245 m2
65 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm 9,713 m2
66 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 450x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 127,323 m2
67 Ốp tấm INOX dày 2mm 48,542 m2
68 Gia công và lắp đặt bàn INOX 1.8x0.75x0.8m 4 cái
69 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 473,143 m2
70 Xây bù tam cấp điều chỉnh độ cao, bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), vữa XM M75 0,9 m3
71 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 38,505 m2
72 Cạo rỉ, vệ sinh hoa sắt cửa sổ 48,98 m2
73 Sơn sắt thép các loại 3 nước 48,98 m2
74 Cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp dày 1,1-1,5mm, phụ kiện đồng bộ kính an toàn 2 lớp 6,38 (Việt Nhật) 58,4436 m2
75 Cửa sổ mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp dày 1.1-1.5mm, phụ kiện đồng bộ kính an toàn 2 lớp 6,38 (Việt Nhật) 53,476 m2
76 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 7,6944 100m2
77 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 5,2357 100m2
78 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mái 0,553 100m
79 Ống thép không gỉ đặt lỗ sàn D90 14 ống
80 Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 28 cái
81 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 14 cái
82 Măng sông nối ống 14 cái
83 Cầu chắn rác D120 14 cái
84 Đai giữ ống 56 cái
85 Tủ điện vỏ kim loại lắp chìm KT 600x400x200 1 cái
86 Tủ điện vỏ kim loại EMC24PL 1 cái
87 Đế âm chứa aptomat 2 cực loại MCCB+mặt 4 cái
88 Aptomat MCB 3 pha 3 cực 50A-500V 1 cái
89 Aptomat MCB 3 pha 3 cực 32A-415V 2 cái
90 Aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V 2 cái
91 Aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V 10 cái
92 Aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V 2 cái
93 Aptomat MCB 1 pha 2 cực 10A-250V 6 cái
94 Đèn Led đôi 220V/2x36W 1.2M - 250V 22 bộ
95 Đèn Led đơn 220V/1x36W 1.2M - 250V 13 bộ
96 Đèn ốp trần LED 250X250 - 10W - 250V 15 bộ
97 Quạt trần 1.4M - 100W- 250V + treo quạt 17 cái
98 Quạt thông gió gắn tường 200x200-250V-50W 1 cái
99 Ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250V 31 cái
100 Công tắc đơn 10A (mặt+ hạt 1 chiều) 4 cái
101 Công tắc 2 phím 10A (mặt+2 hạt 1 chiều) 7 cái
102 Công tắc 3 phím 10A (mặt+3 hạt 1 chiều) 1 cái
103 Đế âm bắt ổ 63 cái
104 Hộp nối dây 150x150, âm tường 10 hộp
105 Cáp CU(4x10mm2)/PVC/XLPE/PVC 50 m
106 Cáp CU(4x6mm2)/PVC/XLPE/PVC 30 m
107 Dây CU(2x4mm2)/PVC/PVC 320 m
108 Dây CU(2x2,5mm2)/PVC/PVC 230 m
109 Dây CU(2x1,5mm2)/PVC/PVC 745 m
110 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC D16 720 m
111 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC D20 210 m
112 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC D25 300 m
113 Kim thu sét đầu mạ kẽm D16, H=1,2m 12 cái
114 Dây dẫn sét bằng thép, d10 95 m
115 Bật thép d8, L=0,2m 95 cái
116 Bu lông M10 10 cái
117 Que hàn 5 kg
118 Ống PVC D21 0,06 100m
119 Chân đế sứ kim thu lôi 12 quả
120 Hộp đo điện trở lắp nổi 200x200x150 1 hộp
121 Lưới thu sàn inox 1 cái
122 Cao su non 3 cuộn
123 Lắp đặt chậu xí bệt 1 bộ
124 Lắp đặt gương soi 1 cái
125 Lắp đặt kệ kính 1 cái
126 Lắp đặt lavabo 1 vòi 1 bộ
127 Lắp đặt vòi chậu 1 bộ
128 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 1 cái
129 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 1 cái
130 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 1 bộ
H Hạng mục chung
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->