Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa doanh trại Trung đoàn 42, Đoàn KTQP 327
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200302781-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2020 08:46:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Kinh tế Quốc phòng, Đoàn Kinh tế Quốc phòng 327 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa doanh trại Trung đoàn 42, Đoàn KTQP 327 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200202509 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-03 15:56:00 đến ngày 2020-03-15 08:46:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,148,925,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Cải tạo nhà chỉ huy | |||
| 1 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=16 m | 152,02 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m | 0,9504 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm tường thu phía đầu hồi nhà | 2,5168 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ nền sê nô láng vữa xi măng | 83,353 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | 1 | công | |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống chống sét mái nhà | 2 | công | |
| 7 | Tháo dỡ cửa | 46,001 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn mục hỏng | 142,82 | m | |
| 9 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, thiết bị nước toàn nhà | 3 | công | |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 3 | bộ | |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 3 | bộ | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 205,3852 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 432,8801 | m2 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 205,1984 | m2 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát lan chớp hành lang | 48,3016 | m2 | |
| 16 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch ốp, lát nền các loại | 214,6197 | m2 | |
| 17 | Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng tam cấp | 13,2945 | m2 | |
| 18 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 31,8367 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 31,837 | m3 | |
| 20 | Vệ sinh, phun nước rửa sê nô | 3 | công | |
| 21 | Xây tường thu hồi bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | 12,5261 | m3 | |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,0306 | tấn | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 0,1206 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi | 0,1362 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 250 | 1,4984 | m3 | |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nan chớp đầu hồi | 0,0092 | tấn | |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nan chớp đầu hồi | 0,0146 | 100m2 | |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan chớp đầu hồi, đá 1x2, vữa mác 250 | 0,1224 | m3 | |
| 29 | Lắp dựng nan chớp đầu hồi, trọng lượng <= 50 kg | 16 | cái | |
| 30 | Trát tường thu hồi phía ngoài, dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 33,78 | m2 | |
| 31 | Trát tường thu hồi phía trong, dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 31,2484 | m2 | |
| 32 | Láng nền sê nô có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | 83,353 | m2 | |
| 33 | Chống thấm sê nô bằng tấm trải Copernit, vén thành 25cm | 59,359 | m2 | |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép C80x40x15x2 | 0,7088 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,709 | tấn | |
| 36 | Sơn xà gồ thép các loại 3 nước | 90,288 | m2 | |
| 37 | Lợp mái tôn mạ kẽm, dày 0,47mm | 2,042 | 100m2 | |
| 38 | Tôn úp nóc, viền mái nhà | 38,78 | m | |
| 39 | Ke chống bão mái tôn | 210 | cái | |
| 40 | Xây chèn khuôn cửa, bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 0,6716 | m3 | |
| 41 | Vệ sinh, phun nước rửa tường nhà | 5 | công | |
| 42 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 205,385 | m2 | |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 432,882 | m2 | |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75 | 205,198 | m2 | |
| 45 | Trát lan chớp hành lang, vữa XM M75 | 48,301 | m2 | |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn LION, 1 nước lót, 2 nước phủ | 287,467 | m2 | |
| 47 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn LION, 1 nước lót, 2 nước phủ | 638,08 | m2 | |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 50 | 173,6282 | m2 | |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | 11,36 | m2 | |
| 50 | Láng nền sàn vệ sinh tạo dốc, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 8,0115 | m2 | |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | 8,012 | m2 | |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 450x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 36,688 | m2 | |
| 53 | Xây bù tam cấp điều chỉnh độ cao, bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 0,6858 | m3 | |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 33,9297 | m2 | |
| 55 | Láng nền tam cấp không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 2,381 | m2 | |
| 56 | Cạo rỉ, vệ sinh hoa sắt cửa sổ | 20,604 | m2 | |
| 57 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 20,604 | m2 | |
| 58 | Cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp dày 1,1-1,5mm, phụ kiện đồng bộ kính an toàn 2 lớp 6,38 (Việt Nhật) | 29,8934 | m2 | |
| 59 | Cửa sổ mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp dày 1.1-1.5mm, phụ kiện đồng bộ kính an toàn 2 lớp 6,38 (Việt Nhật) | 19,488 | m2 | |
| 60 | Chớp nhựa nhôm, lõi thép, kính an toàn 6.38ly (cả phụ kiện) | 1,512 | m2 | |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 3,3191 | 100m2 | |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 1,8819 | 100m2 | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mái | 0,316 | 100m | |
| 64 | Ống thép không gỉ đặt lỗ sàn D90 | 8 | ống | |
| 65 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | 16 | cái | |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | 8 | cái | |
| 67 | Măng sông nối ống | 8 | cái | |
| 68 | Cầu chắn rác D120 | 8 | cái | |
| 69 | Đai giữ ống | 32 | cái | |
| 70 | Tủ điện vỏ kim loại KT 500x300x200 | 1 | hộp | |
| 71 | Đế âm chứa aptomat 2 cực loại MCCB+mặt | 5 | cái | |
| 72 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 50A-250V | 1 | cái | |
| 73 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-230V | 2 | cái | |
| 74 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-230V | 8 | cái | |
| 75 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 10A-230V | 1 | cái | |
| 76 | Đèn huỳnh quang đôi 220V/2x36W 1.2M - 250V | 12 | bộ | |
| 77 | Đèn tiết kiệm đui gắn tường 14W-230V | 8 | bộ | |
| 78 | Quạt trần 1.4M - 100W- 250V + treo quạt | 5 | cái | |
| 79 | Quạt thông gió đặt trong tường kích thước 200x200; 250V | 3 | cái | |
| 80 | Ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250V | 22 | cái | |
| 81 | Công tắc đơn 10A (mặt+ hạt 1 chiều) | 5 | cái | |
| 82 | Công tắc 2 phím 10A (mặt+2 hạt 1 chiều) | 8 | cái | |
| 83 | Điều tốc 1 phím 10A (1 hạt điều tốc) | 4 | cái | |
| 84 | Điều tốc 2 phím 10A (2 hạt điều tốc) | 1 | cái | |
| 85 | Hộp nối nhựa, lắp âm tường | 40 | hộp | |
| 86 | Cáp M(2x6mm2) | 50 | m | |
| 87 | Dây M(1x4mm2) PVC | 90 | m | |
| 88 | Dây M(1x2,5mm2) PVC | 260 | m | |
| 89 | Dây M(1x1,5mm2) PVC | 620 | m | |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC D16 | 300 | m | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC D20 | 120 | m | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC D25 | 45 | m | |
| 93 | Kim thu sét đầu mạ kẽm D16, H=1,2m | 4 | cái | |
| 94 | Dây dẫn sét bằng thép, d10 | 50 | m | |
| 95 | Bật thép d8, L=0,2m | 50 | cái | |
| 96 | Bu lông M10 | 6 | cái | |
| 97 | Que hàn | 3 | kg | |
| 98 | Ống PVC D21 | 0,06 | 100m | |
| 99 | Chân đế sứ kim thu lôi | 4 | quả | |
| 100 | Hộp đo điện trở lắp nổi 200x200x150 | 1 | hộp | |
| 101 | Lưới thu sàn inox | 3 | cái | |
| 102 | Cao su non | 10 | cuộn | |
| 103 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 104 | Lắp đặt gương soi | 3 | cái | |
| 105 | Lắp đặt kệ kính | 3 | cái | |
| 106 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | 3 | bộ | |
| 108 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 3 | cái | |
| 109 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 3 | cái | |
| 110 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 3 | bộ | |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo nhà ban tham mưu | |||
| 1 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=16 m | 189,6752 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m | 1,2672 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm tường thu phía đầu hồi nhà | 1,7758 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ nền sê nô láng vữa xi măng | 36,071 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | 1 | công | |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống chống sét mái nhà | 2 | công | |
| 7 | Tháo dỡ cửa | 63,516 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn mục hỏng | 202,8 | m | |
| 9 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện toàn nhà | 3 | công | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 174,8282 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 568,9992 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 228,0256 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát lan chớp hành lang, lan can | 72,8072 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch lát nền các loại | 230,7096 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng tam cấp | 23,092 | m2 | |
| 16 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 33,6725 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 33,672 | m3 | |
| 18 | Vệ sinh, phun nước rửa sê nô | 4 | công | |
| 19 | Xây tường thu hồi bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | 15,7275 | m3 | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,0394 | tấn | |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 0,155 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi | 0,1751 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 250 | 1,9265 | m3 | |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nan chớp đầu hồi | 0,0092 | tấn | |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nan chớp đầu hồi | 0,0146 | 100m2 | |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan chớp đầu hồi, đá 1x2, vữa mác 250 | 0,1224 | m3 | |
| 27 | Lắp dựng nan chớp đầu hồi, trọng lượng <= 50 kg | 16 | cái | |
| 28 | Trát tường thu hồi phía ngoài, dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 33,78 | m2 | |
| 29 | Trát tường thu hồi phía trong, dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 34,296 | m2 | |
| 30 | Láng nền sê nô có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | 36,071 | m2 | |
| 31 | Chống thấm sê nô bằng tấm trải Copernit, vén thành 25cm | 32,969 | m2 | |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép C80x40x15x2 | 0,945 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,945 | tấn | |
| 34 | Sơn xà gồ thép các loại 3 nước | 120,384 | m2 | |
| 35 | Lợp mái tôn mạ kẽm, dày 0,47mm | 2,7152 | 100m2 | |
| 36 | Tôn úp nóc, viền mái nhà | 47,02 | m | |
| 37 | Ke chống bão mái tôn | 320 | cái | |
| 38 | Xây chèn khuôn cửa, bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 0,9429 | m3 | |
| 39 | Vệ sinh, phun nước rửa tường nhà | 8 | công | |
| 40 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 174,829 | m2 | |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 568,999 | m2 | |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75 | 228,026 | m2 | |
| 43 | Trát lan chớp hành lang, vữa XM M75 | 72,808 | m2 | |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn LION, 1 nước lót, 2 nước phủ | 281,418 | m2 | |
| 45 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn LION, 1 nước lót, 2 nước phủ | 797,025 | m2 | |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 bù vênh nền nhà | 230,71 | m2 | |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 230,71 | m2 | |
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | 16,228 | m2 | |
| 49 | Xây bù tam cấp điều chỉnh độ cao, bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 1,2048 | m3 | |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 30,3208 | m2 | |
| 51 | Cạo rỉ, vệ sinh hoa sắt cửa sổ | 30,576 | m2 | |
| 52 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 30,576 | m2 | |
| 53 | Cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp dày 1,1-1,5mm, phụ kiện đồng bộ kính an toàn 2 lớp 6,38 (Việt Nhật) | 36,2776 | m2 | |
| 54 | Cửa sổ mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp dày 1.1-1.5mm, phụ kiện đồng bộ kính an toàn 2 lớp 6,38 (Việt Nhật) | 34,104 | m2 | |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 3,8541 | 100m2 | |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 2,5025 | 100m2 | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mái | 0,395 | 100m | |
| 58 | Ống thép không gỉ đặt lỗ sàn D90 | 10 | ống | |
| 59 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | 20 | cái | |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | 10 | cái | |
| 61 | Măng sông nối ống | 10 | cái | |
| 62 | Cầu chắn rác D120 | 10 | cái | |
| 63 | Đai giữ ống | 40 | cái | |
| 64 | Tủ điện vỏ kim loại lắp chìm KT 500x300x200 | 1 | hộp | |
| 65 | Đế âm chứa aptomat 2 cực loại MCCB+mặt | 7 | cái | |
| 66 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 60A-250V | 1 | cái | |
| 67 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-230V | 2 | cái | |
| 68 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-230V | 12 | cái | |
| 69 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 10A-230V | 1 | cái | |
| 70 | Đèn huỳnh quang đôi 220V/2x36W 1.2M - 250V | 16 | bộ | |
| 71 | Đèn tiết kiệm đui gắn tường 14W-230V | 8 | bộ | |
| 72 | Quạt trần 1.4M - 100W- 250V + treo quạt | 8 | cái | |
| 73 | Ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250V | 30 | cái | |
| 74 | Công tắc đơn 10A (mặt+ hạt 1 chiều) | 8 | cái | |
| 75 | Công tắc 2 phím 10A (mặt+2 hạt 1 chiều) | 7 | cái | |
| 76 | Điều tốc 1 phím 10A (1 hạt điều tốc) | 6 | cái | |
| 77 | Điều tốc 2 phím 10A (2 hạt điều tốc) | 1 | cái | |
| 78 | Hộp nối nhựa, lắp âm | 52 | hộp | |
| 79 | Cáp M(2x10mm2) ước lượng | 50 | m | |
| 80 | Dây M(1x4mm2) PVC | 120 | m | |
| 81 | Dây M(1x2,5mm2) PVC | 420 | m | |
| 82 | Dây M(1x1,5mm2) PVC | 820 | m | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC D16 | 390 | m | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC D20 | 200 | m | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC D25 | 60 | m | |
| 86 | Kim thu sét đầu mạ kẽm D16, H=1,2m | 5 | cái | |
| 87 | Dây dẫn sét bằng thép, d10 | 66 | m | |
| 88 | Bật thép d8, L=0,2m | 66 | cái | |
| 89 | Bu lông M10 | 6 | cái | |
| 90 | Que hàn | 3 | kg | |
| 91 | Ống PVC D21 | 0,06 | 100m | |
| 92 | Chân đế sứ kim thu lôi | 5 | quả | |
| 93 | Hộp đo điện trở lắp nổi 200x200x150 | 1 | hộp | |
| C | Hạng mục 3: Cải tạo nhà ban Chính trị - Hậu Cần - Kỹ thuật | |||
| 1 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=16 m | 454,442 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m | 3,0226 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm tường thu phía đầu hồi nhà | 1,7758 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ nền sê nô láng vữa xi măng | 121,338 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | 3 | công | |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống chống sét mái nhà | 6 | công | |
| 7 | Tháo dỡ cửa | 133,404 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn mục hỏng | 419,5 | m | |
| 9 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện toàn nhà | 6 | công | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 291,2521 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 1.236,0072 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 546,9116 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát lan chớp hành lang, lan can | 139,584 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch lát nền các loại | 551,1972 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng tam cấp | 85,6405 | m2 | |
| 16 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 74,3085 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 74,308 | m3 | |
| 18 | Vệ sinh, phun nước rửa sê nô | 6 | công | |
| 19 | Xây tường thu hồi bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | 34,7567 | m3 | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,0919 | tấn | |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 0,3617 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi | 0,4087 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 250 | 4,4953 | m3 | |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nan chớp đầu hồi | 0,0092 | tấn | |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nan chớp đầu hồi | 0,0146 | 100m2 | |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan chớp đầu hồi, đá 1x2, vữa mác 250 | 0,1224 | m3 | |
| 27 | Lắp dựng nan chớp đầu hồi, trọng lượng <= 50 kg | 16 | cái | |
| 28 | Trát tường thu hồi phía ngoài, dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 33,78 | m2 | |
| 29 | Trát tường thu hồi phía trong, dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 56,238 | m2 | |
| 30 | Láng nền sê nô có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | 121,34 | m2 | |
| 31 | Chống thấm sê nô bằng tấm trải Copernit, vén thành 25cm | 73,626 | m2 | |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép C80x40x15x2 | 2,2444 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,244 | tấn | |
| 34 | Sơn xà gồ thép các loại 3 nước | 285,912 | m2 | |
| 35 | Lợp mái tôn mạ kẽm, dày 0,47mm | 6,4433 | 100m2 | |
| 36 | Tôn úp nóc, viền mái nhà | 83,57 | m | |
| 37 | Ke chống bão mái tôn | 760 | cái | |
| 38 | Xây chèn khuôn cửa, bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 1,9256 | m3 | |
| 39 | Vệ sinh, phun nước rửa tường nhà | 20 | công | |
| 40 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 291,253 | m2 | |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 1.236,008 | m2 | |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75 | 546,912 | m2 | |
| 43 | Trát lan chớp hành lang, vữa XM M75 | 139,585 | m2 | |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn LION, 1 nước lót, 2 nước phủ | 464,619 | m2 | |
| 45 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn LION, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.782,92 | m2 | |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 551,198 | m2 | |
| 47 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | 36,286 | m2 | |
| 48 | Xây bù tam cấp điều chỉnh độ cao, bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 4,4682 | m3 | |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 112,4497 | m2 | |
| 50 | Cạo rỉ, vệ sinh hoa sắt cửa sổ | 80,808 | m2 | |
| 51 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 80,808 | m2 | |
| 52 | Cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp dày 1,1-1,5mm, phụ kiện đồng bộ kính an toàn 2 lớp 6,38 (Việt Nhật) | 57,3208 | m2 | |
| 53 | Cửa sổ mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp dày 1.1-1.5mm, phụ kiện đồng bộ kính an toàn 2 lớp 6,38 (Việt Nhật) | 90,132 | m2 | |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 7,765 | 100m2 | |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 5,938 | 100m2 | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mái | 0,553 | 100m | |
| 57 | Ống thép không gỉ đặt lỗ sàn D90 | 14 | ống | |
| 58 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | 28 | cái | |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | 14 | cái | |
| 60 | Măng sông nối ống | 14 | cái | |
| 61 | Cầu chắn rác D120 | 14 | cái | |
| 62 | Đai giữ ống | 56 | cái | |
| 63 | Tủ điện vỏ kim loại lắp chìm KT 600x400x200 | 1 | cái | |
| 64 | Tủ điện vỏ kim loại EMC24PL | 1 | cái | |
| 65 | Đế âm chứa aptomat 2 cực loại MCCB+mặt | 14 | cái | |
| 66 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 75A-250V | 1 | cái | |
| 67 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-230V | 2 | cái | |
| 68 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-230V | 6 | cái | |
| 69 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-230V | 16 | cái | |
| 70 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 10A-230V | 3 | cái | |
| 71 | Đèn huỳnh quang đôi 220V/2x36W 1.2M - 250V | 34 | bộ | |
| 72 | Đèn huỳnh quang đơn 220V/1x36W 1.2M - 250V chống nổ | 4 | bộ | |
| 73 | Đèn tiết kiệm đui gắn tường 14W-230V | 20 | bộ | |
| 74 | Quạt trần 1.4M - 100W- 250V + treo quạt | 17 | cái | |
| 75 | Quạt treo tường D500-250V-50W | 4 | cái | |
| 76 | Ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250V | 62 | cái | |
| 77 | Công tắc đơn 10A (mặt+ hạt 1 chiều) | 24 | cái | |
| 78 | Công tắc 2 phím 10A (mặt+2 hạt 1 chiều) | 8 | cái | |
| 79 | Công tắc 3 phím 10A (mặt+3 hạt 1 chiều) | 2 | cái | |
| 80 | Điều tốc 1 phím 10A (1 hạt điều tốc) | 5 | cái | |
| 81 | Điều tốc 2 phím 10A (2 hạt điều tốc) | 6 | cái | |
| 82 | Hộp nối nhựa, lắp âm | 96 | hộp | |
| 83 | Cáp M(2x10mm2) ước lượng | 50 | m | |
| 84 | Dây M(1x6mm2) PVC | 180 | m | |
| 85 | Dây M(1x4mm2) PVC | 320 | m | |
| 86 | Dây M(1x2,5mm2) PVC | 770 | m | |
| 87 | Dây M(1x1,5mm2) PVC | 1.520 | m | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC D16 | 720 | m | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC D20 | 365 | m | |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC D25 | 150 | m | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC D32 | 85 | m | |
| 92 | Kim thu sét đầu mạ kẽm D16, H=1,2m | 9 | cái | |
| 93 | Dây dẫn sét bằng thép, d10 | 115 | m | |
| 94 | Bật thép d8, L=0,2m | 115 | cái | |
| 95 | Bu lông M10 | 10 | cái | |
| 96 | Que hàn | 5 | kg | |
| 97 | Ống PVC D21 | 0,1 | 100m | |
| 98 | Chân đế sứ kim thu lôi | 9 | quả | |
| 99 | Hộp đo điện trở lắp nổi 200x200x150 | 1 | hộp | |
| D | Hạng mục 4: Cải tạo Tiểu đoàn BB1,BB2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=16 m | 454,442 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m | 3,0226 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm tường thu phía đầu hồi nhà | 1,7758 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ nền sê nô láng vữa xi măng | 141,081 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | 3 | công | |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống chống sét mái nhà | 6 | công | |
| 7 | Tháo dỡ cửa | 129,786 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn mục hỏng | 411,26 | m | |
| 9 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện toàn nhà | 6 | công | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 291,2521 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 1.178,9764 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 527,8396 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát lan chớp hành lang, lan can | 139,584 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch lát nền các loại | 531,8304 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng tam cấp | 85,6405 | m2 | |
| 16 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 72,6041 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 72,603 | m3 | |
| 18 | Vệ sinh, phun nước rửa sê nô | 6 | công | |
| 19 | Xây tường thu hồi bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | 34,7567 | m3 | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,0919 | tấn | |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,3617 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi | 0,4087 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 250 | 4,4953 | m3 | |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nan chớp đầu hồi | 0,0092 | tấn | |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nan chớp đầu hồi | 0,0146 | 100m2 | |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan chớp đầu hồi, đá 1x2, vữa mác 250 | 0,1224 | m3 | |
| 27 | Lắp dựng nan chớp đầu hồi, trọng lượng <= 50 kg | 16 | cái | |
| 28 | Trát tường thu hồi phía ngoài, dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 33,78 | m2 | |
| 29 | Trát tường thu hồi phía trong, dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 56,238 | m2 | |
| 30 | Láng nền sê nô có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | 141,083 | m2 | |
| 31 | Chống thấm sê nô bằng tấm trải Copernit, vén thành 25cm | 73,626 | m2 | |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép C80x40x15x2 | 2,2444 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,244 | tấn | |
| 34 | Sơn xà gồ thép các loại 3 nước | 285,912 | m2 | |
| 35 | Lợp mái tôn mạ kẽm, dày 0,47mm | 6,4433 | 100m2 | |
| 36 | Tôn úp nóc, viền mái nhà | 83,57 | m | |
| 37 | Ke chống bão mái tôn | 760 | cái | |
| 38 | Xây chèn khuôn cửa, bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 1,8879 | m3 | |
| 39 | Vệ sinh, phun nước rửa tường nhà | 20 | công | |
| 40 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 291,253 | m2 | |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 1.178,977 | m2 | |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75 | 527,841 | m2 | |
| 43 | Trát lan chớp hành lang, vữa XM M75 | 139,585 | m2 | |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn LION, 1 nước lót, 2 nước phủ | 464,619 | m2 | |
| 45 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn LION, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.706,818 | m2 | |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 531,832 | m2 | |
| 47 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | 34,682 | m2 | |
| 48 | Xây bù tam cấp điều chỉnh độ cao, bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 4,4682 | m3 | |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 112,4497 | m2 | |
| 50 | Cạo rỉ, vệ sinh hoa sắt cửa sổ | 80,808 | m2 | |
| 51 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 80,808 | m2 | |
| 52 | Cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp dày 1,1-1,5mm, phụ kiện đồng bộ kính an toàn 2 lớp 6,38 (Việt Nhật) | 53,43 | m2 | |
| 53 | Cửa sổ mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp dày 1.1-1.5mm, phụ kiện đồng bộ kính an toàn 2 lớp 6,38 (Việt Nhật) | 90,132 | m2 | |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 7,765 | 100m2 | |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 5,938 | 100m2 | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mái | 0,553 | 100m | |
| 57 | Ống thép không gỉ đặt lỗ sàn D90 | 14 | ống | |
| 58 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | 28 | cái | |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | 14 | cái | |
| 60 | Măng sông nối ống | 14 | cái | |
| 61 | Cầu chắn rác D120 | 14 | cái | |
| 62 | Đai giữ ống | 56 | cái | |
| 63 | Tủ điện vỏ kim loại lắp chìm KT 600x400x200 | 1 | hộp | |
| 64 | Đế âm chứa aptomat 2 cực loại MCCB+mặt | 14 | cái | |
| 65 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 75A-250V | 1 | cái | |
| 66 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 40A-230V | 1 | cái | |
| 67 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-230V | 1 | cái | |
| 68 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-230V | 7 | cái | |
| 69 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-230V | 14 | cái | |
| 70 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-230V | 1 | cái | |
| 71 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 10A-230V | 2 | cái | |
| 72 | Đèn huỳnh quang đôi 220V/2x36W 1.2M - 250V | 38 | bộ | |
| 73 | Đèn tiết kiệm đui gắn tường 14W-230V | 20 | bộ | |
| 74 | Quạt trần 1.4M - 100W- 250V + treo quạt | 17 | cái | |
| 75 | Quạt treo tường D500-250V-50W | 4 | cái | |
| 76 | Ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250V | 60 | cái | |
| 77 | Công tắc đơn 10A (mặt+ hạt 1 chiều) | 24 | cái | |
| 78 | Công tắc 2 phím 10A (mặt+2 hạt 1 chiều) | 7 | cái | |
| 79 | Công tắc 3 phím 10A (mặt+3 hạt 1 chiều) | 2 | cái | |
| 80 | Công tắc 5 phím 10A (mặt+5 hạt 1 chiều) | 1 | cái | |
| 81 | Điều tốc 1 phím 10A (1 hạt điều tốc) | 5 | cái | |
| 82 | Điều tốc 2 phím 10A (2 hạt điều tốc) | 5 | cái | |
| 83 | Điều tốc 3 phím 10A (3 hạt điều tốc) | 2 | cái | |
| 84 | Hộp nối nhựa, lắp âm | 106 | hộp | |
| 85 | Cáp M(2x10mm2) ước lượng | 50 | m | |
| 86 | Cáp M(2x6mm2) PVC | 35 | m | |
| 87 | Dây M(1x6mm2) PVC | 180 | m | |
| 88 | Dây M(1x4mm2) PVC | 320 | m | |
| 89 | Dây M(1x2,5mm2) PVC | 770 | m | |
| 90 | Dây M(1x1,5mm2) PVC | 1.520 | m | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC D16 | 720 | m | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC D20 | 365 | m | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC D25 | 150 | m | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC D32 | 85 | m | |
| 95 | Kim thu sét đầu mạ kẽm D16, H=1,2m | 9 | cái | |
| 96 | Dây dẫn sét bằng thép, d10 | 115 | m | |
| 97 | Bật thép d8, L=0,2m | 115 | cái | |
| 98 | Bu lông M10 | 10 | cái | |
| 99 | Que hàn | 5 | kg | |
| 100 | Ống PVC D21 | 0,1 | 100m | |
| 101 | Chân đế sứ kim thu lôi | 9 | quả | |
| 102 | Hộp đo điện trở lắp nổi 200x200x150 | 1 | hộp | |
| E | Hạng mục 5: Cải tạo Nhà truyền thống | |||
| 1 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=16 m | 113,64 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m | 0,9504 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm tường thu phía đầu hồi nhà | 3,5325 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ nền sê nô láng vữa xi măng | 37,044 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | 1 | công | |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống chống sét mái nhà | 2 | công | |
| 7 | Tháo dỡ cửa | 26,982 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn mục hỏng | 78 | m | |
| 9 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện toàn nhà | 2 | công | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 127,0908 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 222,3496 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 142,7384 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát lan chớp hành lang | 14,8924 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch lát nền các loại | 137,1602 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng tam cấp | 12,029 | m2 | |
| 16 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 20,6331 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 20,632 | m3 | |
| 18 | Vệ sinh, phun nước rửa sê nô | 3 | công | |
| 19 | Xây tường thu hồi bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | 10,7285 | m3 | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,027 | tấn | |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 0,1077 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi | 0,1218 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 250 | 1,3398 | m3 | |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô cửa mái, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,006 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô cửa mái | 0,0168 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô cửa mái, đá 1x2, mác 200 | 0,088 | m3 | |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nan bê tông đúc sẵn | 0,009 | tấn | |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nan chớp đầu hồi | 0,0114 | 100m2 | |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan chớp đầu hồi, đá 1x2, vữa mác 250 | 0,0972 | m3 | |
| 30 | Lắp dựng nan bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg | 12 | cái | |
| 31 | Trát tường thu hồi phía ngoài, dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 32,88 | m2 | |
| 32 | Trát tường thu hồi phía trong, dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 26,1044 | m2 | |
| 33 | Láng nền sê nô có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | 37,046 | m2 | |
| 34 | Chống thấm sê nô bằng tấm trải Copernit, vén thành 25cm | 32,952 | m2 | |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép C80x40x15x2 | 0,528 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,528 | tấn | |
| 37 | Sơn xà gồ thép các loại 3 nước | 67,26 | m2 | |
| 38 | Lợp mái tôn mạ kẽm, dày 0,47mm | 1,518 | 100m2 | |
| 39 | Tôn úp nóc, viền mái nhà | 35,03 | m | |
| 40 | Ke chống bão mái tôn | 150 | cái | |
| 41 | Xây chèn khuôn cửa, bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 0,3958 | m3 | |
| 42 | Vệ sinh, phun nước rửa tường nhà | 4 | công | |
| 43 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 127,09 | m2 | |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 222,35 | m2 | |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75 | 142,738 | m2 | |
| 46 | Trát lan chớp hành lang, vữa XM M75 | 14,893 | m2 | |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn LION, 1 nước lót, 2 nước phủ | 174,864 | m2 | |
| 48 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn LION, 1 nước lót, 2 nước phủ | 365,088 | m2 | |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 137,16 | m2 | |
| 50 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | 11,086 | m2 | |
| 51 | Xây bù tam cấp điều chỉnh độ cao, bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 0,6204 | m3 | |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 15,3042 | m2 | |
| 53 | Cạo rỉ, vệ sinh hoa sắt cửa sổ | 13,104 | m2 | |
| 54 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 13,104 | m2 | |
| 55 | Cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp dày 1,1-1,5mm, phụ kiện đồng bộ kính an toàn 2 lớp 6,38 (Việt Nhật) | 14,9604 | m2 | |
| 56 | Cửa sổ mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp dày 1.1-1.5mm, phụ kiện đồng bộ kính an toàn 2 lớp 6,38 (Việt Nhật) | 14,616 | m2 | |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 2,9369 | 100m2 | |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 1,3178 | 100m2 | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mái | 0,255 | 100m | |
| 60 | Ống thép không gỉ đặt lỗ sàn D90 | 6 | ống | |
| 61 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | 12 | cái | |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | 6 | cái | |
| 63 | Măng sông nối ống | 6 | cái | |
| 64 | Cầu chắn rác D120 | 6 | cái | |
| 65 | Đai giữ ống | 24 | cái | |
| 66 | Tủ điện vỏ kim loại lắp âm EMC6PL | 1 | hộp | |
| 67 | Đế âm chứa aptomat 2 cực loại MCCB+mặt | 2 | cái | |
| 68 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-230V | 2 | cái | |
| 69 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 10A-230V | 2 | cái | |
| 70 | Đèn huỳnh quang đôi 220V/2x36W 1.2M - 250V | 8 | bộ | |
| 71 | Đèn tiết kiệm đui gắn tường 14W-230V | 7 | bộ | |
| 72 | Ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250V | 10 | cái | |
| 73 | Công tắc đơn 10A (mặt+ hạt 1 chiều) | 7 | cái | |
| 74 | Công tắc 4 phím 10A (4 hạt 1 chiều) | 1 | cái | |
| 75 | Điều tốc 2 phím 10A (1 hạt điều tốc) | 3 | cái | |
| 76 | Quạt trần sải cánh 1,4M-250V+treo quạt | 6 | cái | |
| 77 | Hộp nối nhựa lắp âm tường | 21 | hộp | |
| 78 | Cáp M(2x6mm2) ước lượng | 50 | m | |
| 79 | Dây M(1x4mm2) PVC | 120 | m | |
| 80 | Dây M(1x1,5mm2) PVC | 380 | m | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC D16 | 180 | m | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC D20 | 60 | m | |
| 83 | Kim thu sét đầu mạ kẽm D16, H=1,2m | 4 | cái | |
| 84 | Dây dẫn sét bằng thép, d10 | 50 | m | |
| 85 | Bật thép d8, L=0,2m | 50 | cái | |
| 86 | Bu lông M10 | 6 | cái | |
| 87 | Que hàn | 3 | kg | |
| 88 | Ống PVC D21 | 0,06 | 100m | |
| 89 | Chân đế sứ kim thu lôi | 4 | quả | |
| 90 | Hộp đo điện trở lắp nổi 200x200x150 | 1 | hộp | |
| F | Hạng mục 6: Hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn LV - ABC - A 4x95mm2 | 239,7 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn LV - ABC - A 4x70mm2 | 328,44 | m | |
| 3 | Cáp vặn xoắn LV - ABC - A 4x50mm2 | 154,02 | m | |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | 2,397 | 100m | |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | 4,8246 | 100m | |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông ly tâm 8mB | 14 | cột | |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông ly tâm 8mC | 4 | cột | |
| 8 | Đánh số cột bê tông ly tâm | 1,8 | 10 cột | |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 35,464 | m3 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 2,304 | m3 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 13,4706 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,3024 | 100m2 | |
| 13 | Kẹp treo 4x95 | 2 | bộ | |
| 14 | Kẹp treo 4x70 | 6 | bộ | |
| 15 | Kẹp treo 4x50 | 3 | bộ | |
| 16 | Kẹp hãm 4x95 | 8 | bộ | |
| 17 | Kẹp hãm 4x70 | 8 | bộ | |
| 18 | Kẹp hãm 4x50 | 4 | bộ | |
| 19 | Tấm treo 20 | 29 | bộ | |
| 20 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 58 | bộ | |
| 21 | Ghíp 3 bu lông 95 | 8 | cái | |
| 22 | Ghíp 3 bu lông 70 | 4 | cái | |
| 23 | Ghíp 3 bu lông 50 | 4 | cái | |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | 4 | cái | |
| 25 | Ép đầu cốt M95 | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| 26 | Sản xuất cọc tiếp địa mạ kẽm | 0,0572 | tấn | |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 0,4 | 10 cọc | |
| 28 | Đào móng cọc, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 1,4 | m3 | |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,4 | m3 | |
| 30 | Rải dây thép địa | 5,2 | 10 m | |
| 31 | Dây thép D12 | 52 | m | |
| 32 | Sản xuất sắt dẹt L40x4 | 0,0012 | tấn | |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| 34 | Đầu cốt đồng nhôm AM35 | 8 | cái | |
| 35 | Bu lông 14x40 | 2 | cái | |
| 36 | Tháo dỡ cáp điện. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | 3,55 | 100m | |
| 37 | Tháo dỡ cáp điện. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | 10,16 | 100m | |
| 38 | Tháo dỡ cột điện bê tông H7 | 10 | cột | |
| 39 | Tháo dỡ xà | 10 | bộ | |
| G | Hạng mục 7: Cải tạo Nhà ăn | |||
| 1 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=16 m | 404,9497 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m | 2,5622 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm tường thu phía đầu hồi nhà | 8,0534 | m3 | |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm, sàn sê nô phía sau | 48,46 | m | |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 163,6942 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | 2 | công | |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống chống sét mái nhà | 4 | công | |
| 8 | Tháo dỡ cửa | 105,574 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 249,663 | m | |
| 10 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, thiết bị nước toàn nhà | 5 | công | |
| 11 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | 3,0815 | m3 | |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 1 | bộ | |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 1 | bộ | |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1.213,9016 | m2 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 416,6824 | m2 | |
| 16 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | 3,4642 | m3 | |
| 17 | Phá lớp vữa trát lan chớp hành lang | 92,3748 | m2 | |
| 18 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 548,3776 | m2 | |
| 19 | Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng | 31,6428 | m2 | |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 79,099 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 79,099 | m3 | |
| 22 | Vệ sinh, phun nước rửa sê nô | 6 | công | |
| 23 | Xây tường thu hồi bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | 17,9947 | m3 | |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,0734 | tấn | |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 0,2768 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi | 0,4487 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 250 | 4,6296 | m3 | |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nan chớp đầu hồi | 0,0185 | tấn | |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nan chớp đầu hồi | 0,0914 | 100m2 | |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan chớp đầu hồi, đá 1x2, vữa mác 250 | 0,2448 | m3 | |
| 31 | Lắp dựng nan chớp đầu hồi, trọng lượng <= 50 kg | 32 | cái | |
| 32 | Trát tường thu hồi phía ngoài, dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 104,3125 | m2 | |
| 33 | Trát tường thu hồi phía trong, dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 135,4277 | m2 | |
| 34 | Láng nền sê nô có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | 175,5608 | m2 | |
| 35 | Chống thấm sê nô bằng tấm trải Copernit, vén thành 25cm | 288,106 | m2 | |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép C80x40x15x2 | 2,2196 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,219 | tấn | |
| 38 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,3597 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cột thép | 0,359 | tấn | |
| 40 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,2261 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép | 0,226 | tấn | |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 293,412 | m2 | |
| 43 | Lợp mái tôn mạ kẽm, dày 0,45mm | 5,46 | 100m2 | |
| 44 | Tôn úp nóc, viền mái nhà | 134,782 | m | |
| 45 | Ke chống bão mái tôn | 908 | cái | |
| 46 | Máng tôn thu nước mái | 35,55 | m | |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 0,4026 | m3 | |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 5,002 | m2 | |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II, móng cột chống | 0,448 | m3 | |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, móng cột chống, mác 100 | 0,064 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0144 | 100m2 | |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0159 | tấn | |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | 0,216 | m3 | |
| 54 | Xây chèn khuôn cửa, bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 1,8664 | m3 | |
| 55 | Vệ sinh, phun nước rửa tường nhà | 20 | công | |
| 56 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 515,2006 | m2 | |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 569,107 | m2 | |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 127,644 | m2 | |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75 | 416,683 | m2 | |
| 60 | Trát lan chớp hành lang, vữa XM M75 | 92,375 | m2 | |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn LION, 1 nước lót, 2 nước phủ | 711,887 | m2 | |
| 62 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn LION, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.113,434 | m2 | |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 403,6175 | m2 | |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | 69,5245 | m2 | |
| 65 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | 9,713 | m2 | |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 450x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 127,323 | m2 | |
| 67 | Ốp tấm INOX dày 2mm | 48,542 | m2 | |
| 68 | Gia công và lắp đặt bàn INOX 1.8x0.75x0.8m | 4 | cái | |
| 69 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 473,143 | m2 | |
| 70 | Xây bù tam cấp điều chỉnh độ cao, bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 0,9 | m3 | |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 38,505 | m2 | |
| 72 | Cạo rỉ, vệ sinh hoa sắt cửa sổ | 48,98 | m2 | |
| 73 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 48,98 | m2 | |
| 74 | Cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp dày 1,1-1,5mm, phụ kiện đồng bộ kính an toàn 2 lớp 6,38 (Việt Nhật) | 58,4436 | m2 | |
| 75 | Cửa sổ mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp dày 1.1-1.5mm, phụ kiện đồng bộ kính an toàn 2 lớp 6,38 (Việt Nhật) | 53,476 | m2 | |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 7,6944 | 100m2 | |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 5,2357 | 100m2 | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mái | 0,553 | 100m | |
| 79 | Ống thép không gỉ đặt lỗ sàn D90 | 14 | ống | |
| 80 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | 28 | cái | |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | 14 | cái | |
| 82 | Măng sông nối ống | 14 | cái | |
| 83 | Cầu chắn rác D120 | 14 | cái | |
| 84 | Đai giữ ống | 56 | cái | |
| 85 | Tủ điện vỏ kim loại lắp chìm KT 600x400x200 | 1 | cái | |
| 86 | Tủ điện vỏ kim loại EMC24PL | 1 | cái | |
| 87 | Đế âm chứa aptomat 2 cực loại MCCB+mặt | 4 | cái | |
| 88 | Aptomat MCB 3 pha 3 cực 50A-500V | 1 | cái | |
| 89 | Aptomat MCB 3 pha 3 cực 32A-415V | 2 | cái | |
| 90 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V | 2 | cái | |
| 91 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V | 10 | cái | |
| 92 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V | 2 | cái | |
| 93 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 10A-250V | 6 | cái | |
| 94 | Đèn Led đôi 220V/2x36W 1.2M - 250V | 22 | bộ | |
| 95 | Đèn Led đơn 220V/1x36W 1.2M - 250V | 13 | bộ | |
| 96 | Đèn ốp trần LED 250X250 - 10W - 250V | 15 | bộ | |
| 97 | Quạt trần 1.4M - 100W- 250V + treo quạt | 17 | cái | |
| 98 | Quạt thông gió gắn tường 200x200-250V-50W | 1 | cái | |
| 99 | Ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250V | 31 | cái | |
| 100 | Công tắc đơn 10A (mặt+ hạt 1 chiều) | 4 | cái | |
| 101 | Công tắc 2 phím 10A (mặt+2 hạt 1 chiều) | 7 | cái | |
| 102 | Công tắc 3 phím 10A (mặt+3 hạt 1 chiều) | 1 | cái | |
| 103 | Đế âm bắt ổ | 63 | cái | |
| 104 | Hộp nối dây 150x150, âm tường | 10 | hộp | |
| 105 | Cáp CU(4x10mm2)/PVC/XLPE/PVC | 50 | m | |
| 106 | Cáp CU(4x6mm2)/PVC/XLPE/PVC | 30 | m | |
| 107 | Dây CU(2x4mm2)/PVC/PVC | 320 | m | |
| 108 | Dây CU(2x2,5mm2)/PVC/PVC | 230 | m | |
| 109 | Dây CU(2x1,5mm2)/PVC/PVC | 745 | m | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC D16 | 720 | m | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC D20 | 210 | m | |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC D25 | 300 | m | |
| 113 | Kim thu sét đầu mạ kẽm D16, H=1,2m | 12 | cái | |
| 114 | Dây dẫn sét bằng thép, d10 | 95 | m | |
| 115 | Bật thép d8, L=0,2m | 95 | cái | |
| 116 | Bu lông M10 | 10 | cái | |
| 117 | Que hàn | 5 | kg | |
| 118 | Ống PVC D21 | 0,06 | 100m | |
| 119 | Chân đế sứ kim thu lôi | 12 | quả | |
| 120 | Hộp đo điện trở lắp nổi 200x200x150 | 1 | hộp | |
| 121 | Lưới thu sàn inox | 1 | cái | |
| 122 | Cao su non | 3 | cuộn | |
| 123 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 124 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 125 | Lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 126 | Lắp đặt lavabo 1 vòi | 1 | bộ | |
| 127 | Lắp đặt vòi chậu | 1 | bộ | |
| 128 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 1 | cái | |
| 129 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 1 | cái | |
| 130 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| H | Hạng mục chung | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi