Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị phần điện dự án: Xây dựng mới xuất tuyến 473, 477 sau TBA 110kV Cảng Tiên Sa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200307448-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị phần điện dự án: Xây dựng mới xuất tuyến 473, 477 sau TBA 110kV Cảng Tiên Sa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200141701 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và KHCB của Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 165 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-04 11:28:00 đến ngày 2020-03-16 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,646,446,265 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần ĐZ 22kV ngầm xây dựng mới- XT473 | |||
| 1 | Lắp đặt: Tủ RMU 22kV loại 4 ngăn (4 ngăn đến/ đi)+ vỏ tủ, đầy đủ phụ kiện kèm theo quy định | Theo BCKTKT đã phê duyệt kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt: Cáp ngầm 22kV đơn pha ruột đồng XLPE/PVC/DATA-M(1x300)-24kV | " | 1.951 | mét |
| 3 | Lắp đặt: Đầu cáp co nguội 24kV đơn pha loại trong nhà+ đầu cốt ĐCN-M-1x300-TN | " | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt: Đầu T-plug 1 pha (1x300) đấu nối vào tủ RMU+đầu cốt | " | 3 | bộ |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công: Tiếp địa G2-15 ĐM 4970 | Theo BCKTKT đã phê duyệt kèm theo | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công: Chi tiết tiếp địa CT-RMU | " | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công: Tiếp địa G2-15 | " | 1 | v.trí |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công: Mương cáp ngầm vỉa hè MC1-1-VH | " | 523 | m |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công: Mương cáp ngầm vượt đường MCĐ1-1 | " | 64 | m |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công: Hố ga HG1.1-1 | " | 12 | hố |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công: Hố móng tủ RMU HM-RMU | " | 1 | móng |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công: Mốc báo cáp ngầm | " | 55 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ, tái lập vỉa hè nền gạch HTVH 1.4m | Đảm bảo quy định của địa phương | 57 | m |
| 14 | Tháo dỡ, tái lập vỉa hè bê tông HTVH (BT)1.4m | " | 43 | m |
| B | Phần ĐZ 22kV ngầm xây dựng mới-XT477 | |||
| 1 | Lắp đặt: Cáp ngầm 22kV đơn pha ruột đồng XLPE/PVC/DATA-M(1x300)-24kV | Theo BCKTKT đã phê duyệt kèm theo | 6.433 | mét |
| 2 | Lắp đặt: Dây nhôm bọc cách điện bán phần XLPE-240-BP | " | 6 | mét |
| 3 | Lắp đặt: Đầu cáp co nguội 24kV đơn pha loại trong nhà+ đầu cốt ĐCN-M-1x300-TN | " | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt: Đầu cáp co nguội 24kV đơn pha loại ngoài trời nhà+ đầu cốt ĐCN-M-1x300-NT | " | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt: Đầu T-plug 1 pha (1x300) đấu nối vào tủ RMU+đầu cốt | " | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt: Hộp nối cáp ngầm 1 pha M(1x300)mm2 | " | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt: Sứ đứng pinpost 24kV | " | 3 | sợi |
| 8 | Lắp đặt: Dây buộc cổ sứ đỉnh | " | 3 | sợi |
| 9 | Lắp đặt: Cụm đấu rẽ dây nhôm bọc CĐR-A-XLPE-150 | " | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt: Kẹp đấu rẽ cho dây bọc KĐR-A-XLPE-240 | " | 3 | cái |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công: Đầu cốt đồng nhôm A/M240 (kể cả bọc co nhiệt) | Theo BCKTKT đã phê duyệt kèm theo | 3 | cái |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công: Đầu cốt đồng M35 | " | 6 | cái |
| 13 | Cung cấp vật tư và thi công: Chi tiết tiếp địa cáp ngầm cột sắt CTCN-1 | " | 1 | bộ |
| 14 | Cung cấp vật tư và thi công: Chi tiết tiếp địa CT-RMU | " | 2 | bộ |
| 15 | Cung cấp vật tư và thi công: Giá giữ cáp đơn pha cột sắt GGCN-1P-510 | " | 3 | bộ |
| 16 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà sứ đỡ chống sét van XĐ-CSV- 510 | " | 1 | bộ |
| 17 | Cung cấp vật tư và thi công: Bảng chỉ danh cáp ngầm BCDCN | " | 3 | bộ |
| 18 | Cung cấp vật tư và thi công: Mương cáp ngầm vỉa hè MC1-1-VH | " | 13 | m |
| 19 | Cung cấp vật tư và thi công: Mương cáp ngầm vỉa hè MC1-2-VH | " | 1.729 | m |
| 20 | Cung cấp vật tư và thi công: Mương cáp ngầm vượt đường MCĐ1-1 | " | 59 | m |
| 21 | Cung cấp vật tư và thi công: Mương cáp ngầm vượt đường MCĐ1-2 | " | 200 | m |
| 22 | Cung cấp vật tư và thi công: Hố ga HG1.1-1 | " | 1 | hố |
| 23 | Cung cấp vật tư và thi công: Hố ga HG1.2-1 | " | 33 | hố |
| 24 | Cung cấp vật tư và thi công: Hố ga HG1.2-2 | " | 5 | hố |
| 25 | Cung cấp vật tư và thi công: Hố ga HG1.2-3 | " | 4 | hố |
| 26 | Cung cấp vật tư và thi công: Mốc báo cáp ngầm | " | 188 | bộ |
| 27 | Khoan và hoàn trả bê tông thành cầu dày 300mm | Đảm bảo quy định của địa phương | 18 | m |
| 28 | Tháo dỡ, tái lập vỉa hè nền gạch HTVH 1.6m | " | 187 | m |
| 29 | Tháo dỡ, tái lập vỉa hè nền bê tông HTVH (BT)1.6m | " | 458 | m |
| C | Phần ĐZ 22kV ngầm xây dựng cải tạo | |||
| 1 | Lắp đặt: Dây nhôm bọc cách điện bán phần XLPE-240-BP | Theo BCKTKT đã phê duyệt kèm theo | 1.072 | mét |
| 2 | Lắp đặt: Dây đồng bọc cách điện bán phần tiết diện M-XLPE-35-BP | " | 12 | mét |
| 3 | Lắp đặt: Chuỗi néo 22kV loại polymer | " | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt: Sứ đứng pinpost 24kV | " | 30 | sợi |
| 5 | Lắp đặt: Dây buộc cổ sứ đỉnh | " | 27 | sợi |
| 6 | Lắp đặt: Khóa néo ép dây bọc 240 + phụ kiện | " | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt: Cụm đấu rẽ dây nhôm bọc CĐR-A-XLPE-240 | " | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt: Kẹp đấu rẽ cho dây bọc KĐR-A-XLPE-240 | " | 6 | cái |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công: Đầu cốt đồng nhôm A/M240 (kể cả bọc co nhiệt) | Theo BCKTKT đã phê duyệt kèm theo | 6 | cái |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công: Đầu cốt đồng M35 | " | 12 | cái |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà đỡ thẳng cột BTLT cho dây bọc ĐTL-7 | " | 6 | bộ |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà đỡ góc cột đôi BTLT lệch cho dây bọc ĐGĐL-N-7 | " | 1 | bộ |
| 13 | Thu hồi dây 185 | Thu hồi nhập kho A | 1,041 | km |
| 14 | Thu hồi xà đỡ thẵng | Thu hồi nhập kho A | 7 | bộ |
| 15 | Chi phí vận chuyển toàn bộ | Cung cấp dịch vụ | 1 | Trọn bộ |
| D | Ghi chú: - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKTKT kèm theo yêu cầu vật tư nhà thầu cấp, bảng kê thiết kế để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”. |
|||
| E | - Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu. | |||
| F | - Đối với phần vật tư thiết bị A cấp (file bảng kê kèm theo E-HSMT): Nhà thầu tính chi phí tiếp nhận tại các kho của Chủ đầu tư vận chuyển về chân công trình, bảo quản và lắp đặt theo thiết kế. - Đối với phần vật tư thiết bị B cấp: Nhà thầu tính toán chi phí mua sắm vật tư, vận chuyển, bảo quản và xây lắp theo thiết kế. - Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản. |
|||
| G | - Đơn giá dự thầu đã bao gồm: Chi phí vật liệu chính và vật liệu phụ (kể cả đai+khóa đai, dây rút, bulon,,..); nhân công, máy thi công, chi phí hạng mục chung; chi phí chung, thuế; phí, lệ phí, lệ phí xin giấy phép xây dựng và hoàn trả mặt bằng theo qui định của TP Đà Nẵng mà nhà thầu thay mặt chủ đầu tư thực hiện và các chi phí xây lắp khác được phân bổ trong đơn giá dự thầu như bố trí lán trại, chuyển quân, chuyển máy móc, thiết bị, nhà ở công nhân, kho xưởng, điện, nước thi công, kể cả việc sửa chữa đền bù hoa màu, đất tạm, đường có sẵn mà nhân lực, xe, thiết bị thi công của nhà thầu thi công đi lại trên đó; chi phí bảo vệ môi trường, cảnh quan do đơn vị thi công gây ra, chi phí dự phòng, vận chuyển vật tư, thí nghiệm vật tư, thiết bị Nhà thầu cấp. | |||
| H | - Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu. | |||
| I | - Đối với phần vật tư thiết bị A cấp (file bảng kê kèm theo E-HSMT): Nhà thầu tính chi phí tiếp nhận tại các kho của Chủ đầu tư vận chuyển về chân công trình, bảo quản và lắp đặt theo thiết kế. - Đối với phần vật tư thiết bị B cấp: Nhà thầu tính toán chi phí mua sắm vật tư, vận chuyển, bảo quản và xây lắp theo thiết kế. - Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản. |
|||
| J | - Đơn giá dự thầu đã bao gồm: Chi phí vật liệu chính và vật liệu phụ;,.., nhân công, máy thi công, chi phí hạng mục chung; chi phí chung, thuế; phí, lệ phí, lệ phí xin giấy phép xây dựng và hoàn trả mặt bằng theo qui định của TP Đà Nẵng mà nhà thầu thay mặt chủ đầu tư thực hiện và các chi phí xây lắp khác được phân bổ trong đơn giá dự thầu như bố trí lán trại, chuyển quân, chuyển máy móc, thiết bị, nhà ở công nhân, kho xưởng, điện, nước thi công, kể cả việc sửa chữa đền bù hoa màu, đất tạm, đường có sẵn mà nhân lực, xe, thiết bị thi công của nhà thầu thi công đi lại trên đó; chi phí bảo vệ môi trường, cảnh quan do đơn vị thi công gây ra, chi phí dự phòng, vận chuyển vật tư, thí nghiệm vật tư, thiết bị Nhà thầu cấp | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi