Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200253928-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200223910 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết dự phòng trong giai đoạn 2016-2020 và kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 là 9.000 triệu đồng và vốn ngân sách huyện (chi phí đầu tư còn lại) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-25 17:24:00 đến ngày 2020-03-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,068,436,548 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | PHẦN XÂY LẮP (HẠNG MỤC: KHỐI 02 PHÒNG HỌC) | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | 1,0591 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | 21,7066 | m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,8974 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6 Mác 75 | 9,369 | m3 | |
| 5 | Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | 16,438 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | 12,5385 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | 3,536 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 9,7258 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | 0,3792 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | 0,5075 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,2213 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | 1,4828 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,2832 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | 0,5328 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,0234 | 100m2 | |
| 16 | Đắp nền móng công trình, thủ công | 66,6932 | m3 | |
| 17 | Bê tông đá 4x6 Mác 75 | 25,603 | m3 | |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá mi | 0,56 | m3 | |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 18,1169 | m3 | |
| 20 | Lăn nhám, kẻ ron tạo ma sát | 11,2 | m2 | |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | 39,51 | m2 | |
| 22 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | 0,1872 | m3 | |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | 3,68 | m2 | |
| 24 | Bả matít vào tường | 3,68 | m2 | |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | 3,68 | m2 | |
| 26 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | 1,2105 | m3 | |
| 27 | Ốp đá da chân móng | 12,5892 | m2 | |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | 4,26 | m3 | |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 15,515 | m3 | |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 7,4084 | m3 | |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 5,0314 | m3 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,1945 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | 0,729 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,3644 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | 2,4953 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | 0,8082 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,1488 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | 0,4764 | tấn | |
| 39 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | 0,852 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 2,0568 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 1,2229 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,5701 | 100m2 | |
| 43 | Xây tường bằng gạch ống không nung 9x9x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | 4,473 | m3 | |
| 44 | Xây tường bằng gạch ống không nung 9x9x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | 10,7352 | m3 | |
| 45 | Xây tường bằng gạch ống không nung 9x9x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | 65,6114 | m3 | |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, cao <=4m, vữa XM M75 | 1,7856 | m3 | |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | 25,205 | m2 | |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | 205,68 | m2 | |
| 49 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | 108,632 | m2 | |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | 57,02 | m2 | |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | 70,488 | m2 | |
| 52 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 70,488 | m2 | |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | 52,58 | m2 | |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | 233,61 | m2 | |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | 506,777 | m2 | |
| 56 | Bả matít vào tường | 539,395 | m2 | |
| 57 | Bả matít vào cột, dầm, trần | 449,117 | m2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | 702,322 | m2 | |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | 286,19 | m2 | |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | 203,19 | m2 | |
| 61 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch ceramic 120x600mm | 2,112 | m2 | |
| 62 | Lát đá granite bậc tam cấp | 17,252 | m2 | |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám KT 300x300mm | 32,635 | m2 | |
| 64 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm | 81,47 | m2 | |
| 65 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm | 72,817 | m2 | |
| 66 | Ốp tường trụ, cột, kích thước đá trang trí 100x200mm | 23,24 | m2 | |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | 86,5 | m | |
| 68 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | 71,3 | m | |
| 69 | Kẻ ron âm 20x20 | 58,2 | m | |
| 70 | Sản xuất xà gồ thép | 1,1852 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,1852 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | 14,256 | m2 | |
| 73 | Sản xuất lan can sắt | 0,0966 | tấn | |
| 74 | Cửa đi khung nhựa lõi thép kính cường lực 8ly, không chia ô | 18,96 | m2 | |
| 75 | Cửa đi khung nhựa lõi thép, pa nô thanh | 5,9 | m2 | |
| 76 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép kính cường lực 8ly, không chia ô | 28,8 | m2 | |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 53,66 | m2 | |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 17,28 | m2 | |
| 79 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 14x14mm | 0,079 | tấn | |
| 80 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | 106,1679 | m2 | |
| 81 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông màu đỏ dày 4,5zem | 1,6472 | 100m2 | |
| 82 | Trần tôn lạnh dày 2,5zem + khung trần | 218,6891 | m2 | |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16m | 4,7691 | 100m2 | |
| 84 | Đèn compact ốp trần 55W 220V | 12 | bộ | |
| 85 | Đèn HQ ốp trần 22W 220V D330 | 11 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt quạt đảo trần 40W 220V | 8 | cái | |
| 87 | Lắp ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 10A 250V | 10 | cái | |
| 88 | Lắp công tắc đèn âm 1 chiều 10A 250V | 19 | cái | |
| 89 | MCB 2P 20A ngắt điện tự động | 2 | cái | |
| 90 | MCB 2P 50A ngắt điện tự động | 1 | cái | |
| 91 | Lắp đặt hộp + công tắc ổ cắm 2,3,4 lỗ | 21 | Hộp | |
| 92 | Lắp đặt hộp + mặt CB 1 lỗ | 2 | Hộp | |
| 93 | Lắp đặt hộp nối dây 4 ngã D16 | 31 | Hộp | |
| 94 | Lắp đặt hộp nối dây vuông (150x150x50) | 2 | Hộp | |
| 95 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 320 | m | |
| 96 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 180 | m | |
| 97 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | 45 | m | |
| 98 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | 110 | m | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa cứng D16 luồn dây điện âm | 180 | m | |
| 100 | Băng keo cách điện | 6 | cuộn | |
| 101 | Hộp đựng bình chữa cháy | 1 | cái | |
| 102 | Bình chữa cháy khí CO2, 3kg MT3 | 1 | bình | |
| 103 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | 1 | bình | |
| 104 | Bảng nội quy chữa cháy | 1 | cái | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x2,9mm | 0,6 | 100m | |
| 106 | Cầu chắn rác D100 | 15 | cái | |
| 107 | Khuỷu 90o D90 | 15 | cái | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mm | 0,02 | 100m | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,2mm | 0,2 | 100m | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x2,9mm | 0,22 | 100m | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x2,1mm | 0,12 | 100m | |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mm | 0,4 | 100m | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | 0,38 | 100m | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm | 0,12 | 100m | |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa D90xD42 | 6 | cái | |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa D90xD34 | 1 | cái | |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa D27xD21 | 4 | cái | |
| 118 | Y nhựa D114 | 7 | cái | |
| 119 | Khuỷu 90o D90 | 3 | cái | |
| 120 | Khuỷu 90o D42 | 6 | cái | |
| 121 | Khuỷu 90o D34 | 4 | cái | |
| 122 | Khuỷu 90o D27 | 8 | cái | |
| 123 | Khuỷu 90o D21 | 4 | cái | |
| 124 | Khuỷu 45o D114 | 8 | cái | |
| 125 | Lắp đặt tê rút nhựa D90xD42 | 5 | cái | |
| 126 | Lắp đặt tê rút nhựa D90xD34 | 3 | cái | |
| 127 | Lắp đặt tê rút nhựa D27xD21 | 16 | cái | |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa D90 | 6 | cái | |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa D42 | 4 | cái | |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa D34 | 4 | cái | |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa D27 | 8 | cái | |
| 132 | Khóa nhựa D27 | 4 | cái | |
| 133 | Khóa nhựa D34 | 2 | cái | |
| 134 | Khuỷu 90o khâu ren trong D27 | 4 | cái | |
| 135 | Khuỷu 90o khâu ren trong D21 | 20 | cái | |
| 136 | Lắp đặt vòi đồng | 8 | bộ | |
| 137 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em + phụ kiện | 10 | bộ | |
| 138 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn + phụ kiện | 2 | bộ | |
| 139 | Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm | 6 | cái | |
| 140 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | cái | |
| 141 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | 2 | bộ | |
| 142 | Băng keo non | 3 | cuộn | |
| 143 | Keo dán | 0,5 | Kg | |
| 144 | Van phao D34 | 1 | cái | |
| 145 | Motor 1HP | 1 | cái | |
| 146 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | 0,1845 | 100m3 | |
| 147 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | 1,488 | m3 | |
| 148 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0005 | 100m3 | |
| 149 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75, PC40 | 0,268 | m3 | |
| 150 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | 3,428 | m3 | |
| 151 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | 0,9378 | m3 | |
| 152 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | 0,5238 | m3 | |
| 153 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,039 | tấn | |
| 154 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0152 | 100m2 | |
| 155 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | 4 | cái | |
| 156 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | 1 | cái | |
| 157 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | 1 | cái | |
| 158 | Lắp đặt Cầu thu sét chuyên dùng Rbv=107m | 1 | cái | |
| 159 | Lắp đặt dây cáp dẫn sét CXV 70mm2 | 20 | m | |
| 160 | Đóng cọc tiếp đất bằng đồng D16;L=2.4m | 10 | cọc | |
| 161 | Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2 | 28 | m | |
| 162 | Ốc xiết cáp bằng đồng 150mm2 | 10 | cái | |
| 163 | Các chất phụ gia (muối) dẫn điện | 6 | kg | |
| 164 | Trụ đỡ kim thu sét sắt tráng kẽm D60 cao 5m | 1 | trụ | |
| 165 | Lắp đặt hộp đo điện trở KT 200x200 | 1 | Hộp | |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa đặt luồn dây chống sét, đường kính ống 25mm | 20 | m | |
| 167 | Dây cáp thép đường kính 3mm + tăng đơ + kẹp + sứ | 3 | bộ | |
| C | PHẦN XÂY LẮP (HẠNG MỤC: KHỐI 02 PHÒNG HỌC BỘ MÔN) | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | 0,6751 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | 17,193 | m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,5303 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6 Mác 75 | 7,679 | m3 | |
| 5 | Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | 15,178 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | 9,8348 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | 2,1968 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 7,216 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | 0,2909 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | 0,3605 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,1755 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | 1,0694 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,224 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | 0,3398 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,7696 | 100m2 | |
| 16 | Đắp nền móng công trình, thủ công | 70,445 | m3 | |
| 17 | Bê tông đá 4x6 Mác 75 | 22,325 | m3 | |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá mi | 0,56 | m3 | |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 16,079 | m3 | |
| 20 | Lăn nhám, kẻ ron tạo ma sát | 11,2 | m2 | |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | 35,1 | m2 | |
| 22 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | 0,208 | m3 | |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | 3,68 | m2 | |
| 24 | Bả matít vào tường | 3,68 | m2 | |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | 3,68 | m2 | |
| 26 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | 1,0782 | m3 | |
| 27 | Ốp đá da chân móng | 14,6062 | m2 | |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | 3,408 | m3 | |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 15,3214 | m3 | |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 6,4851 | m3 | |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 4,3406 | m3 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,1556 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | 0,5832 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,3188 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | 2,0092 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | 0,609 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,1203 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | 0,434 | tấn | |
| 39 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | 0,6816 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 2,101 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 1,1218 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,5215 | 100m2 | |
| 43 | Xây tường bằng gạch ống không nung 9x9x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | 4,3452 | m3 | |
| 44 | Xây tường bằng gạch ống không nung 9x9x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | 2,1722 | m3 | |
| 45 | Xây tường bằng gạch ống không nung 9x9x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | 60,3412 | m3 | |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, cao <=4m, vữa XM M75 | 1,9008 | m3 | |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | 17,395 | m2 | |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | 210,1 | m2 | |
| 49 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | 97,268 | m2 | |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | 52,16 | m2 | |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | 97,37 | m2 | |
| 52 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 97,37 | m2 | |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | 65,36 | m2 | |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | 206,64 | m2 | |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | 342,4471 | m2 | |
| 56 | Bả matít vào tường | 522,2167 | m2 | |
| 57 | Bả matít vào cột, dầm, trần | 442,283 | m2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | 692,4997 | m2 | |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | 272 | m2 | |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | 208,9 | m2 | |
| 61 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch ceramic 120x600mm | 1,776 | m2 | |
| 62 | Lát đá granite bậc tam cấp | 13,444 | m2 | |
| 63 | Ốp tường trụ, cột, kích thước đá trang trí 100x200mm | 16,356 | m2 | |
| 64 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm | 54,56 | m2 | |
| 65 | Ốp gương chiếu gióng múa | 18,72 | m2 | |
| 66 | Thanh inox D27 dày 1,2mm | 15,6 | m | |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | 89,4 | m | |
| 68 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | 71 | m | |
| 69 | Kẻ ron âm 20x20 | 58,2 | m | |
| 70 | Sản xuất xà gồ thép | 1,0733 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,0733 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | 14,256 | m2 | |
| 73 | Sản xuất lan can sắt | 0,0966 | tấn | |
| 74 | Cửa đi khung nhựa lõi thép kính cường lực 8ly, không chia ô | 16,16 | m2 | |
| 75 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép kính cường lực 8ly, không chia ô | 27,36 | m2 | |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 43,52 | m2 | |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 17,28 | m2 | |
| 78 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 14x14mm | 0,079 | tấn | |
| 79 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | 98,2479 | m2 | |
| 80 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông màu đỏ dày 4,5zem | 1,846 | 100m2 | |
| 81 | Trần tôn lạnh dày 2,5zem + khung trần | 208,1371 | m2 | |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16m | 4,2771 | 100m2 | |
| 83 | Lắp đèn HQ đôi 1,2m 2x36W 220V | 8 | bộ | |
| 84 | Đèn HQ ốp trần 22W 220V D330 | 7 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt quạt trần 80W 220V | 8 | cái | |
| 86 | Dimmer điều khiển | 8 | cái | |
| 87 | Lắp ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 10A 250V | 10 | cái | |
| 88 | Công tắc 1 chiều 10A 250V | 11 | cái | |
| 89 | MCB 2P 20A ngắt điện tự động | 2 | cái | |
| 90 | MCB 2P 50A ngắt điện tự động | 1 | cái | |
| 91 | Lắp đặt hộp + công tắc ổ cắm 2,3,4 lỗ | 20 | Hộp | |
| 92 | Lắp đặt hộp + mặt CB 1 lỗ | 3 | Hộp | |
| 93 | Lắp đặt hộp nối dây 4 ngã D16 | 25 | Hộp | |
| 94 | Lắp đặt hộp nối dây vuông (150x150x50) | 2 | Hộp | |
| 95 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 300 | m | |
| 96 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 180 | m | |
| 97 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | 40 | m | |
| 98 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | 110 | m | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa cứng D16 luồn dây điện âm | 180 | m | |
| 100 | Băng keo cách điện | 6 | cuộn | |
| 101 | Hộp đựng bình chữa cháy | 1 | cái | |
| 102 | Bình chữa cháy khí CO2, 3kg MT3 | 1 | bình | |
| 103 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | 1 | bình | |
| 104 | Bảng nội quy chữa cháy | 1 | cái | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x2,9mm | 0,6 | 100m | |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mm | 0,01 | 100m | |
| 107 | Khuỷu 90o D90 | 15 | cái | |
| 108 | Cầu chắn rác D100 | 15 | cái | |
| D | PHẦN XÂY LẮP (HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ) | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | 1,4693 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | 17,8275 | m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,2318 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6 Mác 75 | 9,942 | m3 | |
| 5 | Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | 16,0014 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | 14,853 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | 4,0374 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 11,418 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | 0,4258 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | 0,5809 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,1839 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | 2,2744 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,2768 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | 0,6031 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,1944 | 100m2 | |
| 16 | Đắp nền móng công trình, thủ công | 69,7703 | m3 | |
| 17 | Bê tông nền đá 4x6 Mác 75 | 21,909 | m3 | |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 17,1948 | m3 | |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | 36,396 | m2 | |
| 20 | Ốp đá da chân móng | 18,36 | m2 | |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | 3,834 | m3 | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 14,793 | m3 | |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 12,8688 | m3 | |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 6,128 | m3 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,175 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | 0,7079 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,3255 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | 1,8085 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | 1,1059 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,1969 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | 0,4495 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | 0,7668 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,9317 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 2,0989 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,7033 | 100m2 | |
| 36 | Xây tường bằng gạch ống không nung 9x9x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | 4,8884 | m3 | |
| 37 | Xây tường bằng gạch ống không nung 9x9x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | 5,1368 | m3 | |
| 38 | Xây tường bằng gạch ống không nung 9x9x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | 77,3368 | m3 | |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, cao <=4m, vữa XM M75 | 1,8648 | m3 | |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | 20,235 | m2 | |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | 193,17 | m2 | |
| 42 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | 150,806 | m2 | |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | 70,33 | m2 | |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | 167,006 | m2 | |
| 45 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 167,006 | m2 | |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | 75,3 | m2 | |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | 206,69 | m2 | |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | 617,4713 | m2 | |
| 49 | Bả matít vào tường | 609,4773 | m2 | |
| 50 | Bả matít vào cột, dầm, trần | 509,841 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | 837,3283 | m2 | |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | 281,99 | m2 | |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | 197,2 | m2 | |
| 54 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch ceramic 120x600mm | 18,924 | m2 | |
| 55 | Lát đá granite bậc tam cấp | 16,936 | m2 | |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám KT 300x300mm | 16,65 | m2 | |
| 57 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x450mm | 63,36 | m2 | |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | 84,4 | m | |
| 59 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | 60,8 | m | |
| 60 | Sản xuất xà gồ thép | 0,9868 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,9868 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt | 7,92 | m2 | |
| 63 | Sản xuất lan can sắt | 0,1016 | tấn | |
| 64 | Cửa đi khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly, không chia ô | 35,04 | m2 | |
| 65 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly, không chia ô | 47,88 | m2 | |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 82,92 | m2 | |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 30,24 | m2 | |
| 68 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 14x14mm | 0,1274 | tấn | |
| 69 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | 88,7935 | m2 | |
| 70 | Lợp mái che tường bằng Tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem | 2,0912 | 100m2 | |
| 71 | Trần tôn lạnh dày 2,5zem + khung ty trần | 174,84 | m2 | |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16m | 5,3115 | 100m2 | |
| 73 | Lắp đèn HQ đơn 1,2m 36W 220V | 14 | bộ | |
| 74 | Đèn HQ ốp trần 22W 220V D330 | 17 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt quạt trần 80W 220V | 8 | cái | |
| 76 | Dimmer điều khiển quạt trần | 8 | cái | |
| 77 | Lắp ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 10A 250V | 28 | cái | |
| 78 | Công tắc 1 chiều 16A 250V | 24 | cái | |
| 79 | MCB 2P 20A ngắt điện tự động | 5 | cái | |
| 80 | Lắp đặt hộp + công tắc ổ cắm 2,3,4 lỗ | 32 | Hộp | |
| 81 | Lắp đặt hộp + mặt CB 1 lỗ | 5 | Hộp | |
| 82 | Lắp đặt hộp nối dây 4 ngã D16 | 39 | Hộp | |
| 83 | Lắp đặt hộp nối dây vuông (150x150x50) | 8 | Hộp | |
| 84 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 410 | m | |
| 85 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 280 | m | |
| 86 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | 110 | m | |
| 87 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | 120 | m | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa cứng D16 luồn dây điện âm | 280 | m | |
| 89 | Băng keo cách điện | 8 | cuộn | |
| 90 | Hộp đựng bình chữa cháy | 1 | cái | |
| 91 | Bình chữa cháy khí CO2, 3kg MT3 | 1 | bình | |
| 92 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | 1 | bình | |
| 93 | Bảng nội quy chữa cháy | 1 | cái | |
| 94 | Hộp đấu nối MDF 20 đôi | 1 | cái | |
| 95 | Ổ cắm điện thoại 4 cực | 7 | cái | |
| 96 | Ổ cắm internet RJ45 | 7 | cái | |
| 97 | Dây điện thoại 2 đôi (2x2x0,5mm2) | 80 | m | |
| 98 | Cáp mạng CAT 5E | 80 | m | |
| 99 | Switch 16 port | 1 | cái | |
| 100 | Tủ crack 9U | 1 | cái | |
| 101 | Modeml mạng | 1 | cái | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,2mm | 0,1 | 100m | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x2,9mm | 0,12 | 100m | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x2,1mm | 0,1 | 100m | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mm | 0,04 | 100m | |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | 0,33 | 100m | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm | 0,06 | 100m | |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa D90xD42 | 2 | cái | |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa D90xD34 | 2 | cái | |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa D27xD21 | 6 | cái | |
| 111 | Y nhựa D114 | 1 | cái | |
| 112 | Khuỷu 90o D90 | 3 | cái | |
| 113 | Khuỷu 90o D42 | 1 | cái | |
| 114 | Khuỷu 90o D27 | 3 | cái | |
| 115 | Khuỷu 90o D21 | 2 | cái | |
| 116 | Khuỷu 45o D114 | 3 | cái | |
| 117 | Lắp đặt tê rút nhựa D90xD42 | 3 | cái | |
| 118 | Lắp đặt tê rút nhựa D90xD34 | 1 | cái | |
| 119 | Lắp đặt tê rút nhựa D27xD21 | 3 | cái | |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa D90 | 1 | cái | |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa D42 | 1 | cái | |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa D27 | 2 | cái | |
| 123 | Khóa nhựa D27 | 1 | cái | |
| 124 | Khuỷu 90o khâu ren trong D27 | 1 | cái | |
| 125 | Khuỷu 90o khâu ren trong D21 | 5 | cái | |
| 126 | Lắp đặt vòi đồng | 2 | bộ | |
| 127 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn + phụ kiện | 2 | bộ | |
| 128 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 129 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 130 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 131 | Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 132 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | cái | |
| 133 | Lắp đặt lavabo | 2 | bộ | |
| 134 | Băng keo non | 1 | cuộn | |
| 135 | Keo dán | 0,25 | kg | |
| 136 | Van phao D34 | 1 | cái | |
| 137 | Motor 1HP | 1 | cái | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x2,9mm | 0,6 | 100m | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mm | 0,04 | 100m | |
| 140 | Khuỷu 90o D90 | 14 | cái | |
| 141 | Cầu chắn rác D100 | 14 | cái | |
| 142 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | 0,1845 | 100m3 | |
| 143 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | 1,488 | m3 | |
| 144 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0005 | 100m3 | |
| 145 | Bê tông gạch vỡ M75 | 0,268 | m3 | |
| 146 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | 3,428 | m3 | |
| 147 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | 0,9378 | m3 | |
| 148 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | 0,5238 | m3 | |
| 149 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,039 | tấn | |
| 150 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0152 | 100m2 | |
| 151 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | 4 | cái | |
| 152 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | 1 | cái | |
| 153 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | 1 | cái | |
| E | PHẦN XÂY LẮP (HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO) | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản, thủ công | 234,78 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | 4,144 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | 2,0985 | m3 | |
| 4 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | 0,1079 | m3 | |
| 5 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | 1,9059 | m3 | |
| 6 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0747 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông đá 4x6 Mác 75 | 0,863 | m3 | |
| 8 | Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | 0,858 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | 3,2755 | m3 | |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | 1,986 | m3 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 6,281 | m3 | |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,417 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | 0,0466 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | 0,0437 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,0285 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | 0,1422 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,434 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | 0,1677 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,0358 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,04 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | 0,3792 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,7866 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0385 | 100m2 | |
| 24 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | 12,1224 | m3 | |
| 25 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | 13,5936 | m3 | |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, cao <=4m, vữa XM M75 | 12,9515 | m3 | |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | 457,18 | m2 | |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | 150,02 | m2 | |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | 80,72 | m2 | |
| 30 | Xây tường bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | 10,56 | m2 | |
| 31 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 4,2 | m2 | |
| 32 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch trang trí 7x20mm | 30,87 | m2 | |
| 33 | Bả matít vào tường | 457,18 | m2 | |
| 34 | Bả matít vào cột, dầm, trần | 230,74 | m2 | |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | 687,92 | m2 | |
| 36 | Bộ chữ đồng cao 350 | 1 | bộ | |
| 37 | Bộ chữ đồng cao 175 | 1 | bộ | |
| 38 | Bộ chữ đồng cao 100 | 1 | bộ | |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 28,6 | m2 | |
| 40 | Cổng sắt | 28,6 | m2 | |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | 28,6 | m2 | |
| 42 | Vẽ tranh tường | 237,6 | m2 | |
| F | PHẦN XÂY LẮP (HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ) | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | 3,7324 | m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0153 | 100m3 | |
| 3 | Đắp nền móng công trình, thủ công | 1,518 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6 Mác 75 | 1,719 | m3 | |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,46 | m3 | |
| 6 | Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | 2,4 | m3 | |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, cao <=4m, vữa XM M75 | 0,234 | m3 | |
| 8 | Xây tường bằng gạch ống không nung 9x9x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | 0,3429 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,5 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,05 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,0135 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | 0,049 | tấn | |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,1 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,01 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,0076 | tấn | |
| 16 | Xây tường bằng gạch ống không nung 9x9x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | 2,214 | m3 | |
| 17 | Xây tường bằng gạch ống không nung 9x9x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | 0,432 | m3 | |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | 6,48 | m2 | |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | 2 | m2 | |
| 20 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | 2 | m2 | |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | 27,24 | m2 | |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | 24,6 | m2 | |
| 23 | Bả matít vào tường | 51,84 | m2 | |
| 24 | Bả matít vào cột, dầm, trần | 10,48 | m2 | |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | 27,24 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | 35,08 | m2 | |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | 5,38 | m2 | |
| 28 | Láng granitô bậc cấp | 1,08 | m2 | |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | 6,15 | m2 | |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 1,08 | m2 | |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1541 | tấn | |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép | 0,1541 | tấn | |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | 7,958 | m2 | |
| 34 | Lợp mái che tường bằng Tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem | 0,1287 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 5,76 | m2 | |
| 36 | Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính 5 ly, có chia ô | 2,16 | m2 | |
| 37 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính 5 ly, có chia ô | 3,6 | m2 | |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 3,6 | m2 | |
| 39 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 14x14mm | 0,0101 | tấn | |
| 40 | Trần tôn lạnh 2,5zem + khung trần | 5,29 | m2 | |
| 41 | Kẻ ron chìm | 75 | m | |
| 42 | Lắp đặt quạt treo tường | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đèn compact HQ 1x40W | 1 | bộ | |
| 44 | Lắp công tắc điện âm 1 chiều 16A 250V | 1 | cái | |
| 45 | Lắp ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 10A 250V | 2 | cái | |
| 46 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 15 | m | |
| 47 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 110 | m | |
| 48 | Lắp đặt MCB 2P 10A | 1 | cái | |
| 49 | Hộp + mặt công tắc, ổ cắm âm 2,3,4 lỗ | 2 | Hộp | |
| 50 | Hộp + mặt CB 1 lỗ | 1 | Hộp | |
| 51 | Lắp đặt hộp nối dây | 1 | Hộp | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm | 90 | m | |
| 53 | Băng keo cách điện | 1 | cuộn | |
| 54 | Ống thoát nước mưa D90 | 0,02 | 100m | |
| G | PHẦN XÂY LẮP (HẠNG MỤC: SÂN TRƯỜNG (SÂN BÊ TÔNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, SAN NỀN)) | |||
| 1 | San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,85 | 13,9564 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | 2,2773 | 100m3 | |
| 3 | Cung cấp cát san nền | 1.167,91 | m3 | |
| 4 | Đắp nền móng công trình, thủ công | 267,3002 | m3 | |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 179,4576 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá 4x6 Mác 75 | 186,5152 | m3 | |
| 7 | Lát nền, sàn gạch Terazzo KT 300x300mm | 135,5 | m2 | |
| 8 | Kẻ ron 20x20, ô vuông 2mx2m | 172,4 | m2 | |
| 9 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | 31,5172 | m3 | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0665 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông đá 4x6 Mác 75 | 15,7586 | m3 | |
| 12 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | 6,3455 | m3 | |
| 13 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | 36,759 | m3 | |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | 294,691 | m2 | |
| 15 | Trồng cây Bằng Lăng cao 2,5m | 33 | cây | |
| 16 | Trồng cây Phượng Vĩ cao 2,5m | 14 | cây | |
| 17 | Trồng cây Bò cạp nước cao 2,5m | 29 | cây | |
| 18 | Trồng cây Sò Đo Cam cao 3m | 6 | cây | |
| 19 | Trồng cây Trang Tây cao 0,5m | 2 | 100 cây | |
| 20 | Trồng cây Trâm ổi cao 0,5m | 3 | 100 cây | |
| 21 | Trồng cỏ lá gừng | 355,4 | m2 | |
| 22 | Đất màu trồng cây | 71,08 | m3 | |
| 23 | Trồng cây Thiên Tuế cao 1m | 3 | cây | |
| 24 | Đá làm tiểu cảnh cao 0,8m | 1 | bộ | |
| 25 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | 85 | 1cây / 90 ngày | |
| 26 | Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C2 | 0,9193 | 100m3 | |
| 27 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,3027 | 100m3 | |
| 28 | Bê tông đá 4x6 Mác 75 | 11,403 | m3 | |
| 29 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | 26,106 | m3 | |
| 30 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | 4,9644 | m3 | |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,2965 | 100m2 | |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,496 | tấn | |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | 138 | cái | |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | 3 | cái | |
| H | PHẦN XÂY LẮP (HẠNG MỤC: CỘT CỜ) | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | 0,576 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá 4x6 Mác 75 | 0,576 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, dày <=30cm, vữa XM M75 | 0,9212 | m3 | |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | 4,0543 | m2 | |
| 5 | Láng granitô bậc cấp | 4,0543 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng STK []60x120x2,5 | 0,0131 | tấn | |
| 7 | Sản xuất STK []60x120x2,5 | 0,0131 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt ống STK D16 dày 1mm | 0,0036 | 100m | |
| 9 | SXLĐ Ống inox 304 D90 dày 3mm | 2,5 | m | |
| 10 | SXLĐ ống inox 304 D60 dày 3mm | 2,5 | m | |
| 11 | SXLĐ ống inox 304 D42 dày 3mm | 2,5 | m | |
| 12 | SXLĐ ống inox 304 D17 dày 2mm | 0,25 | m | |
| 13 | SXLĐ Ròng rọc Inox 304 đơn | 1 | cái | |
| 14 | SXLĐ Cầu inox 304 rỗng ruột D90 dày 2mm | 1 | cái | |
| 15 | Bulong D14, L250 | 1 | cái | |
| I | PHẦN XÂY LẮP (HẠNG MỤC: NHÀ XE 02 BÁNH GIÁO VIÊN) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | 2,6873 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | 3,7191 | m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0298 | 100m3 | |
| 4 | Đắp nền móng công trình, thủ công | 14,616 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá 4x6 Mác 75 | 9,468 | m3 | |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 5,7162 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | 1,024 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,1024 | 100m2 | |
| 9 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, dày <=30cm, vữa XM M75 | 4,4674 | m3 | |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | 0,2371 | tấn | |
| 11 | Lắp cột thép các loại | 0,1081 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3169 | tấn | |
| 13 | Sản xuất cột bằng thép hình | 1,081 | tấn | |
| 14 | Thép tròn | 41,6 | kg | |
| 15 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | 0,2371 | tấn | |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | 0,3169 | tấn | |
| 17 | Bu lông D16 | 32 | cái | |
| 18 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông màu nâu đỏ dày 4,2zem | 0,7622 | 100m2 | |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | 49,6824 | m2 | |
| J | PHẦN XÂY LẮP (HẠNG MỤC: MÁI CHE KHỐI 02 PHÒNG HỌC) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | 4,6922 | m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0319 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6 Mác 75 | 0,392 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | 0,864 | m3 | |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | 0,3 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,0576 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | 0,048 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | 0,0279 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | 0,0505 | tấn | |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép | 0,2815 | tấn | |
| 11 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | 0,3228 | tấn | |
| 12 | Lắp cột thép các loại | 1,2005 | tấn | |
| 13 | Sản xuất cột bằng thép hình | 1,2005 | tấn | |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | 0,3228 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2815 | tấn | |
| 16 | Lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng dày 2cm | 0,595 | 100m2 | |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | 100,4661 | m2 | |
| 18 | Bulong D16 L120 | 32 | cái | |
| 19 | Bulong D16 L600 | 32 | cái | |
| 20 | Bulong D16 L150 | 18 | cái | |
| K | PHẦN XÂY LẮP (HẠNG MỤC: MÁI CHE KHỐI 02 PHÒNG BỘ MÔN) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | 4,6922 | m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0319 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6 Mác 75 | 0,392 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | 0,864 | m3 | |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | 0,3 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,0576 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | 0,048 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | 0,0279 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | 0,0505 | tấn | |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép | 0,2815 | tấn | |
| 11 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | 0,3228 | tấn | |
| 12 | Lắp cột thép các loại | 1,2005 | tấn | |
| 13 | Sản xuất cột bằng thép hình | 1,2005 | tấn | |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | 0,3228 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2815 | tấn | |
| 16 | Lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng dày 2cm | 0,595 | 100m2 | |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | 100,4661 | m2 | |
| 18 | Bulong D16 L120 | 32 | cái | |
| 19 | Bulong D16 L600 | 32 | cái | |
| 20 | Bulong D16 L150 | 18 | cái | |
| L | PHẦN XÂY LẮP (HẠNG MỤC: MÁI CHE KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | 5,8374 | m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0403 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6 Mác 75 | 0,399 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | 1,02 | m3 | |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | 0,44 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,0444 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | 0,0512 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | 0,0372 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | 0,0328 | tấn | |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép | 0,296 | tấn | |
| 11 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | 0,1579 | tấn | |
| 12 | Lắp cột thép các loại | 0,3195 | tấn | |
| 13 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,3195 | tấn | |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | 0,1579 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,296 | tấn | |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,2zem | 0,494 | 100m2 | |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | 42,318 | m2 | |
| 18 | Bulong D16 L600 | 24 | cái | |
| M | PHẦN XÂY LẮP (HẠNG MỤC : PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,4367 | 100M3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,1091 | 100M3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6 Mác 75 | 0,0126 | M3 | |
| 4 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | 2,6938 | M3 | |
| 5 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | 5,5448 | M3 | |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | 0,0525 | 100M2 | |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | 0,7361 | 100M2 | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | 1,1165 | Tấn | |
| 9 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (phụ gia Sika R4) | 49,22 | M2 | |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 9,585 | M2 | |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 23,66 | M2 | |
| 12 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 75,447 | M3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 75,3 | M3 | |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | 0,441 | M3 | |
| 15 | Lắp đặt ống STK D114 dày 3,6mm | 2,51 | 100M | |
| 16 | Lắp đặt co STK D114 | 13 | Cái | |
| 17 | Lắp đặt Tê sắt tráng kẽm D114 | 11 | Cái | |
| 18 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | 7 | Trụ | |
| 19 | Trụ tiếp nước xe chữa cháy | 1 | Cái | |
| 20 | Tủ đựng vòi, lăng ngoài nhà | 7 | Ủ | |
| 21 | Cuộn vòi chữa cháy DN65 | 14 | Cuộn | |
| 22 | Lăng chữa cháy DN65 | 14 | Cái | |
| 23 | Mặt bích D114 | 20 | Cái | |
| 24 | Van khóa D114 | 5 | Cái | |
| 25 | Van 1 chiều D114 | 2 | Cái | |
| 26 | Y lọc rác D114 | 2 | Cái | |
| 27 | Chống rung D114 | 4 | Cái | |
| 28 | Lúp bê D114 | 2 | Cái | |
| 29 | Máy bơm chữa cháy dầu Diesel Q=54m, H=70m | 1 | Máy | |
| 30 | Máy bơm chữa cháy điện Q=54m, H=70m | 1 | Máy | |
| 31 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | 1 | Bộ | |
| 32 | Công tác áp lực + xi phong + van khóa | 2 | Bộ | |
| 33 | Đồng hồ áp lực + xi phong + van khóa | 2 | Bộ | |
| 34 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 9 | M3 | |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 9 | M3 | |
| 36 | Đầu báo cháy khói quang học (thường) | 19 | Cái | |
| 37 | Đèn chỉ thị tác động của đầu báo cháy | 6 | Cái | |
| 38 | Điện trở kháng cuối kênh | 4 | Cái | |
| 39 | Nút ấn báo cháy, chuông | 4 | Cái | |
| 40 | Dây tín hiệu báo cháy FR 2x1mm2 | 450 | Mét | |
| 41 | Trung tâm báo cháy 05 zone | 1 | Cái | |
| 42 | Hộp kỹ thuật | 3 | Cái | |
| 43 | Lắp đèn chiếu sáng sự cố | 12 | Bộ | |
| 44 | Dây tín CVV 2x1,5mm2 | 150 | Mét | |
| 45 | Lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn D20 | 600 | Mét | |
| 46 | Lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn D60 | 30 | Mét | |
| 47 | Lắp đặt MCB 2P 16A | 3 | Cái | |
| 48 | Hộp chia 1,2,3 D20 | 19 | Cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi