Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200253928-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200223910
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết dự phòng trong giai đoạn 2016-2020 và kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 là 9.000 triệu đồng và vốn ngân sách huyện (chi phí đầu tư còn lại)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-25 17:24:00 đến ngày 2020-03-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,068,436,548 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B PHẦN XÂY LẮP (HẠNG MỤC: KHỐI 02 PHÒNG HỌC)
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 1,0591 100m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 21,7066 m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 0,8974 100m3
4 Bê tông đá 4x6 Mác 75 9,369 m3
5 Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 16,438 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 12,5385 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 3,536 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 9,7258 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm 0,3792 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm 0,5075 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,2213 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m 1,4828 tấn
13 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 0,2832 100m2
14 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật 0,5328 100m2
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 1,0234 100m2
16 Đắp nền móng công trình, thủ công 66,6932 m3
17 Bê tông đá 4x6 Mác 75 25,603 m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá mi 0,56 m3
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 18,1169 m3
20 Lăn nhám, kẻ ron tạo ma sát 11,2 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 39,51 m2
22 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 0,1872 m3
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) 3,68 m2
24 Bả matít vào tường 3,68 m2
25 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn 3,68 m2
26 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 1,2105 m3
27 Ốp đá da chân móng 12,5892 m2
28 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 4,26 m3
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 15,515 m3
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 7,4084 m3
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 5,0314 m3
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,1945 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m 0,729 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,3644 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m 2,4953 tấn
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,8082 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,1488 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m 0,4764 tấn
39 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật 0,852 100m2
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 2,0568 100m2
41 Ván khuôn gỗ sàn mái 1,2229 100m2
42 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,5701 100m2
43 Xây tường bằng gạch ống không nung 9x9x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 4,473 m3
44 Xây tường bằng gạch ống không nung 9x9x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 10,7352 m3
45 Xây tường bằng gạch ống không nung 9x9x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 65,6114 m3
46 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, cao <=4m, vữa XM M75 1,7856 m3
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 25,205 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 205,68 m2
49 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 108,632 m2
50 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 57,02 m2
51 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 70,488 m2
52 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … 70,488 m2
53 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) 52,58 m2
54 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) 233,61 m2
55 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) 506,777 m2
56 Bả matít vào tường 539,395 m2
57 Bả matít vào cột, dầm, trần 449,117 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn 702,322 m2
59 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn 286,19 m2
60 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm 203,19 m2
61 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch ceramic 120x600mm 2,112 m2
62 Lát đá granite bậc tam cấp 17,252 m2
63 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám KT 300x300mm 32,635 m2
64 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm 81,47 m2
65 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm 72,817 m2
66 Ốp tường trụ, cột, kích thước đá trang trí 100x200mm 23,24 m2
67 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 86,5 m
68 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 71,3 m
69 Kẻ ron âm 20x20 58,2 m
70 Sản xuất xà gồ thép 1,1852 tấn
71 Lắp dựng xà gồ thép 1,1852 tấn
72 Lắp dựng lan can sắt 14,256 m2
73 Sản xuất lan can sắt 0,0966 tấn
74 Cửa đi khung nhựa lõi thép kính cường lực 8ly, không chia ô 18,96 m2
75 Cửa đi khung nhựa lõi thép, pa nô thanh 5,9 m2
76 Cửa sổ khung nhựa lõi thép kính cường lực 8ly, không chia ô 28,8 m2
77 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 53,66 m2
78 Lắp dựng hoa sắt cửa 17,28 m2
79 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 14x14mm 0,079 tấn
80 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp 106,1679 m2
81 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông màu đỏ dày 4,5zem 1,6472 100m2
82 Trần tôn lạnh dày 2,5zem + khung trần 218,6891 m2
83 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16m 4,7691 100m2
84 Đèn compact ốp trần 55W 220V 12 bộ
85 Đèn HQ ốp trần 22W 220V D330 11 bộ
86 Lắp đặt quạt đảo trần 40W 220V 8 cái
87 Lắp ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 10A 250V 10 cái
88 Lắp công tắc đèn âm 1 chiều 10A 250V 19 cái
89 MCB 2P 20A ngắt điện tự động 2 cái
90 MCB 2P 50A ngắt điện tự động 1 cái
91 Lắp đặt hộp + công tắc ổ cắm 2,3,4 lỗ 21 Hộp
92 Lắp đặt hộp + mặt CB 1 lỗ 2 Hộp
93 Lắp đặt hộp nối dây 4 ngã D16 31 Hộp
94 Lắp đặt hộp nối dây vuông (150x150x50) 2 Hộp
95 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 320 m
96 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 180 m
97 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 45 m
98 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 110 m
99 Lắp đặt ống nhựa cứng D16 luồn dây điện âm 180 m
100 Băng keo cách điện 6 cuộn
101 Hộp đựng bình chữa cháy 1 cái
102 Bình chữa cháy khí CO2, 3kg MT3 1 bình
103 Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 1 bình
104 Bảng nội quy chữa cháy 1 cái
105 Lắp đặt ống nhựa PVC D90x2,9mm 0,6 100m
106 Cầu chắn rác D100 15 cái
107 Khuỷu 90o D90 15 cái
108 Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mm 0,02 100m
109 Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,2mm 0,2 100m
110 Lắp đặt ống nhựa PVC D90x2,9mm 0,22 100m
111 Lắp đặt ống nhựa PVC D42x2,1mm 0,12 100m
112 Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mm 0,4 100m
113 Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm 0,38 100m
114 Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm 0,12 100m
115 Lắp đặt côn nhựa D90xD42 6 cái
116 Lắp đặt côn nhựa D90xD34 1 cái
117 Lắp đặt côn nhựa D27xD21 4 cái
118 Y nhựa D114 7 cái
119 Khuỷu 90o D90 3 cái
120 Khuỷu 90o D42 6 cái
121 Khuỷu 90o D34 4 cái
122 Khuỷu 90o D27 8 cái
123 Khuỷu 90o D21 4 cái
124 Khuỷu 45o D114 8 cái
125 Lắp đặt tê rút nhựa D90xD42 5 cái
126 Lắp đặt tê rút nhựa D90xD34 3 cái
127 Lắp đặt tê rút nhựa D27xD21 16 cái
128 Lắp đặt tê nhựa D90 6 cái
129 Lắp đặt tê nhựa D42 4 cái
130 Lắp đặt tê nhựa D34 4 cái
131 Lắp đặt tê nhựa D27 8 cái
132 Khóa nhựa D27 4 cái
133 Khóa nhựa D34 2 cái
134 Khuỷu 90o khâu ren trong D27 4 cái
135 Khuỷu 90o khâu ren trong D21 20 cái
136 Lắp đặt vòi đồng 8 bộ
137 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em + phụ kiện 10 bộ
138 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn + phụ kiện 2 bộ
139 Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm 6 cái
140 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 1 cái
141 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi 2 bộ
142 Băng keo non 3 cuộn
143 Keo dán 0,5 Kg
144 Van phao D34 1 cái
145 Motor 1HP 1 cái
146 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 0,1845 100m3
147 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 1,488 m3
148 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 0,0005 100m3
149 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75, PC40 0,268 m3
150 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 3,428 m3
151 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 0,9378 m3
152 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 0,5238 m3
153 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,039 tấn
154 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0152 100m2
155 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg 4 cái
156 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg 1 cái
157 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg 1 cái
158 Lắp đặt Cầu thu sét chuyên dùng Rbv=107m 1 cái
159 Lắp đặt dây cáp dẫn sét CXV 70mm2 20 m
160 Đóng cọc tiếp đất bằng đồng D16;L=2.4m 10 cọc
161 Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2 28 m
162 Ốc xiết cáp bằng đồng 150mm2 10 cái
163 Các chất phụ gia (muối) dẫn điện 6 kg
164 Trụ đỡ kim thu sét sắt tráng kẽm D60 cao 5m 1 trụ
165 Lắp đặt hộp đo điện trở KT 200x200 1 Hộp
166 Lắp đặt ống nhựa đặt luồn dây chống sét, đường kính ống 25mm 20 m
167 Dây cáp thép đường kính 3mm + tăng đơ + kẹp + sứ 3 bộ
C PHẦN XÂY LẮP (HẠNG MỤC: KHỐI 02 PHÒNG HỌC BỘ MÔN)
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 0,6751 100m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 17,193 m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 0,5303 100m3
4 Bê tông đá 4x6 Mác 75 7,679 m3
5 Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 15,178 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 9,8348 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 2,1968 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 7,216 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm 0,2909 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm 0,3605 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,1755 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m 1,0694 tấn
13 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 0,224 100m2
14 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật 0,3398 100m2
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,7696 100m2
16 Đắp nền móng công trình, thủ công 70,445 m3
17 Bê tông đá 4x6 Mác 75 22,325 m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá mi 0,56 m3
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 16,079 m3
20 Lăn nhám, kẻ ron tạo ma sát 11,2 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 35,1 m2
22 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 0,208 m3
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) 3,68 m2
24 Bả matít vào tường 3,68 m2
25 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn 3,68 m2
26 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 1,0782 m3
27 Ốp đá da chân móng 14,6062 m2
28 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 3,408 m3
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 15,3214 m3
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 6,4851 m3
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 4,3406 m3
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,1556 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m 0,5832 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,3188 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m 2,0092 tấn
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,609 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,1203 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m 0,434 tấn
39 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật 0,6816 100m2
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 2,101 100m2
41 Ván khuôn gỗ sàn mái 1,1218 100m2
42 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,5215 100m2
43 Xây tường bằng gạch ống không nung 9x9x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 4,3452 m3
44 Xây tường bằng gạch ống không nung 9x9x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 2,1722 m3
45 Xây tường bằng gạch ống không nung 9x9x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 60,3412 m3
46 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, cao <=4m, vữa XM M75 1,9008 m3
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 17,395 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 210,1 m2
49 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 97,268 m2
50 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 52,16 m2
51 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 97,37 m2
52 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … 97,37 m2
53 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) 65,36 m2
54 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) 206,64 m2
55 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) 342,4471 m2
56 Bả matít vào tường 522,2167 m2
57 Bả matít vào cột, dầm, trần 442,283 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn 692,4997 m2
59 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn 272 m2
60 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm 208,9 m2
61 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch ceramic 120x600mm 1,776 m2
62 Lát đá granite bậc tam cấp 13,444 m2
63 Ốp tường trụ, cột, kích thước đá trang trí 100x200mm 16,356 m2
64 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm 54,56 m2
65 Ốp gương chiếu gióng múa 18,72 m2
66 Thanh inox D27 dày 1,2mm 15,6 m
67 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 89,4 m
68 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 71 m
69 Kẻ ron âm 20x20 58,2 m
70 Sản xuất xà gồ thép 1,0733 tấn
71 Lắp dựng xà gồ thép 1,0733 tấn
72 Lắp dựng lan can sắt 14,256 m2
73 Sản xuất lan can sắt 0,0966 tấn
74 Cửa đi khung nhựa lõi thép kính cường lực 8ly, không chia ô 16,16 m2
75 Cửa sổ khung nhựa lõi thép kính cường lực 8ly, không chia ô 27,36 m2
76 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 43,52 m2
77 Lắp dựng hoa sắt cửa 17,28 m2
78 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 14x14mm 0,079 tấn
79 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp 98,2479 m2
80 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông màu đỏ dày 4,5zem 1,846 100m2
81 Trần tôn lạnh dày 2,5zem + khung trần 208,1371 m2
82 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16m 4,2771 100m2
83 Lắp đèn HQ đôi 1,2m 2x36W 220V 8 bộ
84 Đèn HQ ốp trần 22W 220V D330 7 bộ
85 Lắp đặt quạt trần 80W 220V 8 cái
86 Dimmer điều khiển 8 cái
87 Lắp ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 10A 250V 10 cái
88 Công tắc 1 chiều 10A 250V 11 cái
89 MCB 2P 20A ngắt điện tự động 2 cái
90 MCB 2P 50A ngắt điện tự động 1 cái
91 Lắp đặt hộp + công tắc ổ cắm 2,3,4 lỗ 20 Hộp
92 Lắp đặt hộp + mặt CB 1 lỗ 3 Hộp
93 Lắp đặt hộp nối dây 4 ngã D16 25 Hộp
94 Lắp đặt hộp nối dây vuông (150x150x50) 2 Hộp
95 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 300 m
96 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 180 m
97 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 40 m
98 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 110 m
99 Lắp đặt ống nhựa cứng D16 luồn dây điện âm 180 m
100 Băng keo cách điện 6 cuộn
101 Hộp đựng bình chữa cháy 1 cái
102 Bình chữa cháy khí CO2, 3kg MT3 1 bình
103 Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 1 bình
104 Bảng nội quy chữa cháy 1 cái
105 Lắp đặt ống nhựa PVC D90x2,9mm 0,6 100m
106 Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mm 0,01 100m
107 Khuỷu 90o D90 15 cái
108 Cầu chắn rác D100 15 cái
D PHẦN XÂY LẮP (HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ)
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 1,4693 100m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 17,8275 m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 1,2318 100m3
4 Bê tông đá 4x6 Mác 75 9,942 m3
5 Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 16,0014 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 14,853 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 4,0374 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 11,418 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm 0,4258 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm 0,5809 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,1839 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m 2,2744 tấn
13 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 0,2768 100m2
14 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật 0,6031 100m2
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 1,1944 100m2
16 Đắp nền móng công trình, thủ công 69,7703 m3
17 Bê tông nền đá 4x6 Mác 75 21,909 m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 17,1948 m3
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 36,396 m2
20 Ốp đá da chân móng 18,36 m2
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 3,834 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 14,793 m3
23 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 12,8688 m3
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 6,128 m3
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,175 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m 0,7079 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,3255 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m 1,8085 tấn
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m 1,1059 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,1969 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m 0,4495 tấn
32 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật 0,7668 100m2
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 1,9317 100m2
34 Ván khuôn gỗ sàn mái 2,0989 100m2
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,7033 100m2
36 Xây tường bằng gạch ống không nung 9x9x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 4,8884 m3
37 Xây tường bằng gạch ống không nung 9x9x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 5,1368 m3
38 Xây tường bằng gạch ống không nung 9x9x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 77,3368 m3
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, cao <=4m, vữa XM M75 1,8648 m3
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 20,235 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 193,17 m2
42 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 150,806 m2
43 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 70,33 m2
44 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 167,006 m2
45 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … 167,006 m2
46 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) 75,3 m2
47 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) 206,69 m2
48 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) 617,4713 m2
49 Bả matít vào tường 609,4773 m2
50 Bả matít vào cột, dầm, trần 509,841 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn 837,3283 m2
52 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn 281,99 m2
53 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm 197,2 m2
54 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch ceramic 120x600mm 18,924 m2
55 Lát đá granite bậc tam cấp 16,936 m2
56 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám KT 300x300mm 16,65 m2
57 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x450mm 63,36 m2
58 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 84,4 m
59 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 60,8 m
60 Sản xuất xà gồ thép 0,9868 tấn
61 Lắp dựng xà gồ thép 0,9868 tấn
62 Lắp dựng lan can sắt 7,92 m2
63 Sản xuất lan can sắt 0,1016 tấn
64 Cửa đi khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly, không chia ô 35,04 m2
65 Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly, không chia ô 47,88 m2
66 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 82,92 m2
67 Lắp dựng hoa sắt cửa 30,24 m2
68 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 14x14mm 0,1274 tấn
69 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp 88,7935 m2
70 Lợp mái che tường bằng Tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem 2,0912 100m2
71 Trần tôn lạnh dày 2,5zem + khung ty trần 174,84 m2
72 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16m 5,3115 100m2
73 Lắp đèn HQ đơn 1,2m 36W 220V 14 bộ
74 Đèn HQ ốp trần 22W 220V D330 17 bộ
75 Lắp đặt quạt trần 80W 220V 8 cái
76 Dimmer điều khiển quạt trần 8 cái
77 Lắp ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 10A 250V 28 cái
78 Công tắc 1 chiều 16A 250V 24 cái
79 MCB 2P 20A ngắt điện tự động 5 cái
80 Lắp đặt hộp + công tắc ổ cắm 2,3,4 lỗ 32 Hộp
81 Lắp đặt hộp + mặt CB 1 lỗ 5 Hộp
82 Lắp đặt hộp nối dây 4 ngã D16 39 Hộp
83 Lắp đặt hộp nối dây vuông (150x150x50) 8 Hộp
84 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 410 m
85 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 280 m
86 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 110 m
87 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 120 m
88 Lắp đặt ống nhựa cứng D16 luồn dây điện âm 280 m
89 Băng keo cách điện 8 cuộn
90 Hộp đựng bình chữa cháy 1 cái
91 Bình chữa cháy khí CO2, 3kg MT3 1 bình
92 Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 1 bình
93 Bảng nội quy chữa cháy 1 cái
94 Hộp đấu nối MDF 20 đôi 1 cái
95 Ổ cắm điện thoại 4 cực 7 cái
96 Ổ cắm internet RJ45 7 cái
97 Dây điện thoại 2 đôi (2x2x0,5mm2) 80 m
98 Cáp mạng CAT 5E 80 m
99 Switch 16 port 1 cái
100 Tủ crack 9U 1 cái
101 Modeml mạng 1 cái
102 Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,2mm 0,1 100m
103 Lắp đặt ống nhựa PVC D90x2,9mm 0,12 100m
104 Lắp đặt ống nhựa PVC D42x2,1mm 0,1 100m
105 Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mm 0,04 100m
106 Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm 0,33 100m
107 Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm 0,06 100m
108 Lắp đặt côn nhựa D90xD42 2 cái
109 Lắp đặt côn nhựa D90xD34 2 cái
110 Lắp đặt côn nhựa D27xD21 6 cái
111 Y nhựa D114 1 cái
112 Khuỷu 90o D90 3 cái
113 Khuỷu 90o D42 1 cái
114 Khuỷu 90o D27 3 cái
115 Khuỷu 90o D21 2 cái
116 Khuỷu 45o D114 3 cái
117 Lắp đặt tê rút nhựa D90xD42 3 cái
118 Lắp đặt tê rút nhựa D90xD34 1 cái
119 Lắp đặt tê rút nhựa D27xD21 3 cái
120 Lắp đặt tê nhựa D90 1 cái
121 Lắp đặt tê nhựa D42 1 cái
122 Lắp đặt tê nhựa D27 2 cái
123 Khóa nhựa D27 1 cái
124 Khuỷu 90o khâu ren trong D27 1 cái
125 Khuỷu 90o khâu ren trong D21 5 cái
126 Lắp đặt vòi đồng 2 bộ
127 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn + phụ kiện 2 bộ
128 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
129 Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen 2 bộ
130 Lắp đặt gương soi 2 cái
131 Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm 4 cái
132 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 1 cái
133 Lắp đặt lavabo 2 bộ
134 Băng keo non 1 cuộn
135 Keo dán 0,25 kg
136 Van phao D34 1 cái
137 Motor 1HP 1 cái
138 Lắp đặt ống nhựa PVC D90x2,9mm 0,6 100m
139 Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mm 0,04 100m
140 Khuỷu 90o D90 14 cái
141 Cầu chắn rác D100 14 cái
142 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 0,1845 100m3
143 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 1,488 m3
144 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 0,0005 100m3
145 Bê tông gạch vỡ M75 0,268 m3
146 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 3,428 m3
147 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 0,9378 m3
148 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 0,5238 m3
149 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,039 tấn
150 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0152 100m2
151 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg 4 cái
152 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg 1 cái
153 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg 1 cái
E PHẦN XÂY LẮP (HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO)
1 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản, thủ công 234,78 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn 4,144 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn 2,0985 m3
4 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 0,1079 m3
5 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 1,9059 m3
6 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0747 100m3
7 Bê tông đá 4x6 Mác 75 0,863 m3
8 Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 0,858 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 3,2755 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 1,986 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 6,281 m3
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 0,417 m3
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm 0,0466 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm 0,0437 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,0285 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m 0,1422 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,434 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m 0,1677 tấn
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,0358 tấn
20 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 0,04 100m2
21 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật 0,3792 100m2
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,7866 100m2
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0385 100m2
24 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 12,1224 m3
25 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 13,5936 m3
26 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, cao <=4m, vữa XM M75 12,9515 m3
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) 457,18 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 150,02 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 80,72 m2
30 Xây tường bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 10,56 m2
31 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 4,2 m2
32 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch trang trí 7x20mm 30,87 m2
33 Bả matít vào tường 457,18 m2
34 Bả matít vào cột, dầm, trần 230,74 m2
35 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn 687,92 m2
36 Bộ chữ đồng cao 350 1 bộ
37 Bộ chữ đồng cao 175 1 bộ
38 Bộ chữ đồng cao 100 1 bộ
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 28,6 m2
40 Cổng sắt 28,6 m2
41 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp 28,6 m2
42 Vẽ tranh tường 237,6 m2
F PHẦN XÂY LẮP (HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ)
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 3,7324 m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0153 100m3
3 Đắp nền móng công trình, thủ công 1,518 m3
4 Bê tông đá 4x6 Mác 75 1,719 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 0,46 m3
6 Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 2,4 m3
7 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, cao <=4m, vữa XM M75 0,234 m3
8 Xây tường bằng gạch ống không nung 9x9x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 0,3429 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 0,5 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,05 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,0135 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m 0,049 tấn
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 0,1 m3
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,01 100m2
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,0076 tấn
16 Xây tường bằng gạch ống không nung 9x9x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 2,214 m3
17 Xây tường bằng gạch ống không nung 9x9x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 0,432 m3
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 6,48 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 2 m2
20 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 2 m2
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) 27,24 m2
22 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) 24,6 m2
23 Bả matít vào tường 51,84 m2
24 Bả matít vào cột, dầm, trần 10,48 m2
25 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn 27,24 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn 35,08 m2
27 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm 5,38 m2
28 Láng granitô bậc cấp 1,08 m2
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 6,15 m2
30 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 1,08 m2
31 Lắp dựng xà gồ thép 0,1541 tấn
32 Sản xuất xà gồ thép 0,1541 tấn
33 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp 7,958 m2
34 Lợp mái che tường bằng Tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem 0,1287 100m2
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 5,76 m2
36 Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính 5 ly, có chia ô 2,16 m2
37 Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính 5 ly, có chia ô 3,6 m2
38 Lắp dựng hoa sắt cửa 3,6 m2
39 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 14x14mm 0,0101 tấn
40 Trần tôn lạnh 2,5zem + khung trần 5,29 m2
41 Kẻ ron chìm 75 m
42 Lắp đặt quạt treo tường 1 cái
43 Lắp đèn compact HQ 1x40W 1 bộ
44 Lắp công tắc điện âm 1 chiều 16A 250V 1 cái
45 Lắp ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 10A 250V 2 cái
46 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 15 m
47 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 110 m
48 Lắp đặt MCB 2P 10A 1 cái
49 Hộp + mặt công tắc, ổ cắm âm 2,3,4 lỗ 2 Hộp
50 Hộp + mặt CB 1 lỗ 1 Hộp
51 Lắp đặt hộp nối dây 1 Hộp
52 Lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm 90 m
53 Băng keo cách điện 1 cuộn
54 Ống thoát nước mưa D90 0,02 100m
G PHẦN XÂY LẮP (HẠNG MỤC: SÂN TRƯỜNG (SÂN BÊ TÔNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, SAN NỀN))
1 San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,85 13,9564 100m3
2 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 2,2773 100m3
3 Cung cấp cát san nền 1.167,91 m3
4 Đắp nền móng công trình, thủ công 267,3002 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 179,4576 m3
6 Bê tông đá 4x6 Mác 75 186,5152 m3
7 Lát nền, sàn gạch Terazzo KT 300x300mm 135,5 m2
8 Kẻ ron 20x20, ô vuông 2mx2m 172,4 m2
9 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 31,5172 m3
10 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0665 100m3
11 Bê tông đá 4x6 Mác 75 15,7586 m3
12 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 6,3455 m3
13 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 36,759 m3
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) 294,691 m2
15 Trồng cây Bằng Lăng cao 2,5m 33 cây
16 Trồng cây Phượng Vĩ cao 2,5m 14 cây
17 Trồng cây Bò cạp nước cao 2,5m 29 cây
18 Trồng cây Sò Đo Cam cao 3m 6 cây
19 Trồng cây Trang Tây cao 0,5m 2 100 cây
20 Trồng cây Trâm ổi cao 0,5m 3 100 cây
21 Trồng cỏ lá gừng 355,4 m2
22 Đất màu trồng cây 71,08 m3
23 Trồng cây Thiên Tuế cao 1m 3 cây
24 Đá làm tiểu cảnh cao 0,8m 1 bộ
25 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy 85 1cây / 90 ngày
26 Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C2 0,9193 100m3
27 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 0,3027 100m3
28 Bê tông đá 4x6 Mác 75 11,403 m3
29 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 26,106 m3
30 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 4,9644 m3
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,2965 100m2
32 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,496 tấn
33 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg 138 cái
34 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg 3 cái
H PHẦN XÂY LẮP (HẠNG MỤC: CỘT CỜ)
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 0,576 m3
2 Bê tông đá 4x6 Mác 75 0,576 m3
3 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, dày <=30cm, vữa XM M75 0,9212 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) 4,0543 m2
5 Láng granitô bậc cấp 4,0543 m2
6 Lắp dựng STK []60x120x2,5 0,0131 tấn
7 Sản xuất STK []60x120x2,5 0,0131 tấn
8 Lắp đặt ống STK D16 dày 1mm 0,0036 100m
9 SXLĐ Ống inox 304 D90 dày 3mm 2,5 m
10 SXLĐ ống inox 304 D60 dày 3mm 2,5 m
11 SXLĐ ống inox 304 D42 dày 3mm 2,5 m
12 SXLĐ ống inox 304 D17 dày 2mm 0,25 m
13 SXLĐ Ròng rọc Inox 304 đơn 1 cái
14 SXLĐ Cầu inox 304 rỗng ruột D90 dày 2mm 1 cái
15 Bulong D14, L250 1 cái
I PHẦN XÂY LẮP (HẠNG MỤC: NHÀ XE 02 BÁNH GIÁO VIÊN)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 2,6873 m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 3,7191 m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0298 100m3
4 Đắp nền móng công trình, thủ công 14,616 m3
5 Bê tông đá 4x6 Mác 75 9,468 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 5,7162 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 1,024 m3
8 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 0,1024 100m2
9 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, dày <=30cm, vữa XM M75 4,4674 m3
10 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m 0,2371 tấn
11 Lắp cột thép các loại 0,1081 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép 0,3169 tấn
13 Sản xuất cột bằng thép hình 1,081 tấn
14 Thép tròn 41,6 kg
15 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m 0,2371 tấn
16 Sản xuất xà gồ thép 0,3169 tấn
17 Bu lông D16 32 cái
18 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông màu nâu đỏ dày 4,2zem 0,7622 100m2
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp 49,6824 m2
J PHẦN XÂY LẮP (HẠNG MỤC: MÁI CHE KHỐI 02 PHÒNG HỌC)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 4,6922 m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0319 100m3
3 Bê tông đá 4x6 Mác 75 0,392 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 0,864 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 0,3 m3
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 0,0576 100m2
7 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật 0,048 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm 0,0279 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm 0,0505 tấn
10 Sản xuất xà gồ thép 0,2815 tấn
11 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m 0,3228 tấn
12 Lắp cột thép các loại 1,2005 tấn
13 Sản xuất cột bằng thép hình 1,2005 tấn
14 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m 0,3228 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép 0,2815 tấn
16 Lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng dày 2cm 0,595 100m2
17 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp 100,4661 m2
18 Bulong D16 L120 32 cái
19 Bulong D16 L600 32 cái
20 Bulong D16 L150 18 cái
K PHẦN XÂY LẮP (HẠNG MỤC: MÁI CHE KHỐI 02 PHÒNG BỘ MÔN)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 4,6922 m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0319 100m3
3 Bê tông đá 4x6 Mác 75 0,392 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 0,864 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 0,3 m3
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 0,0576 100m2
7 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật 0,048 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm 0,0279 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm 0,0505 tấn
10 Sản xuất xà gồ thép 0,2815 tấn
11 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m 0,3228 tấn
12 Lắp cột thép các loại 1,2005 tấn
13 Sản xuất cột bằng thép hình 1,2005 tấn
14 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m 0,3228 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép 0,2815 tấn
16 Lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng dày 2cm 0,595 100m2
17 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp 100,4661 m2
18 Bulong D16 L120 32 cái
19 Bulong D16 L600 32 cái
20 Bulong D16 L150 18 cái
L PHẦN XÂY LẮP (HẠNG MỤC: MÁI CHE KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 5,8374 m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0403 100m3
3 Bê tông đá 4x6 Mác 75 0,399 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 1,02 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 0,44 m3
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 0,0444 100m2
7 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật 0,0512 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm 0,0372 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm 0,0328 tấn
10 Sản xuất xà gồ thép 0,296 tấn
11 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m 0,1579 tấn
12 Lắp cột thép các loại 0,3195 tấn
13 Sản xuất cột bằng thép hình 0,3195 tấn
14 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m 0,1579 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép 0,296 tấn
16 Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,2zem 0,494 100m2
17 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp 42,318 m2
18 Bulong D16 L600 24 cái
M PHẦN XÂY LẮP (HẠNG MỤC : PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY)
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,4367 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,1091 100M3
3 Bê tông đá 4x6 Mác 75 0,0126 M3
4 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 2,6938 M3
5 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 5,5448 M3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái 0,0525 100M2
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm 0,7361 100M2
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm 1,1165 Tấn
9 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (phụ gia Sika R4) 49,22 M2
10 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 9,585 M2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 23,66 M2
12 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 75,447 M3
13 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 75,3 M3
14 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 0,441 M3
15 Lắp đặt ống STK D114 dày 3,6mm 2,51 100M
16 Lắp đặt co STK D114 13 Cái
17 Lắp đặt Tê sắt tráng kẽm D114 11 Cái
18 Trụ chữa cháy ngoài nhà 7 Trụ
19 Trụ tiếp nước xe chữa cháy 1 Cái
20 Tủ đựng vòi, lăng ngoài nhà 7
21 Cuộn vòi chữa cháy DN65 14 Cuộn
22 Lăng chữa cháy DN65 14 Cái
23 Mặt bích D114 20 Cái
24 Van khóa D114 5 Cái
25 Van 1 chiều D114 2 Cái
26 Y lọc rác D114 2 Cái
27 Chống rung D114 4 Cái
28 Lúp bê D114 2 Cái
29 Máy bơm chữa cháy dầu Diesel Q=54m, H=70m 1 Máy
30 Máy bơm chữa cháy điện Q=54m, H=70m 1 Máy
31 Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy 1 Bộ
32 Công tác áp lực + xi phong + van khóa 2 Bộ
33 Đồng hồ áp lực + xi phong + van khóa 2 Bộ
34 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 9 M3
35 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 9 M3
36 Đầu báo cháy khói quang học (thường) 19 Cái
37 Đèn chỉ thị tác động của đầu báo cháy 6 Cái
38 Điện trở kháng cuối kênh 4 Cái
39 Nút ấn báo cháy, chuông 4 Cái
40 Dây tín hiệu báo cháy FR 2x1mm2 450 Mét
41 Trung tâm báo cháy 05 zone 1 Cái
42 Hộp kỹ thuật 3 Cái
43 Lắp đèn chiếu sáng sự cố 12 Bộ
44 Dây tín CVV 2x1,5mm2 150 Mét
45 Lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn D20 600 Mét
46 Lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn D60 30 Mét
47 Lắp đặt MCB 2P 16A 3 Cái
48 Hộp chia 1,2,3 D20 19 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->