Gói thầu: Xây lắp (bao gồm giá trị xây lắp sau thuế và chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200306356-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thành Cát |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm giá trị xây lắp sau thuế và chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200228655 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (vốn nông thôn mới) + Vốn dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-03 22:06:00 đến ngày 2020-03-14 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,440,729,983 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Thoát nước | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,005 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm đê quay, 16 cây/m, l=4m, d=8-10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 56,96 | 100m |
| 3 | Đào phá đê quay | Theo hồ sơ thiết kế | 4,005 | 100m3 |
| 4 | Đào đất đặt cống ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 1,852 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm móng cống 25 cây/m2, l=4m, D=8-10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 61,2 | 100m |
| 6 | Đắp cát móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 6,12 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,632 | m3 |
| 8 | Bê tông tường đầu đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,764 | m3 |
| 9 | SXLD cốt thép đkính <=10mm, cửa xã | Theo hồ sơ thiết kế | 0,393 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép đkính <=18mm, cửa xã | Theo hồ sơ thiết kế | 0,292 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tường đầu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,827 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 3m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | mối nối |
| 15 | Trát mối nối cống trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,746 | m2 |
| 16 | Bê tông gờ chắn cống đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,053 | m3 |
| 17 | Đắp cát lưng cống cống ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 1,442 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: Giao thông | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | 100m2 |
| 2 | Vét hữu cơ đoạn đất yếu | Theo hồ sơ thiết kế | 10,04 | 100m3 |
| 3 | Bù vênh nền đường bằng cấp phối đá dăm, loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,543 | 100m3 |
| 4 | Đắp lề taluy đường bằng đất sỏi đỏ, độ chặt k>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,166 | 100m3 |
| 5 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, dày 25cm, loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,103 | 100m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày 15cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 426,719 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 2,961 | 100m2 |
| 8 | Trãi nilon mặt đường trước khi đổ bê tông mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 38,048 | 100m2 |
| 9 | Cắt khe mặt đường bê tông xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 219,3 | 10m |
| 10 | Trám khe mặt đường bằng mastic | Theo hồ sơ thiết kế | 219,3 | 10m |
| 11 | Đóng cọc tràm gia cố đoan qua ao mương | Theo hồ sơ thiết kế | 219,52 | 100m |
| 12 | Gia công lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bằng sắt ống D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 13 | Cung cấp biển báo tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Cung cấp biển báo tam giác | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 15 | Cung cấp biển báo tên đường | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Đào móng trụ đỡ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5 | m3 |
| 17 | Bê tông móng trụ đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 18 | Bê tông móng trụ đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi