Gói thầu: Số 1: Láng nhựa đường di dời đê Kênh 8

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200264686-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè
Tên gói thầu Số 1: Láng nhựa đường di dời đê Kênh 8
Số hiệu KHLCNT 20200261292
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-03 20:05:00 đến ngày 2020-03-17 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,103,433,183 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 + Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (Chi phí di chuyển máy, chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên, chi phí di chuyển máy…) + Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (Chi phí di chuyển máy, chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên, chi phí di chuyển máy…) 1 khoản
2 + Chi phí xây dựng lán trại + Chi phí xây dựng lán trại 1 khoản
B NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 22,6107 100M3
2 Cung cấp đất dính ( đã bao gồm hệ số đầm nén)(2261,07 x 1,13) Cung cấp đất dính ( đã bao gồm hệ số đầm nén)(2261,07 x 1,13) 2.555,0091 M3
3 Lên khuôn đường Lên khuôn đường 231,8327 100m2
4 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới 59,1245 100M3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 231,8327 100M2
6 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 231,8327 100M2
7 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 234 Cái
8 Cung cấp, lắp dựng cột biển báo STK D90 dày 3,2mm L = 3,5m Cung cấp, lắp dựng cột biển báo STK D90 dày 3,2mm L = 3,5m 2 Cột
9 Cung cấp, lắp dựng cột biển báo STK D90 dày 3,2mm L = 3m Cung cấp, lắp dựng cột biển báo STK D90 dày 3,2mm L = 3m 26 Cột
10 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn 2 Cái
11 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật 2 Cái
12 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm 26 Cái
13 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 16,13 M3
14 Đào đất hố móng, đất cấp I Đào đất hố móng, đất cấp I 1,3515 100M3
15 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đào 90%) Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đào 90%) 1,1808 100M3
16 Cung cấp và lắp đặt ống uPVC, đường kính ống 315mm dày 9,2mm Cung cấp và lắp đặt ống uPVC, đường kính ống 315mm dày 9,2mm 0,16 100M
17 Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc 4,5m Vào đất cấp I ( đóng ngập 3m) ( công đóng) Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc 4,5m Vào đất cấp I ( đóng ngập 3m) ( công đóng) 3,78 100M
18 Cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) Cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) 3,78 100m
19 Cừ tràm L = 4,5m ( phần không ngập đất) Cừ tràm L = 4,5m ( phần không ngập đất) 1,89 100m
20 Cừ tràm L = 4,5m ( phần cừ ngang) Cừ tràm L = 4,5m ( phần cừ ngang) 0,252 100m
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép buộc liên kết cừ đứng và cừ ngang, đường kính cốt thép 04mm Sản xuất lắp dựng cốt thép buộc liên kết cừ đứng và cừ ngang, đường kính cốt thép 04mm 0,003 Tấn
22 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 1,339 100M3
23 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,995 100M3
24 Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,5cm, L = 4m, ngập 4m Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=3,5cm, L = 4m, ngập 4m 64 100M
25 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 6,4 M3
26 Đắp cát nền móng công trình Đắp cát nền móng công trình 5,14 M3
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép 12mm Sản xuất lắp dựng cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép 12mm 1,7741 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép 16mm Sản xuất lắp dựng cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép 16mm 2,5586 Tấn
29 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 300 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 300 35,25 M3
30 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 300 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 300 22,4 M3
31 SXLD, tháo dỡ ván khuôn SXLD, tháo dỡ ván khuôn 2,2353 100M2
32 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ gờ chắn SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ gờ chắn 0,1721 100M2
33 Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 Mác 250 Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 Mác 250 1,32 M3
34 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ gờ chắn SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ gờ chắn 0,1381 100M2
35 Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 Mác 250 Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 Mác 250 1,03 M3
C HTTN LỘ THIÊN
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC CỐNG LỘ THIÊN
1 Đào móng thi công HTTN, đất cấp I Đào móng thi công HTTN, đất cấp I 1,1323 100M3
2 Đắp cát lót nền móng công trình Đắp cát lót nền móng công trình 9,216 M3
3 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 9,216 M3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép 06mm Sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép 06mm 0,0124 Tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép 08mm Sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép 08mm 1,7446 Tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép 10mm Sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép 10mm 0,09 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép 12mm Sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép 12mm 3,009 Tấn
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp cống lộ thiên, đá 1x2 Mác 250 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp cống lộ thiên, đá 1x2 Mác 250 8,294 M3
9 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2 Mác 250 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2 Mác 250 21,491 M3
10 Lắp nắp cống lộ thiên vào vị trí Lắp nắp cống lộ thiên vào vị trí 128 Cái
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tận dụng đất đào 90%) Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tận dụng đất đào 90%) 0,7296 100M3
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép cho bê tông đổ tại chỗ - tường cống lộ thiên SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép cho bê tông đổ tại chỗ - tường cống lộ thiên 2,9632 100M2
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác 0,4669 100M2
E HỐ GA
1 Đắp cát nền móng công trình Đắp cát nền móng công trình 0,72 M3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 0,72 M3
3 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn các chi tiết hố ga, đường kính cốt thép 06mm ((9,59 + 4,2) / 1000) SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn các chi tiết hố ga, đường kính cốt thép 06mm ((9,59 + 4,2) / 1000) 0,0138 Tấn
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn các chi tiết hố ga, đường kính cốt thép 08mm (2,77 / 1000) SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn các chi tiết hố ga, đường kính cốt thép 08mm (2,77 / 1000) 0,0028 Tấn
5 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn các chi tiết hố ga, đường kính cốt thép 10mm (34,71 + 34,71) / 1000 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn các chi tiết hố ga, đường kính cốt thép 10mm (34,71 + 34,71) / 1000 0,0694 Tấn
6 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn các chi tiết hố ga, đường kính cốt thép 12mm(84,36 + 75,84) / 1000 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn các chi tiết hố ga, đường kính cốt thép 12mm(84,36 + 75,84) / 1000 0,1602 Tấn
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn chi tiết hố ga, đá 1x2 Mác 250 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn chi tiết hố ga, đá 1x2 Mác 250 1,376 M3
8 Bê tông tường, đá 1x2 Mác 200 - tường hố ga Bê tông tường, đá 1x2 Mác 200 - tường hố ga 2,885 M3
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg 5 Cái
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg 10 Cái
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường hố ga SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường hố ga 0,2885 100M2
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn các chi tiết hố ga SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn các chi tiết hố ga 0,0842 100M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->