Gói thầu: Gói 2: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200220501-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh
Tên gói thầu Gói 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200219448
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2020 (Tiểu dự án 1 thuộc dự án 1 của chương trình MTQG giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-05 09:30:00 đến ngày 2020-03-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,019,863,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Dọn sạch cỏ rác trước khi san nền Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 24,53 100m2
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 14,435 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,62 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12,815 100m3
5 Vận chuyển tiếp cự ly <= 2km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 25,63 100m3
B SÂN BÊ TÔNG
1 Lót nilon chống mất nước Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 511,7 m2
2 Bê tông nền đá 1x2 M200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 40,936 m3
3 Kẻ roon ô vuông 3000*3000 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 511,7 m2
C CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,69 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12,71 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
4 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,435 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 (kể cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,188 m3
6 Xây móng đá chẻ 20x20x25 M50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20,488 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 (kể cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,538 m3
8 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 (kể cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,346 m3
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 (kể cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,646 m3
10 SXLD cốt thép đường kính <=10mm h<=4m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,703 tấn
11 SXLD cốt thép đường kính <=18mm h<=4m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,241 tấn
12 Xây cột, trụ gạch thẻ không nung 5x10x20 h<=4m M50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,606 m3
13 Xây tường thẳng, gạch block bê tông rỗng (9x19x39)cm, Chiều dày 10cm, Chiều cao (m)<= 4, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,804 m3
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 78,434 m2
15 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 82,787 m2
16 Trát xà dầm vữa M25 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 26,143 m2
17 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 187,364 m2
18 Đắp vữa M75 đầu trụ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 32 m
19 Đắp VXM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,6 m
20 Sản xuất thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,164 tấn
21 Lắp dựng thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,164 tấn
22 Thép tấm dày 2 ly Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
23 Sơn sắt thép các loại 3 nước Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 18,029 m2
24 Dán bộ chữ decan lên bảng hiệu (chi tiết theo thiết kế) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 CC Cửa cổng sắt, chi tiết theo thiết kế, phụ kiện đồng bộ (cả hoàn thiện) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 14,44 m2
26 Lắp dựng cửa cổng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 14,44 m2
27 Sản xuất hàng rào song sắt Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 37,908 m2
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 37,908 m2
29 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,799 m3
30 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20,988 m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,096 100m3
32 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,431 m3
33 Xây móng đá chẻ 20x20x25 M50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 31,09 m3
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 (kể cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,477 m3
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 (kể cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,461 m3
36 Xây cột, trụ gạch thẻ không nung 5x10x20 h<=4m M50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8,165 m3
37 Xây tường thẳng, gạch block bê tông rỗng (9x19x39)cm, Chiều dày 10cm, Chiều cao (m)<= 4, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 15,171 m3
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 102,386 m2
39 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 376,456 m2
40 Trát xà dầm vữa M50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 78,663 m2
41 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 557,505 m2
42 Sản xuất hàng rào song sắt Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 39,331 m2
43 Sơn sắt thép các loại 3 nước Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 28,094 m2
D XÂY MỚI 04 PHÒNG HỌC
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,523 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 18,829 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,889 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,763 100m3
5 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 18,645 m3
6 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 (kể cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 30,691 m3
7 Xây móng đá chẻ 20x20x25 M50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 28,088 m3
8 Xây móng gạch thẻ không nung 5x10x20 chiều dầy <=30cm M50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,184 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 (kể cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10,83 m3
10 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 (kể cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,082 m3
11 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=16m đá 1x2 M200 (kể cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,82 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 (kể cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 26,429 m3
13 Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 (kể cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 21,25 m3
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 (kể cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 17,366 m3
15 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M200 (kể cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,415 m3
16 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,119 tấn
17 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,172 tấn
18 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,822 tấn
19 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,424 tấn
20 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=16m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,745 tấn
21 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=16m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,459 tấn
22 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=4m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,269 tấn
23 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=4m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,838 tấn
24 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=16m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,186 tấn
25 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=16m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,031 tấn
26 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=4m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,44 tấn
27 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=18mm h<=4m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,357 tấn
28 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=16m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,44 tấn
29 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=18mm h<=16m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,357 tấn
30 SXLD cốt thép cầu thang đk <=10mm h<=4m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,134 tấn
31 SXLD cốt thép cầu thang đk <=18mm h<=4m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,272 tấn
32 Bê tông lót nền đá 4x6 M100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 24,246 m3
33 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ không nung 5x10x20 h<=4m M50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6,367 m3
34 Xây tường thẳng, gạch block bê tông rỗng (9x19x39)cm, Chiều dày 10cm, Chiều cao (m)<= 4, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 11,285 m3
35 Xây tường thẳng, gạch block bê tông rỗng (9x19x39)cm, Chiều dày 10cm, Chiều cao (m)<= 16, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10,617 m3
36 Xây tường thẳng, gạch block bê tông rỗng (19x19x39)cm, Chiều dày 19cm, Chiều cao (m)<= 4, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 35,402 m3
37 Xây tường thẳng, gạch block bê tông rỗng (19x19x39)cm, Chiều dày 19cm, Chiều cao (m)<= 16, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 43,856 m3
38 Xây tường gạch thông gió 20x20 M50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8,91 m2
39 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 618,309 m2
40 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 373,198 m2
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 70,066 m2
42 Trát xà dầm vữa M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 177,104 m2
43 Trát trần vữa M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 181,78 m2
44 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 217,598 m2
45 Bả matít vào tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1.009,326 m2
46 Bả matít vào cột, dầm, trần Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 646,548 m2
47 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 905,973 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 749,902 m2
49 Trát lớp 1,5cm vữa M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,208 m2
50 Đắp VXM M75 dày 25 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,775 m2
51 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 89,356 m2
52 Quét Duo chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 178,712 m2
53 Đắp VXM M75 KT 50*100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 88,8 m
54 Đắp chỉ nước VXM M75 KT20x40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 98,4 m
55 Đắp VXM M75 KT 40*100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8,4 m
56 Lắp đặt ống nhựa đk 90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,89 100m
57 Cút nhựa đk 90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12 cái
58 CCLD Cầu chắn rác Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12 cái
59 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 48,625 m2
60 Láng đá mài vào bậc cấp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 48,625 m2
61 Trát đá mài tường, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,931 m2
62 Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 vữa M50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 433,17 m2
63 Lát nền, sàn gạch ceramic 25x25 vữa M50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 61,44 m2
64 ốp gạch kích thước 50x200mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,974 m2
65 ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm, vữa M50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 203,36 m2
66 Làm trần nhựa luồn khe nẹp ô vuông 600*600 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 268,54 m2
67 CCLD Kèo trọng lượng nhẹ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 328,558 m2
68 Lợp mái ngói 10v/m2 h <= 16m (NC tính = 1/2 định mức) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,286 100m2
69 CCLD Lan can sắt, chi tiết theo thiết kế (cả hoàn thiện) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 58,3 m2
70 CCLD inox tay vịn đk 50, kết hợp thanh đứng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 11,424 md
71 CCLD inox tay vịn đk 30 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 18,848 md
72 CCLD Tấm Compact dày 12mm, cả chân inox (phụ kiện đồng bộ) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8,68 m2
73 CC Vách kính khung nhôm hệ 700, phụ kiện đồng bộ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8,96 m2
74 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8,96 m2
75 CC cửa nhôm kính, phụ kiện đồng bộ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,62 m2
76 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,62 m2
77 CCLD bộ khóa cửa nhôm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8 bộ
78 CC Cửa sắt kính & khung hoa sắt, phụ kiện đồng bộ (cả hoàn thiện) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 65,344 m2
79 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 65,344 m2
E HẦM VỆ SINH
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,267 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,089 100m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,825 m3
4 SX bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 (kể cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,643 m3
5 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng > 250kg Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 14 cái
6 SXLD cốt thép panen đúc sẵn đk <=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,086 tấn
7 SXLD cốt thép panen đúc sẵn đk > 10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
8 Xây hố van, hố ga gạch thẻ không nung 5x10x20 M50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,461 m3
9 Lát gạch thẻ không nung 5x10x20cm, vữa M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,25 m2
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 27,57 m2
11 Lớp lọc hầm vệ sinh Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 hầm
12 CCLD Buy D=1000m, H=2000m (cả nắp) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 (kể cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
14 SX bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 (kể cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,115 m3
15 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng > 250kg Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Xây tường thẳng, gạch block bê tông rỗng (10x19x39)cm, Chiều dày 10cm, Chiều cao (m)<= 4, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,209 m3
17 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,203 m2
18 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,944 m2
19 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,203 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,944 m2
21 CCLD cửa khung sắt bọc thép tole Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,778 m2
22 Khóa cửa hộp máy bơm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
F ĐIỆN NƯỚC XÂY DƯNG MỚI 04 PHÒNG HỌC
1 Đèn Tule đơn 1,2m, 1x36W-220V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 47 bộ
2 Quạt trần 80W-220V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 16 cái
3 Công tắc điện đi ngầm 10A-220V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 47 cái
4 Ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Cầu chì đi ngầm 10A-250V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Hộp đấu dây Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 15 hộp
7 Hộp nhựa đi nổi đỡ công tắc, ổ cắm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 55 hộp
8 Cáp điện nhôm vỏ XLPE, LV-ABC 2x16mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 70 m
9 Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 250 m
10 Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 500 m
11 Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 850 m
12 Ống nhựa luồn dây dẫn Courant dẹt lớn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 50 m
13 Ống nhựa luồn dây dẫn Courant dẹt nhỏ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 200 m
14 Thép treo quạt đk 14 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
15 Tủ kim loại chứa 6 Module Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 RCBO: 15A/2P/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5 cái
17 MCB: 25A/2P/250V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 MCB: 40A/2P/250V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16, L=2,4m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cọc
20 Dây đất cáp đồng trần xoắn 50mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12 m
21 Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x16m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 16 m
22 Ống nhựa PVC đk 125 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
23 Ống nhựa PVC đk 114 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
24 Ống nhựa PVC đk 90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
25 Ống nhựa PVC đk 50-65 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
26 Ống nhựa PVC đk 34 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
27 Tê nhựa PVC 90- đk 125x114 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Tê nhựa PVC 45- đk 114x114 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 40 cái
29 Tê nhựa PVC 90 đk 90x65 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12 cái
30 Tê nhựa PVC 90 đk 50x34 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 25 cái
31 Tê nhựa PVC 90 đk 50x50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 25 cái
32 Cút nhựa PVC 45 đk 125 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 14 cái
33 Cút nhựa PVC 45 đk 114 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20 cái
34 Cút nhựa PVC 45 đk 90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 14 cái
35 Cút nhựa PVC 90 đk 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 30 cái
36 Côn nhựa PVC đk 50x34 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 45 cái
37 Phễu thu inox đk 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 16 cái
G HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 Ống nhựa uPVC đk 34 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
2 Ống nhựa uPVC đk 27 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
3 Ống nhựa uPVC đk 21 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
4 Tê nhựa uPVC 90-40x27 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Tê nhựa uPVC 90-34x27 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20 cái
6 Tê nhựa uPVC 90-27x20 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 25 cái
7 Tê nhựa uPVC 90-20x15 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 25 cái
8 Co nhựa PVC 90- đk 34 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20 cái
9 Co nhựa PVC 90- đk 27 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20 cái
10 Co nhựa PVC 90- đk 21 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20 cái
11 Đầu răng trong nhựa PVC đk 21 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 15 cái
12 Đầu răng ngoài nhựa PVC đk 21 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 15 cái
13 Côn thu nhựa uPVC đk 34x24 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Côn thu nhựa uPVC đk 21x15 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 25 cái
15 Van khóa đk 40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Van khóa đk 34 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Van khóa đk 21 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10 cái
18 Van 1 chiều đk 34 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3 cái
H Thiết BỊ
1 Lắp đặt xí bệt kể cả két nước + vòi xịt Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20 bộ
2 Lavabo kể cả xi phông + phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 16 bộ
3 Bộ 7 món Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 16 cái
4 Tắm hương sen di động + phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8 bộ
5 Âu tiểu + phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8 bộ
6 Bồn nước inox 1m3 (loại nằm) + phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 bể
7 Ống nhựa PVC đk 34 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
8 Ống nhựa PVC đk 27 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
9 Tê nhựa PVC đk 90-40x40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Cút nhựa PVC 90 đk 34 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 18 cái
11 Van khóa đồng đk 34 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Van 1 chiều đk 34 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Van phao đk 34 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Rơ le phao ngắt điện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Tủ điện bơm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 tủ
16 RCBO: 20A/2P/250V-30mA Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Dây CXV 2x2,5mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10 m
18 Dây CXV 2x4mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20 m
19 Khoan giếng Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 40 m
20 Crepin đk 34 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
I HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Kim thu sét Rp= 48m, bảo vệ cấp 1, Hp=5,0m (Tương đương NimBus 15) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Trụ đỡ kim thu sét Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
3 BT móng chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, vữa XMPC30 mác 200- (kể cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
4 Cáp thép xoắn tráng kẽm đk4 neo 3dây Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Đai Inox hoặc thép tráng kẽm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5 bộ
6 Cáp xoắn đồng trần 70mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 30 m
7 Kẹp Inox giữ cáp thu sét Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 ống nhựa bảo vệ cáp thoát sét đk 21 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
9 Hộp & kiểm tra bằng đồng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16 , L=2,4 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10 cọc
11 Kẹp siết cáp bằng đồng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12 cái
12 Cáp xoắn đồng trần 70mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 45 m
13 Đào hào Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5 m3
14 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->