Gói thầu: Gói 2: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200220501-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh |
| Tên gói thầu | Gói 2: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200219448 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2020 (Tiểu dự án 1 thuộc dự án 1 của chương trình MTQG giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-05 09:30:00 đến ngày 2020-03-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,019,863,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Dọn sạch cỏ rác trước khi san nền | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,53 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,435 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,815 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp cự ly <= 2km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,63 | 100m3 |
| B | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lót nilon chống mất nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 511,7 | m2 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40,936 | m3 |
| 3 | Kẻ roon ô vuông 3000*3000 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 511,7 | m2 |
| C | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,69 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,71 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,435 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 (kể cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 6 | Xây móng đá chẻ 20x20x25 M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,488 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 (kể cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,538 | m3 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 (kể cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,346 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 (kể cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,646 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép đường kính <=10mm h<=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,703 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép đường kính <=18mm h<=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,241 | tấn |
| 12 | Xây cột, trụ gạch thẻ không nung 5x10x20 h<=4m M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,606 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng, gạch block bê tông rỗng (9x19x39)cm, Chiều dày 10cm, Chiều cao (m)<= 4, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,804 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 78,434 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 82,787 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm vữa M25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,143 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 187,364 | m2 |
| 18 | Đắp vữa M75 đầu trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 19 | Đắp VXM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m |
| 20 | Sản xuất thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 21 | Lắp dựng thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 22 | Thép tấm dày 2 ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,029 | m2 |
| 24 | Dán bộ chữ decan lên bảng hiệu (chi tiết theo thiết kế) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | CC Cửa cổng sắt, chi tiết theo thiết kế, phụ kiện đồng bộ (cả hoàn thiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,44 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa cổng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,44 | m2 |
| 27 | Sản xuất hàng rào song sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 37,908 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 37,908 | m2 |
| 29 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,799 | m3 |
| 30 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,988 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,431 | m3 |
| 33 | Xây móng đá chẻ 20x20x25 M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,09 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 (kể cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,477 | m3 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 (kể cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,461 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ gạch thẻ không nung 5x10x20 h<=4m M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,165 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng, gạch block bê tông rỗng (9x19x39)cm, Chiều dày 10cm, Chiều cao (m)<= 4, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,171 | m3 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 102,386 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 376,456 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm vữa M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 78,663 | m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 557,505 | m2 |
| 42 | Sản xuất hàng rào song sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39,331 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,094 | m2 |
| D | XÂY MỚI 04 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,523 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,829 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,889 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,763 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,645 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 (kể cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,691 | m3 |
| 7 | Xây móng đá chẻ 20x20x25 M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,088 | m3 |
| 8 | Xây móng gạch thẻ không nung 5x10x20 chiều dầy <=30cm M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,184 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 (kể cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,83 | m3 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 (kể cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,082 | m3 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=16m đá 1x2 M200 (kể cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,82 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 (kể cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,429 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 (kể cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,25 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 (kể cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,366 | m3 |
| 15 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M200 (kể cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,415 | m3 |
| 16 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,172 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,822 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,424 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,745 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,459 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,269 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,838 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,031 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,44 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=18mm h<=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,357 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,44 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=18mm h<=16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,357 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép cầu thang đk <=10mm h<=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép cầu thang đk <=18mm h<=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,272 | tấn |
| 32 | Bê tông lót nền đá 4x6 M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,246 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ không nung 5x10x20 h<=4m M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,367 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng, gạch block bê tông rỗng (9x19x39)cm, Chiều dày 10cm, Chiều cao (m)<= 4, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,285 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng, gạch block bê tông rỗng (9x19x39)cm, Chiều dày 10cm, Chiều cao (m)<= 16, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,617 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng, gạch block bê tông rỗng (19x19x39)cm, Chiều dày 19cm, Chiều cao (m)<= 4, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35,402 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng, gạch block bê tông rỗng (19x19x39)cm, Chiều dày 19cm, Chiều cao (m)<= 16, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 43,856 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch thông gió 20x20 M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,91 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 618,309 | m2 |
| 40 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 373,198 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 70,066 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm vữa M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 177,104 | m2 |
| 43 | Trát trần vữa M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 181,78 | m2 |
| 44 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 217,598 | m2 |
| 45 | Bả matít vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.009,326 | m2 |
| 46 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 646,548 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 905,973 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 749,902 | m2 |
| 49 | Trát lớp 1,5cm vữa M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,208 | m2 |
| 50 | Đắp VXM M75 dày 25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,775 | m2 |
| 51 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 89,356 | m2 |
| 52 | Quét Duo chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 178,712 | m2 |
| 53 | Đắp VXM M75 KT 50*100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 88,8 | m |
| 54 | Đắp chỉ nước VXM M75 KT20x40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 98,4 | m |
| 55 | Đắp VXM M75 KT 40*100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đk 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 100m |
| 57 | Cút nhựa đk 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 58 | CCLD Cầu chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48,625 | m2 |
| 60 | Láng đá mài vào bậc cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48,625 | m2 |
| 61 | Trát đá mài tường, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,931 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 vữa M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 433,17 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic 25x25 vữa M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 61,44 | m2 |
| 64 | ốp gạch kích thước 50x200mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,974 | m2 |
| 65 | ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm, vữa M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 203,36 | m2 |
| 66 | Làm trần nhựa luồn khe nẹp ô vuông 600*600 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 268,54 | m2 |
| 67 | CCLD Kèo trọng lượng nhẹ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 328,558 | m2 |
| 68 | Lợp mái ngói 10v/m2 h <= 16m (NC tính = 1/2 định mức) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,286 | 100m2 |
| 69 | CCLD Lan can sắt, chi tiết theo thiết kế (cả hoàn thiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 58,3 | m2 |
| 70 | CCLD inox tay vịn đk 50, kết hợp thanh đứng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,424 | md |
| 71 | CCLD inox tay vịn đk 30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,848 | md |
| 72 | CCLD Tấm Compact dày 12mm, cả chân inox (phụ kiện đồng bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,68 | m2 |
| 73 | CC Vách kính khung nhôm hệ 700, phụ kiện đồng bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| 74 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| 75 | CC cửa nhôm kính, phụ kiện đồng bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,62 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,62 | m2 |
| 77 | CCLD bộ khóa cửa nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 78 | CC Cửa sắt kính & khung hoa sắt, phụ kiện đồng bộ (cả hoàn thiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 65,344 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 65,344 | m2 |
| E | HẦM VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,267 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,825 | m3 |
| 4 | SX bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 (kể cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,643 | m3 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng > 250kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 6 | SXLD cốt thép panen đúc sẵn đk <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép panen đúc sẵn đk > 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 8 | Xây hố van, hố ga gạch thẻ không nung 5x10x20 M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,461 | m3 |
| 9 | Lát gạch thẻ không nung 5x10x20cm, vữa M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,57 | m2 |
| 11 | Lớp lọc hầm vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | hầm |
| 12 | CCLD Buy D=1000m, H=2000m (cả nắp) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 (kể cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 14 | SX bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 (kể cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,115 | m3 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng > 250kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Xây tường thẳng, gạch block bê tông rỗng (10x19x39)cm, Chiều dày 10cm, Chiều cao (m)<= 4, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,209 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,203 | m2 |
| 18 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,203 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m2 |
| 21 | CCLD cửa khung sắt bọc thép tole | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,778 | m2 |
| 22 | Khóa cửa hộp máy bơm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | ĐIỆN NƯỚC XÂY DƯNG MỚI 04 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đèn Tule đơn 1,2m, 1x36W-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 47 | bộ |
| 2 | Quạt trần 80W-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Công tắc điện đi ngầm 10A-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 4 | Ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Cầu chì đi ngầm 10A-250V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Hộp đấu dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 7 | Hộp nhựa đi nổi đỡ công tắc, ổ cắm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 55 | hộp |
| 8 | Cáp điện nhôm vỏ XLPE, LV-ABC 2x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 9 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 10 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 11 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 12 | Ống nhựa luồn dây dẫn Courant dẹt lớn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 13 | Ống nhựa luồn dây dẫn Courant dẹt nhỏ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 14 | Thép treo quạt đk 14 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 15 | Tủ kim loại chứa 6 Module | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | RCBO: 15A/2P/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | MCB: 25A/2P/250V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | MCB: 40A/2P/250V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16, L=2,4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 20 | Dây đất cáp đồng trần xoắn 50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 21 | Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x16m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 22 | Ống nhựa PVC đk 125 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 23 | Ống nhựa PVC đk 114 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 24 | Ống nhựa PVC đk 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 25 | Ống nhựa PVC đk 50-65 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 26 | Ống nhựa PVC đk 34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 27 | Tê nhựa PVC 90- đk 125x114 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Tê nhựa PVC 45- đk 114x114 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 29 | Tê nhựa PVC 90 đk 90x65 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 30 | Tê nhựa PVC 90 đk 50x34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 31 | Tê nhựa PVC 90 đk 50x50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 32 | Cút nhựa PVC 45 đk 125 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 33 | Cút nhựa PVC 45 đk 114 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 34 | Cút nhựa PVC 45 đk 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 35 | Cút nhựa PVC 90 đk 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 36 | Côn nhựa PVC đk 50x34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 37 | Phễu thu inox đk 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| G | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC đk 34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC đk 27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC đk 21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Tê nhựa uPVC 90-40x27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Tê nhựa uPVC 90-34x27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Tê nhựa uPVC 90-27x20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 7 | Tê nhựa uPVC 90-20x15 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 8 | Co nhựa PVC 90- đk 34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Co nhựa PVC 90- đk 27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Co nhựa PVC 90- đk 21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Đầu răng trong nhựa PVC đk 21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 12 | Đầu răng ngoài nhựa PVC đk 21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 13 | Côn thu nhựa uPVC đk 34x24 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Côn thu nhựa uPVC đk 21x15 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 15 | Van khóa đk 40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Van khóa đk 34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Van khóa đk 21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Van 1 chiều đk 34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| H | Thiết BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt kể cả két nước + vòi xịt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 2 | Lavabo kể cả xi phông + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 3 | Bộ 7 món | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Tắm hương sen di động + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Âu tiểu + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Bồn nước inox 1m3 (loại nằm) + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 7 | Ống nhựa PVC đk 34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 8 | Ống nhựa PVC đk 27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 9 | Tê nhựa PVC đk 90-40x40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Cút nhựa PVC 90 đk 34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 11 | Van khóa đồng đk 34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Van 1 chiều đk 34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Van phao đk 34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Rơ le phao ngắt điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Tủ điện bơm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 16 | RCBO: 20A/2P/250V-30mA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Dây CXV 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 18 | Dây CXV 2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 19 | Khoan giếng Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 20 | Crepin đk 34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét Rp= 48m, bảo vệ cấp 1, Hp=5,0m (Tương đương NimBus 15) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | BT móng chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, vữa XMPC30 mác 200- (kể cả SXLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 4 | Cáp thép xoắn tráng kẽm đk4 neo 3dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Đai Inox hoặc thép tráng kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Cáp xoắn đồng trần 70mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 7 | Kẹp Inox giữ cáp thu sét | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | ống nhựa bảo vệ cáp thoát sét đk 21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 9 | Hộp & kiểm tra bằng đồng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16 , L=2,4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 11 | Kẹp siết cáp bằng đồng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Cáp xoắn đồng trần 70mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 13 | Đào hào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi